-GV gắn Bảng ôn được phóng to 2.Hoạt động 2 :Ôn tập: +Mục tiêu:Oân các vần đã học +Cách tiến hành : a.Các vần đã học: b.Ghép chữ và vần thành tiếng Tiết 2 c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV chỉn[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai,ngày tháng năm 20
.I-Yêu cầu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.
- Biết được lợi ích đi học đều và đúng giờ.
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều đúng giờ.
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
II Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
HS: VBT Đạo đức
III-Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trẻ em chúng ta có quyền gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: tiếp tục học bài đi học đúng giờ và đều.
b Bài giảng.
*Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống.
- GV chia lớp thành hai nhóm, các nhóm phân công đóng vai theo tình huống trong tranh.
- GV đọc cho HS nghe tình huống trong tranh
- GV theo dõi học sinh đóng vai, nhận xét
- Gọi các nhóm đóng vai trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
? Đi học đều và đúng giờ có ích lợi gì?
=> Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp các em nghe giảng được đầy đủ, học tốt hơn.
*Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm.
- GV nêu yêu cầu bài tập 5
- Yêu cầu học sinh thảo luận.
Khi trời mưa, rét các em có đi học không?
? Thảo luận nội dung tranh?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
=> Kết luận: Trời mưa các bạn vẫn đi học, đội mũ, nón, vượt mọi khó khăn.
*Hoạt động 3: Lớp thảo luận.
? Đi học đều có ích lợi gì?
? Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
=> Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt và thực hiện tốt quyền được đi học của mình.
4 Củng cố, dặn dò: (3').
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học.
- Học sinh hát.
- Trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài.
*Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống.
- Học sinh sắm vai theo tình huống bài tập.
- Các nhóm phân vai, đóng vai theo tranh.
- Lớp nhận xét.
=> Đi Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe giảng đầy
đủ, học sẽ tốt hơn
.
*Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm.
- Nêu yêu cầu bài tập 5.
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời.
*Hoạt động 3: Lớp thảo luận.
- Thảo luận, giải quyết vấn đề.
- Đại diện các nhóm trả lời.
- Lớp nhận xét bổ sung.
- Về học bài, đọc trước bài học sau.
Trang 2Tuần 15
Toán: Bài 56 LUYỆN TẬP
I-Yêu cầu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1(cột 1.2) , 2(cột 1) , 3(cột 1.3) , 4
II-Chuẩn bị: GV: Phiếu BT 4
HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút
III-Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh nêu bảng trừ 9
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:tiết luyện tập phép cộng, trừ
trong phạm vi 9
b Giảng bài
*Bài 1/80: Tính.
- GV hướng dẫn cho học sinh sử dụng bảng cộng,
trừ 9 để làm tính
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
*Bài 2/80: Số ?.
- GV hướng dẫn cho HS thảo luận nhóm
- GV nhận xét tuyên dương
*Bài 3: Điền dấu > ; < ; =.
- GV hướng dẫn học sinh thực hiện
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét bài
*Bài 4/80: Viết phép tính thích hợp.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
- Học sinh nêu bảng trừ
- Thực hiện phép tính
9 - =
9 - =
9 - =
9 - =
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh lắng nghe, nhắc lại đầu bài
*Bài 1/80: Tính.
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán và làm bài vào bảng con
8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
9 – 8 = 1
9 – 1 = 8
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
9 – 7 = 2
9 – 2 = 7
6 + 3 = 9
3 + 6 = 9
9 – 6 = 3
9 – 3 = 6
5 + 4 = 9
4 + 5 = 9
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/80: Số ?.
- Thảo luận nhóm và đại diện nhóm nêu kết quả của nhóm
5 + = 9
4 + = 9 + 7 = 9
9 - = 6
7 - = 5 + 3 = 8
+ 6 = 9 + 9 = 9
9 - = 9
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3: Điền dấu > ; < ; =.
- Nêu yêu cầu và làm bài tập vào vở
- Lên bảng làm bài tập
5 + 4 = 9
9 – 2 < 8 6 < 5 + 39 > 5 + 1 9 – 0 > 84 + 5 = 5 + 4
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 4/80: Viết phép tính thích hợp.
- Dựa vào hình vẽ trong sách nêu đầu bài
- Nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
Trang 3Tuần 15
Bài 67 : ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Đi tìm bạn ,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể : Đi tìm bạn
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng:
“ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
+Mục tiêu:Oân các vần đã học
+Cách tiến hành :
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Tiết 2
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình ) Chỉnh sửa
chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 3:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng
- Kể chuyện lại được câu chuyện: Đi tìm bạn
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình
Viết b con: xâu kim, lưỡi liềm
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Quan sát tranh Thảo luận về tranh
Trang 4Tuần 15
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:“Đi tìm bạn”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô
đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
Tranh 2:Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo về
Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá Chiều đến,
Sóc chạy tìm Nhím Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ
cây im lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn lắm
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn
Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến
Sóc càng buồn thêm Sóc lại chạy tìm bạn khắp nơi
Tranh 4: Mãi khi mùa xuân đến từng nhà Cây cối đua
nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại được
Nhím Gặp lại nhau, chúng vui mừng lắm Hỏi chuyện mãi
rồi Sóc cho biết: cứ muà đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi
tìm chỗ tránh rét
+ Ý nghĩa :Câu chuyện nói nên tình bạn thân thiết của Sóc
và Nhím
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
minh hoạ
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Thứ ba ,ngày tháng năm 20
Bài 68: ot - at
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ot , at , tiếng hót , ca hát ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ot , at , tiếng hót , ca hát
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Gà gáy , chim hót , chúng em ca hát
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: tiếng hót, ca hát
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
“Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa…
Trang 5Tuần 15
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu: Đọc được : ot , at , tiếng hót , ca hát
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới:ot, at – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: ot, at, tiếng hót, ca hát
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ot
-Nhận diện vần:Vần ot được tạo bởi: o và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, chim hót
-Đọc lại sơ đồ: ot
hót
chim hót
b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự)
at
hát
ca hát
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Tiết 2
Mục tiêu :Viết được : ot , at , tiếng hót , ca hát
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
bánh ngọt bãi cát
trái nhót chẻ lạt
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 3:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ot Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: hót Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con:ot, at,tiếng hót, ca hát Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Trang 6Tuần 15
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Trên vòm cây
Chim hót lời mê say”
c.Đọc SGK
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Chim hót như thế nào?
-Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng gáy?
-Chúng em thường ca hát vào lúc nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời Chim hót líu lo
Trang 7Tuần 15
Bài 15 LỚP HỌC
I MỤC TIÊU:
- Kể về các thành viên của lớp học và các đồ dùng trong lớp học
- Nĩi được tên lớp, cơ chủ nhiệm và một số bạn học cùng lớp
- giáo dục HS kính trọng thầy cơ giáo, đồn kết với bạn và yêu quý lớp học của mình
II chuẨN BỊ:
GV: nhiều tấm bìa, mỗi tấm ghi tên một đồ dùng trong lớp học
HS: sgk
III cÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A khởi động: Hát
B bài cũ:cĩ nên sử dụng dao hoặc các đồ sắc nhọn khơng? Vì sao?
Trường hợp trong nhà cĩ lửa cháy em phải làm gì?
-nhận xét bài cũ
C bài mới:
1 Phần mở đầu: Khám phá:
- Giới thiệu bài – ghi tựa
2 Phần hoạt động: Kết nối
a/.hoạt động 1: Quan sát
Mục tiêu: biết các thành viên của lớp học và đồ dùng cĩ trong lớp học
Cách tiến hành:
bước 1: chia nhĩm 2 HS thảo luận: trong lớp học cĩ những ai và những đồ
dùng gì? lớp học của em giống lớp nào trong hình? em thích lớp học nào trong
hình? Vì sao?
bước 2: Hs thảo luận - đại diện trình bày
-HS khá giỏi nêu nêu được một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong
hình vẽ SGK
bước 3: Gv hỏi: kể tên cơ và các bạn trong lớp? trong lớp, em chơi với ai? trong
lớp cĩ những thứ gì? Chúng dùng để làm gì?
-Chốt lại: lớp học nào cũng cĩ cơ giáo và hS Cĩ bàn ghế, tủ, bảng…
Thư giãn:
b/.hoạt động 2: thảo luận theo cặp
Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình
Cách tiến hành:
bước 1: Gv yêu cầu HS thảo luận về lớp học
bước 2: GV gọi 1,2 hS kể về trường, lớp mình
chốt: cần nhớ tên lớp, tên trường các em phải biết yêu quý và giữ gìn lớp học của
mình Vì đĩ là nơi các em học hành ngày cùng các bạn
c/.hoạt động 3: trị chơi: “ai nhanh-ai đúng”
GV phát mỗi nhĩm 1 bộ bìa HS sẽ chọn một tấm bìa và ghi tên đồ đùng trong
lớp cĩ và đính lên bảng
Nhĩm nào nhanh – nhĩm đĩ thắng
Gv nhận xét – tuyên dương
D.củng cố:
- em kể tên đồ dùng trong lớp
- cần làm gì để sử dụng chúng lâu dài
E tổng kết, dặn dị
- tơ màu hình vẽ lớp học trong VBT
- chuẩn bị: hoạt động ở lớp
- nhận xét tiết học
-HS hát
- HS trả lời
- hs thảo luận nhóm đôi
- đại diện Hs trình bày
- Hs nêu cá nhân nhiều em
- nhận xét
- HS thảo luận theo cặp
- HS kể cho cả lớp nghe
- HS chọn và ghi tên vào tấm bìa rồi đính lên bảng
- HS tự kể
- Khơng làm dơ, khơng phá, khơng làm hư…
Trang 8Tuần 15
Thứ tư ,ngày tháng năm
Bài 69: ăt - ât
I.Mục tiêu:
-Đọc được : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đọc : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: tiếng hót, ca hát
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : ot , at , tiếng hót , ca hát ( 2 – 4 em đọc)
“Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu: Đọc được ăt , ât , rửa mặt , đấu vật
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em
vần mới: ăt , ât – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: ăt , ât , rửa mặt , đấu vật.
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăt
-Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, chim hót
-Đọc lại sơ đồ: ăt
mặt
rửa mặt
b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự)
ât
vật
đấu vật
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Tiết 2
Mục tiêu :Viết được : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ot Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: hót Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Trang 9Tuần 15
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 3:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Ngày chủ nhật”.
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Viết b.con:ot, at,tiếng hót, ca hát
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời
I-Yêu cầu:
- Làm tính cộng trong phạm vi 10; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1, 2, 3
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, PHiếu BT 2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh thực hiện phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (28').
a GTB :phép cộng trong phạm vi 10
- Ghi đầu bài lên bảng
- Học sinh nêu bảng thực hiện
9 - =
9 - 1 =
8 + =
9 + =
- Nhận xét, sửa sai.
- Học sinh lắng nghe
Trang 10Tuần 15
b Bài giảng
- Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10
- Thành lập phép cộng:
9 + = 10
1 + = 10
? Cô có mấy hình tam giác?
? Cô thêm mấy hình tam giác?
? Tất cả cô có mấy hình tam giác?
? Vậy 9 thêm 1 là mấy?
- Cho HS đọc, viết phép tính tương ứng
? Vậy 9 thêm 1 là mấy?
- Cho HS đọc, viết phép tính tương ứng
- Cho học sinh đọc cả 2 công thức
- Hướng dẫn học sinh thực hành
5 + = 10
4 + = 10
1 + = 10
9 + = 10
*Hướng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 10
- Cho học sinh đọc bảng cộng
- GV xoá các thành phần của phép cộng cho học
sinh đọc thuộc
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng
- GV nhận xét, tuyên dương
c Thực hành:
*Bài 1/81: Tính.
- GV hướng dẫn cho học sinh điền kết quả vào
bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương
*Bài 2/81: Số ?
- GV hướng dẫn cho học sinh thảo luận nhóm
- GV nhận xét tuyên dương
*Bài 3/81: Viết phép tính thích hợp.
- GV hướng dẫn học sinh thực hiện
- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính
- GV nhận xét bài
3 Củng cố, dặn dò: (2').
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- Về học bài, làm lại các bài tập vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Học sinh quan sát
- Có 9 hình tam giác
- Có thêm 1 hình tam giác
- Có tất cả 10 hình tam giác
- Vậy 9 thêm 1 là 10
- Đọc: CN - N - ĐT
- Vậy 9 thêm 1 là: 9 + = 10
- Đọc và viết phép tính: CN - N - ĐT
- Đọc bảng cộng
- Đọc thuộc bảng cộng
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 1/81: Tính.
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán và làm bài vào bảng con
(Phần b ương tự: Dựa vào bảng cộng)
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/81: Số ?
- Thảo luận nhóm và đại diện nhóm nêu kết quả của nhóm
7 6 8 10 +5 +0 -1 -2 +4 +1 +1
2 7 4 9
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/81: Viết phép tính thích hợp.
- Dựa vào tranh vẽ, nêu thành bài toán
- Đứng tại chỗ nêu phép tính
- Lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai