1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn Đại số 8 tiết 37, 38

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KÜ n¨ng : TiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, rót gän biÓu thøc, t×m điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyªn, lín nhÊt[r]

Trang 1

Giảng :

Tiết 37 : ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập các phép tính nhân, chia đa thức.

Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức,

phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức :8A

8B

2 Kiểm tra:

Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3 Bài mới :

Hoạt động của gv

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức Viết công thức tổng quát

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 1:

a) xy(xy - 5x + 10y)

5

2

b) (x + 3y)(x2 - 2xy)

Bài 2:

Rút gọn biểu thức:

a) (2x+1)2 + (2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1)

b)(x- 1)3- (x+2)(x2-2x + 4)+3(x-1)(x+1)

GV HD HS làm

Bài 3:

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

a) x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

Hoạt động của hs

I Ôn tập các phép tính về đơn, đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ:

Bài 1: Thực hiện phép nhân

a) xy(xy - 5x + 10y)

5 2

= x2y2 - 2x2y + 4xy2 5

2

b) (x + 3y).(x2 - 2xy)

= x3 - 2x2y + 3x2y - 6xy2

= x3 + x2y - 6xy2

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a) (2x+1)2 + (2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1)

(2x  1) (2x 1)

= (2x + 1 - 2x + 1)2

= 22 = 4 b)(x - 1)3- (x+2)(x2- 2x + 4)+3(x-1)(x+1)

= x3 - 3x2 + 3x - 1 - (x3 + 23 ) + 3(x2 - 1)

= x3 - 3x2 + 3x - 1 - x3 - 8 + 3x2 - 3

=3x - 12

= 3(x - 4)

Bài 3:

a) x2 + 4y2 - 4xy = x2 - 4xy + 4y2

= (x - 2y)2

Trang 2

b) 34 54 - (152 + 1) (152 - 1)

Bài 4:

Làm tính chia:

a) (2x3 + 5x2 - 2x + 3) : (2x2 - x + 1)

b) (2x3 - 5x2 + 6x - 15) : (2x - 5)

- Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức

B?

= (18 - 2.4)2 = 100 b) 34 54 - (152 + 1) (152 - 1)

= (3.5)4 - (152 + 1)(152 - 1)

= 154 - (154 - 1)

= 154 - 154 + 1= 1

Bài 4 :

a) 2x3 + 5x2 - 2x + 3 2x2 - x + 1 2x3 - x2 + x x + 3

6x2 - 3x +3 6x2 - 3x +3

0

b) 2x3 - 5x2 + 6x - 15 2x - 5 2x3 - 5x2 x2 + 3

6x - 15 6x - 15

0

Đa thức A chia hết cho đa thức B khi đa thức dư bằng 0

- Thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử? Hãy nêu các phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 5:

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3 - 3x2 - 4x + 12

b) 2x2 - 2y2 - 6x - 6y

c) x3 + 3x2 - 3x - 1

d) x4 - 5x2 + 4

Đại diện nhóm lên trình bày bài

HS nhận xét góp ý

II.Phân tích đa thức thành nhân tử :

Bài 5:

HS hoạt động theo nhóm, nửa lớp làm câu a, b; nửa lớp làm câu c,d

a) x3 - 3x2 - 4x + 12

= x2 (x - 3) - 4(x - 3)

= (x - 3) (x2 - 4)

= (x - 3)(x - 2)(x + 2) b) 2x2 - 2y2 - 6x - 6y

= 2 (x2 - y2) - 3 (x+ y)

= 2 (x - y)(x+y) - 3 (x+y)]

= 2 (x + y) (x - y - 3) c) x3 + 3x2 - 3x - 1

= (x3 - 1) + (3x2 - 3x)

= (x - 1)(x2 + x + 1) + 3x (x - 1)

= (x - 1)(x2 + 4x + 1) d) x4 - 5x2 + 4

= x4 - x2 - 4x2 + 4

= (x4 - x2) - (4x2 - 4)

= x2 (x2 - 1) - 4 (x2 - 1)

= (x2 - 1)(x2 - 4)

= (x - 1)(x + 1)(x- 2)(x +2)

Trang 3

Bài 6

Tìm x, biết :

a) 3x3 - 3x = 0

b) x3 + 36 = 12x

GV y/c HS làm bài tập

Bài 6 :

a) 3x3 - 3x = 0

 3x(x2 - 1) = 0

 3x(x - 1)(x+1) = 0

 x = 0 hoặc x - 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

 x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = - 1

b) x3 + 36 = 12x

 x2 - 12x + 36 = 0

 (x - 6)2 = 0

 x - 6 = 0

 x = 6

4.Hướng dẫn về nhà :

- Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK

- Làm bài tập số 54, 55(a , c), 56, 59 (a, c) tr 9 SBT; 59, 62 tr 28 SBT

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

_

Soạn :12/12/2009

Giảng :

Tiết 38 : ôn tập học kì I ( Tiếp)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép

tính trên các phân thức

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tìm

điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức :8A

8B

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3 Bài mới :

Trang 4

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm:

Nửa lớp làm 5 câu đầu, nửa lớp làm 5

câu cuối

Đề bài

Xét xem các câu sau đúng hay sai?

1) là một phân thức đại số

1

2

2 

x

x

2) Số 0 không phải là một phân thức đại

số

3)

1

1 1

)

1

x

x

4)

1 1

)

1

(

2   

x

x x

x

x

5) (x y2 )22 y x

6) Phân thức đối của phân thức

xy

x

2

4

7 

xy

x

2

4

7 

7) Phân thức nghịch đảo của phân thức

là x + 2

x

x

x

2

2 

2

6 3 2

6 2

x x x

x

9)

y x

x xy

x x

x x

xy

10

3 ) 1 3 ( 5

12 8

1 3 5 15

12 :

1

3

10) Phân thức có ĐK của biến là

x x

x

 3

x   1

- Yêu cầu đại diện các nhóm giải thích

cơ sở bài làm của nhóm mình

I Ôn tập lí thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả:

1) Đúng

2) Sai

3) Sai

4) Đúng

5) Đúng

6) Sai

7) Đúng

8) Đúng

9) Sai

10) Đúng

Luyện tập

Bài 1:

Chứng minh dẳng thức:

x x

x x x

x x

x

3 9

3 3

3 :

3

1 9

9

2 3

Bài 1:

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm bài

Biến đổi vế trái:

3 :

3

1 9

9

2

x x x

x x

x x

=

3 :

3

1 ) 3 )(

3 (

9

x

x x

x

x x

x x x

=

) 3 ( 3

) 3 ( 3 : ) 3 )(

3 (

) 3 (

x x

x x

x x x

x x

Trang 5

Bài 2:

Tìm ĐK của x để giá trị của biểu thức

được xác định và chứng minh rằng với

ĐK đó biểu thức không phụ thuộc vào

biến:

3

Bài 3:

Cho biểu thức:

P =

) 5 ( 2

5 50 5 10

2

2

2

x x

x x

x x

x

x

a) Tìm ĐK của biến để giá trị của biểu

thức xác định

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = -

4 1

d) Tìm x để P > 0; P < 0

- GV yêu cầu HS tìm ĐK của biến, gọi

một HS lên rút gọn P

9 3

) 3 ( 3 ) 3 )(

3 (

3 9

x x

x x x

x x

x x

= 9 2 3 . 3 ( 2 3) ( 3)( 3) (9 3 )

(x 3)

 

= = VP

x

 3

3

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 2:

ĐK của biến là: x   1 Rút gọn biểu thức:

3

=

) 1 ( ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 1

) 1 )(

1 ( 1

1

2

x x

x x

x x x x

2 2

1

  

Bài 3 :

a) ĐK của biến là x  0 và x  - 5 b) Rút gọn P

P =

) 5 ( 2

5 50 5 10

2

2

2

x x

x x

x x

x x

= 2 2 5 50 5 MTC:2x(x+5)

=

) 5 ( 2

5 50 ) 5 )(

5 ( 2 ) 2 ( 2

x x

x x

x x x x

=

) 5 ( 2

5 50 50 2

3

x x

x x

x x

=

) 5 ( 2

) 5 4 ( 2

x x

x x x

=

2

1 )

5 ( 2

) 5 )(

1

x

x x

b) P = 0 khi = 0

2

1

x

 x - 1 = 0

 x = 1 (TMĐK)

Trang 6

- Một phân thức lớn hơn 0 khi nào?

P > 0 khi nào?

- Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào?

P < 0 khi nào?

Bài 5:

Cho phân thức

A =

2

9 7

3

x

x

x

Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị

của A là số nguyên

_ GV hướng dẫn HS chia tử cho mẫu,

một HS lên bảng thực hiện

- Viết A dưới dạng tổng của đa thức và

một phân thức với tử là một hằng số

c) P = - Khi = -

4

1

2

1

x

4

1

 4x - 4 = -2

 4x = 2

 x = (TMĐK)

2 1

d) Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu

P = có mẫu dương

2

1

x

 x - 1 > 0  x > 1 Vậy P > 0 khi x > 1

P = < 0

2

1

x

 x - 1 < 0  x < 1

Kết hợp với ĐK của biến ta có P < 0 khi

x < 1 và x  0; x  - 5

Bài 5 :

A = x2 + 2x - 3 +

2

3

x

ĐK x  2 Với x  Z thì x2 + 2x - 3  Z

 A  Z   Z

2

3

x

 x - 2  Ư (3) Với x  - 1; 12 ; 3; 5 thì giá trị của

A  Z

4 Hướng dẫn về nhà :

- Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và chương II

- Xem lại các dạng bài tập, trong đó có các bài trắc nghiệm Chuẩn bị kiểm tra học kì

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:42

w