NÕu mét trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ các vật xung quanh.. - GV yêu cầu HS đọc lại nhiều lần.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 6 thỏng 9 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Đạo đức
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( T 1) I/ MỤC TIấU
- Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng
- Biết lợi ớch của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ
- HS khỏ giỏi biết phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và khụng sạch sẽ
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hỏt : “ Rửa mặt như mốo”
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1- Bài cũ
- H: Tuần trước học bài gì?
- GV: Cho 1 em giới thiệu về mình
- Nhận xét chung
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hoạt động 1: HS thảo luận
- Yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm
nay có đầu tóc gọn gàng - sạch sẽ
- Khen những HS đã nhận xét chính xác
c) Hoạt động 2: HS làm bài tập
- Giải thích yêu cầu bài tập
- GV: Yêu cầu HS giải thích tại sao em cho là bạn
mặc gọn gàng - sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng - sạch sẽ
và nên rửa mặt như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng -
sạch sẽ
d) Hoạt động 3: Bài tập 3
- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo đi học phù hợp cho
bạn nam và một bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã
chọn với bạn nam nữ trong tranh
- Cho 1 số em trình bày sự lựa chọn của mình
* Kết luận: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,
gọn gàng - sạch sẽ, không mặc quần áo nhàu nát tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
3- Củng cố- dặn dò:
- Nhận xột tiết học
- Về nhà các em cần phải giữ vệ sinh thân thể cho
sạch sẽ, gọn gàng.Thường xuyên tắm gội cho sạch sẽ
- TL/ Em là HS lớp 1
- HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng - sạch sẽ lên trước lớp - Nhận xét về quần áo
đầu tóc của các bạn
- Làm việc cá nhân - Trình bày
Ví dụ: áo bẩn giặt sạch
áo rách được mẹ vá lại Cài cúc áo lệch, cài lại ngay ngắn Quần ống cao ống thấp, sửa lại ống Dây giày không buộc, thắt lại dây giày
Đầu tóc bù xù, chải lại tóc
- HS thực hiện
- HS khác lắng nghe và nhận xét
Tiết 3, 4: Tiếng Việt: ÂM
MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HèNH ĐƠN GIẢN I/ MỤC TIấU:
Trang 2- Nhận biết 3 màu đỏ, vàng, xanh lam
- Biết chọn màu, vẽ màu vào hỡnh đơn giản, tụ được màu kớn hỡnh
- Thớch vẽ đẹp của bức tranh khi được tụ màu
- HS khỏ giỏi cảm nhận được vẽ đẹp của bức tranh khi được tụ màu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh cú màu đỏ, vàng, lam
- Một số đồ vật cú màu đỏ, vàng, xanh lam
- Sỏp màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu màu sắc
- Cho HS quan sát màu ở vở tập vẽ – nêu tên
- Giới thiệu từng màu: đỏ, vàng, lam
- GV: Đưa ra 3 tờ giấy màu: đỏ, vàng, lam
- Kết luận: Mọi vật xung quanh ta đều có màu sắc
Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn Màu đỏ, vàng, lam
là ba màu chính
3 Thực hành:
- Hướng dẫn và gợi ý cho HS vẽ màu
- Lá cờ Tổ quốc ( nền màu đỏ, ngôi sao màu
vàng)
- Hình dãy núi vẽ màu theo ý thích ( VD: xanh,
tím )
- Quả xanh hoặc quả chín vàng
- Theo dõi giúp đỡ HS khi vẽ
4 Nhận xét, đánh giá:
- Thu một số bài chấm- nhận xét
- Cho HS xem một số bài và hướng dẫn HS nhận xét
5- Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng
- HS kể tên một số đồ vật có màu: đỏ, vàng, lam
- HS quan sát
- HS mở vở tập vẽ trang 8
- HS thực hành vẽ màu vào vở tập vẽ
- HS chọn bài vẽ đẹp nhất
RẩN PHÂN BIỆT NGUYấN ÂM VÀ PHỤ ÂM
- Cho HS phỏt õm [a], [e] , [o],
H/ Khi phỏt õm cỏc õm đú luồng hơi như thế nào? Những õm đú gọi là gỡ?
- Yờu cầu HS tỡm thờm những nguyờn õm khỏc
- Giỳp đỡ HSY
- Cho HS phỏt õm [b], [c],
H/ Khi phỏt õm cỏc õm đú luồng hơi như thế nào? Những õm đú gọi là gỡ?
- Yờu cầu HS tỡm thờm những phụ õm khỏc
- Giỳp đỡ HSY
- Cho HS nhắc lại cỏch phỏt õm nguyờn õm và phụ õm
-*********************** -Thứ ba ngày 7 thỏng 9 năm 2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
- Nhận biết cỏc số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm cỏc số trong phạm vi 5( làm cỏc bài tập 1, 2, 3)
Trang 3* HSY làm BT1, 2, 3 (1 dũng)
II Chuẩn bị
- Hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc, số1 – 5
- Que tớnh
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra
- Cho HS viết bảng con 1, 2, 3, 4, 5
- Cho 4 - 5 em nhìn bảng đọc lại các số 1 ,2,3,4,5
- Nhận xét- ghi điểm
2- Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập
* Bài 1 + 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Theo dừi giỳp đỡ HSY
- Nhận xột, tuyờn dương
* Bài 3 (thực hiện ở tiết 5)
3- Củng cố, dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về nhà viết các số nhiều lần
- HS viết ở bảng
HS nhắc lại
- HS Thực hành nhận biết số lượng và đọc viết số Làm ở vở bài tập
- HS làm xong có thể cho từng em đọc kết quả từng bài, sau đó chữa bài
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I Mục tiờu
- Hiểu được tai, mắt, mũi, lưỡi, tay (da) là cỏc bộ phận giỳp chỳng ta nhận biết được cỏc vật xung quanh
- HS khỏ giỏi nờu được vớ dụ về những khú khăn trong cuộc sống của người cú một giỏc quan bị hỏng
II Chuẩn bị
- Hỡnh SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Cỏc hoạt động
HĐ1: Quan sát tranh
- Chia nhóm 2 HS
- GV: Hướng dẫn quan sát và nói hình dáng, màu sắc,
sự nóng lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật
xung quanh mà các em nhìn thấy ở SGK
- Hoạt động cả lớp
- GV nhận xét chung, củng cố lại
HĐ2: Thảo luận theo câu hỏi:
- GV nêu một số câu hỏi cho HS thảo luận
H: Nhờ đâu em biết được màu sắc của một vật?
H: Nhờ đâu em biết được hình dáng của một vật?
H: Nhờ đâu em biết được mùi của một vật?
H: Nhờ đâu em biết được vị của một vật?
H: Nhờ đâu em biết được một vật là cứng, mềm hay
sần sùi, nóng lạnh
- HS nhắc lại tên bài
- HS từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe về các vật ở tranh
- Một số em lên chỉ và nói tên từng vật trước lớp Cả lớp theo dõi- bổ sung
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Nhờ mắt
- Nhờ mũi
- miệng…
Trang 4- Theo dõi – bổ sung
- Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da mà chúng
ta có thể nhận biết được mọi vật xung quanh Nếu một
trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không
thể biết được đầy đủ các vật xung quanh Vì vậy
chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các
giác quan của cơ thể
3- Củng cố, dặn dũ
- Nhận xét tiết học
- Các em cần phải giữ gìn tốt các giác quan đó
Tiết 3, 4: Tiếng Việt: BA BÀ
BÀI TẬP 3- TRề CHƠI - LUYỆN VIẾT SỐ (LUYỆN TẬP / 16)
* Bài tập 3
- Nêu cách làm bài viết số thích hợp vào ô trống
- GV yờu cầu HS điền theo thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 – 5, 4, 3, 2, 1
- GV giỳp đỡ HS yếu
- GV yờu cầu HS đọc lại nhiều lần
- GV nhận xột, tuyờn dương HS
* Luyện viết số (Bài 4)
- Viết các số 1 2 3 4 5 vào VBT
- Giỳp đỡ HSY
* Trò chơi: Thi đua nhận biết các số
- GV: Đặt các bìa trên mỗi bìa ghi sẵn 1 số 1, 2, 3, 4, 5 các bài đặt theo thứ tự tuỳ ý
- HS: Lên 5 em mỗi em lấy 1 tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (1 2 3 4 5 )
- HS: Khác theo dõi và hoan nghênh các bạn xếp đúng
-*********************** -Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 2010
ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ - TRề CHƠI VẬN ĐỘNG
I MỤC TIấU
- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, dúng thẳng hàng dọc
- Bước đầu biết cỏch đứng nghiờm, đứng nghỉ (bắt chước đỳng theo GV)
- Tham gia chơi được, cú thể vẫn cũn chậm
II ĐỊA ĐIỂM: Sõn trường
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
1 Phần mở đầu :
GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Khởi động: Học sinh đứng tại chỗ vỗ tay hát “ quê
hương tươi đẹp”
Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1/2, 1/2
2 Phần cơ bản :
*Ôn nội dung cũ : ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng 2 - 3
lần
- GV: Chỉ huy, sau đó cho học sinh giải tán, lần 2-3 để
cán sự điều khiển
GV: Giúp đỡ Tư thế đứng nghiêm 2-3lần xen kẽ giữa
các lần hô “nghiêm”
GV: Tạm thời hô “ thôi”
x x x x
x x x x
x x x x
Lần 1
x x x x
x x x x
x x x x lần 2
Trang 5HS: Đứng bình thường
Chú ý : Sửa chữa động tác sai cho các em tư thế đứng
nghỉ 2-3 lần
*Tập phối hợp: Tập hợp hàng dọc dóng hàng, đứng
nghiêm nghỉ
GV: Nhận xét, cho học sinh giảI tán để tập lần 2
Trò chơi : Diệt các con vật có hại
3 Phần kết thúc:
Giậm chân tại chỗ
Hệ thống bài học
Nhận xét buổi học
Tuyên dương những tổ, cá nhân học tốt
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
Bẫ HƠN DẤU <
I/ MỤC TIấU:
- Bước đầu biết so sỏnh số lượng, biết sử dụng từ bộ hơn và dấu < để so sỏnh cỏc số.
- HS làm cỏc bài tập 1, 2, 3, 4
* HSY làm BT1, 2, 3& 4 (1 dũng)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Cỏc tấm bỡa ghi số từ 1 đến 5 Dấu bộ <
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1- Kiểm tra
- Ghi bảng
2- Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu quan hệ bé hơn :
- GV: Đính lần lượt các tranh lên bảng
H: Bên trái có mấy ô tô? (1)
H: Bên phải có mấy ô tô? (2)
H: Một ô tô có ít hơn hai ô tô không?
- GV: Đính tiếp tranh lên bảng
H: Bên trái có mấy hình vuông? (1)
H: Bên phải có mấy hình vuông? (2)
H: Một hình vuông có ít hơn hai hình vuông
không?
- KL: 1ô tô ít hơn hai ô tô, 1 hình vuông ít hơn hai
hình vuông
Ta nói: 1 bé hơn 2 Được viết như sau : 1 < 2
- Viết lên bảng: 1 < 2
- GV: Đọc dấu <
- GV: Viết lên bảng 1 <2, 2 <5, 3 < 5, 2 < 3, 4 < 5
* Lưu ý: Khi viết dấu bé giữa hai số bao giờ đầu nhọn
cũng chỉ về phía bên trái
- 2HS lên bảng làm
- HS quan sát
- Một ô tô ít hơn 2 ô tô
HS nhìn tranh nhắc lại: Một ô tô ít hơn hai ô tô
- Một hình vuông ít hơn hai hình vuông
- HS đọc
- HS chỉ vào 1 < 2 và đọc : 1 bé hơn 2
- Gọi HS đọc : 1<2, 2<5, 3 < 5, 2 < 3, 4 < 5
Trang 6c) Thực hành
* Bài 1: Viết dấu <.
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn HS viết dấu bé
- Theo dõi giúp đỡ HSY viết
* Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát và hướng dẫn cách làm
- Theo dõi giúp đỡ HSY đếm và viết theo mẫu
* Bài 3+ 4
- Gọi 3 em lên bảng làm- lớp làm ở bảng con
- Nhận xét sửa sai
3- Củng cố - dặn dũ
- Gọi HS nhắc lại tên bài học
- Về nhà luyện viết dấu bé
- Nhận xét tiết học
- HS thực hành viết dấu < ở vở bài tập
- HS thực hành làm bài ở vở bài tập
( 3 < 5, 2 < 4, 4 < 5)
- 3em lên bảng làm- lớp làm ở bảng con
- Nhắc lại tên bài học
Tiết 5: Âm nhạc
HỌC HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA
I MỤC TIấU
- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca
- Biết hỏt kết hợp vỗ tay theo bài hỏt
- HS khỏ giỏi biết gừ đệm theo phỏch
II CHUẨN BỊ
- Một số nhạc cụ đơn giản
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Ôn bài hát: Quê hương tươi đẹp:
- Cho ôn luyện bài hát
- Cho hát kết hợp với vận động phụ hoạ hướng dẫn
học sinh biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2: Dạy bài hát: Mời bạn vui múa ca
- Giới thiệu bài hát
- Hát mẫu bài hát
Đọc từng lời ca
Dạy hát từng câu
- Theo dõi- sửa sai
Hoạt động 3: Gõ đệm theo phách:
- Hát và làm mẫu gõ đệm theo phách
- Hát và gõ đệm theo tiết tấu lời ca
- GV nhận xét – sửa sai
Hoạt động 4: Củng cố-dặn dò:
- H: Vừa học bài gì ?
- GV: Cho hát lại vài em
Về tập hát lại nhiều lần
HS hát 2 -3 lần
- Vỗ tay chuyển dịch chân
- Đơn ca
- Nhắc lại
- Theo dõi, lắng nghe
- Đọc lời ca theo GV
- Tập hát từng câu
- Thực hiện gõ đệm theo GV
- Mời bạn vui múa ca
- Thực hành theo GV
- Cho HS đọc cỏc tiếng: ba - bà - bỏ - bả - bạ
ba ba - ba bà
- GV đọc cho HS viết vào vở cỏc tiếng trờn
- Chỳ ý giỳp đỡ HSY
- Chấm bài HS
-*********************** -Thứ năm ngày 9 thỏng 9 năm 2010
Trang 7Tiết 1: Toỏn
LỚN HƠN DẤU >
I- MỤC TIấU:
- Bước đầu biết so sỏnh số lượng
- Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sỏnh cỏc số.
- HS làm được cỏc bài tập 1, 2, 3, 4
* HSY BT 1, 2, 3, 4 (1 dũng)
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Cỏc tấm bỡa ghi số từ 1 đến 5 dấu lớn >
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ
- Viết dấu < vào chỗ trống:
2 3 2 5 3 5
1 2 4 5 3 4
2- Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu quan hệ lớn hơn
- Đính lần lượt các tranh lên bảng
H: Bên trái có mấy con bướm? (2)
H: Bên phải có mấy con bướm? (1)
H: Hai con bướm có nhiều hơn một con bướm không?
- GV: Đính tiếp tranh lên bảng
H: Bên trái có mấy hình tròn? (2)
H: Bên phải có mấy hình tròn? (1)
H: Hai hình tròn có nhiều hơn hai hình tròn
không?
- KL: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2 hình tròn
ít hơn một hình tròn
Ta nói: 2 lớn hơn 1 Được viết như sau : 2 > 1
- Viết lên bảng: 2 > 1
- Đọc dấu >
- Viết lên bảng – gọi HS đọc : 3>1, 3 > 2, 4 > 2, 5 >
2
* Lưu ý: Khi viết dấu lớn giữa hai số bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ về phía bên phải
GV viết lên bảng 2 dấu < ,> cho HS nhận xét sự khác
nhau của dấu < , >
c) Thực hành
* Bài 1: Viết dấu >.
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn HS viết dấu bé.
- Theo dõi giúp đỡ HS viết
* Bài 2: Viết ( theo mẫu):
- Cho HS quan sát và hướng dẫn cách làm
- Theo dõi giúp đỡ HSY
* Bài 3+ 4: Viết dấu > vào chỗ chấm:
- Gọi 3em lên bảng làm- lớp làm ở bảng con
- Theo dõi giúp đỡ HSY
- Nhận xét sửa sai
2HS lên bảng làm
- HS quan sát
- Hai con bướm nhều hơn một con bướm
- Nhìn tranh nhắc lại: Hai con bướm nhiều hơn một con bướm
- Hai hình tròn nhiều hơn một hình tròn
- Lắng nghe
- HS đọc
- Chỉ vào 2 > 1 và đọc : 2 lớn hơn 1
- HS nhận xét sự khác nhau của dấu < , >
- Thực hành viết dấu > ở vở bài tập
- HS thực hành làm bài ở vở bài tập
4 >2 ; 3 > 1
- 3em lên bảng làm- lớp làm ở bảng con
Trang 83- Củng cố - dặn dũ
- Gọi HS nhắc lại tên bài học
- Về nhà luyện viết dấu > và làm bài tập 4 ở vở bài tập
toán/12
- Chuẩn bị bài luyện tập
* Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại tên bài học.
Tiết 4: Thủ cụng
Xẫ, DÁN HèNH TAM GIÁC
I MỤC TIấU
- HS biết cỏch xộ, dỏn hỡnh tam giỏc
- Xộ, dỏn được hỡnh tam giỏc Đường xộ cú thể chưa thẳng và bị răng cưa, hỡnh dỏn cú thể chưa thẳng
- HS khộo tay đường xộ tương đối thẳng, ớt răng cưa, hỡnh dỏn tương đối thẳng
II CHUẨN BỊ:
- Giấy, hồ dỏn, vở thủ cụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Giới thiệu bài
2- Cỏc hoạt động
HĐ1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét
- Các em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình
xem đồ vật nào có dạng hình tam giác?
Gợi ý : chiếc khăn quàng đỏ có dạng hình tam giác.
HĐ2 : Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm vẽ hình tam giác
- Làm thao tác xé giấy từng cạnh hình tam giác sau
khi xé xong lật mặt có màu để học sinh quan sát
HĐ3: Thực hành
- Cho HS lấy giấy màu ra
- Theo dừi giỳp đỡ HSY
HĐ4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Cho HS nhận xột bài của bạn
- GV nhận xột
3- Củng cố, dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về tập xộ dỏn
- 2-3 em trả lời
- Chỳ ý quan sỏt
- HS thực hành làm tự vẽ hình vào sau tờ giấy rồi
xé Xé xong rồi dán vào vở
- HS nhận xột bài của bạn
BÀI TẬP 5, LUYỆN VIẾT DẤU > (LỚN HƠN DẤU >)
* Bài tập 5
- Nờu yờu cầu của BT
- HDHS cỏch làm
+ Cho HS đọc cỏc số theo thứ tự từ 1 đến 5
+ H/ Số 5 lớn hơn những số nào? - HD cỏch nối
- HS tự làm - đọc kết quả
* Luyện viết dấu >
- Cho HS luyện viết trong vở
- Theo dừi giỳp đỡ HSY viết đỳng
Trang 9Thứ sỏu ngày 10 thỏng 9 năm 2010
Tiết 1, 2: Tiếng Việt ÂM CH
I- MỤC TIấU
- Biết sử dụng cỏc dấu <, > và cỏc từ bộ hơn, lớn hơn khi so sỏnh hai số
- Bước đầu biết diễn đạt sự so sỏnh theo hai quan hệ bộ hơn và lớn hơn (cú 2 < 3 thỡ cú 3 > 2)
- HS làm được cỏc bài tập 1, 2, 3
* HSY làm BT 1, 2.
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ
- GV ghi lên bảng- Gọi 3 học sinh lên làm - Lớp làm
ở bảng con theo tổ
4 2 3 1 2 1
3 2 5 1 5 3
- Nhận xét- ghi điểm
2- Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Thực hành luyện tập
* Bài 1: Viết dấu >, < vào chỗ chấm:
- Nờu yờu cầu của BT.
- Yờu cầu HS làm VBT
- Theo dừi giỳp đỡ HSY
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Nêu yêu cầu- hướng dẫn cách làm
- GV giỳp đỡ HSY so sỏnh sau đú điền dấu
- Gọi HS trỡnh bày kết quả bài làm của mỡnh,
- Chấm một số bài- nhận xét
* Bài 3: Nối ụ trống với số thích hợp.
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách nối
- Nhận xét, sửa sai
3- Củng cố, dặn dũ
* Nhận xét tiết học:
- Dặn HS về luyện viết <, >
- 3 học sinh lên làm - Lớp làm ở bảng con theo tổ
- HS thực hành làm bài rồi đọc kết quả
- Thực hành làm bài
- HS trỡnh bày kết quả bài làm của mỡnh
- Thực hiện làm bài, làm xong đọc kết quả bài làm
- Cho HS đọc: cha, ca, chả cỏ, chả cỏ bà ạ.
- Đọc cho HS viết cỏc từ trờn
- Chỳ ý giỳp đỡ HSY
- Chấm bài HS
I- Mục tiêu
- Học sinh nhận thấy ưu khuyết điểm của mình
- Rèn cho học sinh tính kỷ luật
- Giáo dục học sinh ý thức tự rèn luyện
II- Lên lớp
A Ổn định nề nếp:
HS: Hát
Trang 10B Tiến hành sinh hoạt:
a Nhận xét tuần qua:
- Nhận xột về việc chuyờn cần của học sinh
- Nhận xột về việc chuẩn bị đồ dựng học tập
- Nhận xột về vệ sinh lớp học, trường
- Nhận xột về tinh thần học tập của từng em
- Tuyờn dương, nhắc nhở cỏc em
b Kế hoạch tới
- Đi học mang đồ dùng đầy đủ
- Sạch sẽ trước khi lên lớp
- Duy trì tốt nề nếp học tập
- Đạo đức tốt
- Đoàn kết với bạn bè
- Ra vào lớp đúng giờ giấc
- Sinh hoạt 15 phút đầu giờ thực hiện cho tốt
- Đi học về phải lễ phép chào hỏi
- Kiểm tra đồ dùng sách vở trước khi đi học
- Tổ 3 trực nhật tuần này