Giáo án môn Đại số lớp 8 là tài liệu giảng dạy hữu ích giúp các thầy cô có thể tổ chức giảng dạy được hiệu quả và dễ dàng nhất, vì vậy, các thầy cô có thể tham khảo, sử dụng. Mời các quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo.
Trang 1 Th c hi n đự ệ ược thành th o phép nhân đ n th c v i đa th cạ ơ ứ ớ ứ
Bi t suy lu n t nh ng ki n th c cũế ậ ừ ữ ế ứ
3, Thái đ ộ
Yêu thích môn h c, c n th n chính xácọ ẩ ậ .
4.Đ nh hị ướng hình thành năng l c,ph m ch tự ẩ ấ
Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II. Chu n b ẩ ị :
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Bài t p tình hu ng.ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nhẫ ủ ư chu n b tài li u, TBDH ẩ ị ệ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T PỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ
1. n đ nh l pỔ ị ớ
2. Ki m tra bài cũể : (không ki m tra)ể
Trang 2b.Di n tích hình ch nh t ABCD theo hai ệ ữ ậcách là
C1: a.k + b.k C2: k. (a+b)
GV? Mu n nhân m t đ n th c v i m tố ộ ơ ứ ớ ộ
đa th c ta làm nh th nào?ứ ư ế
= 20p3+ 35p2 15p)
c, (4y25y+ 7).3y
= 12y3 15y2 + 21y d.(2x3 x2 +).6x2 y3 = 12x5y3 2x4 + 3xy2
C. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
+. Giao nhi m v cho HS ho t đ ng bàiệ ụ ạ ộ Bài 1/6
Trang 31 câu a,b nhóm sau đó g i HS lên b ngọ ả
trình b yầ
+. Th c hi n nhi m v bài 2 cau a (m uự ệ ệ ụ ẫ
đ HS v làm tể ề ương t )ự
a,x3( 3x2 –x )
= 3x5 x4 x3 b.(5xy –x2+ y) xy2
= 2x2y3 x3 y2 + xy3 Bài 2/6
a,x(x+y)+ y(xy)
= x2+ xy + xy – y2 = x2+ 2xy – y2 Thay x= 8 và y=7 vào bi u th c trên ta cóể ứ (8)2 + 2.(8).7 72
= 64 11249
= 97 D,E Ho t đ ng : V n d ng và tìm tòi, m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
GV: cho HS v nhà làm bài 1c,2b,3, sgk ề
trang 6
Ph n D,E Không b t bu c nh ng ầ ắ ộ ư
khuy n khích các e v nhà làmế ề
Rút kinh nghi m, đi u ch nh và nh n xétệ ề ỉ ậ
Trang 4
Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II/ CHU N BẨ Ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Hình ch nh t, Bài t p tình hu ng.ữ ậ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh ẫ ủ ưchu n b tài li u, mi ng bìa hình ch nh tẩ ị ệ ế ữ ậ
Trang 5Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dung chínhộ
A. Ho t đông kh i đ ngạ ở ộ
Trang 61.Bước 1: Giao nhi m v ho t đ ng nhóm ệ ụ ạ ộ
b. Có th tínhdi n tích m t dể ệ ặ ướ ủi c a hình
h p quà đó b ng nh ng cách làộ ằ ữ
C ng(4) hình nhộ ỏ
C ng(2) hình nhộ ỏ
Tính tr c ti p c hình l nự ế ả ớ
Trang 7Bước 3:GV? Mu n nhân m t đa th c v i ố ộ ứ ớ
m t đa th c ta làm nh th nào?ộ ứ ư ế
Tích c a hai đa th c s đủ ứ ẽ ược k t qu là gìế ả
=x4y x2y + 2xy 2 x3+6x122
C.Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
Trang 81.GV cho HS ho t đ ng c p đôi bài 1ạ ộ ặ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
GV cho HS làm
HS nh n nhi m vậ ệ ụ
Bước 2:Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
HS ho t đ ng cá nhân m c 2a; 2bạ ộ ụ
=x3 +x2+ 2x2+2x+x+1
= x3 +3x2+3xb,(x3x2+2x1)(5x)
=5 x3x45x2+x3+10x2x25+x
= 6x3x47x2+11x5
Suy ra: ,(x3x2+2x1)(x5) = 6x3+x4+7x211x+5
Bài 2/10a.(x2y2xy+3y)(x3y)
=x3y23x2y3x2y+xy2+3xy9y2b.(x2+xy+y2)(xy)
=x3x2y+x2yxy2+xy2y3
=x3y3Baì 3/10
K t qu :ế ả
999
171,828125Bài t p: Th c hi n phép tính theo c t d cậ ự ệ ộ ọ
X2 2x + 1 2x 3
3x2 +6x 3 2x3 4x2 + 2x 2x3 7x2 + 2x 3
Trang 9V y giá tr c a bi u th c sau không ph ậ ị ủ ể ứ ụthu c vào giá tri c a bi n: ộ ủ ế
D,EHo t đ ng v n d ng, tìm tòi m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
Trang 10GV yêu c u HS v làm bài t p 2cd+3+4 SGK và làm bài 2,3SGKầ ề ậ
Rút kinh nghi m, đi u ch nh và nhân xét:ệ ề ỉ
Duy t 21/8/2017ệ
Tu n 2+3ầ
Ngày so n: 22/8 /2017ạ
Ngày d y: /9/2017ạ
Trang 11 Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II. CHU N BẨ Ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
B ng ph bài2/13 và bài 4/16, Bài t p tình hu ng.ả ụ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nhẫ ủ ư chu n b tài li u, TBDH ẩ ị ệ
Trang 12Làm bài Tính (a+b)(a+b)=> l y k t qu này vào m c Aấ ế ả ụ
Th c hi n nhi m v cá nhânự ệ ệ ụ
GV? Phát bi u b ng l i sau đó g i HSể ằ ờ ọ
1a
a,b > 0: CT được minh ho ạ
a b
a2 b
ab
b2
Di n tích HCN làệC1:(a+b)(a+b)
Trang 13* Giao nhi m v th c hi n m c c ho t ệ ụ ự ệ ụ ạ
Th c hi n nhi m v cá nhânự ệ ệ ụ
GV? Phát bi u b ng l i sau đó g i HS ể ằ ờ ọ
b. V i A, B là các bi u th c :ớ ể ứ(A +B)2 = A2 +2AB+ B2
Trang 14 GV? Phát bi u b ng l i sau đó g i HS ể ằ ờ ọ
phát bi uể
c. GV cho HĐ nhóm m c 3cụ
HS HĐ cá nhân
HS th o lu n nhómả ậ
GV quan sát giúp đ HS n uỡ ế
c n ho c cho lên b ng trình bàyầ ặ ả
(a + b) (a b) = = a2 b2 b.V i A, B là các bi u th c tu ý ớ ể ứ ỳ
A2 B2 = (A + B) (A B)
c. Tính
*. (x 2y) (x + 2y) = x2 4y2
* Tính nhanh
56. 64 = (60 4) (60 + 4)
= 602 42 = 3600 16 = 3584
77. 83 = (80 3) (80 + 3)
= 802 32 = 6400 9 = 6391 D.E.Ho t đ ng v n d ng và tìm tòi m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
GV yêu c u HS v nhà làm bài t p 3c,d.5,6 SGK.ầ ề ậ
Ph n D,E Không b t bu c nh ng khuy n khích các e v nhà làmầ ắ ộ ư ế ề
Rút kinh nghi m, đi u ch nh,nh n xét:ệ ề ỉ ậ
Trang 15
H c sinh hi u và nh thu c lòng t t c b ng công th c và phát bi u thành l i vọ ể ớ ộ ấ ả ằ ứ ể ờ ề
l p phậ ương c a t ng l p phủ ổ ậ ương c a 1 hi uủ ệ
Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II. CHU N BẨ Ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
B ng ph , Bài t p tình hu ng.ả ụ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh ẫ ủ ưchu n b tài li u, TBDH,ẩ ị ệ Thu c ba h ng đ ng th c 1,2,3ộ ằ ẳ ứ
Trang 17A.B.HĐKh i đ ng và hình thành ki n th cở ộ ế ứ
GV?Cho HS lên b ng vi t công th c?ả ế ứ
GV?Phát bi u b ng l i h ng đ ng ể ằ ờ ằ ẳ
b
V i A, B là các bi u th cớ ể ứ(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
L p phậ ương c a 1 t ng 2 bi u th c b ng …ủ ổ ể ứ ằ
c)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3 = 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y32
a
(a + ( b ))3 ( a, b tu ý ) ỳ
= a3 3a2b + 3ab2 b3(a b )3=(ab)(ab)2= a3 3a2b + 3ab2 b3b
Trang 18GV?Cho HS lên b ng vi t công th c?ả ế ứ
GV?Phát bi u b ng l i h ng đ ng ể ằ ờ ằ ẳ
th c l p phứ ậ ương c a m t hi uủ ộ ệ
Bài 1/17 GV cho Hs trong nhóm tự
ki m tra l n nhau .Sau đó GV g i 2ể ẫ ọ
HS tr l iả ờ
Bài 2/17
GV cho HS th o lu n nhóm bài 2ả ậ
HS trao đ i và gi i thích=>GV ch tổ ả ố
Bài 1/17Bài 2/17
Ch n ĐA: A.C.ọ
HS nh n xét:ậ+ (A B)2 = (B A)2
Trang 19Bài 3 GV g i HS lên b ng làm câu a,bọ ả
a.(2y1)3=(2y)33(2y)2.1+3.2y.12 13
=8y312y2+6y1b.(3x2+2y)3 =(3x2)3+3(3x2)2.2y+3.3x2.(2y)2+(2y)3 = 27x6 + 54x4y + 36x2 y2 8y3
Bài 4/17
x3+ 3x23x+1
= (1x)3
Trang 20 H/s n m đắ ược các HĐT : T ng c a 2 l p phổ ủ ậ ương, hi u c a 2 l p phệ ủ ậ ương, phân bi tệ
được s khác nhau gi a các khái ni m " T ng 2 l p phự ữ ệ ổ ậ ương", " Hi u 2 l p phệ ậ ương"
v i khái ni m " l p phớ ệ ậ ương c a 1 t ng" " l p phủ ổ ậ ương c a 1 hi u".ủ ệ
Trang 21Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II. CHU N BẨ Ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
B ng ph , Bài t p tình hu ng.ả ụ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nhẫ ủ ư chu n b tài li u, TBDH ẩ ị ệ
Trang 22?GV? Vi t CT t ng hai l p phế ổ ậ ương?
GV? Phát bi u b ng l sau đó g i HSể ằ ờ ọ
b.V i a,b là các bi u th c tu ý ta cũng cóớ ể ứ ỳ
Trang 23?GV? Vi t CT hi u hai l p phế ệ ậ ương?
GV? Phát bi u b ng l i sau đó g i HSể ằ ờ ọ
phát bi u?ể
+ Hi u 2 l p phệ ậ ương c a 2 s thìủ ố
b ng tích c a 2 s đó v i bình phằ ủ ố ớ ươ ng
thi u c a m t t ng 2 s đó.ế ủ ộ ổ ố
+ Hi u 2 l p phệ ậ ương c a 2 bi u th củ ể ứ
thì b ng tích c a hi u 2 bi u th c đóằ ủ ệ ể ứ
.* Ô th hai đúng còn l i saiứ ạ
GV chú ý HS
A3 + B3 = (A + B) ( A2 AB + B2)
A3 B3 = (A B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng d u (A + B) Ho c (A B)ấ ặ+ T ng 2 l p phổ ậ ương ng v i bình phứ ớ ươ ngthi u c a hi u.ế ủ ệ
+ Hi u 2 l p phệ ậ ương ng v i bình phứ ớ ươ ngthi u c a t ngế ủ ổ
Trang 24C.Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
Bài 1/T20 GV cho các nhóm lên thi
vi t b y h ng đ ng th c đáng nh l nế ẩ ắ ẳ ứ ớ ầ
lượt m i em vi t 1 l n ( b n sau cóỗ ế ầ ạ
th s a bài cho b n trể ử ạ ước) nhóm nào
HS Th o lu n, trao đ i, báo cáoả ậ ổ
HS th o lu n và báo cáo k t qu ả ậ ế ả
GV quan sát giúp đ HS khi c nỡ ầ
GV cho các nhóm nh n xét.ậ
Bài 2/ t20a.(x3)(x2+3x+9)(54+x3)
=x32754x3
=81b.(3x+y)(9x23xy+y2)(3xy)(9x2+3xy+y2)
=27x3+y327x3+y3
=2y3Bài 3/20
* HSCM theo cách đ t th a s chung nh sauặ ừ ố ưVD: (a + b)3 3ab (a + b)
= (a + b) [(a + b)2 3ab)]
= (a + b) [a2 + 2ab + b2 3ab]
= (a + b)(a2 ab + b2) = a3 + b3Tính
a3 + b3=(7)33.12.(7)=343+252=91
Trang 25GV choHS làm Sau đó g i HS lênọ
b ng ch aả ữ
Bài t pậ : Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 48.74 = 742 + 242 2.24.74 = (74 24)2 = 502 = 2.500
Trang 26I/ M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: Hi u đế ứ ể ược th nào là phân tích đa th c thành nhân t ế ứ ử
2. K năng: Bi t cách tìm nhân t chung và đ t nhân t chung. V n d ngỹ ế ử ặ ử ậ ụ
được các h ng đ ng th c đã h c vào vi c phân tích đa th c thành nhân t ằ ẳ ứ ọ ệ ứ ử
3. Thái đ Th y độ ấ ược vai trò quan tr ng c a môn toán.ọ ủ
4. Ph m ch t: Rèn tính c n th n, chính xác.ẩ ấ ẩ ậ
5. Năng l c: Phát tri n năng l c tính toán…ự ể ự
II. CHU N BẨ Ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
K thu t : Đ t câu h i, đ ng não, chia nhóm,hoàn t t m t nhi m vỹ ậ ặ ỏ ộ ấ ộ ệ ụ
Phương pháp: D y h c theo nhóm, gi i quy t v n đ ; h p tác ,nghiên c u đi n hìnhạ ọ ả ế ấ ề ợ ứ ể
Đ dùng d y h c : SHDH; ph n màu, bài t p tình hu ng.ồ ạ ọ ấ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nhẫ ủ ư chu n b tài li u, TBDH ẩ ị ệ
Trang 27ch t nhómố
1.GV Cho HS h t đ ng nhóm m c 1aạ ộ ụ
a. 3x2 – 6x = 3x.x – 3x.2 = 3x(x – 2)b.GV choHS ho tđ ng chung c l p 1b ạ ộ ả ớ
= 3xy(xy+4x – 5y)5x2(x1) – 15x(x1) =5x.x(x1) – 5x.3(x1)
= 5x.(x1)(x3)3x(x2y) + 6y(2yx) = 3.x(x2y) 3.2y.(x2y)
= 3.(x2y)(x2y)
GV ch t chung c l p phố ả ớ ương pháp PTĐTTNH
b ng cách đ t nhân t chung.ằ ặ ử2
a. X26x+9 = (x3)2; 4x2– 36 = (2x)2– 62
= (2x6)(2x+6)
8 – x3 = 23x3 = (2x)(22+2x+x2)b.GV ch t phố ương pháp dung HĐT c.A = (2n+3)2 – 9 = (2n+3)232 =(2n+33)(2n+3+3) = 2n.(2n+6) = 2n.2(n+3)= 4.n(n+3)
Trang 28C. Ho t đ ng ạ ộ
luy n t pệ ậ
C.1.Ho t ạ
đ ng cá ộnhân sua đó
ch t nhómố
C.2
Ho t đ ng ạ ộchung c ả
l p làm câuớ a), sau đó
ho t đ ng ạ ộ
cá nhân r iồ
ch t nhóm.ố
GV cho HS ho t đ ng cá nhân sau đó lên b ng trìnhạ ộ ả bày
a. 5x – 15y = 5.(x3y)
b.
c. 14x2y221xy2+28x2y = 7xy(2xy – 3y + 4x)
d.
Các câu còn l i làm b ng phạ ằ ương pháp dung h ng ằ
đ ng th c. L u ý h c sinh c n phân tích t i đaẳ ứ ư ọ ầ ố
2. Tìm x bi tếa) x2(x+1)+2x(x+1)=0x(x+1)(x+2) = 0 suy ra x = 0 ho c x+1 = 0 ho c x +2 = 0ặ ặ
x =0 ho c x = 1 ho c x = 2.ặ ặb) Làm tương t câu a ự
c)
Suy ra x = d)
3(DE). x+3y = xy +3
(xxy) +(3y3) = 0x(1y)3(1y) = 0 (1y)(x3) = 0
Trang 302. K năng: V n d ng đỹ ậ ụ ược linh ho t các phạ ương pháp PTĐTTNT đã h c vàoọ
vi c gi i các lo i toán PTĐTTNT.ệ ả ạ
K thu t : Đ t câu h i, đ ng não, chia nhóm,hoàn t t m t nhi m vỹ ậ ặ ỏ ộ ấ ộ ệ ụ
Phương pháp: D y h c theo nhóm, gi i quy t v n đ ,nghiên c u đi n hìnhạ ọ ả ế ấ ề ứ ể
Đ dùng d y h c : SHDH; ph n màu, bài t p tình hu ng.ồ ạ ọ ấ ậ ố
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viênẫ ủ
nh chu n b tài li u, TBDH ư ẩ ị ệ
Trang 31L u ý h c sinh ph n …đ u tiên ta c n làm gì ( phân tíchư ọ ầ ầ ầ
m i nhóm đó thành tích các nhân t ); sau đó bỗ ử ước ti pế theo ta l i đ t nhân t chung đ phân tích.ạ ặ ử ể
X22x +xy2y = (x22x) + (xy2y) = x(x2)+y(x2)=(x2)(x+y)
Tương t cách 2.ựPhát phi u h c t p yêu c u h c sinh làm vi c nhóm ví d :ế ọ ậ ầ ọ ệ ụPTĐTTNH: X2+4x+49
Th nhóm gi ng ví d trên có đử ố ụ ược không
Trang 32Hs làm vi c nhóm, xem g i ý đ làm ví d 2: xệ ợ ể ụ 22x 3b)Yêu c u cá nhân đ c n i dung, c l p cùng theo dõi.ầ ọ ộ ả ớ
Tr l i câu h i: Khi PTĐTTNT ta dung các phả ờ ỏ ương pháp nào. Ta nên s d ng các phử ụ ương pháp này nh th nào.ư ế
c) Áp d ng :ụ2x3y2xy34xy22xy = 2xy(x2y22y1) = 2xy[x2(y2+2y+1)]
= 2xy[x2(y+1)2]= 2xy(xy1)(x+y+1)
Trang 331. Yêu c u h c sinh làm vi c cá nhân sau đó ch t nhóm.ầ ọ ệ ố Yêu c u m t s lên b ng ch a chi ti t.ầ ộ ố ả ữ ế
2. Yêu c u nhóm th o lu n nêu cách tính nhanh.ầ ả ậCâu a đ t nhân t chung đ a v tích các nhân t r i tính.ặ ử ư ề ử ồCâu b Tách tích 80.35 = 2.40.35 sau đó dung phương pháp nhóm và h ng đ ng th c đ phân tích thành nhân t r iằ ẳ ứ ể ử ồ tính
HS làm vi c cá nhân r i ch t nhóm.ệ ồ ố
3. Phương pháp: Phân tích v trái thành tích các nhân tế ử
r i tìm x.ồYêu c u m t s cá nhân lên b ng làm.ầ ộ ố ả
4. Ho t đ ng nhóm, tìm cách làm, sau đó cá nhân làm .ạ ộYêu c u lên b ng ch a chung c l p.ầ ả ữ ả ớ
Trang 341. Ki n th c: Hi u đế ứ ể ược khái ni m đa th c A chia h t cho đa th c b. Nh n ệ ứ ế ứ ậ
bi t đế ược khi nào đ n th c A chia h t cho đ n th c B; khi nào đa th c chia h t ơ ứ ế ơ ứ ứ ếcho đ n th c.ơ ứ
2. K năng: V n d ng đỹ ậ ụ ược qui t c chia đ n th c cho đ n th c; đa th c cho ắ ơ ứ ơ ứ ứ
GV:K thu t : Đ t câu h i, đ ng não, chia nhóm,hoàn t t m t nhi m vỹ ậ ặ ỏ ộ ấ ộ ệ ụ
Phương pháp: D y h c theo nhóm, gi i quy t v n đ , nghiên c u đi n hìnhạ ọ ả ế ấ ề ứ ể
Đ dùng d y h c : SHDH; ph n màu, bài t p tình hu ng.ồ ạ ọ ấ ậ ố
HS:SHD ,đ dùng h c t pồ ọ ậ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T PỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ
1. n đ nh t ch c.Ổ ị ổ ứ
Trang 352. Ki m tra ể (Các nhóm trình bày vào b ng nhóm)ả
HS th c hi n chia hai lũy th a ự ệ ừcùng c s ơ ố
L u ý 1.c) (y)ư 6:y5 = y6:y5 = y v iớ
y khác 0 ( Vì lũy th a b c ch n c a hai ừ ậ ẵ ủ
s đ i nhau là b ng nhau)ố ố ằ
2. HS th c hi n nhân các đ n ự ệ ơ
th c và nhân đ n th c v i đa ứ ơ ứ ớ
th c.ứ2x3.3x = 6x4; 5xy2.(3x3y) =
15x4y37xy2.( ) = x3y5+21x3y2+7xy2
GV đ t câu h i: ặ ỏ
Khi nào đ n th c A chia h t ơ ứ ếcho đ n th c B?ơ ứ
Theo k t qu ph n A.2. thì: ế ả ầ
đ n th c 6xơ ứ 4chia h t cho đ n th c nào? ế ơ ứ
Trang 36Ho t đ ng cá nhânạ ộ
GV ch t chung c l pố ả ớ
Ho t đ ng c p đôi ạ ộ ặlàm 2.c
Nhóm trưởng đi u hành các ềthành viên l y các ví d ấ ụ
L u ý các nhóm khác nhau s cóư ẽ nhi u k t qu khác nhau. GV ề ế ả
ch t cho các nhóm và yêu c u ố ầcác em c n l u ý đi u ki n đ ầ ư ề ệ ể
Trang 37th c.ứNêu qui t c chia đa th c cho ắ ứ
HS th o lu n nhóm ả ậ
tr l i câu 3.ả ờ
C.1.a) A không chia h t cho B vìế
s mũ c a y trong B l n h n ố ủ ớ ơtrong A
b) A chia h t cho Bếc) A không chia h t cho B vì hai ế
h ng t cu i c a A là 7x 1 ạ ử ố ủkhông chia h t cho 3xế 2d)Tương t t A cũng chia h t ự ự ếcho B
C.2. Yêu c u h c sinh lên b ng ầ ọ ả
ch a, l p nh n xét và chôt.ữ ớ ậ
B n Bình làm đúng.ạ2g) 3x2y26x2y+12xy = 3xy(xy
2x+4)Nên (x2y26x2y+12xy ):3xy = xy
2x+4
Trang 381. Ki n th c:Hi u đế ứ ể ược th nào là phép chia h t, th nào là phép chia d ế ế ế ư
2. K năng: Th c hi n đỹ ự ệ ược phép chia đa th c m t bi n đã s p x p.V nứ ộ ế ắ ế ậ
d ng đụ ược h ng đ ng th c đ th c hi n phép chia đa th c.ằ ẳ ứ ể ự ệ ứ
3. Thài đ : Yêu thích môn h c.ộ ọ
4. Ph m ch t: Rèn tính c n th n, chính xác.ẩ ấ ẩ ậ
5. Năng l c: Phát tri n năng l c tính toán…ự ể ự
Trang 39II. Chu n b : ẩ ị
1.GV: B ng ph ph n A.1.c; A.2.cả ụ ầ
K thu t : Đ t câu h i, đ ng não, chia nhóm,hoàn t t m t nhi m vỹ ậ ặ ỏ ộ ấ ộ ệ ụ
Phương pháp: D y h c theo nhóm, gi i quy t v n đ , nghiên c u đi n hìnhạ ọ ả ế ấ ề ứ ể
2.HS: Xem trước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T PỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ
1. n đ nh l pỔ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ. ể
+ Phát bi u quy t c chia 1 đa th c A cho 1 đ n th c B ( Trong trể ắ ứ ơ ứ ường h p m i h ng t ợ ỗ ạ ử
c a đa th c A chia h t cho B)ủ ứ ế
(3x22x3).(x24x+2)= 3x414x3+11x2+8x6(9x2+6x+4).(3x2) = 27x38
962:26 = 37Các nhóm cùng th o lu n đ a ra k t quả ậ ư ế ả làm c a mình sau đó ch t v i giáo viên ủ ố ớ
và ch t v i các nhóm khác.ố ớYêu c u các nhóm làm ra b ng ph ph nầ ả ụ ầ
Trang 40(x3x27x+2):(x3) theo các bướ ươc t ng
t ví d trự ụ ước. GV quan sát h tr đi u ỗ ợ ề
ch nh các nhóm.ỉ
GV yêu c u các nhóm treo s n ph m c aầ ả ẩ ủ mình lên b ng, các nhóm cùng theo dõi ả
nh n xét k t qu c a nhóm b n.ậ ế ả ủ ạ
x3 x2 7x+ 2 x3
x33x2 x2+2x1 2x27x+2
2x26x x+2 x+3 1
Tương t các nhóm làm vd ti p theo.ự ế
2.a. HS ho t đ ng c p đôi. L u ý cách ạ ộ ặ ư
vi t các h ng t c a đa th c khi khuy t ế ạ ử ủ ứ ế
b c.ậ
GV ki m tra các nhóm, hõ tr và ch t ể ợ ố
ki n th c.ế ứ2.b. Các bước chia hai đa th c đã s p ứ ắ
x p.ế
HS theo dõi tài lieu, nêu các bước chia
GV yêu c u hs đ c ph n chú ý.ầ ọ ầYêu c u hs làm ph n 2.cầ ầ
3x4+x3 6x4 x2+1 3x4 +3x2 3x2+x3
x3 3x26x4
x3 +x 3x27x4