1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 4 - Tuần học 2

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3 LỚP 4B Tập làm văn: TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT TRONG BÀI KỂ CHUYỆN I.. Mục tiêu: - HS hiểu: trong bài văn KC ,việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể[r]

Trang 1

Đạo đức: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 2)

I Mục tiêu Học xong bài này HS biết.

- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

:*KNS:Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân;bình luận,phê phán

những hành vi không trung thực trong học tập.Làm chủ bản thân trong học tập

- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêu mến.Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

II.Phương pháp/Kĩ thuật

-Thảo luận – Giải quyết vấn đề

II Đồ dùng dạy học

- Giấy, bút cho các nhóm (HĐ 1 - T2)

- Giấy màu xanh - đỏ cho HS (HĐ 2 - T1)

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1)Khởi động (5’)

+ Trung thực trong học tập giúp ta điều gì?

+ Có bao giờ em thiếu trung thực trong học

tập chưa? Nếu có em nghĩ NTN?

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập - thực hành (25’)

* HĐ 1: Thảo luận nhóm BT 3 ( SGK )

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

- GV h/d cả lớp trao đổi, nhận xét bổ sung

- GV kết luận về cách ứng xử đúng trong

mỗi tình huống

HĐ 2: Trình bày tư liệu BT 4

- Nêu câu hỏi thảo luận nhóm: Em nghĩ gì

về mẩu chuyện, tấm gương đó?

- GV kết luận

HĐ 3: Trình bày tiểu phẩm ( BT5 )

- GV mời 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã

chuẩn bị trước

- GV nhận xét

+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm trên?

+ Để trung thực trong học tập chúng ta cần

phải làm gì?

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Về thực hành các bài tập ở vở BT

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp hát

- 2 HS trả lời

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- HS lắng nghe

- Vài HS nêu bài đã sưu tầm

- HS trả lời sau khi làm việc theo nhóm 2

- Lớp thảo luận 2 tiểu phẩm

- HS trả lời

Trang 2

Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)

I Mục tiêu:

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

*KNS : Thể hiện sự thông cảm- Xác định giá trị- Tự nhận thức về bản thân

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp, căm ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn

II.Phươngpháp/ Kĩ thuật

- Xử lý tình huống – Đọc theo vai

III Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK phóng to

- Bảng phụ ghi đoạn văn “ từ trong hốc đá ………phá hết các vòng vây đi không”

IV Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

“ Mẹ ốm ” và trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, ghi điểm

- GV treo tranh giới thiệu bài

2)Bài mới (25’)

HĐ 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt) 2

đoạn

- H/D HS giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm

HĐ 2: Tìm hiểu bài

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

NTN?

+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ?

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải?

+ (NC ) Em có thể tặng cho Dế Mèn danh

hiệu nào………….?

+ Em hãy nêu ý nghĩa của bài?

* HĐ 3: Đọc diễn cảm

- GV treo bảng H/D đọc diễn cảm

- Cho HS thi đọc

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Nghe

- HS luyện đọc theo đoạn

- HS luỵên đọc

- 1 HS đọc to

- 1 HS đọc chú giải

- Nghe

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường

bố trí nhện gộc canh gác……

- Dế Mèn ra oai……

- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh…

* HS khá ,giỏi chọn danh hiệu hiệp sĩ

*Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp sẵn lòng làm việc nghĩa, bênh vực kẻ yếu

- HS luỵên đọc diễn cảm theo đoạn

* HS thi đọc diễn cảm

- 2 HS đọc toàn bài

Trang 3

Toán: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I Mục Tiêu

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết đọc và viết các chữ số có đến sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học

- Bảng trang 8 và SGK phóng to

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: gọi 2 HS: Tính giá trị biểu thức

14 x m với n = 3 ; n = 7

M : 9 với m = 72 ; m = 126

- GV nhận xét, ghi điểm

2)Bài mới (25’)

HĐ 1: Ôn tập về các hàng

- HS quan sát hình vẽ SGK/ 8 nêu mối

quan hệ giữa các hàng liền kế

- GV ghi bảng:

10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1

- Hãy viết số 100 nghìn

+ H: số 100.000 có mấy chữ số?

- GV treo bảng các hàng số có 6 chữ số

- G/t số 432516

+ H: có mấy trăm nghìn? Có mấy đơn vị

+ H: viết số có 4 trăm nghìn 3 chục nghìn, 2

nghìn, 5 trăm 1 chục và 6 đơn vị

+ Số 432516 có mấy chữ số?

+ Khi viết chúng ta viết bắt đầu từ đâu?

- Nêu KL

HĐ 2: Luyện tập

BT 1: Viết theo mẫu

- HD cho HS viết vào SGK

BT 2: Viết theo mẫu

- Gọi HS lên bảng viết

BT 3: Đọc các số sau

- Cho HS đọc số

BT 4: (a,b) Viết các số sau

3)Củng cố, dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

- 2 HS lên bảng

- HS trả lời

- 1 HS viết bảng, lớp viết bảng con

=> Có 6 chữ số

- HS quan sát

=> có 4 trăm nghìn, có 6 đơn vị

- HS lên bảng viết: 432516

=> có 6 chữ số

=> Từ trái sang phải, từ cao đến thấp

- 2 em đọc

- Đọc yêu cầu

- HS làm và đọc kết quả

- Đọc yêu cầu

- 4 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- Nêu miệng

- 2HS lên bảng viết

Trang 4

Khoa học: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TT)

I Mục Tiêu

- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người : tiêu hoá , hô hấp, tuần hoàn ,bài tiết

- Biết được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

II Đồ dùng dạy học

- Hình SGK/8 phóng to

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: gọi 2 HS

+ Thế nào là QT trao đổi chất?

+ Con người, động vật, thực vật sống được

là nhờ những gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (25’)

- GV treo tranh và nêu câu hỏi

+ H: 1,2 ,3 ,4 vẽ gì?

+ Các cơ quan có chức năng gì trong QT

trao đổi chất?

- GV chỉ tranh và nêu kết luận

- GV phát phiếu học tập cho lớp thảo luận

( nội dung phiếu SGV )

- GV nhận xét và nêu kết luận

- Lớp làm việc nhóm đôi

+ Cơ quan tiêu hóa có vai trò gì?

+ Cơ quan hô hấp làm nhiệm vụ gì?

+ Cơ quan tuần hoàn có vai trò gì?

+ Cơ quan bài tiết có nhiệm vụ gì?

- GV nêu kết luận

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ

quan tham gia và quá trình trao đổi chất

ngừng hoạt động?

- GV nhận xét

3)Củng cố, dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Nghe

- HS quan sát và trả lời

- Trả lời

- Lớp trao đổi nhóm 4

- Đại diện nhóm báo cáo

- HS làm miệng nhón và trả lời

- HS đọc mục bạn cần biết

- Trả lời

Trang 5

Thể dục: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

I Mục tiêu

- Biết cách dàn hàng , dồn hàng, động tác quay phải ,quay trái đúng với khẩu lệnh

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

- Học trò chơi “ thi xếp hàng nhanh ”

II Địa điểm, phương tiện

- Trên sân trường

- Còi

III Hoạt động dạy học

1)Phần mở đầu(6’-10’)

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung học

- Cho lớp đứng tại chỗ hát và vỗ tay

- Cho lớp dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1

- 2

- Trò chơi “ tìm người chỉ huy ”

2)Phần cơ bản (18’-22’)

a) Đội hình đội ngũ

- Cho lớp ôn quay phải, quay trái, dồn hàng,

dàn

- GV nhắc nhở và sửa chữa cho HS

- GV cho các tổ thi đua trình diễn nội dung

đội hình đội ngũ

- GV nhận xét và tuyên dương

b) Trò chơi vận động

- Tổ chức trò chơi “ thi xếp hàng nhanh ”

- GV nêu tên, cách chơi và luật chơi

- Nhận xét, tuyên dương

3)Phần kết thúc(4’-6’)

- Cho lớp đi thành vòng tròn vừa đi vừa hát

và vỗ tay

- Cho đứng tại chỗ thả lỏng và hít thở sâu

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nghe

- Lớp hát

- Lớp tập

- Tham gia chơi

- Chia tổ tập luyên

- Nghe

- Các tổ thi đua

- Nghe

- Lớp chơi thử

- Tham gia chơi

- Lớp đi và hát

- Thả lỏng và hít thở

Trang 6

Chính tả: ( nghe - viết ) MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ , đúng quy định

- Làm đúng BT2 và BT3a,b

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 2

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: GV cho 2 HS viết các từ, lập lèo,

non nớt, lí lịch, nông nỗi, dở dang

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (25’)

- HĐ 1: Nghe - viết

- Đọc mẫu toàn bài

+ Đoạn văn có nội dung gì?

- H/D viết một số từ: khúc khuỷu, gập

ghềnh, liệt… chú ý các từ viết hoa

- Đọc bài cho HS viết

- Đọc toàn bài

- H/D chữa lỗi

- Thu chấm 5 - 7 HS và nhận xét

- HĐ 2: Luỵên tập

BT 2: Điền vào chỗ trống

- Treo bảng phụ

- Nhận xét, chốt ý đúng: sau - rằng –

chăng – xin – băn khoăn – sao – xem

BT 3: Giải câu đố

- GV đọc từng câu

- Cho HS thi giải nhanh

- Nhận xét, chốt ý đúng:

 Sáo – sao

 Trăng – trắng

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Lớp ghi vào giấy nháp

- Nghe

- Nghe

- HS viết bảng con

- Viết bài

- Rà soát lỗi

- Đổi vở chữa lỗi

- Đọc yêu cầu

- 3 HS làm trên bảng

- Lớp làm vở

- HS đọc đề

- Ghi vào bảng con

Trang 7

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

- HS tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn để KTBC, bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

-KTBC: Gọi 2 HS: GV treo bảng phụ yêu

cầu đọc và viết số:

- 4 trăm nghìn 7 chục nghìn 3 nghìn 2 trăm

6 chục 7 đơn vị

- 2 trăm nghìn 8 chục nghìn 7 nghìn 6 trăm

1 chục 8 đơn vị

+ H: chữa bài 4

- GV nhận xét, ghi điểm

2)Luỵên tập (25’)

BT 1: Viết theo mẫu

- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1 em lên làm,

lớp làm vào SGK bằng bút chì

- GV nhận xét, ghi điểm

BT 2: Đọc các số sau

- Yêu cầu học nhóm

- HS làm miệng

- GV nhận xét, ghi điểm

BT 3: ( a,b,c) Viết các số sau

- GV giao việc

- Nhận xét, sửa chữa

BT 4: (a,b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV giao việc

- Gọi làm miệng

- GV nhận xét, chữa bài

3)Củng cố, dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- 1 HS làm bảng

- Lớp làm bài

- HS đọc yêu cầu

- Lớp trao đổi nhóm 2

- 4 HS nêu

- Đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp làm vào vở đổi chéo vở để kiểm tra

- Đọc đề

- HS tự điền số

- Nêu miệng

Trang 8

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ , tục ngữ và Hán Việt thông dụng ) về

chủ điểm: thương người như thể thương thân (BT1, BT4)

- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau : người , lòng thương người (BT2, BT3 )

*HS K/G nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ(BT4)

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi 1

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi 2 HS lên bảng

+ Viết những tiếng chỉ người trong g/đ

mà phần vần có 1 âm?phần vần có 2 âm?

- Nhận xét ghi điểm

2)Luyện tập (25’)

BT 1: GV treo bảng phụ

- GV giao việc: yêu cầu lớp thảo luận

nhóm tìm các từ ngữ…

- GV chốt ý đúng

BT 2: GV ghi đề

- Gọi HS làm miệng, GV chốt ý:

 Nhân dân, công nhân, nhân loại,

nhân tài

 Nhân hậu, nhân ái, nhân đức

 BT 3: Đặt câu với 1 từ ở BT 2

- Gọi HS làm miệng

- GV nhận xét, sữa chữa

*BT4 : (NC )Tìm nội dung câu tục ngữ

- GV giao việc, lớp thảo luận nhóm 4

- GV nhận xét và chốt ý

- “ở lành” : khuyên ta sống hiền lành

thương yêu mọi người, không làm điều

ác thì gặp điều tốt may mắn

- “Trâu ăn” : chê trách người có tính

xấu hay ghen tị khi thấy người khác được

hạnh phúc, may mắn

- “Một núi cao” : khuyên con người

phải đoàn kết, gắn bó, yêu thương nhau

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học, dặn về học bài

- 2 HS làm bảng

- HS đọc đề

- HS làm việc nhóm 2

- Đại diện nhóm báo cáo

- HS đọc đề

- HS nêu miệng

- Đọc đề

- HS đặt câu

- HS đọc yêu cầu

* HS khá , giỏi nêu

- Lắng nghe

Trang 9

Tập đọc: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu được nội dung bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông

*HS K/G học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK phóng to

- Bảng phụ ghi đoạn thơ “ tôi yêu …… có rặng dừa nghiêng soi ”

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi 3 HS đọc 3 đoạn bài “ Dế mèn

bênh vực kẻ yếu” và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, ghi điểm

- GV treo tranh giới thiệu bài

2)Bài mới (25’)

HĐ 1: Luỵên đọc

- HS đọc nối tiếp (Mỗi HS đọc 4 dòng)

- H/D luỵên đọc các từ: truyện cổ, sâu sa,

rặng, nghiêng soi, thiết tha, đẽo cày…

- HS giải nghĩa từ

- Vàng cơm nắng, trắng cơn mưa : mây màu

vàng báo hiệu nắng, may màu trắng sẽ có

mưa

- GV đọc diễn cảm toàn bài

HĐ 2: Tìm hiểu bài

+ Vì sao t/g yêu truyện cổ nước nhà?

+ Bài thơ gợi cho en nghĩ đến những truyện

cố nào?

+ Tìm thêm truyện cổ để thể hiện lòng nhân

hậu của người VN?

+ Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối NTN?

+ Em hãy nêu ý nghĩa bài thơ?

- HĐ 3: Đọc diễn cảm

- Treo bảng phụ H/D HS đọc

- Cho thi đọc

Đọc thuộc lòng

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 3 HS lên bảng

- Nghe

- Đọc nối tiếp

- Luyện đọc

- 1 HS đọc bài

- 1 HS đọc chú giải

- Vì truyện cổ rất nhân hậu

- Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường

- Sự tích hồ Ba Bể, nàng Tiên Ốc…

- Truyện cổ chính là lời răn daỵ của cha ông với đời sau

* Ca ngợi truyện cổ vừa nhân hậu, vừa thông minh và những kinh nghiệm sống quý báu của cha ông

- Luỵên đọc theo khổ

- 4 HS thi đọc *HS K/G đọc thuộc lòng bài thơ

- 2 HS đọc toàn bài

Trang 10

Toán: HÀNG VÀ LỚP

I Mục Tiêu

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị , lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: gọi HS chữa bài tập 4

- Nhận xét, ghi điểm

2)Bài mới (25’)

HĐ 1: Giới thiệu hàng và lớp

+ Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự

từ bé đến lớn?

- Treo bảng phụ giới thiệu cho HS biết:

Lớp ĐV gồm 3 hàng: ĐV, chục, trăm

- Lớp nghìn gồm 3 hàng : nghìn, chục

nghìn, trăm nghìn

- GV viết các số vào bảng phụ theo thứ tự:

321, 654000, 654321

HĐ 2: Luyện tập

BT 1: Viết theo mẫu

- GV treo bảng phụ

- Nhận xét, ghi điểm

BT 2: Đọc các số và cho biết chữ số 3

thuộc hàng, lớp nào

- Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét, sửa chữa

BT 3: Viết thành tổng

- HD cho HS viết theo mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

3)Củng cố, dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Hàng đơn vị trăm nghìn

- HS đọc số và nêu chữ số ở các hàng cuả 3 số đó

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bảng, lớp làm vào SGK

- Đọc yêu cầu

- Làm miệng

- Đọc yêu cầu

- 3 HS làm bảng, lớp làm vở

- Đọc yêu cầu

Trang 11

Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc , kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện: Con người cần thương yêu ,giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi 6 câu hỏi

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi 3 HS dựa vào 3 bức tranh kể

lại 3 phần của câu chuyện “Sự tích Hồ Ba

Bể”

- GV nhận xét, ghi điểm

- GV treo tranh giới thiệu bài

2)Bài mới (25’)

HĐ 1: Tìm hiểu câu chuyện

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Đoạn 1

+ Bà lão nghèo làm gì để sống?

+ Bà lão làm gì khi bắt được 1 con ốc xinh

đẹp?

- Đoạn 2

+ Từ khi có ốc, bà lão thấy trong nhà có gì

lạ?

- Đoạn 3

+ Khi rình xem bà lão đã thấy gì?

+ Sau đó bà lão đã làm gì?

+ Câu chuyện kết thúc như thế nào?

HĐ 2: Kể chuyện

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn 6 câu hỏi

- GV kể mẫu đoạn 1

- Cho HS thi kể

- Nhận xét, sữa chữa

+ Theo em câu chuyện có ý nghĩa gì?

3)Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 3 HS lần lượt lên bảng

- Lớp nhận xét

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Lớp đọc thầm

=> Mò cua bắt ốc

=> Bà thương đem về thả vào chum

- Lớp đọc thầm => Nhà cửa được quét dọn

- Lớp đọc thầm

=> 1 Nàng tiên ốc

=> bí mật đập vỡ vỏ ốc

=> Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc

- Đọc

- Lớp tập kể theo nhón 3

- Đại diện nhóm thi kể

* Câu chuyện nói về tình yêu thương lẫn nhau giữa bà lão và nàng tiên Ốc

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w