Giới thiệu hình tròn và cho học sinh lặp - Học sinh nêu : đây là hình tròn - Học sinh nhận biết và nêu được tên lại - Đính 1 số hình tròn có đủ màu sắc và vị trí, hình kích thước khác n[r]
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Tiếng việt
Ổn định tổ chức
TiÕt: 2+3
I- Mục tiêu:
Giúp sinh:
- quy trong
- ! trí # $ và cách chào ' giáo viên khi ra vào
- +, các ký ./ . 0* giáo viên 1 quy ! trong 2
-
- +, các 8 sách 9 và $ dùng 3 có
-
II- Đồ dùng dạy học:
HS: - CD 4! toàn 4 $ dùng, sách 9 0* mình
GV: -
-
III- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
-
- HI tra sách 9 và $ dùng 0* môn
- Giáo viên xét, tuyên :N
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Dạy nội dung lớp học.
- GV quy (2 3Q
? Khi em 3 S tuân theo >
quy ! gì?
- GV K ý và tuyên :N
3- Sắp xếp chỗ ngồi và chia tổ
- U, # $ cho sinh
- Chia thành 2 V
4- Bầu ban cán sự lớp:
- GV
$ X 9/ phó, S ca, V
9Y
- Nêu . 7 0* # cá nhân trong ban
cán
- A :Z 5
-
5- Củng cố tiết học:
? Khi em 3 tuân theo >
quy gì ?
- X 9 báo cáo
- ]I toàn 4 sách, 9/ $ dùng 0* môn
^, E. cho GV )I tra
- HS chú ý nghe
- 1
- ] 2/ trong chú ý nghe
S/ ` hái phát 4I ý ),
- HS $ theo ! trí quy ! 0* giáo viên
- HS nghe và a 4I ,
- HS nghe và 8 . 7 0* mình.
-
5 hành . 7 0* mình.
- 2 sinh nêu
Trang 2Tiết 2
I- Kiểm tra bài cũ:
? Khi , c 9/ phó, S
ca, 3 làm > gì ?
- Giáo viên xét và cho I
II- Dạy học bài mới:
1- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của
học sinh
- Yêu 3 I toàn 4 $ dùng, sách 9
lên e bàn
- GV
$ dùng còn , 0* sinh O, có)
và yêu 3 các em mua 4V xung cho 0
- Khen > HS có 0 sách 9 và
$ dùng
2- A :Z cách / dán và 4S
S
- GV dùng a 4 và sách 9 1 D
:Z
- GV theo dõi và HD > HS còn
lúng túng
3-
0* giáo viên trong 2
- GV , ký . và nêu
+ Khoanh tay, nhìn lên 4S
B a 4S
V a 9
S a sách
C a $ dùng
N 8 nhóm
- GV [ vào b ký . có trên 4S
và yêu 3 HS 5 hành
+ Nêu
- Gõ hai , N 4S
- Gõ hai , , xoay 4S
- HS nêu; 9 W )I chung
S / S ca cho các 48 hát khi ra vào
- HS 5 theo Y/c
- HS theo dõi và 5 hành
- HS theo dõi
- HS 5 hành
- HS nghe và 5 hành theo .
Trang 3
- Gừ , , 8 4S
4- C0 K - :e dũ:
+ Trũ N "Làm theo . l
- GV nờu N và cỏch N
- Chia thành hai nhúm C\
2 làm S trũ I nờu . /
cỏc nhúm 5 theo . m#
- CD 4! sỏch 9 và $ dựng cho ,
sau:
- HS
Tiết 5: ]8 o :
EM LÀ ArC SINH Xtu mv^ ( ^, 1 )
I m7 tiờu:
* HS 4,
- Bước đầu biíet trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
II Tài . - uN :
- E9 BT ]8 o 1
- Cỏc bài hỏt W W x em
III Cỏc 8 :8 -
*Hoạt động 1: “Vũng trũn . tờn”
- m7 tiờu: Giỳp HS 4, ./ 5 . tờn 0* mỡnh và tờn cỏc 48 trong
- Cỏch N GV :Z cỏch N
- ^S Trũ N giỳp cỏc em W gỡ? Em cú vui khi . tờn 48/ khi nghe cỏc 48 . tờn mỡnh khụng?
- Kết luận: m# 2 W cú cỏi tờn ^x em { cú W cú tờn.
- GV nờu yờu 3 Hóy . 48 bờn 8 > W em thớch
- HS 5 . theo nhúm L
- ]8 : cỏc nhúm .
- GV: > W cỏc 48 thớch cú K em khụng?
- GV ), m# 2 W cú > W mỡnh thớch và khụng thớch, > W <
K e khụng K nhau >* 2 này và 2 khỏc Chỳng ta 3 S tụn
* Hoạt động 3: HS )I W ngày 3 tiờn 0* mỡnh
- HS )I trong nhúm ' (2 - 4 em); HS )I
- GV
W W 8/ 4, / 4, , và làm toỏn Em và cỏc 48 K
'/ ngoan
Trang 4sEC0 K - Fe dò: - HS 8 tên bài
- CD 4! bài cho , sau
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010 TiÕt: 1+2 Ti ếng Việt
Các nét cơ bản
I- Mục tiêu:
- A sinh làm quen và 4, các nét N 4S
- + 3 tên, quy trình , các nét N 4S/ cao, / nét 4 3 và ), thúc
- +, tô và , các nét N 4S
II-
- B dây I minh 8 các nét
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- KT sách, 9 và $ dùng 0* môn TV
- xét sau khi )I tra O/
IQ
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Dạy các nét cơ bản.
+ . b nét 9 a bìa 1 D
- GV nêu lên b nét
- HD và , Z O), S thích)
+ Nét |
+ Nét ngang: O* b trái sang SQ
- Nét | o O* b trên MKQ
- Nét xiên S O* b trên MKQ
- Nét xiên trái O* b trên MKQ
+ Nét cong:
- Nét con kín (hình 43 :7 o 0)
- Nét cong 9 cong S ( ) cong trái (c)
+ Nét móc:
- Nét móc xuôi:
- Nét móc
- Nét móc hai 3
+ Nét ),
- Nét ), trên:
- Nét ), :
- HS a sách 9 và $ dùng e lên bàn
I GVKT
- HS theo dõi và 4, các nét
Trang 5- GV [ 4S 4a )~ nét nào Yêu 3
sinh tên nét <
- GV theo dõi và
C- Hướng dẫn học sinh viết các nét cơ
bản trên bảng con.
- GV , Z/ ), HD
- GV
D- Củng cố - Dặn dò
+ Trò N "Nhanh tay - Nhanh l
- GV nêu tên trò N và N
- Cho HS N theo V
+ xét chung 2
+ CS 8 các nét 3
- HS / nhóm, CN
- HS , 2 4 ngón ' MK bàn
- HS 3 , b nét trên 4S con
- HS N 2-3 3
- X 9 làm S trò
- HS $ thanh
Tiết 2
1 ổn định tổ chức
2 Luyện viết
3 Luyện viết vở tập viết
- GV :Z cách ,/ cách trình bày
trong 9 ,
- GV :Z , $ ,
- GV quan sát giúp HS ,
- GV a bài – xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV 0 K bài – xét 2
- HS hát I
- HS 5 hành , vào 4S con các nét còn 8
- HS 9 9 , tên các nét N 4S
- HS , bài
Tiªt 4 Toán (Tiết 1)
Bài 1: Tiết học đầu tiên
A- Mục tiêu:
^8 không khí vui x trong / HS 5 . W mình + :3 làm quen SGK, $ dùng toán, các 8 trong 2 toán
B- Dồ dùng dạy- học: - Sách toán 1
- + $ dùng toán 1 0* HS
C- Các hoạt động dạy-học:
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Bài sách 9 và $ dùng 0* HS - HS a sách 9 và $ dùng
Trang 6- GV )I tra và xét chung toán cho GV )I tra
III- Bài mới:
+ . bài (ghi 4SQ
1-
- Cho HS mo sách toán 1
- HD sinh 9 sách , trang có , 3
tiên
+ Giáo viên . W sách toán 1
- ^b bìa 1 , , 3 tiên
- Sau , 3 tiên # , có 1 ,/ tên 0*
bài e 9 3 trang
(Cho sinh xem 3 bài Q
- Cho HS 5 hành a sách, 9 sách và :Z
cách > gìn sách
- HS a sách toán ra xem
- HS chú ý
- HS 5 hành a/ 9 sách
2-
8 toán 9 1
- Cho HS 9 sách toán 1 , bài l^, 3 tiên"
và cho HS S
? Trong , toán 1 2 có > 8
nào? 4 cách nào ?
B\ :7 > $ dùng nào ?
- Tuy nhiên trong toán thì CN là quan
a/ HS nên 5 bài, 5 làm và )I tra
- Trong , có khi GV S
./ S thích (H1) có khi làm quen q.tính (H2) có khi S nhóm (H4)
Cho sinh [ >* , - HS múa, hát I
3- Hoạt động 3: Nêu các yêu 3 3 8 khi toán.
-
-
- Làm tính / tính b
- Nhìn hình n nên bài toán, $ yêu 3 phép
tính S
- +, S các bài toán
- +, dài, 4, xem !
?
- HS chú ý nghe
-
- uS W/
Trang 7? mK toán ' các em S làm gì ? bài, ! khó tìm tòi, suy J
4- Hoạt động 4: . 4 $ dùng toán S
HS
- Y/c HS a 4 $ dùng toán ra
- GV a b $ dùng trong 4 W dùng N lên và
nêu tên
- GV nêu tên $ dùng và yêu 3 sinh a
- . cho HS 4, $ dùng < I làm gì ?
- HD HS cách 9/ a và 4S S $ dùng
- HS làm theo yêu 3 0* GV
- HS theo dõi
- HS nghe và a $ dùng theo yêu 3
- 1
- HS 5 hành
5- Hoạt động 5: C0 K - Fe dò:
- Trò N Thi cách a và a $ dùng
: CD 4! cho , sau
- HS N (2 3Q
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010 TiÕt: 1+2 Học âm
Bài 1: e
I- Mục tiêu:
- 4, > và âm e
- ^S 2 2-3 câu ' N S W các 4o tranh trong SGK
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh
- Tranh minh 8 3 nói W các 0* chim, ve, ,
- HS: -SGK, 9 ,/ 9 bài ^, .
III- Hoạt động dạy học:
1 H9 :
2 HI tra bài { : HI tra $ dùng 0* HS
3 Bài :
. bài : Qua tìm I tranh
A8 1 : : > và âm e
- : > C> e $ nét
A' C> e K hình cái gì?
- Phát âm:
A8 2: X ,
- A :Z , 4S con :
+ E, Z trên 4S OA :Z
qui trình e bút)
+ A :Z , trên không 4 ngón
^S và S 2 be, me,xe
chéo (Cá nhân- $ thanh)
Theo dõi qui trình
CS , trên bàn
Trang 8'
Tiết 2:
A8 1: X
X 8 bài , 1
A8 2: X ,
HS tô > e vào 9
A :Z HS tô > e
A8 3:X nói:
A' - Quan sát tranh em a > gì?
- m# 4o tranh nói W loài nào?
- Các 48 ' trong 4o tranh *
gì?
- Các 4o tranh có gì chung?
+ Kết luận : A là 3 , a
vui Ai { S và hành
` [
4 C0 K/ :e dò:
Phát âm e(Cá nhân- $ thanh)
Tô 9 ,
Các 48 W
TiÕt: 3 To¸n (Tiết 2)
Bài 2: Nhiều hơn, ít hơn
I- Mục tiêu:
sánh các nhóm $
II- Đồ dùng dạy học:
-
)` 4S
III- Các hoạt động dạy học:
1 ]! :
+ Hát – D 4! Sách Giáo khoa
2 HI tra bài { :
+ ^, em bài gì ?
+ Hãy )I > $ dùng 3 , khi toán
+ mK > các $ dùng 4W lâu thì em S làm gì ?
+ xét bài {
3 Bài : . và ghi 3 bài
A8 1 : . W N ít N
Mt :Học sinh biết so sánh số lượng của 2
Trang 9nhóm đồ vật.
- Giáo viên
Có 1
làm cách nào ?
- Sau khi sinh nêu ý ),/ giáo viên
sinh lên e vào # K 1 cái thìa $
' S :
Còn K nào * có thìa ?
- Giáo viên nêu : Khi e vào # cái K 1
cái thìa thì Z còn K * có thìa Ta nói
:
- ^N 5 giáo viên cho sinh
e 8 “ số thìa ít hơn số cốc “
- Giáo viên
I so sánh 2 nhóm $
A8 2 : Làm Sách Giáo
khoa
Mt : Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn khi so
sánh các số lượng.
- Cho sinh 9 sách Giáo khoa quan sát
hình Giáo viên
2 nhóm K sau, | 8
:
Ta K 1 cái ly [ 1 cái thìa, nhóm
nào có K b* ra thì nhóm <
- Cho sinh 5 hành
- Giáo viên xét sai
- Tuyên :N sinh dùng b chính xác
A8 3: Trò N nhiều hơn- ít hơn
Mt : Củng cố khái niệm “ Nhiều hơn – Ít
hơn “
- Giáo viên
khác nhau Cho sinh thi * nêu
nhanh xem nhóm nào có
- Giáo viên xét tuyên :N sinh
- Cho sinh suy J nêu cách so sánh
- A sinh [ vào cái K * có thìa
– A sinh e 8 số cốc nhiều hơn số thìa
- A sinh lên ghép L o 1 cây ghép 1 bút chì , bút chì b* ra thì
nêu : số thước ít hơn số bút chì Số bút chì nhiều hơn số thước
- A sinh 9 sách 5 hành
- A sinh nêu :
-
-
-
BK phích ít N V
- BK V W N phích
- A sinh nêu :
Ví trai,
- BK bàn , sinh W giáo viên ít
4 C0 K :e dò :
- Em b* bài gì ?
Trang 10-
- Fe sinh W nhìn hình nêu 8
- CD 4! bài hôm sau
Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010 Tiết: 1 Toán (tiết 3)
Bài 3: Hình vuông, hình tròn
I- Mục tiêu.
- 4, hình vuông , hình tròn, nói tên hình
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: 1
:8 hình vuông, hình tròn
- HS: + $ dùng toán …
III- Các hoạt động dạy học:
1 ]! : Hát – D 4! Sách Giáo khoa A 5 hành
2 HI tra bài { :
+ ^, em bài gì ?
+ So sánh
+
+ xét bài {
3 Bài : . và ghi 3 bài
A8 1 : . hình
- Giáo viên * 3 b a bìa hình
vuông cho sinh xem $ " lên 4S
m# 3 * 1 hình W nói Đây là hình
vuông
- Giáo viên
kích khác nhau lên 4S ' sinh
Đây là hình gì ?
- Giáo viên xê :! ! trí hình 9 các
góc khác nhau và ' Còn đây là hình gì?
. hình tròn và cho sinh e
8
-
kích khác nhau
A8 2 : Làm Sách Giáo khoa
- Yêu 3 sinh a các hình vuông, hình
tròn trong 4 5 hành toán I lên bàn
- Giáo viên [ ! sinh 3 hình lên
- A sinh quan sát nghe
- A sinh e 8 hình vuông
- A sinh quan sát S 2
- Đây là hình vuông
- A sinh 3 4, T { là hình vuông e 9 W ! trí khác nhau
- A sinh nêu : đây là hình tròn
- A sinh 4, và nêu tên hình
- A sinh I các hình vuông, tròn lên bàn C3 hình nào nêu tên hình
< ví :7 :
A sinh 3 và * hình vuông lên
Trang 11nói tên hình
- Cho sinh 9 sách Giáo khoa nêu tên
> có hình vuông, hình tròn
* ^5 hành :
- A sinh tô màu hình vuông, hình tròn vào
9 bài toán
- Giáo viên xem xét :Z sinh
,
:8 hình qua các
- Giáo viên cho sinh tìm xem trong
có > $ nào có :8 hình vuông,
hình tròn
- Giáo viên xét tuyên :N sinh
nói đây là hình vuông
A sinh nói nhau theo e
- Bạn nhỏ đang vẽ hình vuông
- Chiếc khăn tay có dạng hình vuông
- Viên gạch lót nền có dạng hình vuông
- Bánh xe có dạng hình tròn
- Cái mâm có dạng hình tròn
- Bạn gái đang vẽ hình tròn
- A sinh 4, dùng màu khác nhau I phân 4. hình vuông, hình tròn
- me $ $ có :8 hình tròn, 8 treo 2 có :8 hình tròn, cái { có :8 hình tròn
- Khung
8 hoa lót W có :8 hình vuông, 4S cài > có :8 hình vuông…v.v
4 C0 K/ :e dò :
- Em b* bài gì ?
- xét ,
- Fe sinh W hoàn thành bài
- Xem bài hôm sau
– Khen sinh 8 K
Tiết: 2+3 Học âm
Bài 1: b
I- Mục tiêu:
- 4, > và âm b
- ] be
- ^S 2 2-3 câu ' N S W các 4o tranh trong SGK
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh
- Tranh minh 8 3 nói : chim non, voi, a/ em bé
- HS: - S GK, 9 ,/ 9 bài ^, ./ 4S con, a/ )` lau
III- Hoạt động dạy học:
1 ! V o
2 HI tra bài { :
- ] và , :e (Trong , me,ve,xe)
- xét bài {
... 8 2 toánB- Dồ dùng dạy- học: - Sách toán 1< /b>
- + $ dùng toán 0* HS
C- Các hoạt động dạy-học:
I- ổn định tổ chức... , sau
- HS N (2 3Q
Thứ tư ngày 18 tháng năm 2 010 TiÕt: 1+ 2 Học âm
Bài 1: e
I- Mục tiêu:
- 4, ... class="page_container" data-page="4">
sEC0 K - Fe dò: - HS 8 tên
- CD 4! cho , sau
Thứ ba ngày 17 tháng năm 2 010 TiÕt: 1+ 2 Ti ếng Việt