Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot.x Bài tập 6: Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có: a bao nhiêu tia chung gốc?. Phương phỏp chứng minh hai đườ
Trang 1Ngày soạn:
BUỔI 1 Chuyên đề 1:
ÔN: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ
I Những kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng b a với a, b Z; b 0
Tập hợp số hữu tỉ được kớ hiệu là Q
a x
a x
.
.
a x
.
.
1 :
) 0 (
Thương x : y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)
y x
Trang 21 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 , 2
) 1 , 0 2 , 0 ( : 3
+ 3
2: 21 4
Bài làm
2
1 7 2
7 13
2 26 2
7 2
13 : 26 2
7 2
1 5
30 : 26
2
7 42 , 3 : 84 , 6
4 25 , 0 2 5 , 2
1 , 0 : 3 : 26
Trang 315 42
5 13
2 3
1 7
5 3
1 13
Trang 42 2 4
1 3 9
5 6
7
4 : 25
2 08 , 1 25
1 64
,
0
25 , 1 5
4 :
x nêu x
x nêu x x
Bổ sung:
* Với m > 0 thì
Trang 5m x m
=-Bài 3: Tính giá trị biểu thức: A = 2x +2xy - y với =2,5 y= -
Bài 4: Tìm x,y biết: 1 3 0
GV yêu cầu xem lại chú ý để làm bài
Bài 6: Tìm x,y,z Î Q biết :
Trang 6Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trẳ lời đúng nhất :
1 Hai đường thẳng xy và x'y' cắt nhau tại A, ta có:
A) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
B) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
C Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
D) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2 A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
2 4 A
Trang 7B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đường thẳng:
A Cắt nhau thì vuông góc với nhau
B Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đường thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy AB
B xy AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy AB tại trung điểm của AB
c) Các cặp góc đối đỉnh gồm: MAP và QAN ; MAQ và NAP
d) Các cặp góc kề bù nhau gồm: MAP và PAN ; PAN và NAQ ;
NAQ và QAM ; QAM và MAP
N P
Q
Trang 8MOP = NOQ ; MOQ = NOP
Giả sử MOP < MOQ => Ta cú: MOQ + QON + NOP = 2900
Mà MOP + MOQ + QON + NOP = 3600
Vì t ia Ot ' k hô ng là ti a đố i củ a t ia Ot n ên h ai g ó c aOt và a'Ot ' k hô ng ph ải l à cặp g óc đ ối đ ỉn h
t '
a t
* xOx' = y Oy' = 180 ( góc bẹt)
* x'Oy' = xOy = 45 (cặp góc đối đỉnh)
xOy' = x'Oy = 135 ( cặp góc đối đỉnh)
45 y'
Trang 9Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy; vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot.
x
Bài tập 6:
Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:
a) bao nhiêu tia chung gốc?
b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?
Trang 10Bài 8: Cho đường thẳng xy đi qua O Vẽ tia Oz sao cho xOz 135 0trên nửa mặt phẳng bờ xy không chứa Oz kẻ tia Ot sao cho yOt 90 0 Gọi Ov là tia phân giác của xOt
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = .
n
x x x x
( x Q, n N, n > 1)Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng aa b Z b, , 0
n n n
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa
bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
x mn x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Trang 11Bài 1: Tính
a)
3 2
; 3
3 2
; 3
Bài 4: Nêu các cách viết số hữu tỉ 81
625 dưới dạng một luỹ thừa
2 Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
5 7
Trang 12Đối với bài toán này, học sinh chỉ cần nắm vững kiến thức cơ bản là có thể dễ dàng làm đợc, lu
ý với số mũ chẵn, học sinh cần xét hai trờng hợp
Bài 2 Tìm số hữu tỉ x biết : x2 = x5
0
3 2
0
x x
Bài 3 Tìm số hữu tỉ y biết : (3y - 1)10 = (3y - 1)20 (*)
0
10 10
x x x
Trang 13+) Víi x = 0 ta cã : 3y -1 = 0 => 3y = 1 => y =
3 1
b
a b
m
x x
y
x y
Trang 14Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng
Trang 151 1 2
n m
=>
2 2
2 2
n m
=>
1 1
n m
VËy : m = n = 1
2: So s¸nh hai lòy thõa
Trang 162 1
2
1
)500
Bµi 2 So s¸nh A vµ B biÕt : A =
1 2008
1 2008
2009 2008
1 2008
1 2008
2008 2007
V× A =
1 2008
1 2008
2009 2008
1 2008
2009 2008
<
2007 1
2008
2007 1
2008
2009 2008
2008 2008
.(
2008
) 1 2008
.(
2008
2009 2007
=
1 2008
1 2008
2007 2007
=B VËy A < B
3: TÝnh to¸n trªn c¸c lòy thõa.
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:
a, A = 2730 77 1013 2727
5 2 5 2
5 2 5 2
b, M = ( 6( 5 )
6 (
) 5 (
Híng dÉn : a, A = 2730 77 1013 2727
5 2 5 2
5 2 5 2
= 2210..557((2217 .5520))
20 17 7 13
4
x x x
x x
x x
2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
2
1 2
1 2
2
1 2
1 2
2
1 2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
Trang 17A = 1 - 100
2 1
Ngày soạn:
BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG Q
TIẾT 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN
3
2 4
7 4 3
2 4
3 2
1 4 3
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
Trang 1831 1 5 , 4 2 , 3 : 5
1 3 7
18
5 2 : 9
5
Bài giải: Ta cã: - 5 < x < 0,4 (x Z) Nªn c¸c sè cÇn t×m: x 4 ; 3 ; 2 ; 1
TIẾT 3: BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1: Rút gọn biểu thức A = x 3,5 4,1 x với 3,5 ≤ x ≤ 4,1
= 0 x = 1
3
Trang 19Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng 2
3 khi x =
1 3
Bài 3: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết: a + b = a b = a : b
Bài giải: Ta có a + b = a b a = a b = b(a - 1)
1
1
a b
2
1
; b = - 1Bài 4: Chứng minh các đẳng thức
a
1
1 1 )
a
a a
1 )
1 ( ) 1 ( 1
b
) 2 )(
1 (
1 )
1 (
1 )
2 )(
a a
a a
1 (
2 )
2 )(
1 ( ) 2 )(
1
(
2
Bài 5: Trong buổi họp mặt đầu xuõn GIÁP NGỌ 2014, bạn Bỡnh đố bạn An điền cỏc chữ số
vào dũng chữ sau để được phộp tớnh đỳng:
Do đú: 625 625 = 390625 (thỏa món)
376 376 = 141376 (khụng thỏa món, vỡ chữ N khỏc chữ M)
Vậy NGỌ NGỌ = NĂM NGỌ chớnh là: 625 625 = 390625
Ngày dạy: 15/9/2014
BUỔI 8: ễN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Kiến thức cần nhớ
1 Phương phỏp chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc :
- Chứng minh một trong bốn gúc tạo thành cú một gúc vuụng
Trang 20- Chứng minh hai gúc kề bự bằng nhau.
- Chứng minh hai tia là hai tia phõn giỏc của hai gúc kề bự
- Chứng minh hai đường thẳng đú là hai đường phõn giỏc của 2 cặp gúc đối đỉnh
2 Phương phỏp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:
- Chứng minh a vuụng gúc với AB tại trung điểm của AB
- Lấy một điểm M tựy ý trờn a rồi chứng minh MA = MB
3 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A và B
để chứng minh đường thẳng a//b ta làm theo cỏc phương phỏp sau:
1 Chứng minh hai gúc ở vị trớ so le trong bằng nhau
2 Chứng minh hai gúc ở vị trớ đồng vị bằng nhau
3 Chứng minh hai gúc ở vị trớ so le ngoài bằng nhau
4 Hai gúc ở vị trớ trong cựng phớa bự nhau
II Bài tập
1 Dạng 1: Bài tập về hai đường thẳng vuụng gúc
Bài 1: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác Ot của
góc xOz thoả mãn Ot Oy Tính số đo của góc xOy
Giải: x t z
Vì xOy = xOz + yOz
= 4yOz + yOz = 5yOz (1)
2 = O2 (so le)khi đó: xOy = O1 + O2 = O/
1 + O/
2
= 1800 - x/O/y/ xOy + x/O/y/ = 1800
A B
2 Dạng 2: Bài tập về hai đường thẳng song song
Bài 3: Trên hình bên cho biết
Trang 21Bài 4: Trên hình bên cho hai đờng thẳng x A y
xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết
xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song
hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc x/ B y/
Giải:
Lấy A xy; B x/y/ vẽ đờng thẳng AB
Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trờng hợp xảy ra
* Góc xAB = ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/
* xAB ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau
Vậy hai đờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau
Baứi 5: Cho hỡnh veừ, trong ủoự AOB 70 0, Ot laứ tia phaõn giaực cuỷa goực AOB Hoỷi caực tia Ax, Otvaứ By coự song song vụựi nhau khoõng? Vỡ sao?
x
t
y
2 1
145
O
A
B 35
ẹaựp aựn: OÂ1 =OÂ2 = 350 Ax // Ot; OÂ2 + B =1800 Ot //By
* Cỏc bài tập tự luyện.
Bài 1 Vẽ gúc xOy cú số đo bằng 450 Lấy điểm A bất kỡ trờn Ox, vẽ qua A đường thẳng d1
vuụng gúc với đường tia Ox và đường thẳng d2vuụng gúc với tia Oy
Bài 2 Cho gúc nhọn xOy, trờn tia Ox lấy điểm A Kẻ đường thẳng đI qua A vuụng gúc
vớiOx, đường thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đường vuụng gúc AH với cạnh OB
a/ Nờu tờn cỏc gúc vuụng
b/ Nờu tờn cỏc cặp gúc cú cạnh tương ứng vuụng gúc
Bài 3 Cho gúc bẹt AOB Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ AB ta vẽ hai tia OC và OD sao cho
b/ Tia OB là tia phõn giỏc của gúc COE
Bài 4.Vẽ hai đường thẳng a và b sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đường thẳng a và b
Vẽ đường thẳng c đi qua M và vuụng gúc với a, với b
Bài 5 Cho gúc xOy và điểm M trong gúc đú Qua M kẻ MA vuụng gúc với Ox cắt Oy tại C, kẻ
MB vuụng gúc với Oy cắt Ox tại D ỳư D và C kẻ cỏc tia vuụng gúc với Ox, Oy cỏc tia này cắt
Oy và Ox lần lượt tại E và F và cắt nhau tại N Tỡm cỏc cặp gúc cú cạnh tương ứng song song
* Cỏc bài tập về nhà
Bài 1 Cho hai điểm phõn biệt A và B Hóy vẽ một đường thẳng a đi qua A và một đường thẳng
b đi qua B sao cho b // a
Trang 22Bài 2 Cho hai đường thẳng a và b Đường thẳng AB cắt hai đường thẳng trên tại hai điểm A và B.
a/ Hãy nêu tên những cặp góc so le trong, những cặp góc đối đỉnh, những cặp góc kề bù b/ Biết 0 0
a/ xx’ // yy’
b/ At // Bt’
Ngày dạy: 17/ 9/ 2014
BUỔI 9: ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC TIẾT 1+2
Trang 23+ Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ
+ Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ
+ Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ
Bài tập 1: Cỏc tỉ số sau cú lập thành tỉ lệ thức khụng? vỡ sao?
a) 3 1:
5 7 và 21 :1
2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:
5 nờn khụng lập được tỉ lệ thức
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau :
1 6 ) 27 ( : 6
Bài tập 4: Lập tất cả cỏc tỉ lệ thức cú được từ cỏc đẳng thức sau:
Dạng 2: Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.
* Hớng dẫn:-Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
-Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
1
f) 0,25x : 3 =
6
5: 0,125
Trang 24Bài tập 2: Cho a,b,c,d 0 Từ tỉ lệ thức a c
5 83 30
10 45 : 31 9
1 1 3
1 2 : 4
1
13 x c) 0,2: : ( 6 7 )
3
2 5
1
1 x d) 37 13 73
Trang 25Dạng I: Tìm các giá trị của biến trong các tỉ lệ thức.
Vậy: x ; 4 y 6; z 8
Trang 26Phân tích đề bài: Ta đưa dãy đẳng thức 2x3y4z về dạng dãy tỉ số bằng nhau sao cho hệ
số của x, y, z trong dãy tỉ số bằng nhau bằng, bằng 1
Cách làm chia các tích cho 12 [ vì: BCNN2;3; 4 12] sau đó làm như ví dụ 3
Trang 27Phân tích đề bài: Để áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta phải biến đổi dãy tỉ số
bằng nhau làm xuất hiện tích x.y bằng cách lập luận để chứng tỏ x 0 rồi nhân hai vế của hai
tỉ số
x y
với x Thay x y 112 vào rồi tính
Giải: x y 112 x0 Nhân cả hai vế của
Nhận xét: Ở bài này ta còn có thể dùng phương pháp đặt ẩn phụ.
TIẾT 3: MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO Bài tập 9: Tìm x, y, z biết
Trang 28Phân tích đề bài: Vì a b c 0 nên không thể áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau với ba
tỉ số Ta chỉ có thể áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau với hai tỉ số
Giải: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Phân tích đề bài: Ta nhận thấy tử số của tỉ số thứ ba bằng tổng hai tử số của hai tỉ số đầu do
đó, áp dung tính chất dãy tỉ số bằng nhau của hai tỉ số đầu để tìm x
Trang 29Câu 1: Hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì tạo thành
A một góc vuông B hai góc vuông C ba góc vuông D bốn góc vuông
Câu 2: Cho ba đường thẳng a , b , c Câu nào sau đây sai
A Nếu a // b , b // c thì a // c B Nếu a b , b // c thì a c.
C Nếu a b , b c thì a c D Nếu a b , b c thì a // c
Câu 3: Cho điểm O nằm ngoài đường thẳng d
A Có vô số đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng d
B Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng d
C Có ít nhất một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d
D Có một và chỉ một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d
Câu 4: Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B
Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau:
Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng // thì tạo thành cặp góc so le trong
A Bằng nhau B Bù nhau C Phụ nhau
Câu 7: Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng:
Trang 30b a
55°
1
2
C D
B A
Bài tập 1: Cho xOy và x Oy ' ' là hai góc tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'
CMR xOy = x'Oy'
* Nhận xét:
Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù
E G 1
1 c
b a
1 d
M
Trang 310 1
Trang 32a) b)