1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tuần 18 Lớp 1 chuẩn kiến thức kỹ năng

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 294,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy vần: *Hoạt động 1: Giới thiệu vần ,tiếng ,từ và luyện đọc + vần it: Yêu cầu hs nêu cấu tạo v ghép vần : it Gọi hs đánh vần ,đọc trơn -HD ghép tiếng : mít Gọi hs đánh vần ,đọc trơn Ch[r]

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn : 17/12/2010

Ngày giảng : 20/12/2010

Thứ hai ngày 20 thỏng 12 năm 2010.

Tiết 1

Toán ( T69 ): Điểm , đoạn thẳng

A- Mục tiêu

- Nhận biết được điểm và đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm

- Biết đọc tên cácđiểm, đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy và học: GV: phấn màu thước dài HS: Bút chì, thước kẻ

C : Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy và học bài mới:

1- Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:

- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và

hỏi: đây là cái gì.?

- Đây là một dấu chấm

- GV nói đó chính là điểm

+ GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này cô

đặt tên là A Điểm A

- GV nói: Tương tự như vậy ai có thể viết

cho cô điểm B ( đọc là bê)

- Học sinh đọc điểm A

- HS lên bảng viết, viết bảng con B

- Cho HS đọc đoạn thẳng điểm bê Điểm B

+ GV lấy thước nối 2 điểm lại và nói: Nối

điểm A với điểm B ta được đoạn thẳng

AB

A B

- GV chỉ vào đoạn thẳng cho HS đọc

- GV nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm thì ta

được một đoạn thẳng

2- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta dùng dụng

cụ nào?

- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta dùng dụng

- HS đọc đoạn thẳng AB

được một đoạn thẳng

2- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng dụng cụ nào?

- GV cho HS giơ thước của mình lên để

KT dụng cụ vẽ đoạn thẳng của HS

- GV cho HS quan sát mép thước dùng

ngón tay di động theo mép thước để biết

thước có thẳng hay không?

+ Hướng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng:

- GV vừa nói vừa làm

Bước 1: - Dùng bút chấm một điểm rồi

chấm một điểm nữa vào giấy đặt tên cho

từng điểm

Bước 2: - Đặt mép thước qua hai điểm vừa

vẽ, dùng tay trái giữ thước cố định, tay

- Dùng thước kẻ để vẽ

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS theo dõi và bắt trước

Trang 2

phai cầm bút tựa vào mép thước cho đầu

bút đi động trên mặt giấy từ điểm nọ đến

điểm kia

+ Lưu ý HS: Kẻ từ điểm thứ nhất đến điểm

thứ hai (điểm bên phải không kẻ ngược

lại)

Bước 3: Nhấc bút lên trước rồi nhấc rồi

nhấc nhẹ thước ra ta có một đoạn thẳng

AB

- GV gọi một đến hai HS lên bảng vẽ

cho HS vẽ và đọc tên đoạn thẳng đó lên

3- Thực hành:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- GV lưu ý cách đọc cho HS

M: Đọc là mờ N: nờ C: xê

D: đê X: ích

Bài 2: Dùng thước và bút để nối thành:

a 3 đoạn thẳng c 5 đoạn thẳng

b 4 đoạn thẳng d 6 đoạn thẳng

- GV lưu ý HS vẽ cho thẳng không lệch

các

điểm

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu

đoạn thẳng ?

- Cho HS đọc đầu bài

- GV yêu cầu cả lớp làm bài

- GV theo dõi chỉnh sửa

- 2 HS lên bảng vẽ

- HS dưới lớp vẽ ra nháp

- Đọc tên và các đt

- HS đọc tên điểm trước rồi đọc tên

ĐT sau

- 4 HS lên vẽ

- Dưới lớp vẽ vào sách

- HS ngồi dưới lớp đổi vở KT chéo

- Hình vẽ theo thứ tự có số đoạn thẳng là: 4 đoạn thẳng, 3 đoạn thẳng, 6 đoạn thẳng

4 Củng cố - Dặn dò:

- Muốn vẽ một đoạn thẳng ta phải làm

ntn?

+ Trò chơi: Thi vẽ đoạn thẳng

- NX chung giờ học

- Xem trước bài 67

- 1 vài học sinh nhắc lại

- Các nhóm cử đại diện chơi thi

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2+3

Học vần T155+156 : it - iờt

I: MỤC TIấU

-Học sinh đọc ,viết được : it , it , tri mớt , chữ viết Đọc được từ ngữ ,cõu ứng dụng trong bi

-Học sinh cú kĩ năng đọc trơn lưu loỏt cỏc vần, tiếng, từ vừa học.Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo chủ đề : Em tụ,vẽ, viết

.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

Gọi hs đọc từ ứng dụng:

nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

Đọc bài ứng dụng trong sgk

-GV đọc từ cho hs viết vào bảng con:

nét chữ , kết bạn

Nhận xt

2 Dạy bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu bài : it - iêt

b Dạy vần:

*Hoạt động 1: Giới thiệu vần ,tiếng ,từ và

luyện đọc

+ vần it:

Yêu cầu hs nêu cấu tạo v ghép vần : it

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

-HD ghép tiếng : mít

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

Chỉnh sửa phát âm cho hs

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: tri mít

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu , giảng từ

Gọi hs đọc lại bài : it

mít trái mít

Vần it (tương tự) : it

viết chữ viết

Gv đọc mẫu ,giảng từ ( cho hs quan st chữ

viết mẫu)

Gọi hs đọc lại toàn bài

- So sánh : it - iêt

*giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

-Tiếng nào có vần it - iêt ?

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu và giảng từ

Gọi hs đọc bài trên bảng

*Hoạt động 3 :Luyện viết

Gv nêu cấu tạo vần it , êit ; Từ : trái mít ,

HS đọc cn - đt

3 em đọc bài ứng dụng trong sgk Lớp viết bảng con; đọc lại bài viết

HS nu cấu tạo vần it : i + t

Hs ghép bảng cài : it

Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh : i - tờ - it ; it

thêm âm m trước vần it; thanh sắc trên vần it

Hs đánh vần ,đọc trơn ( cn-đt ): mít

hs đọc cá nhân ,đt: tri mít

HS nghe, quan st

hs đọc lại bài trên bảng lớp:

it - mít - tri mít

Hs nêu cấu tạo v ghép vần : it

Hs đọc cá nhân,đồng thanh vần, tiếng ,

từ kho:

- iêt - viết - chữ viết

HS nghe, quan st chữ viết mẫu

Hs đọc ( cn- nối tiếp - đt ) giống: đều kết thúc bằng âm t khác :âm đầu : i - iê

HS đọc thầm từ ứng dụng

Hs tìm tiếng có vần it - iêt ( đánh vần- đọc trơn )

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh

Hs nghe

Hs đọc lại bài trên bảng

Trang 4

chữ viết Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết

Yêu cầu hs viết vào bảng con, đọc lại bài

vừa viết

Nhận xt, sửa sai

Củng cố tiết 1

Yu cầu hs nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ

vừa học

Gọi hs đọc lại bài

Tiết 2

a Hoạt động 1: Luyện đọc

Tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp sgk

Chỉnh sửa phát âm cho hs

* Đọc bài ứng dụng

Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ

Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng :

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng ?

Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học

Gọi hs đọc bài ứng dụng Giải câu đố

+ Em nào biết đó là con gì ?

Gv đọc mẫu bài ứng dụng; giải nghĩa từ

*Giải lao giữa tiết

b Hoạt động 2:Luyện viết

Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết

Gv theo dõi ,hd hs viết ; lưu ý hs nt nối ,

khoảng cách giữa các con chữ; Tư thế ngồi

viết

Chấm bi, nhận xét một số bài viết của hs

c Hoạt động 3 : Luyện nói

Gv ghi chủ đề luyện nói:

Em tô , vẽ , viết

Gọi hs đọc chủ đề luyện nói?

GV gợi ý cho hs nói về nội dung tranh ( từ

2 - 4 câu )

- Tranh vẽ gì ?

- Các bạn đang làm gì ?

- Em thích hoạt động nào ?

- Để chữ viết đẹp, em cần làm gì ?

HS theo dõi quy trình viết

Hs viết ,đọc ở bảng con :

it iêt

trái mít chữ viết

Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ

Hs đọc cá nhân - tổ - đt

Hs đọc cn -nhóm - tổ - đt

Cc tổ thi đọc bi trn bảng lớp v trong sgk

HS qs,nhận xét tranh vẽ

HS đọc thầm, tìm tiếng cĩ vần vừa học

Hs đọc nối tiếp ( cn- đt ) Giải đố : L con vịt

Hs nghe

Hs nghe ,quan sát Viết bài vo vở TV:

it it

trái mít chữ viết

HS đọc cn

HS luyện nói theo gợi ý

Trang 5

*GV liên hệ, gdhs

3 Củng cố, dặn dò :

Gọi hs đọc bi trong sgk

Tổ chức cho cc tổ thi đua tìm tiếng, từ cĩ

vần mới học

Nhận xt tiết học, dặn hs luyện đọc- viết ở

nh; chuẩn bị bi : uơt ,ươt.

- Tranh vẽ các bạn đang học nhóm

Bạn H đang tập viết chữ cho đẹp; bạn Huy đang vẽ tranh bạn Lý đang tô màu vào hình quả bưởi

-HS tự nêu

- Chăm luyện viết để chữ đẹp

Nghe , ghi nhớ

HS đọc lại bài trong sgk ( cn - đt ) Thi đua tìm tiếng có vần mới học :

- Các tổ thi đua (đinh vít, thịt g, con nít, thân thiết, chiết cành, )

Tiết 4

ĐẠO ĐỨC

Tiết 18 Bài : THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HK I

I MỤC TIÊU :

- Gip HS hệ thống lại các kiến thức đạo đức đã học trong học kỳ I

- Nhận biết , phân biệt được những hành vi đạo đức đúng và những hành vi đạo đức sai

- HS biết vận dụng tốt vào thực tế đời sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh một số bài tập đã học

- Sách BTĐĐ 1 Hệ thống câu hỏi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Khi ra vào lớp em phải thực hiện điều gì ?

- Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp có hại gì ?

- Trong giờ học , khi nghe giảng em cần phải làm

gì ?

- Nhận xét bài cũ KTCBBM

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: Thực hành kỹ năng cuối HK I

b) Hoạt động chính : Ôn tập

*Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Các em đã học được những bài ĐĐ gì ?

+ Khi đi học hay đi đâu chơi em cần ăn mặc như thế

nào ?

+ Mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện điều gì ?

+ Sách vở đồ dùng học tập giúp em điều gì ?

+ Để giữ sách vở , đồ dùng học tập bền đẹp , em nên

làm gì ?

+ Được sống với bố mẹ trong một gia đình em cảm

HS tự trả lời

- Học sinh nhắc lại tên bài học

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Thể hiện sự văn minh , lịch sự của người học sinh

- Giúp em học tập tốt

- Học xong cất giữ ngăn nắp , gọn gàng , không bỏ bừa bãi , không vẽ bậy , xé rách sách vở

- Em cảm thấy rất sung sướng và

Trang 6

thấy thế nào ?

+ Em phải cú bổn phận như thế nào đối với bố mẹ ,

anh chị em ?

+ Em cú tỡnh cảm như thế nào đối với những trẻ em

mồ cụi , khụng cú mỏi ấm gia đỡnh

+ Để đi học đỳng giờ em cần phải làm gỡ ?

+ Đi học đều , đỳng giờ cú lợi gỡ ?

+ Trong giờ học em cần nhớ điều gỡ ?

+ Khi chào cờ em cần nhớ điều gỡ ?

+ Nghiờm trang khi chào cờ thể hiện điều gỡ ?

.

Hoạt động 2 : Thảo luận nhúm

- Giỏo viờn giao cho mỗi tổ một tranh để Học sinh

quan sỏt , thảo luận nờu được hành vi đỳng sai

- Giỏo viờn hướng dẫn thảo luận , bổ sung ý kiến

cho cỏc bạn lờn trỡnh bày

- Cho Học sinh đọc lại cỏc cõu thơ dưới mỗi bài

học trong vở BTĐĐ

3.Củng cố dặn dũ :

- Nhận xột tiết học , tuyờn dương học sinh tớch cực

hoạt động

Dặn học sinh ụn tập , thực hnh những điều đ học

hạnh phỳc

- Lễ phộp , võng lời bố mẹ anh chị , nhường nhịn em nhỏ

-Chia sẻ, thụng cảm hoàn cảnh cơ cực của bạn

- Khụng thức khuya , chuẩn bị bài

vở , quần ỏo cho ngày mai trước khi

đi ngủ

- Được nghe giảng từ đầu

- Cần nghiờm tỳc , lắng nghe cụ giảng , khụng làm việc riờng , khụng núi chuyện

- Nghiờm trang , mắt nhỡn thẳng lỏ quốc kỳ

- Để bày tỏ lũng tụn kớnh quốc kỳ , thể hiện tỡnh yờu đối với Tổ quốc

VN

- Học sinh thảo luận nhúm

Tổ 1 : T4/12 Tổ 2 : T3/17

Tổ 3 : T2/9 Tổ 4 : T2/26

- Đại diện tổ lờn trỡnh bày

- Lớp bổ sung ý kiến

HS đọc cn - đt

-Tiết 5 Chào cờ

-

Ngày soạn : 18/12/2010

Ngày giảng : 21/12/2010

Thứ ba ngày 21 thỏng 12 năm 2010

Tiết 1+ 2

Học vần T157+ 158 Bài : uụt - ươt

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài

C Các hoạt động dạy học:

Trang 7

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: chim cút, sút bóng, sứt

răng

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

UÔT:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần uôt

H: Vần uôt do mấy âm tạo nên ?

- HS đọc theo GV: uôt, ươt

-Vần uôt do 2 âm tạo nên là u,ô và t

- Cho HS phân tích vần uôt

- GV đánh vần mẫu

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng chuột ta phải thêm âm

nào và dấu nào ?

- uô - tờ - uôt (CN-ĐT)

- Ta phải thêm âm ch và dấu nặng

- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần

trong tiếng chuột - chuột âm ch đứng trước vần uôt đứng sau dấu nặng dưới ô

- Cho HS đánh vần tiếng chuột

- Cho học sinh q sát tranh minh hoạ và

hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích và rút ra từ khoá: chuột

nhắt

- Vừa rồi các em học vần gì mới GV viết

bảng

- chờ - uôt - chuốt- nặng - chuột

( CN -ĐT)

- Tranh vẽ chuột nhắt

- 2 HS đọc trơn : chuột nhắt

- HS: vần uôt

- GV đọc trơn : uôt - chuột- chuột nhắt

* ƯƠT ( Quy trình tương tự )

* So sánh vần ươt và uôt:

- GV đọc mẫu đầu bài: uôt, ươt

- Cho 2 HS đọc trơn cả 2 vần vừa học

- HS đọc CN - ĐT

- Giống nhau: kết thúc bằng t

- Khác nhau: ươt bắt đầu bằng ươ,uôt bắt

đầu bằng uô

- 2 HS đọc đầu bài

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS lên gạch chân tiếng chứa vần

mới

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ

- GV cho HS đọc ĐT bài một lần

c- Hướng dẫn viết chữ.

- HS đọc trơn CN- ĐT

- GV viết mẫu và hướng dẫn

trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 8

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần

mới

Con Mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú Chuột đi dâu vắng nhà

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc

sau đó cho HS đọc theo thứ tự

Chú Chuột đi chợ đường xa

Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo

- HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS

đọc

b- Luyện viết

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết

- HS tập viết trong vở

c- Luyện nói: Chơi cầu trượt.

+ Tranh vẽ gì ? - 2 HS đọc tên chủ đề.Tranh vẽ các bạn đang chơi cầu trượt

+ Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn

như thế nào ?

+ Khi chơi các bạn làm gì để không xô

ngã nhau ?

- GV lắng nghe sửa cho HS nói thành

câu

III Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh đọc bài trong SGK

- Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới

- VN đọc bài và xem trước bài 75

+ Nét mặt của các bạn rất là vui vẻ

-Tiết 3 :

Toán (T70):

Độ dài đoạn thẳng

A Mục tiêu:

- Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài đ thẳng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: So sánh trực tiếp trong so sánh gián tiếp

B Đồ dùng dạy học: - GV thước nhỏ, thước to dài - HS thước kẻ, bút chì màu.

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và đọc

tên đoạn thẳng mình vừa vẽ

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng

- HS dưới lớp lấy đồ dùng học tập ra

để GVKT

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2 Dạy biểu tượng (dài hơn ngắn hơn) và so

- Muốn biết cái nào dài hơn cái nào

Trang 9

sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

- GV cầm 2 thước kẻ dài, ngắn k nhau và hỏi

+ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái

nào ngắn hơn ?

ngắn hơn ta đo vật nhìn

- Chập 2 chiếc thước rồi nhìn vào đầu kia thì biết cái nào dài hơn cái nào

- Gọi 2 HS lên bảng lấy 2 que tính có độ dài

khác nhau

+ Cho HS nhìn vào hình vẽ trong sách và so

sánh

- Cho HS so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng

trong bài tập 1 và nêu miệng

3 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn hai đoạn

thẳng qua độ dài trung gian

- Cho HS xem hình vẽ trong SGK

- Có thể so sánh độ dài ĐT như thế nào?

- GV nói: ngoài cách 1 ra ta còn một cách

khác để đo đó là đo = gang tay làm vật đo

trung gian

- GV thực hành đo = gang tay cho HSQS

Kết luận: thước dài hơn thước ngắn hơn

- GV cho HS thực hành đo bàn học bằng

gang tay của mình

- GV gọi vài HS báo kết quả

- GV cho HS QS hình vẽ trong SGK ( hình

có ô vuông làm vật đo trung gian) và hỏi

- Đoạn thẳng nào dài hơn?

- GV KL: có thể so sánh độ dài 2 đọan thẳng

bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi

ngắn hơn

- 2 HS lên bảng vẽ cả lớp theo dõi và nhận xét:

- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đ thẳng CD

- Đoạn thẳng CD dài hơn đ thẳng AB

- HS so sánh và nêu

- Ta đo như cách 1

- HS thực hành theo hướng dẫn

- Đoạn thẳng trên ngắn hơn đoạn thẳng dưới, đoạn thẳng ở dưới dài hơn vì ĐT

ở trên đặt được 1 ô vuông, Đoạn thẳng

ở dưới đặt được 3 ô vuông

đoạn thẳng đó

4 HD học sinh thực hành qua các bài tập.

Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn thẳng

nào ngắn hơn ?

- Hướng dẫn HS so sánh từng cặp ĐT trong

bài

- GV theo dõi chỉnh sửa

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đ thẳng.

- HD HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn

thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đường

thẳng tương ứng

- GVNX cho điểm

Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất.

- Cho HS tô màu vào băng giấy ngắn nhất

- GV theo dõi uốn nắn

- 2 HS đọc đầu bài

- HS so sánh và nêu

a Đoạn thẳng AB dài hơn ĐT CD

Đoạn thẳng CD ngắn hơn ĐT AB

b Đoạn thẳng MN dài hơn ĐT PQ

Đoạn thẳng PQ ngắn hơn ĐT MN…

- 2 HS đọc đầu bài

- HS lên ghi theo thứ tự là: 4, 7, 5, 3

Trang 10

Tiết 4

Tự nhiên xã hội (T18):

Cuộc sống xung quanh ( T1 )

A- Mục tiêu:

- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân

nơi HS ở

- HS có quyền bình đẳng giới , quyền được chăm sóc sức khỏe, quyền được sống trong môi trường trong lành , quyền được phát triển

B- Chuẩn bị:

- Các hình ở bài 18 trong SGK - Bức tranh cánh đồng gặt lúa

C- Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp ?

- Em đã làm gì để giữ lớp học sạch đẹp ?

- GV nhận xét đánh giá và cho điểm

- 2 – 3 học sinh trả lời

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Cho HS tham quan khu vực

quanh trường

+ Mục đích : HS tập quan sát thực tế các hoạt

động đang diễn ra xung quanh mình

+ Cách làm:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Nhận xét về quang cảnh trên đường

+ Nhà ở cây cối, ruộng vườn?

+ Người dân địa phương sống bằng nghề gì ?

- Phổ biến nội quy:

(Đi thẳng hàng; trật tự, nghe theo HD của GV)

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

+ Em đi tham quan có thích không ?

+ Em nhìn thấy những gì?

- HS đi theo hàng quan sát và rút ra nhận xét khi quan sát

- 1 vài HS kể trước lớp về những gì

mình quan sát được

3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

+ Mục đích : Nhận ra đây là bức tranh vẽ về

c/s ở nông thôn kể đc 1 số hoạt động ở nông

thôn

+ Cách làm:

Bước 1: Giao việc và thực hiện hoạt động

+ Em nhìn thấy những gì trong bức tranh ?

+ Đây là bức tranh vẽ cuộc sống ở đâu ?

vì sao con biết ?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Theo em bức tranh có cảnh gì đẹp nhất ? vì

- Bưu điện, trạm y tế, trường học, cánh đồng

- ở nông thôn vì có cánh đồng

- HS suy nghĩ và trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w