Häc sinh lµm vµo vë bµi tËp: - Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh làm đúng bài.. Cñng cè dÆn dß: NhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1tuần 27
Thứ 2, ngày13 tháng 3 năm 2011
Buổi sáng Tập đọc
Tiết 1
Ôn tập - kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng ( tiết 1 )
I Mục tiêu:1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc kiểm tra đọc thành tiếng
- Kiểm tra đọc hiểu và trả '() câu hỏi nội dung bài học
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào
3 Ôn cách đáp lời cảm ơn (' khác
II Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện tập đọc học thuộc lòng
- Giáo viên cho học sinh lên bốc thăm đọc bài tập đọc , học thuộc lòng
- Trả lời câu hỏi nội dung bài
2 Tìm bộ phận của mỗi câu -(> đây trả lời cho câu hỏi khi nào?
- Học sinh làm nháp cử đại diện trình bày
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
A, Mùa hè hoa "() vĩ nở đỏ rực
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi " Khi nào" ở câu a là : Mùa hè
- ở câu b là: Khi hè về
3 Học sinh làm vào vở bài tập:
- Học sinh nêu yêu cầu lần () từng bài tâp
- Giáo viên "(> dẫn học sinh làm bài tập theo yêu cầu
- Học sinh làm bài giáo viên theo dõi, "(> dẫn học sinh yếu làm đúng bài
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét
Tiết 2
Ôn tập kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng ( tiết 2 )
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tralấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Mở rộng vốn từ thông qua trò chơi
- Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng: 5 em
2 Trò chơi mở rộng vốn từ:
- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm
- @(> dẫn các nhóm tham gia chơi trò chơi
- Nội dung câu hỏi theo sách giáo khoa
? Mỗi mùa bắt đầu từ tháng nào Kết thúc vào tháng nào
? Mỗi mùa có hoa gì, quả gì
Trang 2? Thời tiết mỗi mùa "( thế nào.
- Cử đại diện các nhóm trả lời câu hỏi
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
3 Học sinh làm vào vở bài tập:
- Học sinh làm bài , giáo viên theo dõi "(> dẫn
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét một số bài tiêu biểu
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
_
Tiết 3 Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu phép nhân có thừa số1:
a Giáo viên nêu phép nhân "(> dẫn học sinh chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
2 x 1 = 1 + 1 = 2 Vậy 2 x 1 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 +1 + 1 = 4 1 x 4 = 4
- Học sinh nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
b Trong các bảng nhận đã học đều có:
3 x 1 = 3 5 x 1 = 5
- Học sinh nhắc lại: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó
- Giáo viên kết luận: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
2 Giới thiệu phép chia cho 1: ( Số chia là 1 )
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia giáo viên nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2 1 x 6 = 6 6 : 1 = 6
1 x 3 =3 3 : 1 = 3 1 x 7 = 7 7 : 1 = 7
1 x 4 = 4 4 : 1 = 4 1 x 8 =8 8 : 1 = 8
1 x 5 = 5 5 : 1 = 5 1 x 9 = 9 9 : 1 = 9
- Vậy số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
3 Thực hành :
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn
- Chấm chữa bài
III Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Trang 3
Tiết 4 Mỹ thuật
( Giáo viên chuyên biệt)
_
Tiết 5 Tập viết
Ôn tập kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng ( Tiết 3)
I Mục tiêu : Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
- Ôn cách đáp lời xin lỗi của (' khác
II đồ dùng dạy học: Vở bài tập
III các hoạt động dạy học:
1 giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích , yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra đọc : 4 đến 5 em
3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "
- Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp
- Gạch -(> bộ phận câu () in đậm
a Hai bên bờ sông , hoa "() vĩ nở đỏ rực.
b Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu () in đậm:
- Hoa "() vĩ nở đỏ rực ở đâu?
- ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
5 Nói lời đáp của em :
- Học sinh làm miệng, giáo viên theo dõi "(> dẫn
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm , chữa bài
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Buổi chiều ( Học bài sáng thứ 3 )
Tiết 1 Thể dục
Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu: Học sinh ôn lại bài tập rèn luyện ( thế cơ bản
- Yêu cầu thực hiện động tác (3 đối chính xác
II Địa điểm phương tiện : Sân ('
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học
- Khởi động
- Điểm số báo cáo
Trang 4- Ôn bài thể dục 8 động tác.
2 Phần cơ bản:
- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông, hai tay dang ngang
- Đi nhanh chuyển sang chạy
- Luyện tập theo từng tổ
- Giáo viên theo dõi các tổ luyện tập
3 Phần kết thúc:
- Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc
- Một số động tác hồi tĩnh
- Giáo viên nhận xét giờ học
_
Tiết 2 Toán
Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa của phép nhân, giáo viên "(> dẫn học sinh viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau:
2 x 0 = 0
- Học sinh nêu: 2 nhân 0 bằng 0 , 0 nhân 2 bằng 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia Giáo viên "(> dẫn học sinh thực hiện
0 : 2 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
- Học sinh rút ra kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
3 Luyện tập:
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm, chữa bài
III Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Tiết 3 Kể chuyện
ôn tập kiểm tra tập đọc học thuộc lòng ( tiết 4 )
Trang 5I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết () một đoạn văn ngắn ( 3 đến 4 câu ) về loàichim ( hoặc gia cầm )
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra đọc 4 em
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc Nói hoặc làm động tác để đố nhau tên đặc điểm và hoạt động của loài chim
- Giáo viên chia nhóm Mỗi nhóm tự chọn cho mình tên một loài chim hay gia cầm
a Nhóm con vẹt:
- Con gì màu lông sặc sỡ, bắt "(> tiếng (' rất giỏi
b Nhóm con vịt :
- Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch bạch
c Nhóm chích bông:
- Con gì có đôi chân nhỏ "( hai chiếc tăm, "(' hay bắt sâu và giúp ích cho nhà nông
4 Hoc sinh làm vào vở bài tập:
- Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi "(> dẫn
- Chấm chữa bài, nhận xét
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Tiết 4 Chính tả
ôn tập kiểm tra tập đọc học thuộc lòng ( tiết 5 )
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- ôn cách đặt và trả lời câu hỏi "( thế nào?
- ôn cách đáp lời khẳng định và phủ định
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng 4 em
3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi : W"( thế nào?
- học sinh làm miệng
- Một học sinh đọc bài ra, cả lớp đọc thầm
- Một học sinh lên bảng làm, cả lớp làm nháp
a Mùa hè hoa "() vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông
b Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
4 Đặt câu hỏi cho câu () in đậm:
- Chim đậu "( thế nào trên những cành cây?
- Bông cúc sung (> "( thế nào?
Trang 65 Học sinh làm miệng:
- Từng cặp học sinh làm miệng, thực hành hỏi đáp
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Thứ 3, ngày 14 tháng 3 năm 2011
Buổi sáng ( học bài thứ 4 )
Tiết 1 Toán
Luyên tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhan và phép chia có thừa số 1
- Phép chia có số bị chia là 0
II các hoạt động dạy học:
1 @(> dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên "(> dẫn học sinh cách tính nhẩm ( Bảng nhân 1, bảng chia 1 ) Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu
- @(> dẫn học sinh tính nhẩm theo từng cột
a "(> dẫn học sinh phân biệt hai dạng bài tập
- Phép cộng có số hạng là 0
- Phép nhân có thừa số là 0
b Học sinh cần phân biệt hai dạng bài tập:
- Phép cộng có sốhạng là 1
- Phép nhân có thừa số là 1
c Phép chia có số chia là 1
- Phép chia có số bị chia là 0
Bài 3: Học sinh tìm kết quả tính trong ô chữ nhật rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn
2 Thực hành:
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi, "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Tiết 2 Âm nhạc
( Giáo viên chuyên biệt )
Trang 7Tiết 3 tập đọc
ôn tập kiểm tra tập đọc học thuộc lòng ( tiết 6 )
I mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc học thuộc lòng
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc các bài học thuộc lòng đã học ( tuần 16 - 26 )
2 Mở rộng vốn từ ngữ về mông thú
3 Biết kể chuyện về các con vật mình biết
II các hoạt đông day học:
1 Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng:
- Giáo viên cho học sinh lên bốc thăm và đọc bài
- Lớp cùng giáo viên theo dõi, nhận xét
3 Trò chơi: Mở rộng vốn từ về muông thú
- Giáo viên "(> dẫn học sinh cách chơi
- Giáo viên chia lớp thành hai nhóm
Nhóm 1: Nêu tên các con vật: Hổ, Trâu Rừng, Thỏ
Nhóm 2: Nêu đặc điểm của con vật đó: Dữ tợn, nhanh nhẹn, khỏe mạnh
- Sau đó đổi lại, đại diện nhóm 2 nhóm nói tên các con vật Nhóm 1 nêu
đặc điểm
- Giáo viên làm trọng tài, ghi các ý kiến đúng lên bảng
- Cử đại diện hai nhóm đọc lại
4 Thi kể chuyện về các con vật mà em biết:
- Một số em nêu tên các con vật mà mình định kể
- Học sinh xung phong kể chuyện
- Lớp cùng giáo viên bình chọn những em kể hay, đúng và tự nhiên
5 Học sinh làm vào vở bài tập:
- Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm, chữa bài
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Tiết 4 Anh văn
Giáo viên chuyên biệt dạy _
Buổi chiều ( học bài thứ 5 )
Tiết 1 Thể dục
Trò chơi: Tung vòng vào đích
I Mục tiêu: Làm quen với trò chơi: Tung vòng vào đích
- Yêu cầu biết cách chơi và (> đầu tham gia trò chơi
Trang 8- Học sinh có ý thức trong giờ học ngoài trời.
II Địa điểm phương tiện:
- Sân (' : còi, vòng nhựa hoặc tre
II Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Khởi động
- Điểm số báo cáo
- Ôn bài thể dục 8 động tác một lần
2 Phần cơ bản:
- Chơi trò chơi: Tung vòng vào đích
- Giáo viên nêu tên trò chơi
- Giải thích và làm mẫu cách chơi
- @(> dẫn học sinh chơi thử
- Học sinh cả lớp chơi thật
- Giáo viên theo dõi các nhóm cùng chơi
3 Phần kết thúc:
- Một số động tác thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài học
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 2 Toán
Luyện tập chung
I mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng:
- Học thuộc bảng nhân chia
- Tìm thừa số, số bị chia
- Giải toán có phép chia
II Các hoạt đông dạy học chủ yếu:
1 @(> dẫn luyên tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu:
- @(> dẫn học sinh tính nhẩm
2 x 3 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2 Bài 2: @(> dẫn học sinh làm theo mẫu
- Một học sinh nêu yêu cầu, một học sinh nêu miệng, cả lớp làm vào vở nháp
2 chục x 2 = 40 3 chục x 3 = 9 chục
Bài 3: Một học sinh nêu yêu cầu
Trang 9? Học sinh nêu lại cách tìm thừa số "( biết.
? Tìm số bị chia "( biết
Bài 4: Một học sinh đọc đề bài, một em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở nháp
Bài giải
Số tờ báo của mỗi tổ là:
24 : 4 = 6 ( tờ báo )
Đáp số : 6 tờ báo
2 Luyện tập: Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn
- Chấm chữa bài
- Nhận xét
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Tiết 3
đạo đức
Lịch sự khi đến nhà người khác
( tiết 2 )
Hoạt động 2: Đóng vai
1 Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ cho từng nhóm đóng vai tình huống
Tình huống 1: Em sang nhà bạn và thấy trong tủ của bạn có nhiều đồ chơi đẹp mà
em rất thích Em sẽ
Tình huống2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ có phim hoạt hình mà em rất thích xem "( lúc đó nhà bạn lại không bạt ti vi Em sẽ
Tình huống3: Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ
2 Các nhóm thảo luận tình huống đóng vai
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
3 Giáo viên ( ra kết luận về cách ứng xử trong mọi tình huống
- Em cần hỏi () Nếu chủ nhà cho phép mới () lấy ra chơi và phải giữ gìn cẩn thận
- Em có thể đề nghị chủ nhà, không tự tiện bật ti vi nếu chủ nhà không cho phép
- Em cần đi nhẹ nhành, nói khẽ hoặc ra về
Hoạt động 3: Trò chơi: Đố vui
- Giáo viên nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi
- Các tổ tham gia chơi
- Giáo viên theo dõi nhận xét
Kết luận: U( xử lịch sự khi đến nhà (' khác là thể hiện nếp sống văn minh trẻ
em biết ( xử lịch sự sẽ () mọi (' yêu quý
Tiết 4
Luyện từ và câu
Trang 10Ôn tập kiểm tra tập đọc học thuộc lòng ( tiết 7 )
I Mục tiêu:
- Tếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Vì sao?
- Ôn cách đáp lời đồng ý của (' khác
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng:
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc
3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi : Vì sao?
- Học sinh làm miệng
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
a Vì khát
b Vì ( to
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu () in đậm:
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
-Sau khi học sinh làm xong, gọi 3 em đọc bài làm của mình
- Lớp nhận xét
5 Bài 5: Nói lời đáp của em Học sinh thực hành miệng
- Từng cặp học sinh thực hành nói lời đáp đồng ý của (' khác
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
_
Thứ 4, ngày 15 tháng 3 năm 2011
Buổi sáng ( Học bài sáng thứ 6 )
Tiết 1 Chính tả
Kiểm tra tập đọc , học thuộc lòng ( Tiết 9 )
I Mục tiêu: Học sinh đọc hiểu bài : Cá rô lội (>
- Học sinh đọc trôi chảy bài tập đọc
- Làm đúng bài tập luyện từ và câu
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đọc :
- Giáo viên lần () gọi từng em lên đọc bài
- Giáo viên nhận xét
2 Học sinh đọc thầm bài: Cá rô lội (>
3 Dựa vào câu hỏi , chọn câu trả lời đúng
? Cá rô màu "( thế nào
Trang 11? Mùa đông cá rô ẩn náu ở đâu.
? Đàn cá rô lội (> ( tạo ra tiếng động "( thế nào
? Trong câu cá rô lọi () dòng trong (: từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi : Con gì
? Bộ phận in đậm trong câu: Chúng khoan khoái đớp bóng (> ( trả lời cho câu hỏi nào
3 Luyện tập:
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm chữa bài
- Nhận xét
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
-*** -Tiết 2 toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng :
- Học thuộc lòng bảng nhân chia
- Vân dụng vào việc tính toán
- Giải bài toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu:
- @(> dẫn học sinh tính nhẩm theo từng cột
Ví dụ: 2 x 4 = 8 2cm x 4 = 8 cm
8 : 2 = 4 5 dm x 3 = 15 dm
8 : 4 = 2 4l x 5 = 20 l Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu:
- Giáo viên "(> dẫn học sinh tính từ trái sang phải:
Bài 3: @(> dẫn học sinh chọn phép tính rồi tính: 12 : 4 = 3
Bài giải
Số học sinh trong mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 ( học sinh )
Đáp số: 3 học sinh
2.Luyện tập:
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm đúng bài
- Chấm, chữa bài
- nhận xét
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
...- Học sinh làm vào tập
- Giáo viên theo dõi "(> dẫn học sinh làm
-Sau học sinh làm xong, gọi em đọc làm
- Lớp nhận xét
5 Bài 5: Nói lời đáp em Học sinh...
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu:
- @(> dẫn học sinh tính nhẩm
2 x =
6 : =
6 : = Bài 2: @(> dẫn học sinh làm theo mẫu
- Một học sinh nêu yêu cầu, học sinh...
- Một số em nêu tên vật mà định kể
- Học sinh xung phong kể chuyện
- Lớp giáo viên bình chọn em kể hay, tự nhiên
5 Học sinh làm vào tập:
- Học sinh làm bài, giáo