1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 7 năm 2008

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs tô chữ trên không sau đó viết lên - Gv nhËn xÐt, chØnh söa b¶ng con.. -Hs đọc nhẩm.[r]

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2008

Tiết 1 Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần 6

- Kế hoạch hoạt động tuần 7

Tiết 2 Toán

Kiểm tra I.Mục tiêu:

Kiểm tra học sinh về:

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; viết các số từ 0 đến 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Đồ dùng:

Chuẩn bị đề kiểm tra

III Các hoạt động dạy – học.

Trang 2

Kiểm tra môn toán 1 tiết

Họ và tên: Điểm Lớp:

A.Đề bài

Bài 1: Số

Bài 2: Số

Bài 3: Viết các số: 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

a.Từ bé đến lớn

b Từ lớn đến bé

Bài 4: Số

Có……….hình vuông Có……….hình tam giác

O o o

o O o

O o o

O o o

O

O o o

O o o

o O

O o o

Trang 3

B Cách đánh giá:

Bài 1: 3 điểm Điền đúng mỗi ô trống được 1 điểm

Bài 2: 2 điểm

Bài 3: 3 điểm Điền đúng dãy số ở mỗi phần được 1.5 điểm

Bài 4: 2 điểm: Điền đúng: - Có 2 hình vuông được 1 điểm

- Có 5 hình tam giác được 1 điểm

Tiết 3 + 4 Tiếng Việt

Bài 27 Ôn tập

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết thành thạo âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, ng, ngh,

y, tr

- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu & kể lại theo tranh chuyện Tre ngà

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn tập

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng & truyện kể Tre ngà

- Sưu tầm 1 số tranh ảnh, sách báo có âm & chữ đã học trong tuần để HS ôn tập

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 4

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ và câu ứng dụng

II Dạy học bài mới: ( Tiết 1 )

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

2 Ôn tập:

a Các chữ & âm vừa học

+ Treo bảng ôn

- Cho Hs lên chỉ chữ trong bảng ôn &

đọc

- GV chỉ chữ

- Cho HS đọc lại các âm đã học

b Ghép chữ thành tiếng:

Gv nói: ở cột dọc ghi các chữ các em vừa

học trong tuần, còn hàng ngang là các

chữ các em đã học Bây giờ các em hãy

ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

và đọc

VD: Ghép chữ ph với chữ o ta được pho;

đọc là pho

- Bây giờ các em hãy chú ý vào bảng 2

? Bảng 2 ghi những gì ?

- Y/c HS ghép các từ ở cột dọc & Các dấu

ở dòng ngang bảng 2

c Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Giải thích một số từ

Y/c HS đọc từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa, phát âm cho HS

d Tập viết từ ứng dụng

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét & sửa lỗi

- Cho HS viết từ: Tre ngà trong vở tập

viết

- GV hướng dẫn, uấn nắn HS yếu

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: chú ý, trí nhớ, cá trê

- 1 số HS đọc

- 1 vài em, lớp nhẩm theo

- 1 vài em

- 1 số em đọc theo que chỉ

- HS đọc ĐT

- Từng cá nhân ghép sau đó đọc

- HS đọc ĐT sau khi đã ghép xong

- Bảng 2 ghi dấu tranh

- HS ghép xong đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lóp

- HS viết chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- HS viết trong vở theo mẫu

Trang 5

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: + đọc lại bài tiết 1

- Y/c HS ghép các tiếng: phố, nghe, giã,

quê

- Gọi 5 - 6 HS đọc lại bảng ôn

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho những

HS sai

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh lên bảng

? Tranh vẽ gì ?

- Giới thiệu câu ứng dụng & gt

Nghề xẻ gỗ: người ta xẻ những cây gỗ to

ra thành những cây gỗ mỏng…

Nghề giã giò: giã cho thịt nhỏ ra để làm

giò

- Y/c HS đọc lại câu ứng dụng

- GV theo dõi sửa lỗi & khuyến khích các

em đọc tốt hơn

b Luyện viết:

- Cho HS viết nối từ (quả nho) trong vở

tập viết

- GV theo dõi uấn nắn thêm HS yếu

c Kể chuyện "Tre ngà"

+ GV kể chuyện 1 lần

+ GV kể lần 2 sử dụng tranh minh hoạ

- Nêu y/c & giao việc

- ? Hãy kể lại nội dung câu chuyện của

bức tranh 1

- GV lần lượt hỏi như vậy với các tranh

còn lại

Tranh 2: Có người giao vua cần người

đánh giặc

Tranh 3: Chú nhận lời & lớn nhanh như

thổi

Tranh 4: Đủ nón sắt, gậy sắt…chú đánh

cho giặc chạy tan tác

- HS sử dụng bộ dồ dùng để ghép & đọc tiếng vừa ghép

- HS đọc CN, ĐT

- HS quan sát tranh & Nx

- Vẽ 2 người thợ đang xẻ gỗ & 1 người thợ giã giò

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết trong vở theo mẫu

- 1 số em kể lại câu chuyện

- HS thảo luận nội dung câu chuyện theo nhóm 4

- Một em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết nói, biết cười

Trang 6

Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ 1 bụi tre

làm gậy chiến đấu

Tranh 6: Dẹp xong giặc chú bay về trời

? Truyện nói lên điều gì ?

4 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp trong

SGK

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm vừa học

- Nx chung giờ học

: - Ôn lại bài

- Xem trước bài 28

- 1 vài HS kể toàn truyện

- Truyền thóng đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam

- 1 số em đọc

- Các nhóm cử đại diện lên thi

- HS nghe & ghi nhớ

Tiết 5 Đạo đức

Đ 7 Gia đình em ( tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2 Kĩ năng:

- Học biết yêu quý gia đình của mình

- Yêu thương kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

3 Thái độ: Biết quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Các điều 3, 5, 7, 9,12, 13, 16, 17, 27 trong Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

- Các Điều 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong Công ước Quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau”

III Các hoạt động dạy học

1.Khởi động:

2 Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình

a.GV chia lớp thành từng nhóm, mỗi

nhóm 4 – 6 HS

- Hướng dẫn HS cách kể về gia đình mình

Học sinh hát “ Cả nhà thương nhau”

- HS tự kể trong nhóm

Trang 7

b GV kết luận: Chúng ta ai cũng có một

gia đình

3 Hoạt động 2:

- GV chia nhóm và giao việc

-Yêu cầu đại diện các nhóm kể

GV chốt lại nội dung từng tranh

? Bạn nhỏ trong tranh nào được sống

hạnh phúc với gia đình?

? Bạn nào phải sống xa cha mẹ? Vì sao?

* Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung

sướng khi được sống cùng với gia đình

Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với các

bạn thiệt thòi, không được sống chung

cùng gia đình

4 Hoạt động 3: Đóng vai ( bài tập 3 )

-GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp

trong các tình huống

*Kết luận: Các em phải có bổn phận kính

trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

5 Củng cố dặn dò

-Nhắc HS thực hiện: Yêu thương, kính

trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ

- Nhận xét giờ học

- Đại diện nhóm kể trước lớp

- HS xem tranh bài tập 2, kể lại ND tranh

- Mỗi nhóm quan sát, kể lại ND một tranh

- Đại diện nhóm kể

- Nhận xét bổ sung

-HS trả lời câu hỏi

- HS nghe giảng

-HS chơi đóng vai theo nhóm

- Các nhóm lên đóng vai

- Lớp theo dõi, nhận xét

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 27/9/2008 Ngày giảng: thứ 3 ngày 30/9/2008 Tiết 1: Thể dục

Trang 8

Đ 7 : đội hình đội ngũ - trò chơi

I- Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ

- Học dàn hàng - dồn hàng

- Ôn trò chơi "Qua đường lội"

- Y/c biết thực hiện những kỹ năng về đội hình, đội ngũ nhanh trật tự hơn giờ trước

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II - Địa điểm phương tiện:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân trò chơi

II- Các hoạt động cơ bản:

A- Phần mở đầu:

1 Nhân lớp:

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2 Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhành theo một hàng

dọc trên sân trường

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại

B- Phần cơ bản:

1 Ôn tập hàng dọc - dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,

quay trái

2 Học dàn hàng - dồn hàng.

- GV giải thích & làm động tác

mẫu

3 Ôn trò chơi "Qua đường lội".

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

C- Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay, hát

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Nx chung giờ học

4 - 5'

30 – 40 m

22 - 25'

2 - 3 lần

4 - 5'

x x x x

x x x x ĐHNL

- Lớp trưởng điều khiển

- HS tập theo lớp, tổ, nhóm

- GV theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x ĐHTL

- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu

- HS chơi theo tổ

x x x x

x x x x ĐHXL

Tiết 2 + 3: Tiếng Việt

Ôn tập âm và chữ ghi âm

Trang 9

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết thành thạo âm và chữ đã học: e, b, c, d, đ, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n, m,

t, th, u, ư, x, ch, r, s, p, ph, ng, ngh, g, gh, i, tr, k, kh

- Đọc đúng: và trôi chảy các từ và câu ứng dụng

- nghe – hiểu kể theo tranh truyện : Thánh Gióng

II/ Đồ dùng dạy học - Bảng ôn tập.

- Tranh minh hoạ truyện kể

III/ Các hoạt động dạy học :

A/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài ôn tập 27

- Cả lớp viết bảng con: Nghỉ hè, ghế gỗ

B/ Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hướng dẫn ôn tập

- Giáo viên cho học sinh nêu các âm đã

học

- Giáo viên ghi các âm đã học lên bảng

-Treo bảng ôn tập để học sinh so sánh

- Giáo viên cho học sinh ghép các âm ở

dòng ngang với các âm ở cột dọc để tạo

thành tiếng và đọc

3 Đọc từ ứng dụng :

-Giáo viên ghi các từ ứng dụng lên bảng

Phở bò, phá cỗ , nho khô, nhổ cỏ, kẽ hở,

kì cọ

4 Hướng dẫn viết:

- Giáo viên viết mẫu lên bảng:

Chữ số, rổ rá, thợ xẻ

- Học sinh nêu

- HS so sánh bảng ôn với các âm đã nêu

- Học sinh ghép và đọc : ĐT- Nhóm- cá nhân

- Học sinh đọc nhẩm

- Học sinh đọc ĐT- N- CN

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vào vở mỗi từ 2 dòng

Trang 10

5 Ghép chữ :

- Giáo viên đọc cho học sinh ghép :

Chì đỏ, xa xa, chả cá, khe đá

6 Kể chuyện : Thánh Gióng

- Giáo viên kể lần 1:

Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh

- Cho học sinh tập kể theo cặp

- Đại diện các cặp thi kể

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Giáo viên nêu ý nghĩa câu chuyện

IV Củng cố- dặn dò:

- Cho học sinh đọc bài một lần

- Nhận xét giờ học

- Học sinh ghép chữ trên bảng cài

- Học sinh chú ý nghe

- Học sinh tập kể theo cặp

- Học sinh kể trước lớp

- Cả lớp đọc lại bài ôn

Ngày soạn: 28/9/2008

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 01/10/2008 Tiết 1: Toán

Tiết 26: Phép cộng trong phạm vi 3

A- Mục tiêu:

Sau bài học, giúp học sinh

- Có khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

B- Đồ dùng dạy học:

- Các vạt mẫu

- Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Trả bài KT tiết trước & NX ưu, nhược

điểm

- HS chú ý lắng nghe

Trang 11

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt)

2 Giới thiệu phép cộng, bảng công trong

phạm vi 3

a Bước 1: HD phép cộng 1 + 1 = 2

- Cho HS quan sát bức tranh 1

- ? Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi

tất cả có mấy con gà ?

- Cho HS nhắc lại

+ GV nói: "1 thêm 1 bàng 2" Để thể hiện

điều đó người ta có phép tính sau:

Ghi bảng: 1 + 1 = 2

- Cho HS nhìn phép tính đọc

? 1 cộng 1 bằng mấy ?

b Bước 2: HD phép cộng 2 + 1 = 3

- Cho HS quan sát tranh & nêu

Có 2 ô tô thêm 1 ô tô Hỏi tất cả có mấy ô

tô ?

- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng

1 + 2 = 3 (ghi bảng)

c Bước 3: HD phép tính 2 + 1 = 3 (tương

tự)

d Bước 4: HD HS thuộc bảng cộng trong

phạm vi 3

- GV giữ lại các công thức mới lập

1 +1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3S

- GV nhấn mạnh: các công thức trên đều

là phép cộng

- Giúp HS ghi nhớ bảng cộng

? 1 cộng 1 bằng mấy ?

Mấy cộng mấy bằng 2 ?

Hai bằng mấy cộng mấy ?

- HS quan sát

- Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa tất cả có

2 con gà

- 1 số em

- Một cộng một bằng hai (nhiều Hs nhắc lại)

- 1 vài em nêu

- Hai ô tô thêm1 ô tô Tất cả có 3 ô tô

- HS dùng que tính, thao tác để nhắc lại

- 1 số HS đọc lại:

- HS trả lời sau đó thi đua đọc bảng cộng

Trang 12

đ Bước 5: Cho HS quan sát 2 hình vẽ

cuối cùng

- Y/c HS nhìn hình vẽ nêu 2 bài toán

- Cho HS nêu tên 2 phép tính tương ứng

với 2 bài toán

? Em có nhận xét gì về Kq của 2 phép

tính ?

?Vị trí của các số trong 2 phép tính NTN?

GV nói: Vị trí của các số khác nhau,

nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3

Vậy phép tính 2 + 1 cũng bằng phép tính

1 + 2

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính

- HS nêu yêu cầu

- HD HS cách làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2: Tính

- Cho HS làm bảng con

- HD cách đặt tính & ghi kết quả

- Cho 3 HS lên bảng

- GV nhận xét, sửa chữa

Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp

? Bài y/c gì

- GV chuẩn bị phép tính & các số ra tờ

bìa Cho HS làm như trò chơi

- GV nhận xét & cho điểm 2 đội

4 Củng cố - dặn dò:

- Thi đua đọc thuộc các bảng cộng trong

phạm vị 3

- Nx chung giờ học

: - Học thuộc bảng cộng

- 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Kq 2 phép tính đều bằng 3

- Vị trí các số đã đổi vị trí cho nhau (số 1

& số 2)

- HS nêu: tính

- HS làm bài & nêu miệng Kq

-HS làm bài vào bảng con

1 2 1 + + +

1 1 2

2 3 3

- HS nêu y/c

- HS chia 2 đội , thảo luận rồi cử 2 đội lên làm

- HS lần lượt đọc nối tiếp

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 28: Chữ thường - chữ hoa

A- Mục tiêu:

Trang 13

Sau bài học học sinh có thể:

- Biết được chữ in hoa & bước đầu làm quen với chữ in hoa

-Nhận biết và đọc đúng được các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Đọc đúng được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ba vì

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1

- Bảng chữ cái in hoa

- bảng chữ cái thường - chữ hoa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- GV nhận xét và sửa lỗi

I Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

a Nhận diện chữ hoa:

- Treo bảng chữ cái

? Hãy quan sát & cho cô biết chữ in hoa

nào gần giống chữ in thường nhưng kích

thước lớn hơn

- Khuyến khích HS phát hiện và chỉ ra

- Cho HS nhận xét

+ Các em vừa chỉ ra được các chữ in hoa

gần giống chữ in thường, các chữ in hoa

còn lại không giống chữ in thường Hãy

đọc những chữ còn lại cho cô ?

- GV HD HS dựa vào chữ in thường để

nhận diện chữ in hoa và chữ viết hoa

- GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ

viết hoa & chữ in hoa Y/c HS nhận diện

và đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b Luyện viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết một số

chữ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: tre ngà, nhà ga, quả nho

- HS quan sát

- Các chữ in hoa gần giống chữ in thường nhưng kích thích lớn hơn là: C, E, I, K, L,

O, Ô, Ơ, P, S, T , U, Ư, V, X, Y

- Các chữ in hoa  chữ in thường là: A, Ă,

Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

-HS đọc nhóm CN, lớp

- HS nhận diện và đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

Trang 14

Tiết 2

2 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài ở tiết 1

- GV theo dõi, sửa sai

+ Đọc từ ứng dụng:GV GT tranh

- Ghi bảng câu ứng dụng

? Hãy tìm những từ có chữ in hoa:

+ GV gt:

- Từ "Bố" đứng đầu câu vì vậy nó được

viết = chữ hoa

+ Từ "Kha", "Sa Pa" là tên riêng do đó nó

cũng được viết hoa

? Những từ NTN thì phải viết hoa?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b Luyện nói:

- GV hướng dẫn & giao việc

- Cho từng cặp HS lần lượt đứng lên nêu

Kq thảo luận

3 Củng cố - dặn dò:

- Nx chung giờ học

: Đọc lại các chữ in hoa & câu ứng

dụng trong bài

- Đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và miêu tả tranh

- 2 HS đọc

- HS tìm: Bố, Kha, Sa Pa

- Những từ đứng đầu câu & những từ chỉ tên riêng thì phải viết hoa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh & thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Các nhóm  nhận xét bổ xung

Tiết4.Thủ công:

Đ 7 : Xé, dán hình quả cam

A.Mục tiêu

- Nhận biết hình quả cam

- Nắm được cách xé, dán hình quả cam.

- Biết cách xé, dán hình quả cam

B- Chuẩn bị:

Gv: - Bài mẫu, giấy thủ công các mầu, hồ dán…

Hs: Giấy thủ công, giấy nhám, bút chì, vở, hồ dán…

C- Các động tác dạy - học:

I.Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w