1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Khối 1 (Chuẩn) - Tuần 13

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS thực hành: Baøi 1: Tính -Cho HS nêu yêu cầu bài toán -Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong phạm vi 7 để tìm ra kết quả * Nhaéc HS vieát caùc soá phaûi thaät thaúng coät Baøi[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

TUẦN: 13

Sáng

SHĐT Đạo đức Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)

Bài : Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 2) Bài 56 : uông , ương

Bài 56: uông , ương

x x

Hai

08/11

Chiều

Luyện toán Luyện viết Luyện đọc

Luyện tập : Luyện tập Luyện viết : Bài 56 Luyện đọc bài : bài 56

x x x Sáng

Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công

Bài 57 : ang , anh Bài 57 : ang , anh Bài : Phép cộng trong phạm vi 7 Bài : Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình

x

x x

Ba

9/11

Chiều

Thể dục Luyện viết Luyện toán

Luyện viết : Bài 57 Luyện tập bài : Phép cộng trong phạm vi 7

x x

Tư 10/11

Toán

Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)

Bài : Phép trừ trong phạm vi 7

Bài 58 : inh , ênh Bài 58 : inh , ênh

x x Sáng

Toán

Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)

Bài : Luyện tập

Bài 59 : Ôn tập Bài 59 : Ôn tập

x x

Năm

11/11

Chiều

Tập viết (KC)

HDLT

TN - XH

Bài : Nhà trường , buôn làng , hiền lành đình làng , …

Luyện viết và đọc bài : 59 Bài : Công việc ở nhà

x

GDMT Sáu

12/11 Sáng

Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL

Bài 60 : Om , am Bài 60: Om , am Bài : Phép cộng trong phạm vi 8

x

Trang 2

Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

ĐẠO ĐỨC Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết được tên nước , nhận biết được Quốc kì , Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ , đứng nghiêm , mắt hướng về Quốc kì

-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

-HS khá , giỏi : Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ

quốc Việt Nam

II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)

-Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)

-Bút màu, giấy vẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1- Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới

a- GTB

b- Các hoạt động

Hoạt động 1: Tập chào cờ

-GV làm mẫu

+Cá nhân

+Cả lớp

Hoạt động 2: Thi “ Chào cờ giữa các

tổ

-GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

-Cho HS thực hành theo từng tổ

-Đánh giá: Tổ nào điểm cao nhất sẽ

thắng cuộc

Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì

(bài tập 4)

-HS tập chào cờ

+3 HS (mỗi tổ một em) lên tập chào cờ trên bảng

Cả lớp theo dõi và nhận xét

+Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV hoặc lớp trưởng

-Theo dõi -Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng

-Cả lớp theo dõi, nhận xét và cùng

GV cho điểm từng tổ

-Bài tập 4

Trang 3

-GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu Quốc

kì: Vẽ và tô màu đúng đẹp, không quá

thời gian quy định

-Nhận xét

Kết luận chung:

-Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc

tịch của chúng ta là Việt Nam.

-Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày

tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình

yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.

2.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 7 “Đi học đều

và đúng giờ”

-HS vẽ và tô màu Quốc kì

-HS giới thiệu tranh vẽ của mình

-Cả lớp cùng GV nhận xét và khen các bạn vẽ Quốc kì đẹp nhất

-HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài theo sự hướng dẫn của GV

“Nghiêm trang chào lá Quốc kì, Tình yêu đất nước em ghi vào lòng”.

(bút màu)

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

HỌC VẦN

Bài 56: uông- ương

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và các câu ứng dụng.

- Viết đươc: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ chữ cái Tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

- Đọc

-Viết:

B- Bài mới

1.Giới thiệu bài:

-GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

- Hôm nay, chúng ta học vần uông,

ương GV viết lên bảng uông -ương

- Đọc mẫu: uông- ương

2.Dạy vần:

uông

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần uông?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: uông

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tích tiếng chuông?

-Cho HS ghép tiếng: chuông

-Cho HS đánh vần tiếng: chuông

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: u-ô-ng-uông

+Tiếng khóa: chờ-uông-chuông

+Từ khoá: quả chuông

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

-GV viết mẫu: uông

-GV lưu ý nét nối giữa uô và ng

+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái

xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng

+Đọc câu ứng dụng:

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống

chiêng

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Đọc theo GV

uô và ng

-Dùng bảng cài: uông

-Đánh vần: uô-ng-uông

-ch đứng trước, uông đứng sau -Dùng bảng cài: chuông

-Đánh vần: chờ-uông-chuông

-Đọc: quả chuông

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con: uông

-SGK

-Bảng con

-Bảng

Trang 5

*Tiếng và từ ngữ:

Cho HS viết vào bảng con: chuông

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

ương

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ương?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: ương

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tích tiếng đường?

-Cho HS ghép tiếng: đường

-Cho HS đánh vần tiếng: đường

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: ư-ơ-ng-ương

+Tiếng khóa:

đờ-ương-đương-huyền-đường

+Từ khoá: con đường

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

-So sánh uông và ương?

-GV viết mẫu: ương

-GV lưu ý nét nối giữa ươ và ng

*Tiếng và từ ngữ:

-Cho HS viết vào bảng con: đường

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

-Viết vào bảng: chuông

-ươ và ng

-Dùng bảng cài:ương

-Đánh vần: ư-ơ-ng-ương

-đ đứng trước, ương đứng sau, dấu huyền trên ương

-Dùng bảng cài: đường

-Đánh vần:

đờ-ương-đương-huyền-đường -Đọc: con đường

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ương bắt đầu bằng ươ -Viết bảng con: ương

-Viết vào bảng: đường

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,

con

-Bảng con

Trang 6

+Đọc từ

- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

-GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

-GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

- Chủ đề: Đồng ruộng

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ những gì?

+Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở

đâu?

+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+Trên đồng ruộng, các bác nông dân

đang làm gì?

+Ngoài những việc như bức tranh đã

vẽ, em còn biết bác nông dân có những

việc gì khác?

+Em ở nông thôn hay thành phố? Em

lớp

- Lần lượt phát âm: uông, ương, quả

chuông, con đường -Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

-2-3 HS đọc

-Tập viết: uông, ương, quả chuông,

con đường

- Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài luyện nói

Trang 7

được thấy các bác nông dân làm việc

trên cánh đồng bao giờ chưa?

+Nếu không có các bác nông dân làm

ra lúa, ngô, khoai … chúng ta có cái gì

để ăn không?

* Chơi trò chơi:

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà

- Xem trước bài 57

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG BÀI : uơng , ương

I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh

-Viết được các vần , tiếng đã học ở bài uơng , ương

- Viết đúng tương đối

II- CHUẨN BỊ

GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm từ ngữ ứng dụng

HS : bảng con

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1- Kiểm tra bài cũ

- cho các em viết từ :

- Nhận xét

2 – Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Luyện viết

+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học

+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng

- Học sinh viết bảng con

- 4 em nêu

Bảng con

Bảng

Trang 8

và từ bài ơn tập

- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu

( GV theo dõi giúp các em yếu viết )

- Nhận xét – tuyên dương

3- củng cố - dặn dị

Nhận xét tiết học

- Quan sát và viết vào bảng con

con

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

LT TOÁN

LT BÀI : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1.Kiểm tra bài cú

2- Bài mới

a- Giơi thiệu bài

b- Luyện tập

Bài 1: Tính

-Cho HS nêu yêu cầu bài toán

-Hướng dẫn HS sử dụng các công thức

cộng, trừ trong phạm vi 6 để tìm kết

quả của phép tính

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng

cột

Bài 2: Tính

-Cho HS nêu cách làm bài

-GV lưu ý cho HS quan sát:

1 + 3 + 2 = 6

3 + 1 + 2 = 6

để rút ra nhận xét: “Nếu thay đổi vị trí

-Tính

-Làm và chữa bài

-HS tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm

-Vở toán

1, SGK

Trang 9

các số trong phép cộng thì kết quả

không thay đổi”

Bài 3: Tính

-Cho HS nêu cách làm bài

-Hướng dẫn: Thực hiện phép tính ở vế

trái trước, rồi điền dấu thích hợp vào

chỗ chấm

Bài 4: Cho các em làm VBT

- Nhận xét , chữa bài

-Hướng dẫn HS sử dụng các công thức

cộng trong phạm vi các số đã học để

tìm một thành phần chưa biết của phép

cộng, rồi điền kết quả vào chỗ chấm

Bài 5: Cho các em làm VBT

- Nhận xét , chữa bài

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép cộng

trong phạm vi 7

-Điền dấu >, <, =

- lớp làm VBT

LUYỆN ĐỌC LUYỆN ĐỌC BÀI : uơng , ương

I-MỤC TIÊU

Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài ; uơng , ương

Làm đúng bài tập trong VBT

II- CHUẨN BỊ

Bảng nhĩm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học

III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1- Kiểm tra

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Luyện đọc

+ Gọi học sinh nêu lại vần đã học

+ Gọi học sinh đọc

( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em

yếu đọc đúng )

Nhận xét , tuyên dương

- Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhĩm , cả lớp

Gv : bảng nhĩm viết các

âm

Trang 10

c- Làm bài VB

- Cho các em làm bài

Theo dõi giúp các em yếu làm

- Chấm bài , nhận xét

3- Củng cố - dặn dị

Nhận xét tiết học

- Lớp làm bài VBT

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010 HỌC VẦN Bài 57: ang- anh I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: - HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng - Viết được: : ang, anh, cây bàng, cành chanh - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói -Bộ chữ cáiTiếng Việt III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH A- Kiểm tra bài cũ: - Đọc -Viết: B- Bài mới 1.Giới thiệu bài: +2-4 HS đọc các từ: uông, ương, quả chuông, con đường , rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy +Đọc câu ứng dụng:

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

-Viết: uông, ương, quả chuông,

con đường

-SGK

-Bảng con

Trang 11

- GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

- Hôm nay, chúng ta học vần ang, anh

GV viết lên bảng ang -anh

- Đọc mẫu: ang- anh

2.Dạy vần:

ang

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần ang?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: ang

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tích tiếng bàng?

- Cho HS ghép tiếng: bàng

-Cho HS đánh vần tiếng:bàng

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: a-ng-ang

+Tiếng khóa: bờ-ang-bang-huyền-bàng

+Từ khoá: cây bàng

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

-GV viết mẫu: ang

-GV lưu ý nét nối giữa a và ng

*Tiếng và từ ngữ:

-Cho HS viết vào bảng con: bàng _GV

nhận xét và chữa lỗi cho HS

anh

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần anh?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: anh

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Đọc theo GV

-a và ng

-Dùng bảng cài: ang

-Đánh vần: a-ng-ang

-b đứng trước, ang đứng sau, dấu huyền trên ang

-Dùng bảng cài: bàng

-Đánh vần:

bờ-ang-bang-huyền-bàng -Đọc: cây bàng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con: ang -Viết vào bảng: bàng

-a và nh

-Dùng bảng cài: anh

-Bảng con

Trang 12

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tich tiếng chanh?

-Cho HS ghép tiếng: chanh

-Cho HS đánh vần tiếng: chanh

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: a-nh-anh

+Tiếng khóa: chờ-anh-chanh

+Từ khoá: cành chanh

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

-So sánh ang và anh?

-GV viết mẫu: anh

-GV lưu ý nét nối giữa a và nh

*Tiếng và từ ngữ:

-Cho HS viết vào bảng con: chanh

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

-GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

-Đánh vần: a-nh-anh

-ch đứng trước, anh đứng sau -Dùng bảng cài: chanh

-Đánh vần: chờ-anh-chanh

-Đọc: cành chanh

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng a +Khác: anh kết thúc bằng nh -Viết bảng con: anh

-Viết vào bảng: chanh

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Lần lượt phát âm: ang, anh, cây

bàng, cành chanh -Đọc các từ (tiếng) ứng dụng:

nhóm, cá nhân, cả lớp -Thảo luận nhóm về tranh minh

-Bảng con

-Bảng lớp (SGK)

Trang 13

- GV nêu nhận xét chung

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

-GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

- Chủ đề: Buổi sáng

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ những gì? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố? +Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đang đi đâu? +Em quan sát thấy buổi sáng, những người trong nhà em đang làm những việc gì? +Buổi sáng em làm những việc gì? +Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng? Buổi sáng mùa đông hay mùa hè? +Em thích buổi sáng hay buổi trưa, buổi chiều? Vì sao? 4.Củng cố – dặn dò: + GV chỉ bảng (hoặc SGK) + Cho HS tìm chữ vừa học -Dặn dò họa của câu đọc ứng dụng - HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp -2-3 HS đọc -Tập viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh - Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời +HS theo dõi và đọc theo +HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … - Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà -Xem trước bài 58 -Tranh minh họa câu ứng dụng -Vở tập viết 1 -Tranh đề tài luyện nói RÚT KINH NGHIỆM ………

………

Trang 14

BÀI 47: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I.MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm : Bài 1, 4 ;bài 2 ( dịng 1 ); bài 3 ( dịng 1 )

- HS khá , giỏi làm hết

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

-Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

A- Kiểm tra bài cũ

B- Bài mới

1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 7

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

* 6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7

Bước1:

-Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát

bảng lớp), tự nêu bài toán

Bước 2:

-Cho HS đếm số hình tam giác ở cả

hai nhóm và trả lời: “sáu cộng một

bằng mấy?”

-GV viết bảng: 6 + 1 = 7

Bước 3:

-Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)

và nêu phép tính

-GV ghi bảng: 1 + 6 = 7

-Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

5 + 2 = 7 4 + 3 = 7

-HS nêu lại bài toán Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

-Sáu cộng một bằng bảy

-HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy

- 1 + 6 = 7 -HS đọc: 1 + 6 bằng 7

-SGK (mô hình)

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:36

w