1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 3 - Lớp 1 - 3 cột

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gîi ý HS b»ng c©u hái hoÆc QST để đưa lần lượt các tiếng ứng dông... b, LuyÖn viÕt.[r]

Trang 1

tuần 3

Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Bài 8: L - H

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : l, h, lê, hè

- Đọc  các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : le le

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu, vật mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: ê, v ; T2: bê ; T3: ve

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái l

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : l

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy l ghép với ê -> Ghi : lê

- GV  quả lê H: Cô có quả gì?

-> Cô có từ lê

- GV đọc mẫu

* Âm và chữ cái h ( TT)

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để  lần  các tiếng ứng dụng

- GV ghi : lê lề lễ

he hè hẹ

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- GV  bài viết

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu: quả lê

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

Trang 2

Tiết :

D CC - DD

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vẽ gì ? -> # dòng ứng dụng : ve ve ve,

hè về

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- # bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : le le

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

Hai con đang bơi trông giống con gì?

- GV nêu: Ngan, Vịt  con

 - chăn nuôi  có loài vịt sống tự do gọi là vịt trời Le le hình dạng giống vịt trời  nhỏ và chỉ có ở một số nơi

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + ? dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS viết bảng con

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu  thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung:

Trang 3

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011

Bài 9: O - C

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : o,c, bò, cỏ

- Đọc  các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : vó, bè

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: l, h ; T2: lê ; T3: hè

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái o

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : o

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy b ghép với o và dấu (\) trên

đầu o

-> Ghi : bò

- HD QST

H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ: bò

- GV đọc mẫu

* Âm và chữ cái c ( TT)

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để  lần  các tiếng ứng dụng

- GV ghi : bo bò bó

co cò cọ

- Luyện đọc tiếng  dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu: Con bò

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

Trang 4

Tiết :

D CC - DD

- GV  bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vè gì ? -> # dòng ứng dụng : bò bê có cỏ

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- # bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : vó, bè

- HD QST H: Trong tranh em thấy những gì?

- Vó bè dùng để làm gì ?

- Vó bè - đặt ở đâu ? Quê em

có không?

- Em còn biết những loại vó nào khác?

d, đọc SGK

- GV đọc mẫu + ? dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS viết bảng con

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu  thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung:

Trang 5

Thứ  ngày 21 tháng 9 năm 2011

Bài 10: Ô - Ơ

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : ô, ơ, cô, cờ

- Đọc  các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bờ hồ

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: o, c ; T2: bò ; T3: cỏ

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái ô

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : ô

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy c ghép với ô -> Ghi : cô

- HD quan sát tranh,H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ cô

- GV đọc mẫu: ô - cô - cô

* Âm và chữ cái ơ ( TT)

- So sánh ơ với ô

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để  lần  các tiếng ứng dụng

- GV ghi : hô hồ hô

bơ bờ bở

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- GV  bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- HS viết bảng con

Trang 6

Tiết :

D CC - DD

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vè hình gì ? -> Cô có câu : bé có vở vẽ

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- # bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : bờ hồ

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

Tại sao em biết

- Bờ hồ trong tranh  dùng vào việc gì?

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + ? dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu  thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung:

Trang 7

Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011

Bài 11: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc thành thạo các âm và các tiếng vừa học

- Đọc đúng các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại câu chuyện “ hổ “

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

Tiết :

- Đọc tiếng, câu

- Viết : ô, ơ, cô, cờ

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, ? dẫn ôn tập

a Các âm vừa học

- GV  bảng ôn

b Ghép âm thành tiếng

* Bảng 1 : ghép âm ở cột dọc với

âm ở dòng ngang

- GV ghi bảng

- Đọc lại bảng ôn 1

* Bảng 2 ( TT )

* Đọc toàn bài

* Giải lao

c Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS để  ra các từ :

- GV ghi bảng: lò cò vơ cỏ

- Luyện đọc từ

* Đọc toàn bài

d, HD viết bảng con

- GV  bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS ghép + đọc

- PT, ĐV: CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc + PT

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- HS QS -Viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS QS -Nhận xét

Trang 8

D CC - DD.

- H: Tranh vẽ gì ? -> # dòng ứng dụng : bé vẽ cô,

bé vẽ cờ

- GV đọc mẫu + giải thích

- Đọc mẫu + ? dẫn đọc: khi

đọc gặp dấu phẩy ta phải ngắt hơi

- Đọc dòng ứng dụng

b, Luyện viết

- # bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Kể chuyện

-> GV ghi :Hổ

- GV kể chuyện 2 lần

Lần 1 : Kể toàn chuyện

Lần 2 : Kết hợp với tranh

=> ý nghĩa : Hổ là con vật vô ơn

đáng khinh bỉ

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + ? dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS QS

- Nêu  thế ngồi viết, viết bài

- HS mở SGK

- HS lắng nghe

- Tập kể trong nhóm

- Đại diện thi kể

- CN, lớp đọc

Bổ sung:

Trang 9

Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011

Bài 11: i - a

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : i, a, bi, cá

- Đọc  các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bờ hồ

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: o, c ; T2: bò ; T3: cỏ

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái ô

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : ô

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy c ghép với ô -> Ghi : cô

- HD quan sát tranh,H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ cô

- GV đọc mẫu: ô - cô - cô

* Âm và chữ cái ơ ( TT)

- So sánh ơ với ô

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để  lần  các tiếng ứng dụng

- GV ghi : hô hồ hô

bơ bờ bở

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- GV  bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- HS viết bảng con

Trang 10

Tiết :

D CC - DD

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vè hình gì ? -> Cô có câu : bé có vở vẽ

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- # bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : bờ hồ

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

Tại sao em biết

- Bờ hồ trong tranh  dùng vào việc gì?

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + ? dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu  thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung:

Trang 11

Tiết: Toán

Bé hơn Dấu <

I Mục tiêu.

- =? đầu biết so sánh số  và sử dụng từ “ bé hơn, dấu < “ khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Đồ dùng dạy hoc.

- Bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học.

A ổn định

B Kiểm tra

D CC - DD

- Đếm từ 1-> 5, từ 5-> 1

- Viết các số từ 1-> 5

- GV nhận xét, cho điểm

1 Giới thiệu bài – ghi bảng

2 Nhận biết quan hệ bé hơn,

- GV thao tác

H: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

So sánh 1 ô tô ở bên trái với 2 ô tô ở bên phải  thế nào ?

Vậy: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

* b tự với 1 hình vuông và 2 hình vuông

=> 1 ô tô ít hơn 2 ô tô ; 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói 1 : bé hơn 2 và viết 1<2

Dấu < đọc là bé bé hơn Đọc ( 1< 2)

Đọc 1< 2

* b tự với tranh bên phải

- GV viết : 1< 3 2< 5 3< 4 4< 5

* N( ý: Dấu < đầu nhọn bao giờ cũng chỉ vào số bé hơn

3 Luyện tập

Bài 1: Viết dấu bé

- GV nêu yêu cầu + HD viết

Bài 2: Viết ( Theo mẫu )

HD: 3< 5 2< 4 4< 5

Bài 3 : Viết ( theo mẫu ) TT bài 2

Bài 4 Viết dấu < vào ô trống

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5

- Nhận xét giờ học – HD về nhà

- Vài HS viết bảng con

- Vài HS viết bảng con

- HS quan sát + Có 1 ô tô

+ Có 2 ô tô

+ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- HS nêu lại

- HS lấy dấu < , đọc

- CN, lơp đọc

- CN, lớp đọc

- HS viết 1 dòng

- HS nêu lại yêu cầu

- QST - làm bài - đọc kết quả

Trang 12

Bổ sung: .

Lín h¬n DÊu >

I Môc tiªu.

- =? ®Çu biÕt so s¸nh sè  vµ sö dông tõ “ lín h¬n, dÊu >” khi so s¸nh c¸c sè

- Thùc hµnh so s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5 theo quan hÖ lín h¬n

Trang 13

A.Kiểm tra.

B.Bài mới

C CC -

DD

- GV  dấu <

- Điền dấu < vào chỗ trống

3… 5 ; 2 … 4

- GV nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Nhận biết quan hệ lớn hơn

* GV  mô hình H: Bên trái có mấy con A?S Bên phải có mấy con A?S H: 2 con A? so với 1 con A? thì 

thế nào?

* 2 hình tròn với 1 hình tròn ( TT )

=> 2 con A? nhiều hơn 1 con A?…

Ta nói 2 lớn hơn 1 và viết : 2 > 1

Dấu lớn ( >) đọc là dấu lớn

GV chỉ : 2 > 1

* Tranh bên : (TT)

* GV viết : 3 > 1 ; 3 > 2 ; 4 > 2 ; H: Dấu > và dấu < có gì khác nhau?

* N( ý : Khi đặt dấu > , < giữa 2 số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

3 Luyện tập

Bài 1: Viết dấu > :

GV ? dẫn học sinh

Bài 2: Viết ( Theo mẫu )

GV nêu yêu cầu, ? dẫn học sinh làm bài

- GV ? dẫn mẫu

5 > 3 4 > 2 3 > 1

=> Khắc sâu về so sánh lớn hơn

Bài 3: Viết theo mẫu

GV nêu yêu cầu, ? dẫn mẫu

Đáp án : 4 > 3 ; 5 > 2 ; 5 > 4 ; 3 > 2 Bài 4: Viết dấu lớn vào ô trống

GV nêu yêu cầu + ? dẫn làm

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2

- GV chốt lại bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc

- 2 HS lên bảng

- NX

- HS quan sát

+ có 2 con

+ có 1 con

+ 2 con nhiều hơn 1 con

- HS lấy dấu lớn + đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- Khác nhau về tên gọi và cách sử dụng

- HS viết vở

- HS làm bài

- Chữa bài - nhận xét

- HS làm bài

- Chữa bài - nhận xét

- HS làm bài

- Đọc bài - nhận xét

Bổ sung:

Trang 14

tuần 3 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Tiết: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Giúp HS củng cố về :

+ Nhận biết số  và thứ tự các số trong phạm vi 5

+ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

Trang 15

A ổn định.

B Kiểm tra

C Bài mới

D CC - DD

- GV  ra các nhóm từ 1 => 5 đồ vật

H: trong các số từ 1=>5 số nào lớn nhất?

- GV nhận xét, cho điểm

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Luyện tập

Bài 1: Số? – GV nêu yêu cầu

=> Củng cố vê nhận biết số  từ 1 đến 5

Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu

Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu

HD làm

=> Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 5

* Trò chơi

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà

- HS viết số, đọc số b ứng

- HS nêu lại yêu cầu

- QST - làm miệng

- Nhận xét

- QST - làm miệng

- Nhận xét

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng

- Nêu kiến thức  ôn

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số

- =? đầu giới thiệu quan hệ bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w