1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài soạn lớp 4 - Tuần thứ 29

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS giái - GV yêu cầu: Hãy đọc thầm bài thơ và - HS đọc thầm lại bài thơ, suy nghĩ và tìm câu cho biết bài thơ thể hiện tình cảm của tác trả lời.. Sau đó một số HS nêu ý kiến: Bài thơ giả[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009

Toán Tiết 141 : Luyện tập chung (149)

I Mục tiêu

- Ôn tập về tỉ số của hai số

- Rèn kĩ năng giải bài toán: tìm hai số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó.P

II đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ chép đề toán bài tập 2 (149)

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 KTBC (3') Gọi HS nêu các ;< giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

- GV kiểm tra VBT của HS

Chấm , nhận xét ,ghi điểm

2 Bài mới

â) GTB (1')

b) Luyện tập thực hành (30-33')

- GV yêu cầu HS nêu đề bài, nêu yêu cầu

của bài, làm bài vào nháp

- GV chữa bài:

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài

- HS lớp làm nháp

- 2 HS làm bảng - HS lớp nhận xét a) a = 3, b = 4, tỉ số a/b = 3/4

Các phần còn lại làm ;L tự

- Củng cố tỉ số của 2 số

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS làm bài

- GV chữa chung - HS đọc bài, nêu yêu cầu của đề- 1 HS làm bảng, lớp làm VBT

- HS nhận xét bài

- Hỏi: Muốn viết %;Q số thích hợp vào chỗ chấm ta làm gì?

Củng cố giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó

- GV yêu cầu 3 HS đọc 3 đề bài

- Mỗi bài 2 HS phân tích đề

- HS xác định dạng toán

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

- HS đọc đề, phân tích đề, xác định dạng toán:

- Bài 3, 4: tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của

2 số

- Bài 5: tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2

số

- 3 HS làm bảng

- HS lớp làm BVT

- HS lớp nhận xét - đánh giá

- Nêu cách giải của 2 dạng toán trên

- GV chấm một số bài

- GV chữa bài

- Củng cố: giải toán tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của 2 số

3 Củng cố - dặn dò (3') :

Gọi HS nhắc lại các ;< giải dạng toán

đó

- nhận xét tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Tuần 29

Trang 2

Tập đọc Tiết 57 : Đường đi Sa Pa

I Mục tiêu

+ Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết

tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất ;<

+ Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: rừng cây âm u, hoàng hôn, áp phiên, thoắt cái…

 Đọc đúng các từ ngữ khó: rực lên, ngọn lửa, lim dim,   Phù Lá, sặc sỡ, long lanh, nồng nàn, lay ơn …

 Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

+ Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm, gợi tả cảnh đẹp Sa Pa, sự ;f mộ, háo hức của

du khách ?;< vẻ đẹp của con %;h lên Sa Pa, phong cảnh Sa Pa

 Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng Học thuộc đoạn cuối bài

II đồ dùng dạy - học

- Tranh (ảnh) về cảnh đẹp hoặc sinh hoạt của ;h dân ở Sa Pa

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Kiểm tra 3 HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

- Nhận xét và ghi điểm từng HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1' )

- Giới thiệu tên chủ điểm tranh minh hoạ - HS nghe

2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) HĐ 1 (12')Luyện đọc

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài

(3 F;Q/ GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho từng HS (nếu có)

Chú ý câu văn:

Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô

tô / tạo nên cảm giác bồng bềnh, huyền ảo.

- HS đọc bài theo trình tự:

+HS1: Xe chúng tôi …  liễu rủ.

+HS2: Buổi chiều nhạt.

 HS3: Hôm sau …đất  ta.

- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ mới,

khó trong bài nghĩa của từ mới, từ khó.- HS đọc phần chú giải để tìm hiểu

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau

luyện đọc

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc ; sau: - Theo dõi GV đọc mẫu

 Toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ;f mộ, niềm vui, sự háo hức của du khách ?;< vẻ đẹp của %;h lên Sa Pa, phong cảnh Sa Pa

 Nhấn giọng ở những từ ngữ: chênh vênh, sà xuống, bồng bềnh, huyền ảo, âm âm, rực lên, đen huyền, trắng tuyết, đỏ son, dịu dàng,   vàng hoe, sặc sỡ, hoàng hôn, dập dìu, thoắt cái, trắng long lanh, gió xuân hây hẩy, quà tặng kỳ diệu, …

b)HĐ (10') Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc câu hỏi 1 - 1 HS đọc thành tiếng ?;< lớp, HS

cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp để trả lời câu

hỏi cho nhau nghe về những gì mình hình - 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, nói

dung ra

- Gọi HS phát biểu Nghe và nhận xét ý kiến

của HS mỗi lần HS phát biểu, HS khác bổ sung - 3 HS tiếp nối nhau phát biểu Sau

ý kiến để có câu trả lời đầy đủ

Trang 3

- GV hỏi: Em hãy cho biết mỗi đoạn văn gợi

cho chúng ta điều gì về Sa Pa? - 3 HS tiếp nối nhau phát biểu:+Đoạn 1: Phong cảnh %;h lên Sa

Pa

 Đoạn 2: Phong cảnh một thị trấn trên %;h lên Sa Pa

 Đoạn 3: Cảnh đẹp Sa Pa

- Kết luận, ghi ý chính của từng đoạn

- GV hỏi: Những bức tranh bằng lời mà tác giả

vẽ ra ?;< mắt ta thật sinh động và hấp dẫn

Điều đó thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả

Theo em những chi tiết nào cho thấy sự quan sát

tinh tế ấy của tác giả? (HS giỏi)

- Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến- Nhận xét

 Vì sao tác giả gọi “Sa Pa là món quà tặng

diệu kỳ của tự nhiên “? (HS khá, giỏi)  Vì phong cảnh của Sa Pa rất đẹp

Vì sự thay đổi mùa trong một ngày ở

Sa Pa rất lạ lùng, hiếm có

 Qua bài văn tác giả thể hiện tình cảm của

mình đối với cảnh Sa Pa ; thế nào?  Ca ngợi : Sa Pa quả là món quà kỳ

diệu của thiên nhiên dành cho đất ;< ta

 Em hãy nêu ý chính của bài văn?  HS nêu:

- Kết luận, ghi ý chính của bài - 2 HS nhắc lại ý chính của bài

c) HĐ 3 (10') Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối cả bài HS cả lớp theo

dõi tìm cách đọc hay ;< dẫn ở phần luyện đọc).- Đọc bài, tìm cách đọc +; đã

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1 - Theo dõi

 Treo bảng phụ có đoạn văn: “xe chúng tôi …

liễu rủ

 GV đọc mẫu

 Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp  2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn

cảm

 Nhận xét, cho điểm từng HS

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng đoạn 3

 HS nhẩm học thuộc lòng  2 HS ngồi cùng bàn nhẩm học

thuộc lòng

 Nhận xét, cho điểm từng HS  3 HS đọc thuộc lòng

3 Củng cố - dặn dò (4')

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài tập đọc

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng đoạn 3 và soạn bài " Trăng ơi … từ đâu đến?"

Chính tả (nghe viết )

Tiết 29 : Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4, ?

I Mục tiêu

*Nghe- viết chính xác, đẹp bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 …?

*Viết đúng tên riêng ;< ngoài.

Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc êt/êch.

* Rèn HS tính cẩn thận, kiên trì.

II đồ dùng dạy - học

Trang 4

- Bài tập 2a hoặc 2b viết vào bảng phụ.

- Giấy khổ to viết sẵn bài tập 3 (đủ dùng theo nhóm 4 HS)

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ ( 3')

- Kiểm tra HS đọc và viết các từ ngữ cần chú

ý của tiết chính tả ?;< các từ ngữ: - 3 HS lên bảng, 1 HS đọc cho 2 HS viết

suyễn, suông, sóng, sọt, sửu, sai, xoan, xoay, xốp, , xệch, xoẹt, …

- Nhận xét và ghi điểm HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới (1') - Lắng nghe

2.2 Hướng dẫn viết chính tả (24')

a)Trao đổi về nội dung bài văn

- GV đọc bài văn, sau đó gọi 1 HS đọc lại - Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại bài, trả

lời, nhận xét

- Hỏi :

 Đầu tiên ;h ta cho rằng ai đã nghĩ ra các

Rập đã nghĩ ra các chữ số

 Vậy ai đã nghĩ ra các chữ số?  [;h nghĩ ra các chữ số là một nhà

thiên văn học ;h ấn Độ

 Mẩu chuyện có nội dung là gì?

b)Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả ấn Độ, dâng tặng, truyền bá rộng rãi - HS đọc và viết các từ: ả- Rập, Bát- đa,

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ tìm %;Q - HS viết bài, đổi chéo, soát lỗi

c)Viết chính tả

d)Soát lỗi, thu và chấm bài.

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả (10')

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

?;< lớp

- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS làm bảng lớp HS W;< lớp làm

vào vở

- Gợi ý HS:

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS W;< lớp đọc những tiếng có nghĩa

sau khi thêm dấu thanh GV ghi nhanh lên

bảng

- Tiếp nối nhau đọc

- Yêu cầu HS đặt câu với 1 trong các từ trên - Tiếp nối nhau đọc câu của mình ?;<

lớp

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

?;< lớp

- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm - 4 HS tạo thánh một số cùng đọc

truyện, thảo luận và tìm từ vào phiếu

- Gọi 1 nhóm đọc câu chuyện đã hoàn chỉnh,

yêu cầu các nhóm khác bổ sung, nhận xét

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Chữa bài;

Nghếch mắt- châu Mỹ- kết thúc- nghệt mặt- trầm trồ- trí nhớ.

Trang 5

- Yêu cầu HS đọc thầm truyện và trả lời câu

 Truyện đáng ;h ở điểm nào?

3 Củng cố - dặn dò (2')

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đặt câu với mỗi từ tìm %;Q ở BT2 vào vở, kể lại câu chuyện trí nhớ tốt cho ;h thân nghe và chuẩn bị bài sau

Tiết Việt (BD) Tiết 113 : Ôn tập đọc - chính tả

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng đọc đúng , đọc diễn cảm bài tập đọc d;h đi Sa Pa

- Giúp HS trao đổi nội dung của bài tập đọc , cảm thụ cái hay của bài văn miêu tả

- Giúp học làm vở bài tập TV phân môn chính tả

II Đồ dùng dạy học

VBT TV

III Hoạt động dạy học

1 Ôn tập đọc

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối cả bài HS cả lớp theo

dõi tìm cách đọc hay ;< dẫn ở phần luyện đọc).- Đọc bài, tìm cách đọc +; đã

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1 - Theo dõi

 Treo bảng phụ có đoạn văn: “xe chúng tôi …

liễu rủ

 GV đọc mẫu

 Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp  2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn

cảm

 Nhận xét, cho điểm từng HS

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng đoạn 3

 HS nhẩm học thuộc lòng  2 HS ngồi cùng bàn nhẩm học

thuộc lòng

 Nhận xét, cho điểm từng HS  3 HS đọc thuộc lòng

 Gọi HS nêu và trả lời các câu hỏi để hiểu nội

dung của bài tập đọc %;L đi "Sa Pa"  HS trao đỏi nhóm đôi

 Gọi HS trả lời nhanh các câu hỏi và nội dung

 Tìm những từ ngữ miêu tả vẻ đẹp của Sa Pa

+ GV nhận xét ghi điểm động viên  HS nhắc lại

2 Ôn chính tả

+ GV yêu cầu HS làm vở bài tập HSKG giúp học sinh yếu hoàn thành

vở bài tập (68)

1 Tìm tiếng có nghĩa (VBT-68)

a) trai , trám , trâu , trần, chẳng , chấn HS tự làm Đặt câu : Bạn trai đá bóng

Cấy trám nếp đang ra hoa

2 (VBT-69) Gọi HS đọc yêu cầu bài tập HS đọc yêu cầu bìa tập

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi Thảo luận nhóm đôi

Trang 6

GV nhận xét , %; ra kết quả đúng Kết quả đúng : chếch -châu-kết -

nghệt -trầm trồ -trí nhớ

3 Củng cố , dặn dò - GV tổng két tiết học

-Nhận xét tiết học

_

Toán ( BD )

Tiết 114: Ôn tập về giải bài toán và tìm hai số khi biết tổng, tỉ của hai số.

I, Mục tiêu:

- Củng cố về dạng toán tìm hai số , đặt %;Q đề toán, tóm tắt và giải bài toán

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn, tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

II, Các HĐ dạy - học chủ yếu:

1, HĐ1: 7;< dẫn ôn tập

+ Bài 1: Rèn kĩ năng giải toán

Tổng của hai số là số bé nhất có 4 chữ số

tỉ số của hai số là 3/5 Tìm hai số đó

- yc hs đọc đề bài - tóm tắt bài toán bằng

sơ đồ đoạn thẳng

- ;< dẫn hs giải bằng hai cách

+ Nx - Sửa sai

+ Bài 2: Rèn kĩ năng giải toán

Tổng của hai số là số bé nhất có 3 chữ số

chia hết cho 2,3 và 5 Tỉ số của hai số đó là

2/3 Tìm hai số đó

- yc hs đọc đề bài

- hs tóm tắt và giải bài toán

+ NX - CĐ

+ Bài 3: Rèn kĩ năng đặt đề toán

- yc hs tự đặt đề toán về tìm hai số khi biết

tổng và tỉ số của hai số đó

- yc hs giải bằng hai cách

+ NX - CĐ

2, HĐ2: C - D: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau: T131

- hs đọc kĩ đề bài và tóm tắt bài toán

- hs lên bảng giải bài toán

- hs khác nhận xét

- hs lên bảng giải

- hs khác nhận xét

- hs lần F;Q đặt đề toán theo mẫu và giải bài toán

- hs khác nhận xét

Toán (BD) Tiết 115: Luyện tạp: giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số đó.

I Mục tiêu: HS cần:

- Rèn kĩ năng giải toán: tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó

II đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ chép các đề bài toán

III Các hoạt động dạy – học :

1) Giáo viên treo bảng phụ bài tập sau:

Bài 1: Tổng của 2 số là 100 số bé bằng 2/3 số lớn, tìm 2 số đó

Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 120m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 3: Trung bình cộng của 2 số là 70, tỉ số của 2 số là 2/5 tìm hiệu 2 số đó

Bài 4: Năm nay tổng số tuổi mẹ và con là 36 tuổi 2 năm sau tuổi mẹ gáp 4 lần tuổi con Hỏi năm nay tuổi mẹ là bao nhiêu, tuổi con là bao nhiêu?

2) Yêu cầu HS đọc đề - phân tích đề.

3) HS làm bài vào vở từ bài 1 - 3; HS giỏi làm bài thêm 4.

4) Giáo viên chữa bài:

Bài 1: Đáp số: số lớn là 60; số bé là 40 HS áp dụng các ;< giải để tìm 2 số

Trang 7

Bài 2: đáp số 675m2 HS tìm nửa chu vi HCN => tổng - áp dụng

các ;< giải để tìm chiều dài, chiều rộng bài 3: Đáp số 60

yêu cầu HS giải cách khác - HS : Tìm tổng 2 số, - Tìm 2 số - tìm hiệu

Bài 4: Đáp số: mẹ: 30 tuổi

con: 6 tuổi -Tìm tổng tuổi mẹ, tuổi con sau 2 năm nữa.36 + 2 + 2 = 40 (tuổi)

- Tìm tuổi mẹ, con sau 2 năm

- Tìm tuổi mẹ, con hiện nay

5 Củng cố - dặn dò:

- HS nhắc lại các ;< giải

- GV nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009

Toán Tiết 142 : Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

I Mục tiêu:

-Biết cách giải bài toán dạng: tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó

- Vận dụng thực hành giải toán

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi đề bài toán

III Các hoạt động dạy

1 Kiểm tra bài cũ:(4')

- GV nêu đề toán

- Tổng 2 số là 40 Số bé bằng 2/3 số lớn,

tìm 2 số đó

- GV chữa bài, nhận xét ghi điểm

- 1 HS làm bảng

- HS lớp làm nháp

- 1 số HS nêu kết quả - nhận xét

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài (1')

b)Hđ 1 (12')Hình thành kiến thức mới

Hướng dẫn giải bài toán “Tìm hai số

khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó”

Bài 1.( bảng phụ)

- GV treo bảng phụ ghi đề bài toán

(SGK)

- Yêu cầu HS đọc và phân tích đề toán

và vẽ sơ đồ giải bài toán

- GV chữa bài

- HS đọc đề toán

- 2 HS phân tích đề

- 1 HS vẽ sơ đồ - giải bài toán bảng lớp

- HS lớp làm nháp

Bài toán 2: +;L tự bài 1

- GV kết luận các ;< giải

- };: ý HS khi giải bài toán có thể làm

gộp ;< 3, 4

*)Rút ra kết luận các ;< giải

- HS tìm cách giải bài toán:

 (;< 1: vẽ sơ đồ minh hoạ

 (;< 3: tìm hiệu số phần bằng nhau

 (;< 3 tìm giá trị 1 phần

 (;< 4: tìm số bé

 (;< 5 tìm số lớn

 HS nêu

c) Hđ 2 (20') luyện tập

Trang 8

- GV yêu cầu 2 HS đọc đề bài,

- 2 HS phân tích đề mỗi bài

- làm bài vào vở nháp

- HS nào làm xong nêu ví dụ

- GV chữa:

 Bài 1 ĐS: Số lớn 205, số bé: 82

 Bài 2: ĐS: con 10 tuổi, mẹ 35 tuổi

- 2 HS tiếp nối đọc đề bài

- 2 HS phân tích đề để xác định hiệu và tỉ số

- áp dụng cấc ;< giải để làm bài

- 2 HS làm bảng lớp

- HS đọc bài làm của mình

- 1 số HS nhắc lại cách giải

- Hỏi: Tìm hai số ta cần biết gì?

- yêu cầu HS tìm hiệu số

- yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chữa bài

- Đáp số: số lớn 225, số bé 125

- HS đọc đề, phân tích đề

- 1 HS làm bảng

- HS lớp làm vở

- Để giải bài toán tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó ta làm ; thế

nào?

- HS trả lời

3 Củng cố - dặn dò (5')

- Gọi HS nhắc lại các ;< giải

- nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật ( lớp 4)

Bài 29: Vẽ tranh

đề tài an toàn giao thông

i mục tiêu

- Học sinh hiểu %;Q nội dung của đề tài và lựa chọn %;Q hình ảnh phù hợp với nội dung của đề tài

- Biết cách vẽ và vẽ %;Q tranh về đề tài an toàn giao thông theo cảm nhận riêng.

- Học sinh có ý thức chấp hành an toàn giao thông

ii chuẩn bị

Giáo viên

- Tranh, ảnh về giao thông %;h bộ, %;h thuỷ…

- Tranh vẽ của học sinh năm ?;<

- Hình gợi ý cách vẽ tranh

Học sinh

- Vở thực hành

- Màu vẽ, bút chì, tẩy…

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng của học sinh

- Giáo viên nhận xét, đánh giá sự chuẩn bị

của học sinh

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Quan sát, nhận xét

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh về

an toàn giao thông, yêu cầu học sinh nêu các

hình ảnh , hoạt động trong tranh

- Yêu cầu học sinh nêu các việc làm cụ thể

về thực hiện an toàn giao thông

- Giáo viên bổ sung thêm việc thực hiện an

- Học sinh ?; bày đồ dùng, các em cùng dẫy tự kiểm tra và báo cáo kết quả cho giáo viên

- Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi của giáo viên

Trang 9

toàn giao thông.

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể các

;L tiện giao thông khác nhau ( %;h

hàng không, %;h thuỷ, %;h bộ, %;h

sắt.)

c Cách vẽ

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ cách vẽ tranh, yêu cầu học sinh

nêu các ;< vẽ tranh

d Thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài vào

vở, giáo viên quan sát và ;< dẫn từng em

e Nhận xét, đánh giá

- Giáo viên chọn 5 đến 7 bài và ?; bày

cho học sinh nhận xét và đánh giá

- Giáo viên nhận xét và đánh giá chung bài

làm của học sinh

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét chung tiết học

- Nhắc các em chuẩn bị bài sau

- Học sinh nêu việc làm cụ thể việc thực hiện an toàn giao thông

- Học sinh trung bình kể các ;L tiện giao thông, học sinh khá giỏi bổ sung thêm

- Học sinh quan sát và nêu các ;< vẽ tranh gồm

+ B.1 Chọn hình ảnh chính

+ B.2 Chọn hình ảnh phụ

+ B.3 Chỉnh sửa và tô màu

- Học sinh làm bài độc lập

- Học sinh nhận xét, đánh giá bài của các bạn

_

Tập đọc Tiết 58: Trăng ơi từ đâu đến?

I Mục tiêu

* Hiểu nội dung bài: Bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến, sự gần gũi của nhà thơ với trăng

Hiểu các từ ngữ khó trong bài: diệu kỳ …

* Đọc đúng các tiếng, từ khó: lửng lơ, trăng tròn, lên, lời mẹ ru, nơi nào

 Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

*Đọc diễn cảm toàn bài với giọng thiết tha, thân ái, dịu dàng, thể hiện sự ;f mộ của nhà thơ đối với vẻ đẹp của trăng Học thuộc lòng bài thơ

II đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc diễn cảm

- Tập thơ Góc sân và khoảng trời của Trần Đăng Khoa.

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng

đoạn cuối bài, 1 HS đọc toàn bài

Sa Pa và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1')

2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a)Luyện đọc (12')

- Gọi 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ (3

F;Q/ GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt - HS đọc bài tiếp nối theo trình tự.

Trang 10

giọng cho từng HS Chú ý câu thơ:

Trăng ơi…./ từ đâu đến?

- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ

mới của từ mới.- 1 HS đọc phần chú giải để tìm hiểu nghĩa

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp -2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối đọc từng khổ

thơ

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc ; sau: - Theo dõi GV đọc mẫu:

 Toàn bài đọc với giọng thiết tha, êm ả Câu thơ: Trăng ơi …từ đâu đến? đọc với giọng

hỏi đầy ngạc nhiên, ;f mộ Khổ thơ cuối bài đọc chậm rãi, thiết tha, trải dài

 Nhấn giọng ở những từ ngữ: từ đâu đến?, hồng, quả chín, lửng lơ, diệu kỳ, tròn, sân chơi, bay, quả bóng, lời mẹ ru,

sáng, ….

b)Tìm hiểu bài (10')

- GV nêu hình ảnh trăng trong bài thơ

đẹp và sinh động ; thế nào? Các em

cùng tìm hiểu bài

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi- Nhận xét

- Yêu cầu HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu và

trả lời câu hỏi:

 Trong 2 khổ thơ đầu trăng %;Q so

sánh với những gì?

 Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa, từ biển xanh?

- GV yêu cầu HS đọc thầm 4 khổ thơ

còn lại và trả lời câu hỏi 3: - HS trả lời- Nhận xét:

 Trong 4 khổ thơ tiếp, vầng trăng gắn

với 1 đối ;Q cụ thể Đó là những gì?

những ai?

 Trăng còn gắn với quả bóng, sân chơi, lời

mẹ ru, chú cuội, chú bộ đội hành quân

 Những đối ;Q mà tác giả %; ra có

ý nghĩa ; thế nào đối với cuộc sống của

trẻ thơ? (HS giỏi)

 Những đối ;Q mà tác giả %; ra rất gần gũi, thân ;L với trẻ thơ

- GV yêu cầu: Hãy đọc thầm bài thơ và

cho biết bài thơ thể hiện tình cảm của tác

giả đối với quê ;L đất ;< ; thế

nào?

- HS đọc thầm lại bài thơ, suy nghĩ và tìm câu trả lời Sau đó một số HS nêu ý kiến: Bài thơ cho thấy tác giả rất yêu trăng, yêu thiên nhiên

đất ;< quê ;L

- Câu thơ nào cho thấy rõ nhất tình yêu,

lòng tự hào về quê ;L của tác giả? - HS trả lời- Nhận xét.

c)Đọc diễn cảm và học thuộc lòng (10')

- Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ

thơ HS cả lớp theo dõi và tìm cách đọc

hay

- 6 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi tìm cách đọc +; đã ;< dẫn ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ

thơ đầu

 Treo bảng phụ có sẵn đoạn văn

 Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp  2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc

 Tổ chức cho HS thi đọc  3 HS thi đọc

 Nhận xét, cho điểm từng HS

- Tổ chức cho HS nhẩm đọc thuộc lòng

bài thơ

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:16

w