-Hoạt động 2: Cả lớp -GV hướng dẫn hS hát’’ Sách bút thân yeâu” -Hoạt động 3: Cả lớp -GV hướng dẫn HS đọc hai câu thơ - Muốn cho sách vở đẹp lâu _GDMT:Không được tự ý xé tập sách Đồ dùng[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày dạy:
Vắng: Học vần ( tiết 47- 48)
Bài 22: ph – nh
I/ Mục tiêu:
-HS đọc, viết được: ph , nh, phố xá, nhà lá
-HS đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Phát triển lời nói theo chủ đề: chợ phố, thị xã
-GDMT:Giữ vệ sinh nhà ở sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ viết câu
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học :
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: củ sả, xe chỉ, kẻ ô, rổ khế
-Viết bảng: kẻ ô, rổ khế
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: p , ph , nh
Ngày Môn Tiết Tên bài dạy
HV
T 47-4821 Bài 22: p ,ph , nhSố 10
TD
HV
T
6 49-50 22
Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động Bài 23: g , gh
Luyện tập TNXH
HV
T
6 51-52 23
Chăm sóc và bảo vệ răng Bài 24: q , qu , gi
Luyện tập chung ĐĐ
HV
T
TC
6 53-54 24 6
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập Bài 25: ng , ngh
Luyện tập chung Xé , dán hình quả cam HV
SHL
55-56 6
Bài 26: y, tr
Trang 2-HD đọc:phờ-ô-phô-sắc -phố
Phố xá -HS ghép: phố + xá = phố xá, phân tích -HS đọc:ôp, ph , phố , phố xá
-HSY đọc nhiều lần
-So sánh ph,nh:giống nhau âm h,khác nhau
p,n
-GDMT:Giữ vệ sinh nhà ở sạch sẽ
-HS ghép: nh + à = nhà, phân tích, đọc -HS đọc: nh, nhà , nhà lá
-HS đọc: ph nh
Phố nhà Phố xá nhà lá
-Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết: p , ph, phố xá, nh, nhà
lá vào bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
-GV giải thích từ: phờ bò là món ăn làm
bằng bánh tráng ướt sắt nhỏ nấu với thịt bò
Phá cỗ: cùng nhau ăn các thứ đã bày sẵn
trong cỗ
-HS viết vào bảng con
-HS đọc: phở bò nho khô
Phá cỗ nhổ cỏ -HS phân tích, đọc
-HSKG đọc trơn từ,HSY đánh vần
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Gọi hS đọc bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2
1-2/ Kiểm tra:
HS đọc bài trên ở tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà
dì có chó xù
-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-HS phân tích, đọc.HSY đánh vần
Trang 3-HSKG đọc trơn câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Luyện nói: chợ, phố , thị xã
-Trong tranh vẽ những cảnh gì? - Chợ, phố , thị xã
-Chợ có gần nhà em không?
-Chợ làm gì?
-Nhà em ai đi chợ?
-Em đang sống ở đâu?
-HS tự nêu -Để trao đổi hàng hóa -Mẹ, bà nội, ba ,…
-Nông thôn
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc)
-Luyện viết; ph, nh, phố xá, nhà lá vào tập
viết
-HS yếu đánh vần
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: g , ng - Luyện đọc, viết
Toán ( tiết 21)
Số 10
I/ Mục tiêu:
-Biết 9 thêm 1được 10
-Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
-Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
-Vận dụng vào thực tế chính xác
-HSKG bài:3;HSY bài 2
II/ Chuẩn bị:
-GV: 10 hình vuông, 10 hình tròn
-HS: 10 que tính
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: số 0
-Bài 4:<,>,=
7 > 0 8 = 8 0 < 3
4 = 4 0 < 2 0 = 0
3/ Bài mới: số 10
-Hình thành số 10 tương tự số 9
-GV giới thiệu số 10 in, 10 viết - HS viết số 10
-HS dùng 10 que tính nêu cấu tạo số 10
Trang 4-HS đếm từ 0 đến 10: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10 -Số liền sau số 9 là số mấy? -Số 10
-HS đếm ngược từ 10 đến 0: 10, 9 ,8 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,2 ,1 ,0
-Số liền trước số 10 là số mấy ? -Số 9
-Thư giãn
-Bài tập 1: viết số 10 ( bảng con)
-Bài 2:Số(nêu miệng)
HSY làm
-Bài 3: số ( vở bài tập )
HSKG làm
Cấu tạo số 10
-Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống? ( vở)
-Bài 5: khoanh vào số lớn nhất ( theo
mẫu)
-10, 10, 10, 10, 10, 10, 10 -Hỗ trợ HS yếu cầm tay viết HSthực hiện SGK
6,8,9,10 -10 chấm tròn ( 9 và 1, 1 và 9); 10 ( 8 và
2, 2 và 8) ; 10 ( 6 và 4 , 4 và 6) ; 10 ( 5 và 5) ; 10 ( 10 và 0 , 0 và 10)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
10, 9 , 8 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,2 ,1 , 0 a/ 4 , 2 , 7
b/ 8 , 10 , 9 c/ 6 , 3 , 5
4 -5/ Củng cố –Dặn dò:
-Về nhà làm bài 2 / 36
-Chuẩn bị: Luyện tập - xem bài trước
Ngày dạy: Thể dục ( tiết 6)
Vắng: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
I/ Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàngdọc
-Biết cách đứng nghiêm đứng nghỉ
-Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó
-Làm quen cách dàn hàng ,dồn hàng
-Biết cách chơi trò chơi
II/ Chuẩn bị:
-GV: Sân tập , kẻ sẳn ô trò chơi
-HS: Dọn vệ sinh nơi tập
Trang 5III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Phần mở đầu: -HS tập hợp lớp, báo cáo sỉ số
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung Yêu
cầu bài học
-HS đứng vỗ tay và hát -HS chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên, đi theo vòng tròn và hít thở sâu
-Ôn tập hợp lại hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm nghỉ, quay phải , trái
-GV quan sát sửa sai cho HS -HS giải tán và thực hiện lại nhiều lần
-HS dồn hàng, dàn hàng -GV làm mẫu , giải thích, HS thực hiện
-Trò chơi: ‘’ Qua đường lội”
3/ Phần kết thúc:
-GV – HS hệ thống bài
-GV nhận xét và giao bài tập về nhà
-HS tập hợp vỗ tay và hát
Học vần ( tiết 49 -50 )
Bài 23 : g , gh
I/ Mục tiêu:
-HS đọc, viết được : g , ng , gà ri , ghế gỗ
- HS đọc câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Phát triển lời nói theo chủ đề : gà ri , gà gô
-GDMT:Nuôi gà nhớ tiêm ngừa H5 N1
II/ Chuẩn bị:
-GV: Ghế gỗ ( vật thật )
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: phở bò , phá cỗ , nho khô , nhổ cỏ
- Viết bảng : p , ph , nh
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: g , gh
Trang 6-HD đọc gờ-a-ga-huyền –gà
-Tranh vẽ gà gì?
-GDMT:Nuôi gà nhớ tiêm ngừa H5 N1
-Ghép: g + à = gà , phân tích , đọc Gà ri
-Ghép: gà + ri = gà ri , phân tích , đọc -HS đọc: g , gà , gà ri
-Ghép : gh + ế = ghế , phân tích, đọc -Ghép: ghế + gỗ = ghế gỗ , phân tích, đọc -HS đọc: gh , ghế , ghế gỗ
gà ghế gà ri ghế gỗ ( hỗ trợ hs yếu đánh vần) -Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết : g , gà ri , gh , ghế gỗ ở
bảng con
-HS viết bảng coân2
-Hướng dẫn HS đọc từ:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
-Giải thích từ: nhà ga là nơi tàu hỏa dừng
-HSKG đọc trơn, HSY đánh vần
-HS đọc từ
nhà ga gồ ghề gà gô ghi nhớ
HS phân tích tiếng
- HS đọc lại các từ 4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc lại bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2 1-2/ Kiểm tra:
HS đọc lại bài tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: “ nhà bà có tủ gỗ,
ghế gỗ”
-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? “ nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”
- phân tích , đọc -HSKG đọc trơn câu,HSY đánh vần
Trang 7-Luyện nói: gà ri , gà gô
-Trong tranh vẽ những con vật gì? -Gà ri, gà gô
- Gà gô thường sống ở đâu ? - Sở thú
-Em đã trông thấy hay nghe kể? -Em nghe kể
-Em hãy kễ tên các loại gà mà em biết?
-Gà của nhà em là loại gà gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay mái?
- Tại sao em biết?
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc , HS yếu
đánh vần)
-Luyện viết: g , gh , gà ri , ghế gỗ vào vở tập
viết
- Gà ác , gà tây, …
- HS tự nêu
- Gà trống
- Đuôi dài, màu to trên đầu
-HS viết vào vở
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Gọi HS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: q , qu , gi - Luyện đọc , viết
Toán ( tiết 22)
Luyện tập
I / Mục tiêu:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết, so sánh các số trong phạm vi 10
-Cấu tạo số 10
-Vận dụng vào thực tế chính xác
-HSKG:bài 2,5
II/ Chuẩn bị:
-Phương pháp luyện tập thực hành
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: số 10
- Bài 2 / 36 : số ? ( 6 cây nấm ; 8 cây ; 9 cây ; 10 cây )
3/ Bài mới : Luyện tâp
- Bài 1: Nối ( theo mẫu) SGK - 10 con vịt , 9 thỏ , 10 con heo , 8 mèo
Trang 8- Bài 2: vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn (
bảng lớp )
-HSG
-Thư giãn
-Bài 3: Có mấy hình tam giác? ( HS
nhìn SGK đếm và ghi số) ( bảng con)
-Bài 4: Điền dấu < , > , = ( vào vở )
- Câu b , c ( HS nêu miệng)
-Bài tập 5 :số
-a/ 10 b / 10
- 0 < 1 1 < 2 2 < 3 3 < 4
8 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5
10 > 9 9 > 8 -b/ Các số bé hơn 10 là: 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
- c/ Trong các số từ 0 đến 10:
Số bé nhất là : 0 Số lớn nhất là 10 HSKG thực hiện SGK
10 10 10 10 10
1 9 2 3 4 5
4- 5/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà làm bài tập 5 / 39
-Chuẩn bị: Luyện tập chung
Ngày dạy: Tự nhiên- xã hội ( tiết 6)
Vắng: Chăm sóc và bảo vệ răng
I/ Mục tiêu:
-Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe đẹp
-Biết chăm sóc răng đúng cách
-GDMT:Aên kẹo bánh bỏ vỏ vào sọt rác,và xúc miệng
II/Chuẩn bị:
-HS quan sát tranh trong SGK
-Phương pháp quan sát , đàm thoại
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Khi nào ta phải rửa tay?
Trang 9
3/ Bài mới:Chăm sóc bảo vệ răng
-Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp
-GV cho 2 em ngồi gần nhau quan sát răng
của bạn có bị sún và sâu răng không?
-HS quan sát mô hình hàm răng + răng trẻ có 20 chiếc( răng sữa), khi răng
sữa hư hỏng lung lay rụng ( 6 tuổi); răng
mọc lại( răng vĩnh viễn) Nếu nó bị sâu
không mọc nữa
Giáo dục HS giữ vệ sinh và bảo vệ răng là
rất cần thiết và quan trọng
-Thư giãn
-Hoạt động 2: Quan sát tranh SGK
-Trong tranh các bạn đang làm gì? -Súc miệng, đánh răng, ăn mía,…
-Việc làm nào đúng?
-Việc làm nào sai?
-Đánh răng súc miệng vào lúc nào?
-Tại sao không ăn nhiều bánh kẹo trước khi
đi ngủ?
-Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung lay?
-GDMT:Aên kẹo bánh bỏ vỏ vào sọt rác,và
xúc miệng
-Đánh răng, súc miệng, khám răng -Aên mía sâu
-Buổi sáng sau khi ngủ dậy, sau khi ăn và trước khi đi ngủ
-Sẽ bị sâu răng
-Nhổ và khám
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- về nhà thực hiện như bài học
-Chuẩn bị: Thực hành đánh răng và rửa mặt
Học vần ( tiết 51-52 )
Bài 24 : q , qu , gi
I / Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: q , qu , gi , chợ quê , cụ già
-Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
-GDMT:Cẩn thận không đùa giỡn khi qua đò
II/ Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ viết câu ứng dụng
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: nhà ga , gà gô , gồ ghề , ghi nhớ
Trang 10-Viết bảng: g , gà ri , gh , ghế gỗ
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: q , qu , gi
-Hdđọc:quờ-ê-quê -Ghép : qu + ê = quê , phân tích , đọc
-Ghép : chợ + quê = chợ quê , phân tích , đọc
-HS đọc: q , qu , quê , chợ quê
Giải thích: cụ già là những người lớn
tuổi
-Giáo dục HS biết vâng lời và kính
yêu người lớn tuổi
-Ghép : gi + à + già , phân tích , đọc -Ghép : cụ + già = cụ già , phận tích , đọc
HS đọc : gi , già , cụ già
-HS đọc : q , qu gi
quê già chợ quê cụ già ( HS yếu đọc nhiều lần )
-Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết : q , qu , chợ quê ,
gi , cụ già ở bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
-GDMT:Cẩn thận không đùa giỡn
khi qua đò
-HS viết bảng con
quả thị giỏ cá qua đò giã giò phân tích, đọc
- HSKG đọc trơn lại các từ HSY đánh vần
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2ân2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
Trang 11HS đọc bài trên bảng tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: chú tư ghé qua
nhà, cho bé giỏ cá
- HS đọc : chú tư ghé qua nhà , cho bé giỏ cá
-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? - qua , giỏ
-Luyện nói: quà quê
-Quà quê gồm những thứ gì? -Quà có từ làng quê như : chuối , mắm , cá
khô, bánh,…
-Em thích thứ quà gì nhất? -HS tự nêu
-Mùa nào thường có quà nhiều nhất từ
Giáo dục HS yêu quí quà do người khác
cho mình
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc)
-Luyện viết: q , qu , gi, chợ quê , cụ già
vào vở tập viết
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Gọi HS đọc bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: ng , ngh - Luyện đọc , viết
Toán ( tiết 23)
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc , viết các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số từ 0 đến 10
-Vận dụng vào thực tế chính xác
-HSKG:bai2,5
II/ Chuẩn bị:
-HS: Xem trước các bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Bài tập 5 / 39 số
10 10 10 10 10
1 9 2 8 3 7 4 6 5 5
Trang 123/ Bài mới: Luyện tập chung
-Bài 1: Nối ( theo mẫu) – HS nhìn SGK
đếm rồi nối - 3 con vịt, con cá , 4 thuyền , 7 que kem , 6 quả , 10 bông , 5 bút chì Giáo dục HS nhận biết số lượng nhanh
chính xác
-Bài 2: viết các số từ 0 đến 10 ( bảng con) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-Thư giãn
-Bài 3: Số? ( vở bài tập) a/ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
b/ 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 -Bài 4: viết các số: 6, 1 ,3 , 7 , 10 ( vở )
-Hỗ trợ HSY:nhìn vào các số để nhận biết
số nhỏ,số lốn
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 ,3 , 6 , 7 , 10
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:10, 7 ,6 ,3 ,1 4-5/ Củng cố –Dặn dò:
Về nhà làm bài 5/ 41
-Chuẩn bị: Luyện tập chung
Ngày dạy: Đạo đức ( tiết 6 )
Vắng: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tâp ( tiết 2)
I/ Mục tiêu:
-Biết được tác dụng của sách vơ,û đồ dùng học tập
-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vỡ đồ dùng của bản thân
-HSKG: biết nhắc nhởbạn bè cùng thực hiệngiữ gìn sách vở,đồ dùng học tập
_GDMT:Không được tự ý xé tập sách
II/ Chuẩn bị:
-HS: tập sách bao bìa đầy đủ
-Phương pháp luyện tập thực hành
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Hãy kể tên đồ dùng học tập của em?
3/ Bài mới: tiết 2
-Hoạt động 1: Liên hệ thực tế -HS trình bày, sách vở, đồ dùng học tập
của mình lên bàn -GV gọi hai bạn ngồi cạnh nhau kiểm tra
cho nhau xem tập sách của bạn thế nào?
Đồ dùng học tập đủ chưa? -HS báo cáo , tự nhận xét của mình
-Thư giãn
Trang 13-Hoạt động 2: Cả lớp
-GV hướng dẫn hS hát’’ Sách bút thân
yêu”
-Hoạt động 3: Cả lớp
-GV hướng dẫn HS đọc hai câu thơ
_GDMT:Không được tự ý xé tập sách
- Muốn cho sách vở đẹp lâu Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn + Kết luận : Cần phải gìn giữ sách vở , đồ
dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền được học của chính mình
-Giáo dục HS biết yêu quý và giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập của mình
-HS đọc nhiều lần cho thuộc
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: Gia đình em - Nhà em có mấy người
Học vần ( tiết 53 – 54)
Bài 25: ng , ngh
I/ Mục tiêu:
-HS đọc, viết được: ng , ngh , cá ngừ , củ nghệ
-HS đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê , ghé , bé
-GDMT:Chăm sóc vật nuôi
II/ Chuẩn bị:
-GV: củ nghệ ( vật thật)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: q , qu , gi
-Đọc bảng: quả thị, qua đò , giỏ cá , giã giò
-Viết bảng: qu , chợ quê , gi , cụ già
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: ng , ngh
-Cho HS quan sát tranh cá ngừ
Cá ngừ là loài cá sống ở biển -Ghép: cá +ngừ = cá ngừ , phân tích , đọc
-HS đọc: ng , ngừ , cá ngừ
-HS ghép: ngh + ệ = nghệ, phân tích, đọc
Trang 14-HS ghép: củ + nghệ =củ nghệ, phân tích , đọc
-HS đọc: ngh , nghệ , củ nghệ ( xem vật thật)
-Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết: ng , cá ngừ , ngh , củ
nghệ vào bảng conên3
-Hướng dẫn HS đọc từ:
ngã tư nghệ sĩ
ngõ nhỏ nghé ọ
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
-Giải thích từ: ngã tư là chia 4 hướng
Nghệ sĩ là người làm nghệ
thuật
-HS đọc: ng ngh
ngừ nghệ cá ngừ củ nghệ -HS viết bảng con
ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ -HS đọc từ ( HS yếu đánh vần ) phân tích , đọc
-HS KGđọc trơn từ
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
HS đọc bài trên bảng tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: nghỉ hè, chị kha
ra nhà bé nga
-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? - nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
-HSKG đọc trơn câu,HSY đánh vần -Luyện nói: bê , nghé , bé -HS gọi tên từng tranh