Trường Tiểu học Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Nội - Häc sinh nªu yªu cÇu?. - Cho HS lµm bµi.[r]
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 86 : ôp - ơp
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được:ôp ,ơp ,hộp sữa , lớp học Từ và đoạn thư ứng dụng
- Viết được :ôp ,ơp ,hộp sữa , lớp học
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề :Các bạn lớp em
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết các từ: ngăn nắp ,tập múa
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng: ôp - ơp
2 Dạy vần: ôp
a Nhận diện vần:
+ Phân tích vần ôp ?
+ So sánh ôp với op ?
b Đánh vần:
- Hướng dẫn HS đánh vần: ô – pờ- ôp
- Sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “hộp” phải thêm âm
và dấu gì?
+ Phân tích tiếng “hộp” ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
hờ – ôp –hôp –nặng – hộp
- Nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : hộp sữa
- 2HS viết bảng các từ : ngăn nắp ,tập múa
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc ôp - ơp
- Vần ôp được ghép bởi âm ôvà âm p
+ Vần ôp có âm ô đứng trước âm p
đứng sau + Giống nhau: kết thúc bằng p
+ Khác nhau :ôp bắt đầu bằng ô
- Cả lớp ghép vần : ôp
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm h vào trước vần ôp dấu nặng
ở dưới âm ô
- Cả lớp ghép tiếng “ hộp”
- Tiếng “hộp” có âm h đứng trước, vần
ôp đứng sau và thêm dấu nặng ở dưới
âm ô
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh rút ra từ khoá:
Trang 2- Sửa nhịp đọc cho HS
* ơp (qui trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới
tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
- Giải thích, đọc mẫu:
d Viết bảng con
- Viết mẫu lần lượt các từ.lên bảng vừa
nêu qui trình viết
*Lưu ý :điểm đặt bút, dừng bút, độ cao
độ rộng của các chữ
- Nhận xét, chữa lỗi
hộp sữa
- Đọc trơn: hộp sữa
- Đọc:cá nhân, nhóm, lớp
- HS nghe
- Viết bảng con.:ôp,ơp, hộp sữa ,lớp học
Tiết2 3.Luyện tập
a Luyện đọc bảng lớp
- Gọi đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm cho HS
b Luyện đọc SGK
- Gọi HS đọc bài
* Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh sách giáo khoa
- Nhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
- Đọc mẫu câu ứng dụng:
- Sửa phát âm và nhịp đọc
c Luyện nói
- Tranh vẽ những gì ?
- Tên của bạn là gì?
- Bạn học giỏi về môn gì hoặc có năng
khiếu về môn gì?
d Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở Tập viết
- Nêu lại cách viết
- Quan sát, uốn nắn
4 Củng cố- dặn dò
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học
- HS đọc toàn bài 1 lần
- Về học bài Chuẩn bị bài sau
- Lần lượt phát âm:ôp,hộp ,hộp sữa ,ơp, lớp, lớp học
- 3 HS đọc bài tiết 1 ( SGK)
- Cả lớp quan sát, nhận xét
- Đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học; xốp ,đớp
- Đánh vần, đọc trơn: nhóm, lớp
- Đọc trơn: cá nhân, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói:Các bạn lớp em
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- Viết vào vở Tập viết 1 - tập 2
- Thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS nghe
Trang 3Toán Tiết 79: Phép trừ dạng 17 – 7
A Mục tiêu:- Biết làm các phép trừ , biết trừ nhẩm dạng 17- 7 Yêu cầu viết
được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm: 1 ( cột 1,3,4), 2 ( cột 1,3), 3.
B Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Que tính, giấy nháp
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng đặt tính và tính
17 - 3; 19 - 5; 14 - 2
- Gọi học sinh dưới lớp tính nhẩm
12 + 2 - 3 = 17 - 2 - 4 =
- Nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn thực hành.
a: Thực hành trên que tính.
- Yêu cầu học sinh dùng 17 que tính (gồm 1
bó trục que tính và 7 que tính rời)
- Giáo viên đồng thời gài lên bảng sau đó
yêu cầu học sinh cất 7 que tính rời (giáo
viên cũng cất 7 que tính rời ở bảng gài)
- Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- GV giới thiệu phép trừ 17 - 7
b: Đặt tính và làm tính trừ.
- Tương tự như phép trừ dạng 17 - 3 các em
có thể đặt tính và làm tính trừ
- Yêu cầu học sinh nêu miệng cách đặt tính
và kết quả
3 Luyện tập:
Bài 1 ( cột 1, 3, 4)
- HS nêu yêu cầu?
- Cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét chữa bài
Bài 2 ( cột 1,3):
- 3 học sinh lên bảng
17 119 14
3 5 2
14 14 12
- Học sinh tính và nêu kết quả
- Học sinh thực hiên theo yêu cầu
- Còn lại một chục que tính
- Học sinh đặt tính và thực hiện phép tính
ra bảng con
- Học sinh nhận xét
- HS nêu: Tính
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
Trang 4Học sinh nêu yêu cầu?
- Cho HS làm bài
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Nhận xét cho điểm
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì?
- Cho học sinh đọc phần tóm tắt
- Hỏi học sinh kết hợp ghi bảng
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cái kẹo ta làm
phép tính gì?
- Ai nêu được phép trừ đó?
- Ai nhẩm nhanh đuợc kết quả?
- Vậy còn bao nhiêu cái kẹo?
+ Hướng dẫn viết vào ô: Các con hãy viết
cả phép trừ đó vào các ô(có cả dấu = )
- Nhận xét chỉnh sửa
5 Củng cố dặn dò:
- Giúp HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính trừ dạng 17 - 7
- Nhận xét giờ học Ôn bài vừa học
- HS nêu:Tính.nhẩm
- Học sinh làm bài
- 3đến 4 học sinh đọc, chữa bài
- HS nêu:Viết phép tính thích hợp
- 1đến 2 học sinh đọc
- Có 15 cái kẹo, ăn mất 5 cái
- Hỏi còn mấy cái
- Phép trừ
- 15 - 5
- 15 - 5 = 10
- Còn 10 cái kẹo
- Viết phép tính.15 -5 = 10
- 1 HS nêu, 1 học sinh khác nhận xét
- Học sinh nghe và ghi nhớ
=============================================
Trang 5Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 87 : ep –êp
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ep ,êp ,cá chép , đèn xếp Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ep ,êp ,cá chép , đèn xếp
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
AKiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết các từ: bánh xốp , hợp tác
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng: ep - êp
2 Dạy vần: ep
a Nhận diện vần:
+ Phân tích vần ep?
+ So sánh ep với ôp ?
b Đánh vần:
- Hướng dẫn HS đánh vần: e – pờ- ep
- Sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “chép” phải thêm âm
và dấu gì?
+ Phân tích tiếng “chép” ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
chờ – ep –chep –sắc- chép
- Nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : cá chép
- Sửa nhịp đọc cho HS
* êp (quy trình tươngtự)
- 2HS viết bảng từ : bánh xốp ,hợp tác
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- HS khác nhận xét
- HS đọc: ep - êp
- Đọc : ep
- Vần ep được ghép bởi âm e và âm p
+ Vần ep có âm e đứng trước âm p
đứng sau + Giống nhau: kết thúc bằng p
+ Khác nhau :ep bắt đầu bằng e
- Cả lớp ghép vần : ep
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm ch vào trước vần ep dấu
sắc ở trên âm e
- Cả lớp ghép tiếng “chép”
- Tiếng “ chép” có âm ch đứng trước,
vần ep đứng sau và thêm dấu sắc ở
trên âm e
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh rút ra từ khoá:cá chép
- Đọc trơn: cá chép
Trang 6c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới
lễ phép gạo nếp
xinh đẹp bếp lửa
- Giải thích, đọc mẫu:
d Viết bảng con
- Viết mẫu lần lượt các từ.lên bảng vừa
nêu quy trình viết
*Lưu ý : điểm đặt bút, dừng bút, độ cao
độ rộng của các chữ
- Nhận xét, chữa lỗi sai cho HS
- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học : phép , đẹp , nếp ,bếp
- Đọc: nhóm, lớp
- Viết bảng con:ep,êp, cá chép, đèn xếp
Tiết2 3.Luyện tập
a Luyện đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm cho HS
b Luyện đọc SGK
- Gọi đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh sách giáo khoa
- Nhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
Việt Nam đất nước …sớm chiều
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Sửa phát âm và nhịp đọc trơn cho HS
c Luyện nói
- Tranh vẽ những gì ?
- Các bạn trong bức tranh xếp hàng
vào lớp như thế nào?
-Hãy giới thiệu tên bạn hoặc tổ nào trong
lớp được cô giáo khen vì đã giữ trật tự khi
xếp hàng vào lớp?
d Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Nêu lại cách viết Quan sát, uốn nắn
4 Củng cố- dặn dò
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học
- Cho cả lớp đọc lại cả bài
- Về học bài.Chuẩn bị bài 88
- Lần lượt phát âm:ep ,chép, cá chép ,êp xếp ,đèn xếp
- 3 HS đọc bài tiết 1 (SGK)
- Cả lớp quan sát, nhận xét
- Đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: đẹp
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân nhóm, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói:Xếp hàng vào lớp
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- Viết vào vở Tập viết 1 - tập 2
- Thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS nghe
================================
Trang 7Tiết 80 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7 Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm: 1 (cột 1,3,4), 2 ( cột 1,2,4), 3 ( cột 1,2), 5.
B Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ, đồ dùng phục vụ trò chơi
- HS: Sách HS
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét cho điểm
13-3= 16-6 = 12-2 =
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1 (cột 1,3,4)
- GV cho HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét kết quả
- HS làm bài
- 3 HS chữa bài tập
Bài 2 ( cột 1,2,4):.
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài tập và lần lượt nêu
miệng kết quả
- HS nêu: Tính nhẩm
- Làm bài sau đó nêu miệng kết quả
và tính nhẩm
- Nhận xét kết quả
Bài 3 ( cột 1,2): Bài yêu cầu gì? - HS nêu: Tính
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách thực
hiện
- Thực hiện từ trái sang phải
VD: Nhẩm: 11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4
bằng 10
Ghi: 11 + 3 - 4 = 10
- Viết phép tính nhanh lên bảng - Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét - HS dưới lớp nhận xét
Trang 8- Kiểm tra kết quả, HS dưới lớp trên
bảng, nhận xét
Bài 5:
- Bài yêu cầu gì? - Viết phép tính thích hợp
- Bài cho biết gì? - Có 12 xe máy đã bán 2 xe máy
- Ghi bảng phần tóm tắt
- Muốn biết còn bao nhiêu xe máy ta
phải làm tính gì?
- Phép trừ
- Ai có thể nêu phép tính - HS nêu: 12 - 2 = 10
- Bài này chúng ta có thể nêu câu trả lời
như thế nào?
- Nêu miệng: Còn lại10 xe máy
- Nhận xét kết quả
3 Củng cố dặn dò:
- Tính nhẩm nhanh các phép tính giáo
viên đưa ra
- Dặn học và làm bài
- HS thực hiện
- HS nghe
===============================
Trang 9Đạo đức Tiết 21: Em và các bạn (Tiết 1)
A Mục tiêu:
- Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao
bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái giúp đỡ nhau trong học tập và vui chơi
B Tài liệu phương tiện.
- Vở bài tập đạo đức.Ba bông hoa bằng giấy ,bút màu
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài.
2.Hoat động 1: trò chơi tặng hoa
*Bài tập 1
- GV căn cứ vào tên đã ghi trên hoa
chuyển hoa tới những em được nhiều bạn
chọn
- Yêu cầu chọn 3em được tặng hoa nhiều
nhất và khen
+ Đàm thoại :
- Hỏi :em có muốn được các bạn tặng
nhiều hoa như các bạn A,B, không?
- Những ai đã tặng hoa cho bạn A,B…?
Vì sao em tặng hoa cho bạn?
VD : bạn A,B,…được tặng hoa nhiều vì
đã biết cư xử đúng với bạn khi học khi
chơi
3 Hoạt động 2: Phân tích tranh
*Bài tập 2
+ Yêu cầu cặp học sinh thảo luận để
phân tích các tranh trong bài tập 2
- Trong tranh các bạn đang làm gì?
- Các bạn có vui không? Vì sao?
- Học tập theo các bạn đó, em cần cư xử
với bạn bè như thế nào?
- Gọi học sinh trình bày kết quả theo
từng tranh
- Gọi HS nhận xét
- Mỗi HS chọn 3em trong lớp mà mình thích cùng học ,cùng chơi nhất
và viết tên các bạn lên bông hoa bằng gấy màu để tặng cho bạn
- Lần lượt bỏ hoa vào lẵng
+ Cá nhân giơ tay trả lời + HS trả lời
- Từng cặp học sinh thảo lụân
- Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh khác nghe, bổ sung ý kiến, nêu ý kiến khác…
- HS nghe
Trang 10+ Kết luận: Các bạn trong tranh cùng học
cùng chơi với nhau rất vui Noi theo các
bạn đó các em cần vui vẻ, đoàn kết, cư
xử tốt với bạn bè của mình
3 Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
+ Lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp
thảo luận
- Cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì?
- Cư xử tốt với các bạn cần tránh những
việc gì?
- Cư xử tốt với bạn có lợi ích gì?
+ Tổng kết: Để cư xử tốt với bạn các em
cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn
nhau mà không được trêu trọc, đánh
nhau làm bạn đau, bạn giận….cư xử tốt
như vậy sẽ được bạn bè quý mến thêm
gắn bó
4 Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của
mình.
- Khuyến khích một số học sinh kể về
người bạn thân của mình
+ Tổng kết nhận xét: Khen ngợi các em
đã biết côxử tốt với bạn của mình và đề
nghị cả lớp hoan nghênh, học tập những
bạn đó
5 Củng cố - dặn dò:
- Em đã đối xử với bạn như thế nào?
- Nhận xét giờ học.Ôn lại bài vừa học
- Lần lượt trả lời câu hỏi bổ sung ý kiến cho nhau
- Cả lớp chú ý lắng nghe
- Một số học sinh giới thiệu về bạn mình theo gợi ý trên của giáo viên
- HS nghe
- 1 vài em trả lời
- Học sinh nghe và ghi nhớ
================================
Trang 11Tự nhiên xã hội Tiết 21: Ôn tập : Xã hội
A Mục tiêu:
- Kể được về gia đình, lớp học và cuộc sống nơi các em đang sống
- Kể về một trong 3 chủ đề: Gia đình, lớp học, quê hương
B Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm về tranh ảnh về chủ đề xã hội
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
+Hãy cho biết người đi bộ đi trên phần
đường nào ?
- HS trả lời, HS khác nhận xét
- Nhận xét đánh giá
II Ôn tâp:
- Tổ chức cho học sinh thi hái hoa dân chủ
- Để 1 cây hoa có các câu hỏi và 1 cây hoa
treo các phần thưởng
- Gọi HS lên hái hoa - Cá nhân xung phong lên hái hoa
- GV đọc câu hỏi để HS trả lời - Suy nghĩ để trả lời câu hỏi ở trong hoa
mà mình hái được
- Hái hoa trước khi được trả lời trước
- Hướng dẫn đến hết câu hỏi - Thực hiện theo hướng dẫn
- Xen lẫn các tiết mục văn nghệ
- Nội dung các câu hỏi như sau:
+ Gia đình em có mấy người? Hãy kể về
sinh hoạt của gia đình em?
- Em đang sống ở đâu? Hãy kể về nơi em
đang sống?
- Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ đan xen vào chương trình hái hoa
- Trả lời lưu loát được cả lớp vỗ tay sẽ
được hái 1 phần thưởng
+ Hãy kể về những công việc hàng ngày em
làm giúp bố mẹ?
+ Em thích nhất giờ học nào? Hãy kể cho
các bạn nghe?
+Trên đường đi học em phải chú ý gì?
+ Hãy kể về những gì bạn thấy trên đường
đến trường?
III- Củng cố - dặn dò:
- Tuyên dương những học sinh được hái
phần thưởng
- Nhắc nhở những em chưa cố gắng
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 12Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 88 : ip –up
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ip ,up ,bắt nhịp ,búp sen Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ip ,up ,bắt nhịp ,búp sen
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Giúp đỡ cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết các từ: lễ phép ,xinh đẹp
,gạo nếp
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng: ip - up
2 Dạy vần: ip
a Nhận diện vần:
+ Phân tích vần ip?
+ So sánh ip với ep ?
b Đánh vần:
- Hướng dẫn HS đánh vần: i – pờ- ip
- Sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “nhịp” phải thêm âm
và dấu gì?
+ Phân tích tiếng “nhịp” ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
nhờ – ip –nhip –nặng- nhịp
- Nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : bắt nhịp
- Sửa nhịp đọc cho HS
* up (quy trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- 3HS viết bảng các từ : lễ phép ,xinh
đẹp ,gạo nếp
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc ip - up
- Vần ip được ghép bởi âm i và âm p
+ Vần ip có âm i đứng trước âm p
đứng sau + Giống nhau: kết thúc bằng p
+ Khác nhau :ip bắt đầu bằng i
- Cả lớp ghép vần : ip
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm nh vào trước vần ip dấu
nặng ở dưới âm i
- Cả lớp ghép tiếng “nhịp”
- Tiếng “nhịp” có âm nh đứng trước,
vần ipđứng sau và thêm dấu nặng ở
dưới âm i
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh rút ra từ khoá:bắt nhịp
- Đọc trơn: bắt nhịp