1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 6

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 87,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hoạt động 2: Cả lớp -GV hướng dẫn hS hát’’ Sách bút thân yeâu” -Hoạt động 3: Cả lớp -GV hướng dẫn HS đọc hai câu thơ - Muốn cho sách vở đẹp lâu _GDMT:Không được tự ý xé tập sách Đồ dùng[r]

Trang 1

Tuần 6

Ngày dạy:

Vắng: Học vần ( tiết 47- 48)

Bài 22: ph – nh

I/ Mục tiêu:

-HS đọc, viết được: ph , nh, phố xá, nhà lá

-HS đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Phát triển lời nói theo chủ đề: chợ phố, thị xã

-GDMT:Giữ vệ sinh nhà ở sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ viết câu

-HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học :

1-2/ Kiểm tra:

-Đọc bảng: củ sả, xe chỉ, kẻ ô, rổ khế

-Viết bảng: kẻ ô, rổ khế

-HS đọc SGK

3/ Bài mới: p , ph , nh

Ngày Môn Tiết Tên bài dạy

HV

T 47-4821 Bài 22: p ,ph , nhSố 10

TD

HV

T

6 49-50 22

Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động Bài 23: g , gh

Luyện tập TNXH

HV

T

6 51-52 23

Chăm sóc và bảo vệ răng Bài 24: q , qu , gi

Luyện tập chung ĐĐ

HV

T

TC

6 53-54 24 6

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập Bài 25: ng , ngh

Luyện tập chung Xé , dán hình quả cam HV

SHL

55-56 6

Bài 26: y, tr

Trang 2

-HD đọc:phờ-ô-phô-sắc -phố

Phố xá -HS ghép: phố + xá = phố xá, phân tích -HS đọc:ôp, ph , phố , phố xá

-HSY đọc nhiều lần

-So sánh ph,nh:giống nhau âm h,khác nhau

p,n

-GDMT:Giữ vệ sinh nhà ở sạch sẽ

-HS ghép: nh + à = nhà, phân tích, đọc -HS đọc: nh, nhà , nhà lá

-HS đọc: ph nh

Phố nhà Phố xá nhà lá

-Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết: p , ph, phố xá, nh, nhà

lá vào bảng con

-Hướng dẫn HS đọc từ:

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?

-GV giải thích từ: phờ bò là món ăn làm

bằng bánh tráng ướt sắt nhỏ nấu với thịt bò

Phá cỗ: cùng nhau ăn các thứ đã bày sẵn

trong cỗ

-HS viết vào bảng con

-HS đọc: phở bò nho khô

Phá cỗ nhổ cỏ -HS phân tích, đọc

-HSKG đọc trơn từ,HSY đánh vần

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Gọi hS đọc bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

1-2/ Kiểm tra:

HS đọc bài trên ở tiết 1

3/ Bài mới:

-Hướng dẫn HS đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà

dì có chó xù

-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-HS phân tích, đọc.HSY đánh vần

Trang 3

-HSKG đọc trơn câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Luyện nói: chợ, phố , thị xã

-Trong tranh vẽ những cảnh gì? - Chợ, phố , thị xã

-Chợ có gần nhà em không?

-Chợ làm gì?

-Nhà em ai đi chợ?

-Em đang sống ở đâu?

-HS tự nêu -Để trao đổi hàng hóa -Mẹ, bà nội, ba ,…

-Nông thôn

-Thư giãn

-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc)

-Luyện viết; ph, nh, phố xá, nhà lá vào tập

viết

-HS yếu đánh vần

4-5/ Củng cố –Dặn dò:

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: g , ng - Luyện đọc, viết

Toán ( tiết 21)

Số 10

I/ Mục tiêu:

-Biết 9 thêm 1được 10

-Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

-Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

-Vận dụng vào thực tế chính xác

-HSKG bài:3;HSY bài 2

II/ Chuẩn bị:

-GV: 10 hình vuông, 10 hình tròn

-HS: 10 que tính

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: số 0

-Bài 4:<,>,=

7 > 0 8 = 8 0 < 3

4 = 4 0 < 2 0 = 0

3/ Bài mới: số 10

-Hình thành số 10 tương tự số 9

-GV giới thiệu số 10 in, 10 viết - HS viết số 10

-HS dùng 10 que tính nêu cấu tạo số 10

Trang 4

-HS đếm từ 0 đến 10: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9, 10 -Số liền sau số 9 là số mấy? -Số 10

-HS đếm ngược từ 10 đến 0: 10, 9 ,8 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,2 ,1 ,0

-Số liền trước số 10 là số mấy ? -Số 9

-Thư giãn

-Bài tập 1: viết số 10 ( bảng con)

-Bài 2:Số(nêu miệng)

HSY làm

-Bài 3: số ( vở bài tập )

HSKG làm

Cấu tạo số 10

-Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống? ( vở)

-Bài 5: khoanh vào số lớn nhất ( theo

mẫu)

-10, 10, 10, 10, 10, 10, 10 -Hỗ trợ HS yếu cầm tay viết HSthực hiện SGK

6,8,9,10 -10 chấm tròn ( 9 và 1, 1 và 9); 10 ( 8 và

2, 2 và 8) ; 10 ( 6 và 4 , 4 và 6) ; 10 ( 5 và 5) ; 10 ( 10 và 0 , 0 và 10)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

10, 9 , 8 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,2 ,1 , 0 a/ 4 , 2 , 7

b/ 8 , 10 , 9 c/ 6 , 3 , 5

4 -5/ Củng cố –Dặn dò:

-Về nhà làm bài 2 / 36

-Chuẩn bị: Luyện tập - xem bài trước

Ngày dạy: Thể dục ( tiết 6)

Vắng: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

I/ Mục tiêu:

-Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàngdọc

-Biết cách đứng nghiêm đứng nghỉ

-Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó

-Làm quen cách dàn hàng ,dồn hàng

-Biết cách chơi trò chơi

II/ Chuẩn bị:

-GV: Sân tập , kẻ sẳn ô trò chơi

-HS: Dọn vệ sinh nơi tập

Trang 5

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Phần mở đầu: -HS tập hợp lớp, báo cáo sỉ số

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung Yêu

cầu bài học

-HS đứng vỗ tay và hát -HS chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên, đi theo vòng tròn và hít thở sâu

-Ôn tập hợp lại hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm nghỉ, quay phải , trái

-GV quan sát sửa sai cho HS -HS giải tán và thực hiện lại nhiều lần

-HS dồn hàng, dàn hàng -GV làm mẫu , giải thích, HS thực hiện

-Trò chơi: ‘’ Qua đường lội”

3/ Phần kết thúc:

-GV – HS hệ thống bài

-GV nhận xét và giao bài tập về nhà

-HS tập hợp vỗ tay và hát

Học vần ( tiết 49 -50 )

Bài 23 : g , gh

I/ Mục tiêu:

-HS đọc, viết được : g , ng , gà ri , ghế gỗ

- HS đọc câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Phát triển lời nói theo chủ đề : gà ri , gà gô

-GDMT:Nuôi gà nhớ tiêm ngừa H5 N1

II/ Chuẩn bị:

-GV: Ghế gỗ ( vật thật )

-HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Đọc bảng: phở bò , phá cỗ , nho khô , nhổ cỏ

- Viết bảng : p , ph , nh

-HS đọc SGK

3/ Bài mới: g , gh

Trang 6

-HD đọc gờ-a-ga-huyền –gà

-Tranh vẽ gà gì?

-GDMT:Nuôi gà nhớ tiêm ngừa H5 N1

-Ghép: g + à = gà , phân tích , đọc Gà ri

-Ghép: gà + ri = gà ri , phân tích , đọc -HS đọc: g , gà , gà ri

-Ghép : gh + ế = ghế , phân tích, đọc -Ghép: ghế + gỗ = ghế gỗ , phân tích, đọc -HS đọc: gh , ghế , ghế gỗ

gà ghế gà ri ghế gỗ ( hỗ trợ hs yếu đánh vần) -Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết : g , gà ri , gh , ghế gỗ ở

bảng con

-HS viết bảng coân2

-Hướng dẫn HS đọc từ:

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?

-Giải thích từ: nhà ga là nơi tàu hỏa dừng

-HSKG đọc trơn, HSY đánh vần

-HS đọc từ

nhà ga gồ ghề gà gô ghi nhớ

HS phân tích tiếng

- HS đọc lại các từ 4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-HS đọc lại bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2 1-2/ Kiểm tra:

HS đọc lại bài tiết 1

3/ Bài mới:

-Hướng dẫn HS đọc câu: “ nhà bà có tủ gỗ,

ghế gỗ”

-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? “ nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”

- phân tích , đọc -HSKG đọc trơn câu,HSY đánh vần

Trang 7

-Luyện nói: gà ri , gà gô

-Trong tranh vẽ những con vật gì? -Gà ri, gà gô

- Gà gô thường sống ở đâu ? - Sở thú

-Em đã trông thấy hay nghe kể? -Em nghe kể

-Em hãy kễ tên các loại gà mà em biết?

-Gà của nhà em là loại gà gì?

- Gà ri trong tranh là gà trống hay mái?

- Tại sao em biết?

-Thư giãn

-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc , HS yếu

đánh vần)

-Luyện viết: g , gh , gà ri , ghế gỗ vào vở tập

viết

- Gà ác , gà tây, …

- HS tự nêu

- Gà trống

- Đuôi dài, màu to trên đầu

-HS viết vào vở

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Gọi HS đọc lại toàn bài

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: q , qu , gi - Luyện đọc , viết

Toán ( tiết 22)

Luyện tập

I / Mục tiêu:

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

-Đọc , viết, so sánh các số trong phạm vi 10

-Cấu tạo số 10

-Vận dụng vào thực tế chính xác

-HSKG:bài 2,5

II/ Chuẩn bị:

-Phương pháp luyện tập thực hành

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: số 10

- Bài 2 / 36 : số ? ( 6 cây nấm ; 8 cây ; 9 cây ; 10 cây )

3/ Bài mới : Luyện tâp

- Bài 1: Nối ( theo mẫu) SGK - 10 con vịt , 9 thỏ , 10 con heo , 8 mèo

Trang 8

- Bài 2: vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn (

bảng lớp )

-HSG

-Thư giãn

-Bài 3: Có mấy hình tam giác? ( HS

nhìn SGK đếm và ghi số) ( bảng con)

-Bài 4: Điền dấu < , > , = ( vào vở )

- Câu b , c ( HS nêu miệng)

-Bài tập 5 :số

-a/ 10 b / 10

- 0 < 1 1 < 2 2 < 3 3 < 4

8 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5

10 > 9 9 > 8 -b/ Các số bé hơn 10 là: 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9

- c/ Trong các số từ 0 đến 10:

Số bé nhất là : 0 Số lớn nhất là 10 HSKG thực hiện SGK

10 10 10 10 10

1 9 2 3 4 5

4- 5/ Củng cố – Dặn dò:

-Về nhà làm bài tập 5 / 39

-Chuẩn bị: Luyện tập chung

Ngày dạy: Tự nhiên- xã hội ( tiết 6)

Vắng: Chăm sóc và bảo vệ răng

I/ Mục tiêu:

-Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe đẹp

-Biết chăm sóc răng đúng cách

-GDMT:Aên kẹo bánh bỏ vỏ vào sọt rác,và xúc miệng

II/Chuẩn bị:

-HS quan sát tranh trong SGK

-Phương pháp quan sát , đàm thoại

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Khi nào ta phải rửa tay?

Trang 9

3/ Bài mới:Chăm sóc bảo vệ răng

-Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp

-GV cho 2 em ngồi gần nhau quan sát răng

của bạn có bị sún và sâu răng không?

-HS quan sát mô hình hàm răng + răng trẻ có 20 chiếc( răng sữa), khi răng

sữa hư hỏng lung lay rụng ( 6 tuổi); răng

mọc lại( răng vĩnh viễn) Nếu nó bị sâu

không mọc nữa

Giáo dục HS giữ vệ sinh và bảo vệ răng là

rất cần thiết và quan trọng

-Thư giãn

-Hoạt động 2: Quan sát tranh SGK

-Trong tranh các bạn đang làm gì? -Súc miệng, đánh răng, ăn mía,…

-Việc làm nào đúng?

-Việc làm nào sai?

-Đánh răng súc miệng vào lúc nào?

-Tại sao không ăn nhiều bánh kẹo trước khi

đi ngủ?

-Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung lay?

-GDMT:Aên kẹo bánh bỏ vỏ vào sọt rác,và

xúc miệng

-Đánh răng, súc miệng, khám răng -Aên mía sâu

-Buổi sáng sau khi ngủ dậy, sau khi ăn và trước khi đi ngủ

-Sẽ bị sâu răng

-Nhổ và khám

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

- về nhà thực hiện như bài học

-Chuẩn bị: Thực hành đánh răng và rửa mặt

Học vần ( tiết 51-52 )

Bài 24 : q , qu , gi

I / Mục tiêu:

-HS đọc và viết được: q , qu , gi , chợ quê , cụ già

-Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

-GDMT:Cẩn thận không đùa giỡn khi qua đò

II/ Chuẩn bị:

-GV: bảng phụ viết câu ứng dụng

-HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Đọc bảng: nhà ga , gà gô , gồ ghề , ghi nhớ

Trang 10

-Viết bảng: g , gà ri , gh , ghế gỗ

-HS đọc SGK

3/ Bài mới: q , qu , gi

-Hdđọc:quờ-ê-quê -Ghép : qu + ê = quê , phân tích , đọc

-Ghép : chợ + quê = chợ quê , phân tích , đọc

-HS đọc: q , qu , quê , chợ quê

Giải thích: cụ già là những người lớn

tuổi

-Giáo dục HS biết vâng lời và kính

yêu người lớn tuổi

-Ghép : gi + à + già , phân tích , đọc -Ghép : cụ + già = cụ già , phận tích , đọc

HS đọc : gi , già , cụ già

-HS đọc : q , qu gi

quê già chợ quê cụ già ( HS yếu đọc nhiều lần )

-Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết : q , qu , chợ quê ,

gi , cụ già ở bảng con

-Hướng dẫn HS đọc từ

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?

-GDMT:Cẩn thận không đùa giỡn

khi qua đò

-HS viết bảng con

quả thị giỏ cá qua đò giã giò phân tích, đọc

- HSKG đọc trơn lại các từ HSY đánh vần

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-HS đọc bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2ân2

Tiết 2:

1-2/ Kiểm tra:

Trang 11

HS đọc bài trên bảng tiết 1

3/ Bài mới:

-Hướng dẫn HS đọc câu: chú tư ghé qua

nhà, cho bé giỏ cá

- HS đọc : chú tư ghé qua nhà , cho bé giỏ cá

-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? - qua , giỏ

-Luyện nói: quà quê

-Quà quê gồm những thứ gì? -Quà có từ làng quê như : chuối , mắm , cá

khô, bánh,…

-Em thích thứ quà gì nhất? -HS tự nêu

-Mùa nào thường có quà nhiều nhất từ

Giáo dục HS yêu quí quà do người khác

cho mình

-Thư giãn

-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc)

-Luyện viết: q , qu , gi, chợ quê , cụ già

vào vở tập viết

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Gọi HS đọc bài

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: ng , ngh - Luyện đọc , viết

Toán ( tiết 23)

Luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc , viết các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số từ 0 đến 10

-Vận dụng vào thực tế chính xác

-HSKG:bai2,5

II/ Chuẩn bị:

-HS: Xem trước các bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: Bài tập 5 / 39 số

10 10 10 10 10

1 9 2 8 3 7 4 6 5 5

Trang 12

3/ Bài mới: Luyện tập chung

-Bài 1: Nối ( theo mẫu) – HS nhìn SGK

đếm rồi nối - 3 con vịt, con cá , 4 thuyền , 7 que kem , 6 quả , 10 bông , 5 bút chì Giáo dục HS nhận biết số lượng nhanh

chính xác

-Bài 2: viết các số từ 0 đến 10 ( bảng con) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-Thư giãn

-Bài 3: Số? ( vở bài tập) a/ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

b/ 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 -Bài 4: viết các số: 6, 1 ,3 , 7 , 10 ( vở )

-Hỗ trợ HSY:nhìn vào các số để nhận biết

số nhỏ,số lốn

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 ,3 , 6 , 7 , 10

b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:10, 7 ,6 ,3 ,1 4-5/ Củng cố –Dặn dò:

Về nhà làm bài 5/ 41

-Chuẩn bị: Luyện tập chung

Ngày dạy: Đạo đức ( tiết 6 )

Vắng: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tâp ( tiết 2)

I/ Mục tiêu:

-Biết được tác dụng của sách vơ,û đồ dùng học tập

-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vỡ đồ dùng của bản thân

-HSKG: biết nhắc nhởbạn bè cùng thực hiệngiữ gìn sách vở,đồ dùng học tập

_GDMT:Không được tự ý xé tập sách

II/ Chuẩn bị:

-HS: tập sách bao bìa đầy đủ

-Phương pháp luyện tập thực hành

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Hãy kể tên đồ dùng học tập của em?

3/ Bài mới: tiết 2

-Hoạt động 1: Liên hệ thực tế -HS trình bày, sách vở, đồ dùng học tập

của mình lên bàn -GV gọi hai bạn ngồi cạnh nhau kiểm tra

cho nhau xem tập sách của bạn thế nào?

Đồ dùng học tập đủ chưa? -HS báo cáo , tự nhận xét của mình

-Thư giãn

Trang 13

-Hoạt động 2: Cả lớp

-GV hướng dẫn hS hát’’ Sách bút thân

yêu”

-Hoạt động 3: Cả lớp

-GV hướng dẫn HS đọc hai câu thơ

_GDMT:Không được tự ý xé tập sách

- Muốn cho sách vở đẹp lâu Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn + Kết luận : Cần phải gìn giữ sách vở , đồ

dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền được học của chính mình

-Giáo dục HS biết yêu quý và giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập của mình

-HS đọc nhiều lần cho thuộc

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: Gia đình em - Nhà em có mấy người

Học vần ( tiết 53 – 54)

Bài 25: ng , ngh

I/ Mục tiêu:

-HS đọc, viết được: ng , ngh , cá ngừ , củ nghệ

-HS đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê , ghé , bé

-GDMT:Chăm sóc vật nuôi

II/ Chuẩn bị:

-GV: củ nghệ ( vật thật)

-HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: q , qu , gi

-Đọc bảng: quả thị, qua đò , giỏ cá , giã giò

-Viết bảng: qu , chợ quê , gi , cụ già

-HS đọc SGK

3/ Bài mới: ng , ngh

-Cho HS quan sát tranh cá ngừ

Cá ngừ là loài cá sống ở biển -Ghép: cá +ngừ = cá ngừ , phân tích , đọc

-HS đọc: ng , ngừ , cá ngừ

-HS ghép: ngh + ệ = nghệ, phân tích, đọc

Trang 14

-HS ghép: củ + nghệ =củ nghệ, phân tích , đọc

-HS đọc: ngh , nghệ , củ nghệ ( xem vật thật)

-Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết: ng , cá ngừ , ngh , củ

nghệ vào bảng conên3

-Hướng dẫn HS đọc từ:

ngã tư nghệ sĩ

ngõ nhỏ nghé ọ

-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?

-Giải thích từ: ngã tư là chia 4 hướng

Nghệ sĩ là người làm nghệ

thuật

-HS đọc: ng ngh

ngừ nghệ cá ngừ củ nghệ -HS viết bảng con

ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ -HS đọc từ ( HS yếu đánh vần ) phân tích , đọc

-HS KGđọc trơn từ

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-HS đọc bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2:

1-2/ Kiểm tra:

HS đọc bài trên bảng tiết 1

3/ Bài mới:

-Hướng dẫn HS đọc câu: nghỉ hè, chị kha

ra nhà bé nga

-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? - nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

-HSKG đọc trơn câu,HSY đánh vần -Luyện nói: bê , nghé , bé -HS gọi tên từng tranh

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w