1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần thứ 25

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t triÓn bµi: a.Hoạt động1: Hướng dẫn HS luyện đọc: *Mục tiêu: - Bước đầu học sinh đọc trơn cả bài.. Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó..[r]

Trang 1

Tuần 25 Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 / 2 / 2010.

Tiết 1: Chào cờ. Lớp trực tuần nhận xét.

Tiết 2+3: Tập đọc.

Trường em

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó (có vần , ai,

ay, ương ) cô giáo , bè bạn, thân thiết , anh em, chị em, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài : Ngôi trường là nơi gắn bó , thân thiết với bạm học sinh.

Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

2.Kĩ năng: - Bước đầu đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó.

3 Thái độ: Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của học sinh với mái trường.

*HSKKVH: Bước đầu đọc được tiếng

II/Chuẩn bị:

- Tranh minh hoa Bảng nam châm

III Các bước hoạt động :

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài cũ:

c Giới thiệu bài mới: Cho HS quan sát

tranh trường học và giới thiệu bài

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1: Hướng dẫn HS luyện

đọc:

*Mục tiêu: - Bước đầu học sinh đọc trơn

cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó

* Các bước hoạt động:

a, Đọc mẫu bài văn:

- Gv tóm tắt nội dung bài

- GV đọc với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

và tình cảm

b, Học sinh luyện đọc:

- Quan sát và nêu: Mái trường Tiểu học, cảnh sân trường đông vui nhộn nhịp

- HS đọc thầm

Trang 2

* Luyện đọc từ ngữ:

- Cho HS đọc tên bài

- Tương tự như vậy cho HS phân tích và

luyện đọc các từ ngữ khó : cô giáo, dạy

em, rất yêu, thứ hai, mái trường, điều hay

* Giải nghĩa từ: “Ngôi nhà thứ hai”

+ Em hiểu thế nào là : “ Thân thiết ”

*Luyện đọc câu:

- Hướng dẫn HS xác định câu

- Hướng dẫn HS luyện đọc từng câu

- Cho HS đọc nối tiếp từng câu

- GV nghe – sửa cách đọc

*Luyện đọc đoạn, bài:

- Hướng dẫn HS chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp theo đoạn

- Nhận sét tính điểm thi đua

- Cho HS đọc cả bài

b Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay:

*Mục tiêu: Tìm được tiếng , nói được câu

chứa tiếng có vần ai, ay

* Các bước hoạt động:

a Tìm tiếng trong bài có vần ai , ay

=> Các vần cần ôn lại là: ai , ay

- Cho HS tìm, phân tích, rồi luyện đọc

từng từ

b Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay

- GV tổ chức chơi trò chơi thi tìm nhanh

các tiếng từ có vần ai, ay

- Theo dõi, tuyên dương

- Học sinh đọc tên bài: “Trường em”

H phân tích tiếng trường

- đánh vần và đọc trơn trường

- Phân tích và luyện đọc từng từ ngữ

HS đọc đồng thanh từ khó

- Trường học giống như ngôi nhà vì ở

đây có nhiều người rất thân thiết, cô giáo như mẹ hiền, bạn bè là anh em

- Rất thân thiết gần gũi

- Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm

- Luyện đọc từng câu: mỗi câu 1->2

em đọc

- Học sinh đọc nối tiếp ( mỗi em 1 câu)

- Bài gồm 3 đoạn

- Đọc nối tiếp ( mỗi em một đoạn):

- Đọc cả bài: c/n , nhóm, lớp

- Nêu yêu cầu: 1->2 em

+ HS nêu: thứ hai, mái trường, dạy

em, điều hay

- Phân tích tiếng có vần ai, ay rồi đọc lại các từ ngữ trên

- Nêu yêu cầu: 1->2 em

- HS đọc từ ngữ mẫu: con nai, máy

Trang 3

c Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay:

* Nói thành câu nghĩa là nói trọn ý

nghĩa để người khác nghe hiểu

- Theo dõi, sửa sai

bay

+ HS thi đua tìm theo nhóm các tiếng

từ có chứa vần ai, ay

* hái hoa, lá ngải, viết sai, bạn Mai,…

* mây bay, ngay ngắn, bàn tay,…

- Nêu yêu cầu: 1->2 em

- HS nhìn SGK nói câu mẫu và làm

động tác HS phân tích tiếng chứa vần mẫu

- Học sinh thi nói câu chứa vần ai, ay

* Em chải tóc - Bạn Mai học giỏi

* Em rửa tay – Bạn

Tiết 2

a.Hoạt động1: Tìm hiểu bài đọc

*Mục tiêu: Hiểu nội dung bài , trả lời

được câu hỏi 1, 2

* Các bước hoạt động:

a Tìm hiểu bài đọc:

+ Trong bài trường học được gọi là gì ?

+ Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

Vì sao?

- GV đọc diễn cảm lại bài văn ?

- Theo dõi, sửa sai, cho điểm

b Hoạt động 2: Luyện nói:

*Mục tiêu: Biết hỏi đáp theo mẫu về

trường , lớp của em

* Các bước hoạt động:

- Cho HS đọc tên chủ đề luyện nói

- Cho HS chia nhóm 2, hỏi đáp trong

nhóm

- Đọc câu hỏi 1( 2->3 em)

- Đọc câu văn thứ nhất: ( 2->3 em) + Được gọi là ngôi nhà thứ hai của em

- Đọc câu hỏi 2( 2->3 em)

- Đọc nối tiếp nhau câu 2, 3 ,4

+ Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em, vì trường học có cô giáo như mẹ hiền…

* Luyện đọc diễn cảm: Đọc c/n, đọc nối tiếp, đọc đt

- Đọc : Hỏi nhau về trường lớp

- HS đọc mẫu trong SGK:

Trang 4

- GV nhận xét – tính điểm thi đua.

3 Kết luận:

- Cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét tiết học, hướng dẫn tự đọc

nói trước lớp

- Về nhà chuẩn bị bài sau: Tặng cháu

Tiết 4: Toán

$ 97 :Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đặt tính, làm tính , Trừ nhẩm các số tròn chục.

- Biết giải toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng đặt tính, làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục.

3 Thái độ: Ham thích học toán

* HSKKVH: Bước đầu biết đặt tính, làm tính

II/Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập, SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1:

*Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính , Trừ

nhẩm các số tròn chục

* Các bước hoạt động:

* Bài 1: (132) Đặt tính rồi tính

- Cho HS nhắc lại cách đặt tính và tính

rồi cho HS làm bài vào bảng con, gọi

2->3 em lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

- Yêu cầu HS tính nhẩm:

40 – 20 = ; 80 – 50 = ; 60 – 60

=

- HS làm bảng con( mỗi tổ làm1phép tính); 3 em lên bảng làm

- HS đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu của bài

- HS nêu cách đặt tính rồi tính: 2->3 em

- HS làm bài: *HSKK Làm cột 1

_70 _ 80 _60 _ 40 _ 90 _ 90

50 40 30 10 50 40

Trang 5

* Bài 2(132): Số?

+ Muốn điền số vào hình tròn ta làm thế

nào?

- Cho HS làm bài vào phiếu BT, sau đó

gọi 4 em lên bảng làm nối tiếp

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s

- HD tính nhẩm để kiểm tra kết quả, rồi

điền đ hoặc s vào ô trống

b Hoạt động 2: Biết giải toán có phép

cộng

* Các bước hoạt động:

* Bài 4(132):

- Cho HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Hướng dẫn HS đổi 1 chục = 10

- Cho HS tóm tắt và giải vào vở, 2 em lên

bảng

- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai

c.Hoạt động3:

*Mục tiêu: Biết điền dấu cộng và dấu trừ.

* Các bước hoạt động:

* Bài 5: +, - ?

- HD cách nhẩm, chọn đúng dấu sao cho

có kết quả đúng

- Nhận xét, sửa sai

3 Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học ở nhà

20 40 30 30 40 50

- Lấy: 90 - 20 = 70, điền 70 vào hình tròn, và cứ tiếp tục đến hết

- HS làm vào phiếu BT:

- HS lên bảng làm: 4 em

- HS tính nhẩm: Điền đúng, sai

a 60 cm - 10 cm = 50 S

b 60 cm - 10 cm = 50 cm Đ

c 60 cm - 10 cm = 40 cm S

- Đọc đề toán: 3->4 em

+ …nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 1chục cái bát nữa

+ …nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát

*Tóm tắt

Có : 20 cái bát Thêm :10 cái bát

Có tất cả:…cái bát?

*Bài giải

Có tất cả số cái bát là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát

- HS làm bài vào phiếu BT, 3 em lên bảng

50 – 10 = 40 ; 30 + 20 = 50

40 – 20 = 20

Trang 6

Tiết 5: Đạo đức.

$ 25 :Ôn tập kiến thức kĩ năng ( Giữa kỳ II)

I Mục tiêu:

- Củng cố hệ thống hóa đã học từ bài 8 đến bài 10

- Học sinh thực hiện những điều đã học vào thực tế cuộc sống, lúc học, lúc chơi

II Hoạt động dạy và học:

1.Ôn tập tổng hợp: HS làm vào phiếu BT.

* Đánh dấu vào ô trống trước những ý em cho là đúng

Câu1: Trẻ em có quyền:

a, Trẻ em có quyền kết giao bạn bè

b, Có đồ chơi, em thích chơi một mình

c, Cùng học cùng chơi với bạn bè rất vui

d, Em đoàn kết , thân ái với bạn bè

Câu 2 Lễ phép vâng lời thầy cô giáo:

a, Trong lớp em chăm chỉ nghe giảng

b, Em nói chuyện với bạn

c, Khi đợc nhận quà em cảm ơn

d, Em luôn chào hỏi ngời trên

Câu 3 Chấp hành luật giao thông em cần:

a, Em đi bộ trên vỉa hè

b, Em đùa nghịch d]ới lòng đường

c, Đường ở nông thôn em đi sát lề đường

2 Chơi trò chơi: “ Đèn xanh đèn đỏ”

- Học sinh vừa đọc lời thơ vừa chơi trò chơi:

Đèn hiệu lên màu đỏ

Dừng lại chớ có đi Màu vàng ta chuẩn bị

Đợi màu xanh ta đi (Đi nhanh, đi nhanh, nhanh, nhanh)

3 Kết luận:

- Nhận xét giờ học

Trang 7

Ngày giảng: Thứ ba ngày 2/ 2 / 2010

Tiết 4: Thể dục.

$ 25 : Bài thể dục - trò chơi vận động.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung( có

thể còn quên tên động tác)

- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng con hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được

2.Kĩ năng: Thực hiện được ở mức tương đối chính xác.

- Thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng

3 Thái độ: Tự giác tích cực

I Địa điểm-Phương tiện:

- Trên sân trường, 1 quả cầu

III Các hoạt động cơ bản:

Phần nội dung Phương pháp- Tổ chức

a.Hoạt động1: Phần mở đầu.

*Mục tiêu: Nắm được nội dung yêu cầu bài

học

* Các bước hoạt động:

- Kiểm tra CSVC, sĩ số

- Phổ biến nội dung, y/c buổi tập

* Khởi động:

- Đứng vỗ tay hát

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi thường theo vòng tròn, hít thở sâu

b Hoạt động 2: Phần cơ bản:

*Mục tiêu: Biết cách thực hiện các động tác

của bài thể dục phát triển chung Bước đầu

biết cách tâng cầu bằng bảng con hoặc vợt gỗ

và tham gia chơi được

* Các bước hoạt động:

1 Ôn bài thể dục:

- Gồm 7 động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn

mình, bụng, phối hợp, điều hoà

x x

x x

x x *GV

x x

x x

* GV(ĐHNL)

- GV vừa làm mẫu và hô nhịp cho

HS tập theo

x x x x x x x

x x x x x x x

* GV(ĐHTL)

- HS luyện tập theo tổ

- GV nhận xét, uốn sửa động tác

Trang 8

2 Ôn đội hình đội ngũ:

- Gồm các động tác:

+ Quay phải, quay trái

+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

+…

3 Tâng cầu: - Dùng bảng để tâng cầu - Hai học sinh đúng quay mặt vào nhau 3 Kết luận: - Chạy nhẹ nhàng - Hệ thống bài học - Hướng dẫn tập ở nhà - Các tổ tự ôn - HS thi thực hiện giữa các tổ - GV giới thiệu quả cầu, làm mẫu, giải thích cách chơi, cho HS chơi thử,… - HS chơi trò chơi:

x x

x x

x x

- ĐHXL

x x x x x x x x

x x x x x x x x

* GV

Tiết 2: Chính tả (tập chép)

Bài viết: Trường em

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng đoạn “Trường học là…anh em” 26

chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c hay k vào chỗ chấm

- Làm được bài tập 2 , 3( SGK)

2.Kĩ năng: Bước đầu nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng đoạn “Trường học là…anh

em” 26 chữ trong khoảng 15 phút

3 Thái độ: - HS có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

*HSKKVH : Viết 1/2 yêu cầu của bài

II/Chuẩn bị:

- Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng phụ chép sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị - Hát.

Trang 9

của HS.

c Giới thiệu bài mới: Tập chép bài:

“Trường em”

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động1: HD học sinh tập chép.

*Mục tiêu: : Nhìn bảng ,chép lại đúng

đoạn “Trường học là…anh em”

* Các bước hoạt động:

- GV viết bảng đoạn văn cần chép, cho

HS đọc đoạn văn cần chép

- Chỉ cho HS đọc một số từ ngữ dễ viết

sai: trường, hai, giáo …

- Đọc cho HS tự nhẩm lại và viết vào

bảng con

- Theo dõi, sửa sai

*GV hướng dẫn cách trình bày bài: Đầu

bài viết cỡ nhỡ, viết ra giữa trang vở, chữ

đầu bài viết lùi vào lề vở 1 ô

- Cho HS chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

- GV đọc lại từng chữ trên bảng cho HS

đổi vở soát lỗi

- Chữa lỗi phổ biến lên bảng

* Thu vở chấm điểm, nhận xét, tuyên

dương

b Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài

tập:

*Mục tiêu: Làm được bài tập 2 , 3( SGK)

* Các bước hoạt động:

a Điền vần ai hoặc ay:

- HD rồi cho HS làm bài

- Gọi HS đọc lại từ vừa điền được

b Điền chữ c hoặc k:

- Nhận xét, sửa sai

3 Kết luận:

- Vở chính tả, bút mực, bảng con, phấn, bút chì

- Đọc đầu bài: 2-> 3 em

- Đọc lại đoạn văn: 2->3 em

- Đọc: trường, ngôi, hai, giáo, hiền, nhiều …

- Lớp viết vào bảng con, 2 em lên bảng

- Chú ý

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi( chữ sai dùng bút chì gạch chân)

- Thu vở: 2/3 lớp

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào sách ,1 em lên bảng làm + gà mái, máy ảnh

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào sách, 1 em lên bảng làm + cá vàng, thước kẻ

Trang 10

- Tuyên dương bài viết đẹp.

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em chép lại bài vào vở

- Quan sát bài viết đẹp

Tiết 3 : Tập viết

$ 22 : Chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, ôn tập,

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Giúp cho học sinh nắm được quy trình viết đúng các chữ : chim

khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, ôn tập… Kiểu chữ thường , cỡ vừa theo vở tập viết 2.Kĩ năng: - HS viết đúng các chữ trên theo quy trình, đúng kiểu chữ thường, trình

bày sạch, đẹp

3 Thái độ: - HS có ý thức giữ gìn vở sạch rèn chữ đẹp.

* HSKKVH:Viết 1/2 yêu cầu của bài

II/Chuẩn bị:

- Chữ mẫu: chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, ôn tập…

- Vở tập viết, bảng con, bút chì, phấn

III Các bước hoạt động

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1.Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập, vở tập viết

- Giới thiệu bài mới:

- GV nêu nội dung và yêu cầu của bài

2 Phát triển bài :

a Hoạt động1: : Hướng dẫn HS quan

sát mẫu và viết vào bảng con

*Mục tiêu: Viết được các từ ngữ trên

bảng con

* Các bước hoạt động:

- Đính chữ mẫu cho HS lần lượt quan

sát và nêu cấu tạo của từng chữ

- Viết mẫu cho HS quan sát rồi viết bảng

con lần lượt từng từ:

- Nhận xét, sửa sai

b Hoạt động 2: Thực hành viết vào

vở

*Mục tiêu: Viết các từ ngữ vào vở theo

- Học sinh đọc lại: chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, ôn tập…

- HS quan sát chữ mẫu

- Quan sát và nêu cách viết

- Viết bảng con

Trang 11

đúng quy trình

* Các bước hoạt động:

- GV hướng dẫn HS lấy vở tập viết, HD

cách viết, cách trình bày

- Cho HS thực hành viết bài vào vở tập

viết

- Theo dõi, uốn nắn HS viết bài

* Chấm, chữa bài:

- GV thu vở của HS, chấm 1 số bài

- Nhận xét, tuyên dương

3 Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- Tuyên dương những HS viết đẹp

- HD chuẩn bị bài

- HS lấy vở, chú ý

- HS lần lượt viết các từ: chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, ôn tập… theo mẫu

trong VTV mỗi từ viết 1 dòng

- Thu vở tập viết

- Chú ý

Tiết 4: Tập viết.

Tô chữ hoa A, ă, â, B

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS tô được các chữ hoa : a, ă, â, b

- HS viết đúng các vần ai, ay, ao, au, các từ ngữ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đúng mẫu chữ trong vở tập viết

- Trình bày sạch đẹp khoa học

3 Thái độ: - Học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

* HSKKVH:Viết 1/2 yêu cầu của bài

II/Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu các vần và tữ ngữ cần luyện viết

- Mộu chữ viết hoa: a, ă, â, B đặt trong khung chữ

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w