1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Tuần 09 - Lớp 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 111,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giaûng, GD * Hoạt động 2: Luyện viết - GV chæ baûng phaàn vieát - Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết Theo doõi nhaéc HS tö theá ngoài vieát, khoảng cách giữa các chữ, viết cẩn thaän, tr[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 9.

Ngày soạn:

Ngày dạy: Thứ hai

Học vần

Bài 35: uôi - ươi

I Mục tiêu:

- Đọc được uôi, ươi, nải chuối, muối bưởi Đọc được từ và câu ứng dụng Viết được

uôi, ươi, nải chuối, muối bưởi

- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiêng Việt qua các hoạt động học Có ý thức bảo vệ cây cối

II Chuẩn bị:

1.GV: Tranh minh hoạ,đồ dùng dạy học

Hai

Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức

Thủ công

Bài 35: uôi - ươi Bài 35: uôi - ươi Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Xé dán hình cây đơn giản (T2) – (chuyển chiều)

Ba

Học vần

Học vần

Toán

TNXH

Thể dục

Ay - â - ây

Ay - â - ây

Luyện tập

Hoạt động và nghỉ ngơi – ( GDBVMT – liên hệ) Đội hình đội ngũ Thể dục rèn TTCB – (chuyển chiều)

Tư Học vầnHọc vần

Toán

Tập vẽ

Bài 37: Ôn tập

Bài 37: Ôn tập

Luyện tập chung

Xem tranh phong cảnh

Năm

Học vần

Học vần

Toán

Tập viết

Bài 38: eo - ao Bài 38: eo - ao Kiểm tra định kì

Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Sáu Tập viếtToán

Aâm nhạc

Đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻù

Phép trừ trong phạm vi 3

Ôn bài hát: lí cây xanh

Trang 2

2.HS: Bộ tiếng việt thực hành, đồ dùng học tập.

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

5’

1’

13’

5’

5’

1 Oån định lớp:

2 KTBC:

Yêu cầu HS đọc và viết: ui, ưi, đồi

núi, cái túi

Đọc câu ứng dụng SGK

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

*HĐ 1: Dạy chữ ghi vần uôi, ươi.

+ GV ghi bảng: uôi

- Nêu cấu tạo

Nhận xét

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Ghi bảng : chuối

- Nhận xét

- Đánh vần tiếng

- Đọc trơn tiếng

-GV giới thiệu tranh :

- Ghi bảng: nải chuối

Giảng từ, GD

- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự

Nhận xét, chỉnh sửa

+ Dạy vần ươi bước tương tự vần uôi

- So sánh ươi với uôi

- Đọc thứ tự, không thứ tự 2 vần

* Hoạt độâng 2:HD viết bảng

- GV vừa viết, vừa nêu quy trình viết

uôi, ươi, nải chuối, muối bưởi

- Yêu cầu HS viết bảng

- Nhận xét

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Ghi từ ứng dụng:

Tuổi thơ túi lưới

Buổi tối tươi cười

- 2 HS đọc trơn, nêu cấu tạo từ

- HS viết bảng con

- 2HS đọc SGK

-HS nhắc lại

- HS đọc: uôi

- HS nêu cấu tạo: uô + i -Gắn bảng

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS đọc: chuối

- Nêu cấu tạo: ch + uôi + dấu sắc

- Gắn bảng

- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp

- Quan sát, nêu nội dung

- 1 HS đọc

- HS nêu cấu tạo: nải + chuối

- Gắn từ

- HS đọc cá nhân, ĐT

- Giống: âm i

- Khác ươi có ươ, uôi có uô

-Theo dõi, nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các chữ

-Viết bảng con

- Tìm và gạch chân tiếng có vần

Trang 3

1’

1’

3’

7’

10’

10’

- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, từ thứ

tự, không thứ tự

- Giảng từ, GD, liên hệ

- Chỉ toàn bảng thứ tự và không thứ

tự

- Nhận xét

4 Củng cố:

Gọi HS đọc lại bài

-Nhận xét tuyên dương, nhận xét tiết

học

5 Dặn dò:Đọc, viết bài đúng

Luyện tập tiết 2

1 Oån định:

2 KTBC:

- Gọi HS đọc lại bài tiết 1

-Nhận xét

3.Luyện tập:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV chỉ bảng

- Treo tranh

- Ghi câu ứng dụng:

Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố

chữ

- GV đọc mẫu

- Sửa lỗi phát âm

- Giảng, GD

* Hoạt động 2: Luyện viết

- GV chỉ bảng phần viết

- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi nhắc HS tư thế ngồi viết,

khoảng cách giữa các chữ, viết cẩn

thận, trình bày sạch sẽ

- Thu một số bài chấm, nhận xét

* Hoạt đông3:Luyện nói

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói

- Ghi bảng: Chuối, bưởi, vú sữa

- GV treo tranh hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trong ba thứ quả này em thích quả

vừa học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân

- HS đọc cá nhân

- HS đọc

- Quan sát nêu nội dung

-Tìm tiếng có vần vừa học

- HS đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, câu : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc: uôi, ươi, nải chuối,

muối bưởi

- HS viết bài vào vở

- 1 HS đọc

- HS quan sát tranh trả lời

- Chuối, bưởi, vú sữa

- HS liên hệ trả lời

Trang 4

1’

nào nhất?

+ Vườn nhà em trồng cây gì?

+ Chuối chín có màu gì?

HDHS nói câu có từ trong chủ đề

- Gọi HS đọc SGK

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc bài

- Trò chơi:Tìm tiếng mới có vần vừa

học

- Nhận xét, tuyên dương, nhận xét

tiết học

5 Dặn dò:

Đọc lại bài Chuẩn bị bài “ay -â – ây”

- HS đọc

- 2 HS đọc

- HS thi tiếp sức theo nhóm: cá đuối, muối ăn, đười ươi, điểm mười, …

Đánh giá rút kinh

nghiệm

Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(T1)

I Mục tiêu:

1 - Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày

- GDHS yêu quý anh chị em trong gia đình

* Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (HSKG)

2 GDKNS: KN giao tiếp; KN ra quyết định và giải vấn đề

II Chuẩn bị:

1 GV: Tranh SGK

2 HS: VBT

III Các PP, KT dạy học:

- Thảo luận nhóm

- Xử lí tình huống

IV Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

4’ 1 Ổn định: 2 KTBC:

Trang 5

12’

12’

4’

+ Em có bổn phận gì đối với ông bà cha

mẹ?

Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

GTB: GV ghi tựa

* HĐ 1: Quan sát tranh.

MT: quan sát tranh và nhận xét việc

làm của các bạn trong tranh

- GV treo tranh, HDHS quan sát nhận

xét

T 1: + Anh cho em quả gì? Nét mặt của

anh thế nào?

+ Em cầm như thế nào? Em nói lời gì?

T 2:+ Chị đã giúp em việc gì?

+ Hai chị em chơi với nhau như thế

nào?

Nhận xét

KL: Anh chị em trong gia đình phải

thương yêu, hoà thuận với nhau.

*HĐ2:Thảo luận, phân tích tình huống

- GV giới tranh bài tập 2:

T 1:+ Tranh vẽ gì?

+ Theo em bạn Lan sẽ có cách giải

quyết như thế nào?

Gợi ý:-Lan nhận quà và giữ lại cho mình

- Lan chia em quả bé và giữ lại quả

lớn

- Lan chia em quả to và giữ lại quả bé

phần mình

- Nhường cho em chọn trước

+ Nếu em là Lan em sẽ chọn cách giải

quyết nào?

=> KL: Cách ứng xử cuối cùng là tốt

nhất

T 2: Gợi ý: Đưa cho em mượn và để

mặc tự chơi

Đưa cho em mượn, HD cách chơi, cách

bảo vệ giữ gìn

+ Nếu em là hùng, em chọn cách giải

quyết nào? Vì sao?

- Lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị

- HS nhắc lại

KT thảo luận nhóm

- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi

- Anh cho em quả cam Nét mặt vui vẻ

- Cầm hai tay Nói lời cảm ơn

- Mặc đồ cho búp bê

- Hoà thuận, vui vẻ

KT xử lí tình huống.

- Quan sát tranh

- Dựa theo gợi ý, lựa chọn cách giải quyết hợp lý nhất: Nhường em chọn trước

- Quan sát tranh, nêu nội dung

- Dựa theo gợi ý, lựa chọn cách giải quyết hợp lý nhất: Đưa cho em mượn, HD cách chơi, cách bảo vệ, giữ gìn

Trang 6

GV nhận xét

4 Củng cố:

+Anh chị phải như thế nào với em nhỏ?

+ Là em phải như thế nào với anh chị?

+ Vì sao cần lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ? (HSG)

GD, liên hệ

Là anh chị em trong gia đìnhcần phải

thương yêu,đùm bọc, hoà thuận với nhau

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:Lễ phép với anh chị, nhường

nhin em nhỏ

- Nhường nhịn em nhỏ

- Lễ phép với anh chị

- Để thể hiện sự tôn trọng, lòng yêu thong của anh chị

em trong gia đình

Đánh giá rút kinh

nghiệm:

Thủ công Xé dán hình cây đơn giản (T2)

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

- GDHS chăm sóc cây cối

* Với HS khéo tay: Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng kích thước, màu sắc khác

II Chuẩn bị:

1 GV: Bài mẫu

2 HS:Đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

2’

1’

6’

1 Ổn định:

2 KTBC:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

GTB: GVghi tựa

* HĐ1: NHắc lại quy trình xé.

- GV treo quy trình

- HS nhắc lại

- Quan sát, nhắc lại quy trình

Trang 7

4’

1’

Nhận xét

* HĐ 2: Thực hành.

-HDHS thực hiện các thao tác xé từng bộ phận của cây, tán lá, thân cây

Theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng túng

- HDHS dán

- Cho HS trình bày sản phẩm Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố:

GV cùng HS hệ thống bài

GD, liên hệ, nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Tập xé dán lại Chuẩn

bị bài xé dán con gà

- Thực hành xé dán theo HD

Đánh giá rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày dạy: Thứ ba

Học vần

Bài 36: ay – â - ây

I Mục tiêu:

- Đọc được ay, â, ây, mây bay, nhảy dây, từ và câu ứng dụng Viết được ay, â,

ây, mây bay, nhảy day.

- Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy bay, đi bộ, đi xe

- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiêng Việt qua các hoạt động học Đi đúng đường quy định

II Chuẩn bị:

1 GV: Tranh minh hoạ,đồ dùng dạy học

2 HS: Bộ tiếng việt thực hành, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

5’ 1 Oån định lớp: 2 KTBC:

Yêu cầu HS đọc và viết: uôi, ươi, nải - 2 HS đọc trơn, nêu cấu tạo từ

Trang 8

13’

5’

5’

4’

chuối, múi bưởi

Đọc câu ứng dụng SGK

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

* HĐ 1:Dạy chữ ghi vần ay – â - ây

+ GV ghi bảng: ay

- Nêu cấu tạo

Nhận xét

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Ghi bảng : bay

- Nhận xét

- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

-GV giới thiệu tranh :

- Ghi bảng: máy bay

Giảng từ, GD

- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự

Nhận xét, chỉnh sửa

+ Dạy vần ây các bước tương tự vần ay

- So sánh ây với ay

- Đọc thứ tự, không thứ tự 2 vần

* Hoạt độâng 2: HD viết bảng

- GV vừa viết, vừa nêu quy trình viết

ay, â, ây, mây bay, nhảy dây

- Yêu cầu HS viết bảng

- Nhận xét

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Ghi từ ứng dụng:

Cối xay vây cá

Ngày hội cây cối

- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

- Đọc trơn từ thứ tự, không thứ tự

- Giảng từ,GD, liên hệ

- Chỉ toàn bảng thứ tự và không thứ tự

4 Củng cố:

Gọi HS đọc lại bài

-Nhận xét tuyên dương, nhận xét tiết

học

- HS viết bảng con

- 2HS đọc SGK

-HS nhắc lại

- HS đọc: ay

- HS nêu cấu tạo: a + y -Gắn bảng

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS đọc: bay

- Nêu cấu tạo: b + ay

- Gắn bảng Cá nhân, nhóm ,lớp

- Quan sát, nêu nội dung

- 1 HS đọc máy bay

- HS nêu cấu tạo: máy + bay

- Gắn từ

- HS đọc cá nhân, ĐT

- Giống: âm y

- Khác ây có â, ay có a

-Theo dõi, nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các chữ -Viết bảng con

- Tìm và gạch chân tiếng có vần vừa học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp -HS đọc cá nhân

Trang 9

1’

3’

7’

10’

10’

4’

5 Dặn dò:Đọc, viết bài đúng

Luyện tập tiết 2

1 Oån định:

2 KTBC:

- Gọi HS đọc lại bài tiết 1

-Nhận xét

3.Luyện tập:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV chỉ bảng

- Treo tranh

- Ghi câu ứng dụng:

Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái

thi nhảy dây

- GV đọc mẫu

- Sửa lỗi phát âm

- Giảng, GD

* Hoạt động 2: Luyện viết

- GV chỉ bảng phần viết

- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi nhắc HS tư thế ngồi viết,

khoảng cách giữa các chữ, viết cẩn

thận, trình bày sạch sẽ

- Thu một số bài chấm, nhận xét

* Hoạt đông3:Luyện nói

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói, ghi

bảng:

Chạy bay, đi bộ, đi xe

- GV treo tranh hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì? Gọi tên từng hoạt

động trong tranh?

+ Khi nào phải đi máy bay?

+ Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến

lớp?

+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?

- Gọi HS đọc SGK

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc lại bài

Trò chơi:Tìm tiếng mới có vần vừa

học

- HS đọc cá nhân

- HS đọc

- Quan sát nêu nội dung

-Tìm tiếng có vần vừa học

- HS đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, câu : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc: ay, â, ây, mây bay,

nhảy dây

- HS viết bài vào vở

- 1 HS đọc

- HS quan sát tranh trả lời

- HS đọc

- 2 HS đọc

- HS thi tiếp sức theo nhóm: ăn

Trang 10

- Nhận xét, tuyên dương, nhận xét tiết

học

5 Dặn dò: Đọc lại bài Chuẩn bị bài

“ôn tập”

chay, lửa cháy, gió lay, đó đây,…

Đánh giá rút kinh nghiệm:

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

- Vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập

- GDHS tính cẩn thận chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, phiếu học tập

2 HS: VBT, đồ dùng học tập

II Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

5’

23,

1 Ổn định:

2 KTBC:

Ghi bảng: 0 + 2 = 4 + 0 =

2 + 0 = 0 + 4 =

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

GTB: GV ghi tựa

+ Bài 1: Tính: GV ghi đề HDHS

làm bài miệng

Nhận xét

+ Bài 2: Tính: GV ghi đề HDHS

làm bài

Nhận xét

+ Bài 3: Điền dấu >, <, =

Cho HS nêu yêu cầu, HDHS cách

làm

2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

- HS nhắc lại

- HS nêu đề và nêu miệng kết quả

0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5

- Nêu đề toán và làm bài vào bảng con

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5

- Làm bài vào vở

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1

Trang 11

1’

Thu vở chấm nhận xét

Thu phiếu chấm, nhận xét

4 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV nêu các phép tính VD: 2 + 3 =

0 + 3 = 1 + 4 = 4 + 0 =

Nhận xét, tuyên dương, nhận xét

tiết học

5 Dặn dò: Làm bài, Chuẩn bị bài

sau

3 HS lên bảng làm bài

- Tham gia trò chơi

Thi nêu nhanh kết quả

Đánh giá rút kinh nghiệm:

Tự nhiên xã hội Hoạt động và nghỉ ngơi

I Mục tiêu:

1 - Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khoẻ

- Có ý thức tự giác thực hiện tốt để giữ gìn sức khoẻ

* Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK

2 GDKNS: tìm kiếm và xử lí thông tin; tự nhận thức; giao tiếp.

II Chuẩn bị:

1 GV: tranh minh hoạ SGK

2 HS: SGK, ĐDHT

III Các PP, KT dạy học:

- Thảo luận nhóm

- Động não

IV Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

5’ 1 Ổn định: 2 KTBC:

+ Vì sao phải ăn uống đầy đủ và tập thể dục

thường xuyên?

+ Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc nào?

Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

- Để giúp cơ thể khoẻ mạnh học giỏi

Trang 12

8’

8’

5’

GTB: GV ghi tựa

Khởi động: Cho HS chơi trò chơi: HD giao

thông “ Đèn xanh đèn đỏ”

* HĐ 1: Thảo luận theo cặp

MT: Nhận biết được các hoạt động hoặc

trò chơi mà các em chơi hàng ngày

PP: trực quan, thảo luận nhóm

CTH: Yêu cầu HS kể với bạn về hoạt

động hoặc trò chơi mà các em chơi hàng

ngày

- Gọi 1 số HS kể trước lớp

+ Các hoạt động mà các em vừa nêu có lợi

hay hại gì cho cơ thể?

GDHS giữ an toàn trong khi chơi

GDBVMT: Hình thành thói quen giũ vệ

sinh thân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi

trường xung quanh.

* HĐ 2: Làm việc với SGK

MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết

cho sức khoẻ

PP: trực quan, thảo luận, đàm thoại

CTH: GV treo tranh trang 20

+ Chỉ và nêu tên các hoạt động trong từng

hình?

+ Hình nào vẽ các bạn vui chơi?

+ Hình nào vẽ các bạn đang tập thể dục?

+ Hình nào vẽ cảnh nghỉ ngơi thư giãn?

+ Nêu tác dụng của từng hoạt động?

(HSKG)

+ Em thích hoạt động nào? Vì sao?

GV nhận xét, hỏi:

KL: khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá

sức co thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần nghỉ ngơi

cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi đúng lúc

sẽ có hại cho sức khoẻ…

* HĐ 3: Củng cố nội dung.

MT: Nhận biết tư thế đúng và sai trong

hoạt động hàng ngày

- Cho HS quan sát tranh trang 21, chỉ và nói

bạn nào đi đứng đúng tư thế

- HS nhắc lại

- HS tham gia chơi trò chơi

KT thảo luận nhóm

- Từng cặp HS trao đổi các hoạt động, trò chơi hàng ngày

- HS kể trước lớp

- KT động não

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm theo HD

- Các nhóm trình bày Nhận xét, bổ sung

- HS trả lời cá nhân (HSKG)

- Quan sát tranh, nêu câu trả lời

- 1 HS thực hiện, lớp quan

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w