Học sinh hiểu: Nhờ có hoạt động của xương và các cơ quan mà cơ thể cử động được.. Năng vận động sẽ giúp cơ, xương phát triển tốt.[r]
Trang 1Tuần 1:
Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Học tập, sinh hoạt đúng giờ(T1)
I- Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
2 Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện
đúng thời gian biểu
3 Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biệt học tập, sinh hoạt đùng giờ
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 1, 2
III- Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến; (8-10’)
* Mục tiêu: Học sinh có ý kiến và bày tỏ ý
kiến 6A1 hành động
* Tiến hành:
- Chia nhóm học sinh, giao nhiệm vụ:
Mỗi nhóm trình bày ý kiếm về một tình
huống, việc làm nào đúng, việc làm nào sau
Tại sao ?
=> Kết luận: Làm việc riêng trong giờ học sẽ
không hiểu bài, ảnh đến kết quả học tập
+ Vừa ăn, vừa học sẽ có hại cho sức khoẻ
- Quan sát tranh BT1, VBT, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
2 Hoạt động 2: Xử lý tình huống (10-12’)
* Mục tiêu: Học sinh biết lựa chọn cách ứng
xử phù hợp
* Tiến hành (sắm vai)
- Giáo viên chia nhóm học sinh, giao nhiệm vụ
mỗi nhóm sắm vai một tình huống
TH1: BT2/VBT
TH2: Đầu giờ Nam và Hùng đến muộn học
sinh đã vào lớp, Nam rủ Hùng: Đằng nào cũng
muộn rồi, đi mua bi chơi đi !
- Ngồi theo nhóm, phân vai, tập
xử lý tình huống
- Từng nhóm lên sắm vai, nhóm khác nhận xét cách xử lý tình huống
-> Kết luận: Mỗi tinh huống có thể có nhiều cách ứng xử, cần lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất
Trang 23 Hoạt động 3: Giờ nào việc ấy: (8-10’)
- Mục tiêu: Giúp học sinh biết công việc cụ thể
cần làm và thời gian thực hiện để học tập và
sinh hoạt đùng giờ
- Tiến hành:
+ Chia nhóm học sinh, giao nhiệm vụ: Thảo
luận nhóm BT3/VBT - Thảo luận nhóm- Đại diện nhóm trình bày, nhóm
khác bổ sung
=> Kết luận: Cần xếp thời gian hợp lý để đủ thời
gian học tập, vui chơi, làm việc và nghỉ ngơi - Đọc câu thơ cuối bài
4 Hoạt động 4: Củng cố (5’)
dẫn học sinh thực hành xây dựng thời
gian biểu
Luyện đọc
Ngày hôm qua đâu rồi
I- Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc :
- Đọc trơn toàn bài đọc đúng các từ : Tơ lịch,xoa đầu,trong
- Đọc vắt dòng,đọc ngăt nghỉ theo đúng nhịp thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới :Tơ lịch,toả mong
- Hiểu nội dung bài:thơi gian không trơ lại em biết em chăm chỉ học hành
II- Đồ dùng:
Giáo viên:-Tranh minh hoạ(SGK)
- Một số tơ lịch cũ
III- Các hoạt động dạy
Trang 3Giáo viên Học sinh
dẫn đọc từng khổ thơ
Khổ :1 Đọc từng dòng,đọc đúng:tơ lịch,ngoài sân,xoa
đ$%&' dẫn đọc
-GV đọc mẫu
-ầu- (GV đọc mẫu)
- Giải nghĩa từ : tơ lịch
- dẫn đọc cả khổkhổ thơ
Khổ :2 Đọc từng dòng,đọc đúng:trong
– (GV đọc mẫu)
- Giải nghĩa từ toả
- đẫn đọc khổ thơ
Khổ :3 Đọc từng dòng,đọc đúng:ơ Ae mong –
(GV đọc mẫu)
- Giải nghĩa từ 4Ae mong
- dẫn đọc cả khổkhổ thơ
Khổ :4 Đọc từng dòng,đọc đúng: chăm chỉ(GV đọc
mẫu)
- đẫn đọc khổ thơ
- dẫn đọc cả bài
* Nhân xét, cho điểm
C Tìm hiểu nội dung bài (10-12P)
+ Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?
+ Nói tiếp ý của khổkhổ thơ sau :
a : Khổ 2 : ngày hôm qua ở lại …
b : Khổ 3 : ngày hôm qua ở lại …
c : Khổ 4 : ngày hôm qua ở lại …
d : Luyện đọc lại (3-5 p)
3 củng cố bài (2-3 p)
Nhận xét giờ học
Dặn giờ sau
HS đọc thầm
HS luyện đọc theo dãy
HS đọc chú giải 4- 5 em đọc
Luyện đọc theo dãy
Đọc chú giải 4- 5 em đọc Luyện đọc theo dãy
HS đọc chú giải
Luyện đọc theo dãy 4- 5 em đọc
HS đọc nối tiếp từng khô thơ
Đọc cả bài (3 – 4 em)
HS đọc thầm bài thơ và câu hỏi
…ngày hôm qua đâu rồi
HS trả lời 4-5 em đọc cả bài
Trang 4Tiêt 7 : Luyện toán
Ôn các số đến 100
I /Mục tiêu
- Củng cố cho HS về đọc viết các số đến 100
- Củng cố về số có một chữ số va số có hai chữ số,số liền trứơc,liền sau
II/Các họct động dạy học
1 Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
2 Hoạt động 2: Luyện tập (30-32p)
Bài 1:
Tìm số liền 6A1 số 100 HS làm bảng con – Chữa miệng Tìm số liền sau của số 90
Tiìm số giữa hai số 47và 49
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ chấm
47,…,…,50,…52,… làm vơ - chữa bảng phụ
Bài 3 : Diền vào chỗ chấm
47 >… > 46 75 <… <78 làm bảng con
55 >… > 53 34 <… <37
Bài 4:
Tìm số nhỏ nhất có hai chữ số
Bài 5 :Tìm mọt số biết rằng số đó là số một
số lớn nhât có hai chữ số trừ đi 17 làm miệng
3.Hoạt động 3 : củng cố
Nhận xét giờ học
Tiêt8 : Thể dục
Ôn đội hình đội ngũ Trò chơi “ Diệt các con vật có hại ’’
I- Mục tiêu:
- Giới thiệu trình Thể dục lớp 2 Yêu cầu HS biết A một số nội dung cơ
bản của trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định trong giờ học Thể dục Yêu cầu HS biết những điểm cơ bản và từng A1 vận dụng vào quá trình học tập để tạo thành nền nếp
- Học giậm chân tại chỗ - đứng lại Yêu cầu thực hiện đối đúng
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại “ Yêu cầu tham gia chơi đối chủ
động
Địa điểm: Trên sận Vệ sinh an toàn nơi tập
;&< tiện : Chuẩn bị một còi
Trang 5Nội dung Định pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ bién nội dung, yêu cầu giờ
học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát :
2-3’
1’
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
(LT ) X
(Giáo viên)
2 Phần cơ bản:
- Giới thiệu trình Thể dục lớp 2 ( tóm
tắt )
- Một số quy định khi học giờ Thể dục
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự:
- Giậm chân tại chỗ - đứng lại - Trò chơi “
Diệt các con vật có hại
3-4’
2-3’
2-3’
5-6’
5-6‘
- HS ngồi tập trung quan sát
Tập đồng loạt - chia tổ
3 Phần kết thúc:
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát:
- GV cùng HS hệ thống bài:
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
1-2’
2’
1-2’
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý XA1 tranh kể lại A từng đoạn và toàn bộ câu chuyện “Có công kim”
- Biết kể chuyện tự nhiên, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng
kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp A lời kể của bạn
II- Đồ dùng:
Trang 6Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện (BT1)
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Dạy bài mới::
a Giới thiệu bài::: (1-2’)
b %&' dẫn kể chuyện:
Bài 1: Kể từng đoạn theo tranh: (23-25’) - Đọc yêu cầu
- dẫn kể đoạn 1 - Quan sát tranh 1 và đọc gợi ý
XA1 tranh 1
? Tran 1 tAơ g ứn với đoạn nào tron bài tập đọc ? Đoạn 1
Nhận xét: -Nội dung (ý,trình tự) - Kể trong nhóm 2
-Diễn đạt (câu,từ)
- Thể hiện( điệu bộ,giọng kể, nét mặt)
- Kể 6A1 lớp, HS khác nhận xét
- dẫn kể đoạn 2, 3, 4 (Tranh 2, 3, 4) - Kể từng đoạn
- GV kể mẫu đoạn 2( F& ý lời cậu bé,lời bà cụ
)
- Kể chuyện trong nhóm
- Kể nối đoạn: 2-3 lần -> Nhận xét
- Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét:
c Củng cố dặn dặn dò: (4-6’)
-Nhận xét giờ học
- Về nhà kể chuyện cho thân nghe
- Ghi bài
Tiết 2:Toán
Ôn tâp các số đên 100 I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về:
Trang 7+ Đọc, viết, so sánh số có hai chữ số.
Tiêt 3 Chính tả (tc)
T Có công mài sắt, có ngày nên kim (t1) I- Mục tiêu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5p)
Viết số liền 6A1 liền sau của số 35
2 Hoạt động 2: Luyện tập (30-32p)
+Bài 1:
- chốt : nêu cách đọc viết số ?
+Bài 2 :
- Kiến thức: Phân tích cấu tạo số
+Bài 3:
- chốt : nêu cách so sánh số có hai A số?
+Bài 4:
-Chốt: cách xếp số theo & tự
+Bài 5:
- chốt : nêu cách so sánh số có hai A số?
* Dự kiến sai lầm
HS phân tich số còn lúng túng
3Hoạt dộng 3 : củng cố dặn dò (3-5p)
-Nhận xét giờ học
Dặn dò giờ sau
* Rút kinh nghiệm sau giờ họ
Làm bảng con Làm vơ nháp
Bảng con Vơ
Bảng con Bảng phụ
Trang 81 Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài kim” Hiểu
A cách trình bày đoạn văn
- Củng cố quy tắc C/K
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng chữ cái vào ô trống
- Thuộc 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Chép sẵn đoạn cần viết lên bảng
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(2-3p)
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Dạy bài mới::
a Giới thiệu bài::: (1-2p)
b %&' dẫn tập chép: (10-12p)
* Tập viết chữ ghi tiếng khó:
- Nêu từ có tiếng khó: ngày - Đọc, phân tích tiếng
+ Viết bảng: cháu
kim
Giống - Đọc lại các từ trên
- Xoá bảng, đọc các từ trên - Viết bảng con
- Nhận xét
* Nhận xét chính tả
? Đoạn viết có mấy c u ? Cuối mỗi c u có dấu gì ? 2 câu
c Học sinh tập chép vào vở: (13-15p)
- dẫn A thế ngồi viết, để vở
(Theo dõi, uốn nắn)
- Viết bài vào vở
d chấm chữa: (3-5p)
- Chữa lỗi (nếu có)
- Chấm: 10 bài
đ %&' dẫn làm bài tập: (5-7p)
Trang 9- Làm vào vở
1 học sinh làm bảng phụ
Bài 3:Điền chữ cái còn thiếu vào bảng Đọc yêu cầu
- Làm vào sách giáo khoa
- Đọc bảng chữ cái
- Nhẩm TL -> Đọc
e Củng cố: (1-2’)
Nhận xét bài viết của học sinh
Dặn giờ sau
4 4 ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Tự thuật (T.3) I- Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ có vần khó, và các từ có phụ âm dễ phát âm sai Biết nghỉ hơi
đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Nắm đAợc nghĩa và biết c ch dùng c c từ mới (đ&ợc giải nghĩa sau bài học)
- Nắm A những thông tin chính về bạn học sinh trong bài
- 7A1 đầu có khái niệm về một bản tự thuật
I- Đồ dùng:
G: Tranh minh hoạ SGK
II- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)
- Đọc bài “Có công kim” Nhận xét
2 Dạy bài mới: (35-37’)
a Giới thiệu bài: (1-2’)
b Luyện đọc đúng: (15-17’)
* Đọc mẫu toàn bài -> Chia 2 đoạn - Đọc thầm theo
* Luyện đọc và giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
Đoạn 1: 4 dòng đầu
Trang 10+ Câu 2: HD phát âm: nam, nữ -> Nghỉ hơI sau
+ Câu 3: HD đọc: …23/4/1996 -> Đọc mẫu
Đoạn 2: Các dòng còn lại
- Đọc theo dãy
+ Câu 8: HD đọc -> Đọc mẫu - Đọc theo dãy
- Đọc cả bài:
Giải nghĩa từ: Tự thuật, quê quán, nơi ở hiện
nay -> HAớng dẫn đọc (nghỉ hơi sau mỗi
dòng, dấu)
- Đọc
c dẫn tìm hiểu bài: (10-12’)
- Đọc thầm bài - Câu hỏi 1 ; 2
? Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
+ Nhờ đâu em biết rõ bạn Thanh Hà vậy ? nhờ bản tự thuật của bạn
- Đọc câu hỏi 3
- Nối tiếp nhau trả lời
ý nêu từ đơn vị hành chính nhỏ đến đơn vị
hành chính lớn - khác trả lời1 H nêu câu hỏi 4 -> Học sinh
- Nhận xét
Nhận xét
đ Củng cố, dặn dò: (4-6’)
Về nhà: Viết bản tự thuật về mình - Ghi bài
Toán
Số hạng - Tổng (T.3)
A.Mục tiêu :
- HS A1 đầu biết tên gọi thành phân và kết quả cho phép
- Giúp HS củng cố về phép cộng các số có hai A số và giả các bài toán có lơi văn
B.Đồ dùng dạy - học :
- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng
- HS: SGK, bảng con, phấn,
III-III- Các hoạt động dạy học:
Trang 11I KTBC (3-5p)
-Đặt tính và tính
15 + 21 43 + 14
Nhận xét – sửa
II.HĐ 2: dạy bai mới (12-15p)
GV giơí thiệu phép tính 35 + 24
GV nêu 35 là số hạng
24 là số hạng
59 là tổng
35 +24 cũng gọi la tổng
VD : 63+15
- Nhận xét – sửa
? Trong phép cộng càc thành phần gọi là gì?
? Kết quả của phép cộng gọi là gì?
? Muốn biết tổng em làm thế nào?
?Vậy Tổng là kết quả của phép tính nào ?
HĐ 3: Thực hành luyện tập
Bài 1:
- Chốt : nêu cách tính tổng
Bài 2 :
- Chốt : cách đặt tính và tinh tổng
Bài 3 :
- Chốt : cách giải bài toán
*Dự kiến sai lầm HS mắc
- Gọi tên thành phần kêt quả côn sai
-Tính tổng còn lúng túng
HĐ 4:Củng cố – dặn dò (3-5p)
- Tính tổng của 13và 26
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà
Làm bảng con
HS lam bảng con 35 + 24=59
Đọc phép tính
T
HS nhăc lại
HS làm bảng con Nêu tên thành phần kêt quả
Số hạng Tổng Lấy SH + SH Cộng
HS làm SGK
HS làm bảng
HS lam vở
Làm bảng con
Trang 12Tiết 3: Tập viết
Chữ hoa: A
I- Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ cái A hoa (Cỡ vừa và nhỏ)
- Viết đúng các từ, câu ứng dụng cỡ nhỏ, đều nét
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Mẫu chữ trong khung, bài viết mẫu
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
2 Dạy bài mới::
a Giới thiệu bài: (1-2’)
b H&' dẫn dẫn viết chữ cái: A (3-5’)
- ĐA chữ mẫu -> Giới thiệu - Quan sát, nhận xét độ cao, số
nét, độ rộng
- Tô theo chữ, nêu quyquy trình viết: Bắt đầu từ dòng
kẻ ngang 2, dòng kẻ dọc 2 viết nét cong
- Viết mẫu
- Nhận xét
- Quan sát
- Viết bảng con A
c %&ớng dẫn dẫn viết từ, cụm từ ứng dụng: (5-7’)
chữ, khoảng cách các con chữ trong một chữ
- Tô theo chữ, nêu quyquy trình viết: Bắt đầu
- Viết mẫu
- Quan sát
* Cụm từ: Anh em thuận hoà
Giải nghĩa:Anh em trong nhà phải yêu
ờng nhịn nhau
- Đọc,
- nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách
Trang 13- Aớng dẫn viết
- Nhận xét – sửa
- Quan sát
HS viêt bảng :Anh
d %&ớng dẫn dẫn viết vở: (15-17’) - Nêu yêu cầu bài viết
- H dẫn trình bày -> Giới thiệu vở mẫu - Quan sát
- Viết vở
(Theo dõi, uốn nắn)
đ Chấm bài: (5 -7’): 8- 10 bài
e Củng cố, dặn dò: (1-2’)
Nhận xét bài viết của học sinh
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội
Cơ qu an v ậ n độn g
I- Mục tiêu:
1.Học sinh có thể biết đAợc: XAơng và cơ là c c cơ quan vận động của cơ thể
2 Học sinh hiểu: Nhờ có hoạt động của và các cơ quan mà cơ thể cử động
A Năng vận động sẽ giúp cơ, phát triển tốt
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ cơ quan vận động
III-III- Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: (2-3’) - Hát bài: Con công hay múa
2 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Làm một số cử động: (8-10’)
* Mục t êu: Học sinh biết đAợc bộ phận nào của
cơ thể phải cử động khi thực hiện một số động tá
- HD học sinh làm các động tác trong tranh - Làm theo
? Em thấy bộ phận nào của cơ thể cử động
Trang 14=> Kết luận: Khi vận động, bộ phận đầu, mình,
chân tay đều cử động
b Hoạt động 2: Nhận biết cơ quan vận đ ng: (8-10’
* Mục têu: Học sinh biết cơ và xAơ g là cơ q an vận
độn của cơ thể,nêu đA c vai trò của cơ và xAơn
? tA1 lớp da của cơ thể có gì ? - bắp thịt
Khi nắm bàn tay thấy gì ?
- Thực hành nắm 2 bàn tay
vận động, cơ co lại
=> Kết luận: và cơ là các cơ quan vận
động của cơ thể
c Hoạt động 3: Trò chơi “Vật tay” (8-10’)
* Mục tiêu: Học sinh hiểu vận động và vui chơi
bổ ích giúp cơ quan vận động phát triển tốt
* Tiến hành: Phổ biến nội dung và luậtluật chơi - Từng đôi một vật với nhau
- Chọn nhữngnhững học sinh thắng cuộc vật với nhau
để tìm ra ngời khoẻ nhất
d Hoạt động 4: Củng cố (2-3’)
Tiết 5: Luyện Toán
Ôn số hạng –tổng
I/Mục tiêu :
- HS ôn luyện về tên gọi thành phần kêt quả của phep cộng
- Luyện tập về phép cộng khôngkhông nhớ trong PV 100 và giả toán
II/Các hoạt đọng dạy học:
1.HĐ1:KTBC (3-5p)
- Nêu tên thành phần kêt quả
- Nhận xét – sửa
2.HĐ2:Luyện tập (30-32p)
Bài 1: tính
15 + 34 = 38 + 20 = Làm bảng con
42 + 36 = 56 + 11 = Nêu tên thành phần kết quả
Chốt : Tên gọi thành phần kết quả
Bài 2: Tính tổng của :
Trang 15
23 và 46 51 và 25
? làm thế nào để tính tổng của hai số?
Lan có 15 bông hoa Huệ có 13 bông hoa
Hỏi cả hai ban có bao nhiêu bông hoa?
? Nêu cách giải bài toán
3.HĐ 3 : Củng cố dặn dò (3-5p)
Nhận xét giờ học
Dặn giờ sau
Chữ hoa: A
I- Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ cái A hoa (Cỡ vừa và nhỏ)
- Viết đúng các từ, câu ứng dụng cỡ nhỏ, đều nét
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Mẫu chữ trong khung, bài viết mẫu
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
2 Dạy bài mới::
a Giới thiệu bài: (1-2’)
b Hớng dẫn viết chữ cái: A (3-5’)
- Đa chữ mẫu -> Giới thiệu - Quan sát, nhận xét độ cao, số
nét, độ rộng
- Tô theo chữ, nêu quyquy trình viết: Bắt đầu từ dòng
kẻ ngang 2, dòng kẻ dọc 2 viết nét cong
- Viết mẫu
- Nhận xét
- Quan sát
- Viết bảng con A
c Hớng dẫn viết từ, cụm từ ứng dụng: (5-7’)