1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 11

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho hoïc sinh  Hoïc sinh neâu b Hoạt động 2: Luyện viết  Học sinh viết vở  Nhaéc laïi tö theá ngoài vieát  Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu [r]

Trang 1

ND: 2_11 Tiếng Việt

Bài 42 : Vần ưu – ươu (Tiết 93_94)

I) Mục đích yêu cầu

 Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng

 Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

 Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần iêu, yêu

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con: buổi

chiều, yêu cầu

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giới thiệu tranh trong sách giáo

khoa

- Rút ra vần ưu, ươu

b) Hoạt động1: Dạy vần ưu

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ ưu

 Vần ưu được ghép từ những con

chữ nào?

 Chữ nào đứng trước chữ nào đứng

sau?

 Lấy và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: ư – u – ưu

 Giáo viên đọc trơn ưu

 Đánh vần: lờ-ưu-lưu nặng-lựu

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ ư và chữ u

 Học sinh nêu: chữ ư đứng trước chữ u đứng sau

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh _Học sinh quan sát

Lop1.net

Trang 2

 Giáo viên viết mẫu : ưu, lựu, trái

lựu

c) Hoạt động 2: Dạy vần ươu

 Quy trình tương tự như vần ưu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút

ra từ cần luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng

Chú cừu bầu rượu

Mưu trí bướu cổ

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học, chuyển

tiết 2

_Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiết 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh luyện đọc các vần vừa

học ở tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách

giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi

trưa, cừu chạy

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết: ưu – ươu – trái lựu – hươu sao

Hoạt động 3: Luyên nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa

 Nêu câu hỏi gợi ý

_Giáo dục : Hổ, báo hươu, nai, voi là

những động vật quý hiếm cần được

bảo vệ

3 Củng cố _Dặn dò:

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

_Quan sát tranh ,thảo luận nhóm đôi, luyện nói theo câu hỏi gợi ý _Từng nhóm luyện nói -nhận xét

_Thi tiếp sức 2 nhóm , mỗi nhóm 4 học sinh

 Học sinh nhận xét

Lop1.net

Trang 3

 Cho học sinh thi đua nối chữ

Chú bé líu lo

Cô khướu mưu trí

Trái lựu ăn cỏ

Chú cừu đỏ ối

 Nhận xét

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 41 : LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

-Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm

vi 5

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Giáo viên đính bảng mẫu vật

 Ghi các phép tính có thể có

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : Tính

 Lưu ý: viết số thẳng cột

 Bài 2 : Tính (Cột 1, 3)

 Làm phép tính trừ với 3 số, ta

làm thế nào?

 Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2

= 2 và 5 – 2 – 1 = 2

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ đồ dùng

 Học sinh làm bài, sửa miệng

 Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả

 Lớp làm, đại diện 3 dãy lên sửa bảng lớp

 5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1 = 2

Lop1.net

Trang 4

 Bài 3 : Điền dấu: >, <, = (Cột 1, 3)

 Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số

ta làm mấy bước

 Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bảng

 Bài 5 : Điền số

5 – 1 = ?

Vậy 4 + ? = 4

4 Củng cố_Dặn dò:

 Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

 Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng

giấy gồm 6 phép tính

 Nhận xét

 Bài nào sai về làm lại, ôn lại các

bảng cộng trừ trong phạm vi các số đã

học

 Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

 Bước 1: tính

 Bước 2: chọn dấu điền

 Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em

 Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn _Học sinh giòi thực hiện

 Học sinh nêu : 4

 Học sinh nêu : 0

 Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

 Học sinh nhận xét

 Tuyên dương tổ nhanh đúng

ÂM NHẠC

HỌC HÁT : BÀI ĐÀN GÀ CON

Tiết:11 I_Mục đích yêu cầu

 Biết hát theo giai điệu với lời 1 của bài

 Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II_Chuẩn bị:

*Giáo viên: Hát chuẩn xác bài hát

Nhạc cụ gõ

III_Hoạt động dạy học

1_Kiểm tra bài cũ:

Lớp hát lại 2 bài hát Lí cây xanh và Tìm bạn thân

2_Bài mới:

*Hoạt động 1: Dạy bài hát Đàn gà

con

_Giới thiệu bài hát

_Hát mẫu

_Hướng dẫn đọc từng câu

*Hoạt động 2: Dạy hát kết hợp vỗ

Lớp đồng thanh , tổ , cá nhân

Lop1.net

Trang 5

tay theo phách

_Giáo viên làm mẫu

+Dạy hát từng câu- cả bài hát

_Giáo viên gõ đệm theo phách

bằng nhạc cụ

_Lớp hát và tay theo bài hát

3_Củng cố_dặn dò:

_Lớp hát lại bài hát kết hợp vỗ tay theo phách

_Các tổ thi đua hát

_Giáo viên nhận xét tiết học , ket thúc tiết học

ND: 3_11

Tiếng Việt

Bài 43 : ÔN TẬP (Tiết 95_96)

I) Mục đích yêu cầu

 Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

 Viết được các vần Các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

 Nghe, hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ưu – ươu

 Cho học sinh đọc bài ở sách giáo

khoa

 Cho học sinh viết bảng con: mưu trí,

bầu rượu, bướu cổ

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

 Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần

 Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ

dùng và ghép các chữ ở cột ngang với

âm ở cột dọc

 Hát

 Học sinh đọc bài cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đọc theo

 Học sinh chỉ và đọc

 Học sinh ghép và nêu

Lop1.net

Trang 6

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

 Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút

ra các từ cần luyện đọc:

ao bèo cá sấu kì diệu

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

e) Hoạt động 4: Luyện viết

 Giáo viên hướng dẫn viết : cá sấu,

kì diệu, ao bèo

 Nhận xét , chuyển tiết 2

 Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh viết bảng con

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng

ôn vần, từ ứng dụng

 Cho học sinh luyện đọc

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Nhà Sáo

Sậu ở sau dãy núi

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết vở tập

viết

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

c) Hoạt động 3: Kể chuyện

 Giáo viên treo từng tranh và kể

 Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu

căng nên đền tội , Cừu thông minh

nên thoát chết

 Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

 Học sinh nghe và quan sát tranh

 Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh

 Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào

Lop1.net

Trang 7

3 Củng cố_Dặn dò:

 Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn

 Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ

thắng

 Nhận xét

 Đọc lại bài đã học, luyện viết các

từ có

vần vừa ôn

 Chuẩn bị ôn tập

 Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 42 : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I) Mục tiêu:

Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 5

 Nhận xét bảng cộng với bảng trừ

 Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5

 Ghi phép tính ngược lại

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1:

 Giáo viên treo tranh

 1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con

vịt, con vịt đó chạy ra ngoài Hỏi trong

chuồng còn lại mấy con vịt ?

 Nêu phép trừ tương ứng

 Tương tự: 3 – 3= 0

 Em có nhận xét gì ?

 Hát

 Học sinh đọc

 Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng

 5 – 4 = 1

 Học sinh quan sát

 1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

 1 – 1 = 0

Lop1.net

Trang 8

Vậy 6 – 6= ?

10 – 10 = ? b) Hoạt động 2:

 4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật,

hỏi: tất cả có 4 hình vuông, không bớt

đi hình nào hỏi còn lại mấy hình

vuông?

 Không bớt đi hình nào là bớt không

hình vuông

 Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

 Tương tự với 5 – 0 = 5

 Em có nhận xét gì ?

 Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?

c) Hoạt động 3: Làm vở bài tập

 Bài 1 : Tính kết qủa

 Lưu ý: viết các số thẳng hàng

dọc với nhau

 Bài 2 (cột 1, 2) :Tính

 Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Đọc đề toán

 Chọn phép tính

4 Củng cố_Dặn dò:

 Một số trừ đi số đó thì kết quả là

gì?

 Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

 Vậy 13 – 13 = ? 14 –0 = ?

 Nhận xét

 Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

 Chuẩn bị bài luyện tập

 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

 4 hình vuông, không

bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

 4 – 0 = 4

 Học sinh đọc

 Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

 Cá nhân đọc

 Học sinh làm bài và sửa bài miệng

 Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp

_Học sinh đọc đề và ghi phép tính

3 – 3 = 0

2 – 2 = 0

 Kết qủa bằng 0

 Bằng chính số đó

ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

Tiết: 11

I_Mục đích yêu cầu

_Giúp học sinh hệ thống những bài đã học

_Thực hành tốt những kĩ năng đã học

Trang 9

Giáo viên chuẩn bị phiếu bài tập và câu hỏi.

III_Hoạt động dạy học

1_Kiểm tra bài cũ:

Chơi trò chơi “Vòng tròn giới thiệu tên”

2_Bài mới:

*Hoạt động 1: Hệ thống bài đã học

*Hoạt động 2: Thực hành kĩ năng

đã học

_Giáo viên nêu câu hỏi

+Kể về ngày đầu tiên đi học của

em

+Em sẽ làm gì để xứng đáng là học

sinh lớp 1?

+Quan sát ,nhận xét bạn mình gọn

gàng chưa nếu chưa hãy giúp bạn

sửa lại cho gọn gàng

+Sách vở và đồ dùng như thế nào

là đẹp?

-Kết luận:

_Lần lượt từng hoc sinh kể tên các bài đã học

_Các nhóm thảo luận và trình bày

Các tổ sắm vai tình huống bài tập 3 vở BTĐĐ “ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”

3_Củng cố-dặn dò:

_Giáo viên cùng học sinh nhận xét

_Kết luận chung

ND:4_11

Tiếng Việt Bài 44 : Vần on - an (Tiết 97_98)

I) Mục đích yêu cầu

 Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng

 Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

 Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Lop1.net Hoạt động của học sinh

Trang 10

1 Oån định:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu :

Giới thiệu tranh trong sách giáo

khoa-Rút ra vần: on_an

b) Hoạt động1: Dạy vần on

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ on

 Vần on được ghép từ những con

chữ nào?

 Chữ nào đứng trước chữ nào đứng

sau?

 Lấy và ghép vần on ở bộ đồ dùng

 So sánh vần on với oi

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: o – nờ – on

 Giáo viên đọc trơn on

 Đánh vần: cờ – on – con

 Giáo viên cho học sinh nêu vị trí

của chữ và vần trong tiếng con

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết : on, mẹ con

c) Hoạt động 2: Dạy vần an

 Quy trình tương tự như vần on

 So sánh an và on

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên đưa mẫu vật, tranh , gợi ý

để rút ra từ cần luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng

Rau non thợ hàn Hòn đá bàn ghế

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học, chuyển

tiết 2

 Hát

 Học sinh quan sát tranh

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ o, và chữ n

 Chữ o đứng trước , chữ n đứng sau

_Học sinh thực hiện _Học sinh so sánh

_Học sinh đánh vần _Học sinh đọc

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

 c đứng trước, on đứng sau

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

_Học sinh so sánh

_Học sinh quan sát _Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiết 2 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2 Lop1.net

Trang 11

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh đọc vần, tiếng , từ tiết

1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo

khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng bảng lớp

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

On, an, mẹ con, nhà sàn

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa

_Nêu câu hỏi gợi ý

3 Củng cố_Dặn dò:

 Thi đua ai nhanh ai đúng

 Ghép âm, vần tạo tiếng

 Nhận xét

 Đọc lại bài viết bảng vần tiếng có

mang vần vừa học

 Chuẩn bị bài vần ăn – ân

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết vào vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu _Từng cặp luyện nói theo câu hỏi gợi ý

 Lớp chia hai nhóm thi ghép nhanh

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 43 : LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho 0; biết

làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Hát

Lop1.net

Trang 12

 Một số trừ đi chính số đó thì kết

quả như thế nào ?

 Một số trừ đi 0 thì kết quả ra sao?

 Muốn trừ 3 số ta làm như thế nào ?

 Muốn so sánh phép tính với 1 số ta

làm gì?

c) Hoạt động 2: luyện tập

 Bài 1(Cột 1, 2, 3) : Tính

 Bài 2 : Tính

 Lưu ý: viết số thẳng cột

 Bài 3 : Tính (cột 1,2)

 Bài 4(cột 1,2) : Điền dấu: >, <, =

_Bài 5 (a)

3 Củng cố dặn dò

 Thi đua ghi bài có phép tính theo

yêu cầu

 1 số trừ đi 0

 1 số trừ đi chính số đó

_Dặn học sinh khá giỏi làm tiếp các

bài tập còn lại

 Nhận xét

 Oân lại bài, sửa bài còn sai vào vở

nhà

 Chuẩn bị bài luyện tập chung

 Kết quả bằng 0

 Bằng chính số đó

 Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số thứ ba

 Thực hiện phép tính trước rồi so sánh sau

 Học sinh làm bài, sửa bài miệng

 Học sinh làm bài và sửa bài lên bảng

 Nêu cách tính

 Làm bài vào

vở-Đổi vở chữa bài

 Nêu cách tínhLàm bài vào vở _Học sinh đặt đề toán rồi ghi phép tính thích hợp

 Đại diện mỗi dãy 1

em lên ghi và đọc lại

Ai ghi nhanh, đúng là sẽ thắng

 Học sinh nhận xét

 Tuyên dương

Mĩ thuật Vẽ màu vào hình vẽ đường diềm

Tiết:11 I_Mục đích yêu cầu

 Học sinh tìm hiểu, trang trí đường diềm đơn giản và bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của đường diềm

 Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm (HSKG vẽ được màu vào các hình vẽ ở đường diềm, tô màu kín hình, không ra ngoài hình)

II_Đồ dùng dạy học

*Giáo viên: _Các đồ vật có trang trí đường diềm

_Hình vẽ đường diềm

*Học sinh: Vở tập vẽ, bút màu Lop1.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm