Hoạt động của GV Hoạt động của HS I- KiÓm tra bµi cò: - 3 HS lên bảng đặt tính và tính... - GV nhËn xÐt, chØnh söa.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2010 Học vần
Bài 81: Ach
A- Mục tiêu:
- Đọc được : ach ,cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B- Đồ dùng dạy – học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cá diếc, công việc, cái lược
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng ach và hỏi:
- Vần ach do mấy âm tạo nên ? là những âm
nào ?
- Hãy so sánh vàn ach với ac ?
- Vần ach do 2 âm tạo nên là âm a và ch
- Giống: Bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ách ?
: ach kết thúc bằng ch
ac kết thúc bằng c
- Vần ach có âm a đứng trớc, âm ch
đứng sau
b- Đánh vần:
GVđánh vần vần : ach
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Cho HS tìm và gài ach
Tiếng khoá:
- Gv ghi bảng: sách
- Hãy phân tích tiếng sách ?
- a – chờ – ach
- HS đánh vần cn, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng đẻ gài ach
- HS đọc lại
- Tiếng sách có âm s đứng trớc, vần ach đứng sau, dấu sắc trên a
Trang 2- Tiếng sách đánh vần ntn ?
- Cho HS tìm và gài tiếng: sách
GV theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- GV đưa quyển sách tiếng việt và hỏi:
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: Cuốn sách
- GV chỉ ach, sách, cuốn sách
c- Viết:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết : ach, cuốn
sách
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS tìm tiếng có vần ach
- Hãy đọc cho cô từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa đơn giản
- Cho HS luyện đọc
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Sờ – ach – sach – sắc – sách
- HS đánh vần và đọc (cn, nhóm…)
- HS sử dụng bộ đồ dùng đẻ gài : sách
- Cuốn sách
- HS đọc trơn cn, nhóm, lớp
- HS đọc theo tổ
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con
- HS đọc thầm
- 1 HS lên bảng tìm và kẻ chân bằng phấn màu
- HS đọc 3,4 em
- HS theo dõi
- HS đọc cn, nhóm, lớp
đ- Củng cố:
- Chúng ta vừa học vần gì ?
- Hãy đọc lại bài trên bảng
- Nx chung tiết học
- Vần ach
- 1 vài em
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo Trỡnh tự cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- + Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
+ Để xem ba mẹ con nói với nhau những gì ,
chúng ta cùng đọc đoạn tranh nhé
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần trong đọc thơ
- GV đọc mẫu và hướng dẫn
- HS đọc trơn cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Tranh vẽ ba mẹ con
- HS đọc và chỉ: sạch , sách
- 3,4 hs đọc
- HS dọc cỏ nhõn, nhóm, lớp
Trang 3b- Luyện viết:
- HD HS viết ach, cuốn sách vào vở tập viết
- Trong vần ach có những nét nối nào đã học?
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối và vị trí đặt
dấu
- GV nhận xét và chấm 1 số bài
c- Luyện nói:
- Hãy cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì ?
- GV treo tranh cho HS quan sát và giao việc
- Nét nối từ chữ a và chữ ch
- HS tập viết theo mẫu chữ trong vở
- HS nêu; Giữ gìn sách vở
- HS quan sát tranh thảo luận
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Bạn nhỏ đang làm gì ?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở ?
- Em hãy giải thích về 1 quyển sách và vở
được giữ gìn đẹp nhất
HS luyện nói theo chủ đề
4 Củng cố dặn dò:
- Bài hôm nay học vần gì ?
- Hãy đọc lại cho cô toàn bài
- NX chung giờ học
+ Ôn lại bài
- Xem trước bài 82
- vần ach
- 2,3 học sinh đọc
- HS nghe và ghi nhớ _
Toán
Phép cộng dạng 14+3 A.Mục tiêu:
Giúp HS.
Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm dạng 14+3 BT cần làm :Bài 1( cột 1, 2, 3 ) ; bài 2 ( cột 2, 3 ) ; bài 3 ( phần 1 )
B- Đồ dùng dạy – học:
- GV bảng gài, que tính, phiếu BT, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ
- HS que tính, sách HS
C- Các hoạt động dạy – học;
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 – 10 - 2 HS lên bảng viết
- Số 20 gồm mấy chữ số?
- GV nhận xét cho điểm
II- Dạy – học bài mới:
Trang 41- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật.
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.
- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính
+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3
- Cho HS đặt một chục que tính ở bên trái và
4 que tính rời ở bên phải
- HS thực hiện
- GV đồng thời gài lên bảng
- GV nói kết hợp gài và viết
+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục
viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que
tính rời) viết 4 ở cột đơn vị - HS theo dõi
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4
que tính rời
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3
dưới 4 cột đơn vị
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính
đươc 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính
- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:
14 + 3 = 17
+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ
trên xuống dưới
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho
thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị)
(GV vừa nói vừa thực hiện)
- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai
số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
- Sau đó tính từ phải sang trái: 14
3
17
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và tính sau đó thực hiện bảng con
- HS chú ý theo dõi
3- Luyện tập:
Bài 1( cột 1, 2, 3 ): Bài Y/c gì?
HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta nhiệm
vụ của các em là thực hiện phép tính sao cho
đúng
Tính +
Trang 5Gv yêu cầu HS nhắc lại cách tính
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài bảng con, 3 HS lên bảng
Bài 2( cột 2, 3 ): Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
tập 2
HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng
ngang các con hãy dựa vào bảng cộng trong
phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất
- HS quan sát và nhận xét
- Tính
- GV ghi bảng: 11 + 5 =
- Các em nhẩm như sau: 1 + 5 = mấy? - Bằng 6
- Vậy ta đươc kết quả là bao nhiêu? - 16
- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các
em hãy làm bài - HS làm bài và nêu miệng cách tính và kết quả
- Em có nhận xét gì về phép cộng
Bài 3( phần 1):
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu
GV hương dẫn mẫu
- HD muốn điền số được chính xác chúng ta
phải làm gì?
- Phải lấy số ở đầu bảng 14 cộng lần lượt với các số trong các ô ở hàng trên, sau đó điền kết quả vào ô, tương ứng ở hàng dưới
- GV gắn bài tập 3 lên bảng
- Yêu cầu 2 tổ cử đại diện lên bảng để điền
- GV nhận xét tuyên dương tổ làm đúng,
nhanh
4- Củng cố:
- Nhận xét chung giờ học HS nêu lại cách đặt tính và tính 14+3 + Ôn lại bài
- Xem trước bài luyện tập - HS nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2010 _
Học vần
Bài 82: ich - êch
A Mục tiêu:
- Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
Trang 6B Đồ dùng dạy và học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Viên gạch, sạch sẽ, kênh
rạch
- Đọc câu ứng dụng
- NX và cho điểm
Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II Dạy – Học bài mới
1, Giới thiệu bài trực tiếp
2, Dạy vần.
ích:
a Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần ich và hỏi
- Vần ích do mấy âm tạo nên là do những
âm nào?
- Vần ich do hai âm tạo nên là âm i và
ch, Hãy so sánh vần ích với ach? - Giống: kết thúc =ch
- Khác : ich bắt đầu =i ach bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ich - Vần ich có âm i đứng trước ch đứng sau
b, Đánh vần:
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiếng khoá
- HS đánh vần nhóm lớp
- HS ghép vần ich
- GV ghi bảng lịch
- Tiếng lich có âm l đứng trước vần ich
đứng sau, dâú nặng dưới i
- Hãy phân tích tiếng lịch
- GV theo dõi chỉnh sửa
- lờ – ich – lích – nặng – lịch
- HS đánh vần đọc CN, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng lich
Từ khoá:
- GV đưa quyển lịch và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng và giải thích
- GV chỉ không theo trỡnh tự các vần tiếng
từ cho HS đọc
- HS đọc theo hướng dẫn
Êch: ( quy trình tương tự)
Trang 7chú ý:
- Cấu tạo: Vần ếch được tạo nên bởi ê và ch
- So sánh vần ếch và ích
Giống kết thúc =ch
Khác âm đầu i và ê
- Đánh vần ê- ch – êch
êch – sắc – ếch
- HS tự thực hiện theo dõi
c, Viết:
- GV Viết mẫu và nêu quy trình viết: ich, tờ
lịch ,êch , con ếch Lưu ý nút nối giữa chữ
ê và ch vị trí dấu sắc
- GV theo dõi chỉnh sửa
d Đọc từ ứng dụng:
- Đọc cho cô các từ ứng dụng có trong
sách:
- GV đồng thời ghi bảng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ :
Vở kịch: mỗi lần xem kịch từ đầu
đến kết thúc một câu chuyện được diễn gọi
là vở kịch
Vui thích : vui và thích thú
Mũi hếch ( đưa tranh)
Chênh chếch: hỏi lệch, không thẳng,
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- 3 HS đọc
- HS theo dõi
- HS đọc ĐT
đ Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung giờ học
- HS đọc ĐT
Tiết 2
3 Luyện tập
a, Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh cho HS theo dõi và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b, Luyện viết:
- GVHD HS viết vần, từ ứng dụng vào vở
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ con chim trên cành
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 8tập viết
-GV viết mẫu và nêu quy trình
- Lưu ý HS nết nối giữa các con chữ và vị
trí đặt dấu
- Giao việc
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu
- NX bài viết
c Luyện nói
- Hãy cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
- GV hướng dẫn và giao việc
+Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Lớp ta ai đã được đi du lịch với gia đình
và nhà trường
- Em thích đi du lịch không? Tại sao?
- Em thích đi du lịch ở nơi nào?
Chúng em đi du lịch
4 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- GV theo dõi và nhận xét đánh giá
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trước bài 83
3 HS lần lượt đọc trong SGK
- HS nghe và ghi nhớ _
Toán
Luyện tập A- Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng14+3 Làm bài tập 1 (cột 1,2,4) ; bài 2( cột 1,2,4) ; bài 3( cột 1,3)
B- Đồ dùng dạy – học:
- GV phiếu học tập phục vụ trò chơi
C- Các hoạt động dạy – học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi bảng: 15 + 2 - 3 HS lên bảng đặt tính và tính.
10 + 3
14 + 4
- Cho cả lớp làm vào bảng con: 11+7
- GV nhận xét và cho điểm - HS làm bảng con
Trang 9II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập:
Bài 1(cột 1,2,4):
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Đặt tính và tính
- 1 vài HS nhắc lại
- 3 HS làm trên bảng
- Dưới lớp làm bảng con
Bài 2(cột 1,2,4):
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
HD để tính nhẩm được các phép tính trong
BT2 chúng ta phải dựa vào đâu?
- Tính nhẩm
- GV viết bảng 15 + 1 = ?
- Y/C HS đứng tại chỗ nói laị cách nhẩm
( Khuyến khích HS nhẩm theo cách thuận
tiện nhất)
- Dựa vào bảng cộng 10
* 15 + 1 = 16
* 5 + 1 = 6
10 + 6 = 16
* 15 thêm 1 là 16
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 3( cột 1,3)
- BTYC gì?
- HD hãy dựa vào cách nhẩm của BT2 để
làm
- BT3 chúng ta sẽ làm từ trái sang phải (
tính nhẩm) và ghi kết quả
- HS làm bài đổi vở KT chéo sau đó nêu miệng kết quả
- Tính
10 + 1 + 3 =?
Nhẩm 10 + 1 = 11
11 + 3 = 14
- GV kiểm tra và nhận xét - HS làm bài sau đó nêu kết quả và cách tính
Bài tập 4 (HSG):
- Cho HS đọc yêu cầu
- HD muốn làm đợc bài tập này ta phải
làm gì trớc?
Cho HSG vê nhà làm
- Nối ( theo mẫu)
- Phải nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng với số là kết quả của phép cộng
4- củng cố dặn dò:
- Trò chơi tiếp sức
+ Chuẩn bị các thanh thẻ ghi các phép tính
dạng 14 + 3 và các thanh thẻ ghi kết quả
của các phép tính này
+ Cách chơi: Chọn 2 đội chơi mỗi đội 5
em chơi theo hình thức tiếp sức Lần lượt
từng em chạy lên gắn kết quả để được
phép tính đúng ( chơi trong 3 phút, kết
thúc trò chơi đội nào đúng nhanh là đội
thắng
- Các tổ cử đại diện lên chơi
- GV nhận xét giờ học và giao bài về nhà
Trang 10Tự nhiên xã hội.
an toàn trên đƯỜNG đi học.
A- Mục tiêu:
- Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi
học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
B- Chuẩn bị:
Các hình ở bài 20 trong SGK
- Dự kiến trước những tình huống cụ thể có thể xảy ra ở địa phương mình
C- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể về cuộc ở xung quanh em?
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm cử hai nhóm 1 tình huống,
phân tình huống cho từng nhóm với yêu cầu
- Điều gì có thể xảy ra?
- Em sẽ khuyên các bạn trong tình
huống đó như thế nào?
- GV gọi các nhóm lên trình bày
- Để tai nạn không xảy ra chúng ta phải chú ý
gì khi đi đường?
- GV ghi bảng ý kiến của HS
HS trao đổi và thảo luận nhóm 4
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Không được chạy lao ra đường, không được bám bên ngoài ô tô…
3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
+ Mục đích HS biết được quy định về đường
bộ
+ Cách làm
- Cho HS quan sát hình ở trang 43 trong SGK
và trả lời câu hỏi?
- Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?
- Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí nào?
- Bức tranh 2 người đi bộ đi ở trí nào?
- Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?
+ Gọi một số HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát và suy nghĩ
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- Khi đi bộ chúngta cần chú ý gì? - Đi bộ trên đường không có vỉa hè cần phaỉ đi sát mép đường của mình
- Cho nhiều HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 115- Củng cố – dặn dò:
- Khi đi bộ trên đường em cần chú ý gì?
- GV nhận xét bài và giao việc
- Nhắc lại quy định đi bộ Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011
Học vần Bài 83: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Quyển lịch, tượng Bác, con ếch = nhựa
- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a, Ôn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- Nghe cô đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cô
đọc nhé
( GV đọc vần bất kỳ không theo trình tự )
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đó
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đó trên bảng
b, Ghép âm thanh vần:
- Hãy đọc cho cô các âm ở cột dọc
- Hãy đọc các âm ở dòng ngang.?
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với các
âm ở cột ngang sao cho thích hợp để tạo
thành vần đã học
- HS đọc: C,Ch
- HS đọc: ă, â,o,ô,
- HS ghép các vần