II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh veõ, baûng phuï… - Hộp đồ dùng Toán 1 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên I.Kieåm tra baøi cuõ - GV gọi HS đọc phép cộng trong phạm vi 3 - GV nha[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 7
+++
SH đầu tuần 7 Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức 7 Gia đình em (tiết 1) Học vần 61 Bài 28 : Chữ thường – Chữ hoa (tiết 1)
Thứ hai
26/9/2011
Sáng
Học vần 62 Bài 28 : Chữ thường – Chữ hoa (tiết 2)
Luyện đọc 7 Ôn : Chữ thường – Chữ hoa Luyện viết 13 Chữ thường – Chữ hoa
Chiều
Luyện toán 13 Luyện tập chung
Học vần 63 Bài 29 : ia (tiết 1) Học vần 64 Bài 29 : ia (tiết 2)
Thứ ba
27/9/2011
Sáng
Mĩ thuật 7 GV chuyên
Chiều Nghỉ
Học vần 65 Bài 30 : ua - ưa (tiết 1) Học vần 66 Bài 30 : ua - ưa (tiết 2) Toán 26 Phép cộng trong phạm vi 3
Thứ tư
28/9/2011
Sáng
Âm nhạc 7 Học hát : Tình bạn thân (tiết 2)
Luyện viết 14 Luyện viết : ia – ua – ưa Luyện toán 14 Ôn phép cộng trong phạm vi 3
Chiều
Thể dục 7 Đội hình, đội ngũ – Trò chơi
Học vần 67 Bài 32 : oi – ai (tiết 1) Học vần 68 Bài 32 : oi – ai (tiết 2) Toán 27 Phép cộng trong phạm vi 4
Thứ năm
29/9/2011
Sáng
Thủ công 7 Xé, dán hình quả cam (tiết 2)
Chiều Nghỉ
Học vần 69 Bài 13 : n, m (tiết 1) Học vần 70 Bài 13 : n, m (tiết 2) Toán 28 LT : Bé hơn, Lớn hơn.
Thứ sáu
30/9/2011
Sáng TN-XH 7 THực hành : Đánh răng và rửa mặt
HD luyện tập 7 Luyện đọc và viết : oi – ai
Chiều
Sinh hoạt lớp 7 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 26 tháng 09 năm 2011
Đạo đức GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
# Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ
# Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
*Kĩ năng sống : - Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với những người thân trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lịng kính yêu đối với ơng bà, cha mẹ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
- Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi chơi đóng vai
- Bộ tranh về quyền có gia đình
- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau”“ Mẹ yêu không nào”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ
- Tiết đạo đức vừa qua học bài gì ?
+ Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
ntn?
Nhận xét
II.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : ghi tựa
2.Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình
(Có thể kể bằng lời, hoặc kể bằng lời kết hợp
với tranh vẽ, với ảnh chụp)
-Chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm từ 4- 6
em và hướng dẫn HS cách kể về gia đình mình
+ Chú ý: Đối với những em sống trong gia đình
không đầy đủ, GV nên hướng dẫn HS cảm
thông, chia sẻ với các bạn
-GV mời một vài HS kể trước lớp
Kết luận:
- Bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- HSTL
- Cả lớp hát bài “ Cả nhà thương nhau”, hoặc “ Mẹ yêu không nào”
-HS tự kể về gia đình mình trong nhóm VD: Gia đình em có mấy người? Bố mẹ
em tên là gì? Anh (Chị), em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
Trang 3Chúng ta ai cũng có một gia đình
3.Hoạt động 2: HS xem tranh và kể lại nội
dung
-Chia HS thành nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung một tranh
-Chốt lại nội dung từng tranh
Tranh1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài.
Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công
viên
Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm
cơm
Tranh 4: Một bạn nhỏ trong Tổ bán báo “Xa
mẹ” đang bán báo trên đường phố,
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc
với gia đình? Bạn nào phải sống xa cha mẹ? Vì
sao?
Kết luận:
Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi được
sống cùng với gia đình Chúng ta cần cảm thông,
chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống
cùng gia đình ( KNS )
4.Hoạt động 3: HS chơi đóng vai theo các tình
huống trong bài tập 3.
-Chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm đóng vai theo tình huống trong một
tranh
-Kết luận về cách ứng xử phù hợp trong các tình
huống:
Tranh 1: Nói “ Vâng ạ!” và thực hiện đúng lời
mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời cảm
ơn
Kết luận:
Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ ( KNS )
5.Nhận xét – dặn dò
Nhận xét tiết học
-Thảo luận nhóm về nội dung tranh được phân công
-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
- Lớp nhận xét bổ sung
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Các nhóm lên đóng vai
-Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 4Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài: “Gia đình em”
Học vần
Bài 29: ia
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được : ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chia quà
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-YC đọc câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị
Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
II.Bài mới
Hôm nay các em học vần ia
1.Hoạt động 1: Dạy vần ia
+ Đọc trơn mẫu vần ia
+ Phân tích vần ia
+ T đánh vần mẫu : i – a – ia
+ Cài vần ia
+ Đọc trơn vần ia
+ Muốn có tiếng tía, thêm vào âm gì, dấu gì ?
+ Đánh vần mẫu : t – ia – tia – sắc - tía
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng tía
+ Cài tiếng tía
+ Đọc trơn tiếng tía
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ lá tía tô)
+ GV đọc trơn : lá tía tô
2.Hoạt động 2 : Dạy từ ứng dụng
- Giới thiệu 2 từ ứng dụng :
Đọc và phân tích tiếng 1H đọc câu và tìm tiếng
- 3H đọc trơn ia + Vần ia có âm i đứng trước âm a đứng
sau
+ i – a – ia (c/n, tổ, đt) + Cài vần ia
+ Đọc trơn ia + Thêm vào phía trước âm t + Đánh vần : : t – ia – tia – sắc – tía (c/n,
đ/t )
+ Tiếng tía có âm t đứng trước, vần ia đứng sau, dấu sắc trên âm i
+ Cài tiếng tía + Đọc trơn tía (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ lá tía tô + Đọc trơn: lá tía tô (c/n, đ/t )
Trang 5Thứ ba, ngày 27 tháng 09 năm 2011
Học vần
Bài 30: ua – ưa
tờ bìa – vỉa hè
lá mía – tỉa lá
- HD đọc 2 từ trên
3.Hoạt động 3 : Luyện viết
a/ Vần ia – lá tía tô
- Viết mẫu và nêu cách viết
4.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Luyện đọc
- YC đọc các vần ở tiết 1
- YC đọc các từ ứng dụng
- Gắn câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em có nhận xét gì về bức tranh ?
+ Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh ?
- Khi đọc câu có dấu phẩy, chúng ta phải chú
ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho H
3.Luyện viết
Bài viết có 2 dòng: ia – lá tía tô
- Viết mẫu, nói lại cách viết : nối nét giữa i và
a, giữa t và ia, dấu sắc trên i
- Chấm 1 số vở
4 Luyện nói
- Các em đã xem trước bài ở nhà, hãy đọc tên
bài luyện nói
- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
+Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ trong
tranh?
+Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn?
5.Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
-Thi đua viết vần, tiếng
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- Viết vần ia – lá tía tô ( b/c)
- Đọc vần, tiếng, từ khoá (c/n,đt)
- Lần lượt đọc : ia, tía, lá tía tô
- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)
+ 1 bạn nhỏ đang nhổ cỏ, 1 chị đang tỉa lá
+ HS trả lời + Đọc (CN, ĐT)
- nghỉ hơi
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- HS viết VTV
- chia quà
- HS trả lời
- H S đọc
- HS tham gia
Trang 6I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 7TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc vần, từ và câu ứng dụng
- Viết bảng con : ia – tờ bìa – lá mía
II.Bài mới
Hôm nay các em học vần ua
1 Dạy vần
a/ Vần : ua
+ Đọc trơn mẫu vần ua
+ Phân tích vần ua
+ T đánh vần mẫu : u – a – ua
+ Cài vần ua
+ Đọc trơn vần ua
+ Muốn có tiếng cua, thêm vào âm gì?
+ Đánh vần mẫu : c – ua – cua
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng cua
+ Cài tiếng cua
+ Đọc trơn tiếng cua
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ cua bể)
+ GV đọc trơn : cua bể
* Luyện viết : ua – cua bể
+ ua :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ cua bể :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
b/Vần : ưa
+ Đọc trơn mẫu vần ưa
+ Phân tích vần ưa
+ T đánh vần mẫu : ư – a – ưa
+ Cài vần ưa
+ Đọc trơn vần ưa
+ Muốn có tiếng ngựa, thêm vào âm gì và
dấu gì?
Đọc và phân tích tiếng
3 dãy viết b/c
- 3H đọc trơn ua + Vần ua …………
+ u – a – ua (c/n, tổ, đt) + Cài vần ua
+ Đọc trơn ua + Thêm vào phía trước âm c + Đánh vần : : c – ua – cua (c/n, đ/t ) + Tiếng cua có âm c đứng trước, vần ua
đứng sau
+ Cài tiếng cua + Đọc trơn cua (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ cua bể + Đọc trơn: cua bể (c/n, đ/t )
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- Viết vần cua – cua bể ( b/c)
- Đọc vần, tiếng, từ khoá (c/n,đt)
- 3H đọc trơn ưa + Vần ưa …………
+ ư – a – ưa (c/n, tổ, đt) + Cài vần ưa
+ Đọc trơn ưa + Thêm vào phía trước âm ng + Đánh vần : : ng – ưa – ngưa – nặng - ngựa (c/n, đ/t )
+ Tiếng ngựa có âm ng ……
Trang 8+ Đánh vần mẫu : ng – ưa – ngưa – nặng -
ngựa
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng ngựa
+ Cài tiếng ngựa
+ Đọc trơn tiếng ngựa
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ ngựa gỗ)
+ GV đọc trơn : ngựa gỗ
*Luyện viết : ưa – ngựa gỗ
+ ưa :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ ngựa gỗ :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
2.Dạy từ ứng dụng
- Giới thiệu 2 từ ứng dụng :
cà chua – tre nứa
nô đùa – xưa kia
- HD đọc 2 từ trên
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Luyện đọc
- YC đọc các vần ở tiết 1
- YC đọc các từ ứng dụng
- Gắn câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em có nhận xét gì về bức tranh ?
+ Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh ?
- Khi đọc câu câu này, chúng ta phải chú ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho H
3.Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
-Viết mẫu, nói lại cách viết : nối nét giữa i và
a, giữa t và ia, dấu sắc trên i
-Chấm 1 số vở
4 Luyện nói
+ Cài tiếng ngựa + Đọc trơn ngựa (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ ngựa gỗ + Đọc trơn: ngựa gỗ (c/n, đ/t )
- Viết bc : ưa – ngựa gỗ
- Đọc CN, ĐT
- HS đọc lại bài
- Lần lượt đọc : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)
+ 1 bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ
+ HS trả lời + Đọc (CN, ĐT)
- nghỉ hơi ở các dấu phẩy
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- HS viết VTV
Trang 9- Các em đã xem trước bài ở nhà, hãy đọc tên
bài luyện nói
- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
+Trong tranh vẽ gì ?
+Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
+Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại
sao?
5.Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
-Thi đua viết vần, tiếng
- Giữa trưa
+ Giừa trưa mùa hè + Lúc 12 giờ
+ Không Vì dễ sinh bệnh
- H S đọc
- HS tham gia
Toán KIỂM TRA
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Tập trung vào đánh giá
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phô tô đề kiểm tra
III.ĐỀ KIỂM TRA
Đề :
1/ ?
2/ ?
°°°
°°°
°°°
°°°
°
°°°
°°°
°°
°°°
Số Số
Trang 105 8 3/ Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Có ………….hình vuông Có ………….hình tam giác
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 28 tháng 09 năm 2011
Học vần
Bài 31: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được : ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Viết được : ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng ôn vần ( theo SGK )
- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng ; truyện kể: “ Khỉ và Rùa ” III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Số
Trang 11TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc vần, từ và câu ứng dụng
-Viết bảng con : ua, ưa – cà chua – xưa kia
II.Bài mới
-Treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?
- Phân tích tiếng “ mía”
-Ngoài vần ia kể các vần đã học tuần qua
-T treo bảng ôn vần
1.Ôn tập
a) Ôn các vần vừa học:
- T chỉ bảng không theo thứ tự :
b) Ghép chữ và vần thành tiếng:
- T làm mẫu: T lấy chữ tr ở cột dọc ghép với
vần ua ở hàng ngang thì sẽ được tiếng trua T
ghi bảng tiếng trua
- T chỉ các âm và vần còn lại để H ghép tạo ra
tiếng
- T ghi bảng
c)Đọc từ ngữ ứng dụng
-Tgắn từ ứng dụng(trò chơi ghép tiếng thành
từ)
- T cho H tìm tiếng có vần đã học
Nghỉ giữa tiết
d/Tập viết từ ngữ ứng dụng:
Hôm nay các em luyện viết 2 từ : mùa dưa
ngựa tía mỗi từ 1dòng
-T viết mẫu và nói:
+ Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết m , m nối với ua
ở đầu nét xiên , kết thúc ngay đường kẻ 2
Cách 1 thân chữ o viết d , d nối với ưa ở đầu
nét xiên phải , lia bút đặt dấu phụ trên đầu chữ
ư
+ T viết mẫu từ “mùa dưa”
2.Củng cố-dặn dò
-Chơi trò chơi khoanh tiếng có vần đã học
-Về nhà luyện viết tiếp các từ đã học
TIẾT 2
1.Luyện đọc
- T yêu cầu H đọc các tiếng trong bảng ôn các
từ ngữ ứng dụng
-Đọc và phân tích tiếng -3 dãy viết b/c
-Vẽ cây mía -Âm m đứng trước , vần ia đứng sau -ua , ưa
-H đọc vần ở bảng ôn
-tru , trua , trư , trưa , tri , tria -Đọc cá nhân theo dãy , nhóm -Đọc: cá nhân; đồng thanh -Tìm tiếng có vần đã học
-Viết bảng : mùa dưa
Trang 12Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các mẫu vật
- Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
I.Kiểm tra bài cũ
- Tiết Toán vừa rồi, các em làm bài kiểm tra Qua
chấm bài, cô nhận thấy có … Bài đạt điểm 10, …
Bài đạt điểm 9, ……
- 1HS
-T chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
- Đoạn thơ ứng dụng:+ T treo tranh hỏi :
Các em thấy gì ở trong tranh ?
- T gắn đoạn thơ ứng dụng
2.Luyện viết
Bây giờ các em luyện viết vào vở tập viết 2 từ
mùa dưa, ngựa tía mỗi từ 1 dòng cỡ nhỡ
-T nêu cách viết ( như tiết 1)
-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết của H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết 3.Kể chuyện: Khỉ và Rùa
-Treo tranh :Trong tranh vẽ con gì ?
-Hôm nay cô sẽ kể câu chuyện “Khỉ và Rùa”
-Kể cả câu chuyện lần 1
-Kể vừa chỉ vào tranh lần 2
-Tổ chức chia nhóm
-Yêu cầu H trình bày
-Nhận xét, đánh giá các nhóm
-Yêu cầu HS kể lại 1 đoạn truyện
-T rút ra ý nghĩa câu chuyện : Qua câu chuyện,
các em thấy ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất
có hại
4.ủng cố-dặn dò
-T cho H chơi trò chơi : tìm tiếng mới học
-Thi đua viết vần, tiếng
- Khỉ và Rùa -Lắng nghe
-Thảo luận tập kể theo tranh -Mỗi nhóm cử 4 em kể theo tranh -Nhận xét và bổ sung
Trang 13- Gọi 1HS đọc số từ 0 đến 10
- Gọi 1HS đọc số từ 10 đến 0
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta sẽ làm quen với dạng toán có
phép tính cộng trong phạm vi 3
- 1HS
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm
vi 3
a/Hướng dẫn H phép cộng 1+1=2
-Cho H quan sát tranh,hỏi: “ Có 1 con gà, thêm 1
con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?”
- 1 thêm 1 bằng 2 Để thể hiện điều đó người ta có
phép tính sau:1+1=2.T ghi bảng
- Dấu “ +” ta đọc là cộng
-Chỉ phép tính nói: 1 cộng 1 bằng 2
-Nhắc lại bài toán -Trả lời: có 1 con gà, thêm 1 con gà được 2 con gà.( nhiều H)
-Nhắc lại b/Hướng dẫn H phép cộng 2+1=3
-Treo tranh, hỏi: có 2 ô tô, thêm 1 ô tô.Hỏi có tất cả
có mấy ô tô?
-Ta có phép cộng : 2+1=3
-Gọi H đọc
-Có 2 ô tô ,thêm 1 ô tô Tất cả có 3
ô tô
-Đọc cá nhân, ĐT
c/Hướng dẫn H phép cộng 1+2=3
-T lấy 1 que tính để trên bàn, thêm 2 que tính
nữa.Hỏi tất cả có mấy que tính
-Gọi H nêu phép cộng
d/Cho H thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
1+1=2; 2+1=3; 1+2=3
-Hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy?
+ 1 cộng 2 bằng mấy ?
+ Mấy cộng 1 bằng 2?
+ Mấy cộng 2 bằng 3 ?
-Thực hiện,nói: có 1 que tính thêm
2 que tính.Tất cả có 3 quetính -H: 1+2=3
-Đọc cá nhân,ĐT
H: 1 cộng 1 bằng 2 +1 cộng 2 bằng 3 + 1 cộng 1 bằng 2 + 1 cộng 2 bằng 3 -H thi đua
e/T cho H quan sát hình vẽ chấm tròn
-Hỏi:
+Có 2 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi tất cả có
mấy chấm tròn?
+Có 1 chấm tròn, thêm 2chấm tròn Hỏi có tất cả
mấy chấm tròn?
-T gọi H nêu 2 phép tính
-Hỏi:
+Kết quả của 2 phép tính như thế nào?
+Vị trí của các số trong phép tính giống nhau hay
khác nhau?
-Tất cả có 3 chấm tròn -Tất cả có 3 chấm tròn
1+2=3 ; 2+1=3 +Bằng nhau và bằng 3 +Khác nhau