- Học sinh biết: Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, màu chữ, kẻđường biên và tô màu nền - Học sinh hiểu: Chức năng của các công cụ định dạng trên trang tính 1.2 Kĩ năng: - Học sinh
Trang 1- Học sinh biết: Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, màu chữ, kẻ
đường biên và tô màu nền
- Học sinh hiểu: Chức năng của các công cụ định dạng trên trang tính
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Học sinh thực hiện thành thạo: Định dạng màu chữ
1.3 Thái độ
- Thói quen: Lắng nghe giảng và ghi chép bài đầy đủ
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
- Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
3 CHUẨN BỊ
- GV: Phòng máy hoặc máy chiếu
- HS: Xem trước bài học
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: (2 phút)
Lớp 7A 1: Lớp 7A2: Lớp 7A3:
4.2 Kiểm tra miệng:
- Không kiểm tra vì giờ trước thi học kì I
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động1 : ( 5 phút)
MT: Đặt vấn đề vào bài mới
- Chức năng chính của các chương trình
bảng tính là hỗ trợ tính toán Tuy nhiên,
giống như Word, chúng cũng có các
công cụ phong phú giúp em trình bày
trang tính như thay đổi phông chữ, kiểu
* Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính
Trang 2chữ và cỡ chữ, căn lề trong ô tính, tô
màu nền, tô màu văn bản, các công cụ
này được gọi với tên chung là công cụ
- GV giới thiệu các nút lệnh trên thanh
công cụ để định dạng phông chữ, kiếu
Tương tự trong word giới thiệu cách
thay đổi kiểu chữ trong bảng tính?
1 Định dạng phông chữ, kiểu chữ
và cỡ chữ:
Chọn kiểu chữ đậm Chọn kiểu chữ nghiêng Chọn kiểu chữ gạch chân
a Thay đổi phông chữ:
* Để thay đổi phông chữ trong ô tính em làm như sau:
c Thay đổi kiểu chữ:
- HS nêu cách thay đổi kiểu chữ
Chọn phông chữ Chọn cỡ chữ
Trang 3Hoạt động 3: ( 10 phút)
MT : Tìm hiểu cách chọn màu phông
- Em hãy nhắc lại cách thay đổi màu
phông trong chương trình soạn thảo văn
- HS chú ý, theo dõi và ghi bài
* Để chọn màu phông ta làm như sau:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng
- Nháy chuột vào nút Font Color
- Nháy chuột chọn màu.
3 Căn lề trong ô tính:
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần định
dạng
B2: Nháy chọn nút lệnh.
- (Left): Căn đều lề trái.
- (Right): Căn đều lề phải.
- (Center): Căn giữa
- (Merge and center): Trộn ô
và căn dữ liệu vào giữa
4.4 Tổng kết ( 5 phút)
- GV: yêu cầu học sinh nhắc lại các thao tác định dạng vừa học
- HS : Trả lời: Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, chọn màuphông, căn lề trong ô tính
4.5 Hướng dẫn học tập ( 3 phút)
- Đối với bài học ở tiết này: Nắm được các thao tác định dạng trang tính
- Đối với bài học ở tiết sau: Xem trước mục 4,5 SGKt 53,54,55
Trang 4Ngày dạy:
Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, màu chữ, kẻ
đường biên và tô màu nền
- Học sinh hiểu: Chức năng của các công cụ định dạng trên trang tính
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Học sinh thực hiện thành thạo: Định dạng màu chữ
1.3 Thái độ
- Thói quen: Lắng nghe giảng và ghi chép bài đầy đủ
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
- Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
3 CHUẨN BỊ
- GV: Phòng máy hoặc máy chiếu
- HS: Xem trước bài học
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: (2 phút)
Lớp 7A 1: Lớp 7A2: Lớp 7A3:
4.2 Kiểm tra miệng:
1) Nêu thao tác chọn màu phông ( 3 đ)
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng
- Nháy chuột vào nút Font Color
- Nháy chuột chọn màu thích hợp
2) Nêu thao tác căn lề trong ô tính ( 5đ)
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần định dạng
B2: Nháy chọn nút lệnh.
- (Left): Căn đều lề trái.
- (Right): Căn đều lề phải.
- (Center): Căn giữa
- (Merge and center): Trộn ô và căn dữ liệu vào giữa
3) Làm thế nào để kẻ đường biên? ( 2đ)
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần kẻ đường biên
Trang 5B2: Nháy chuột vào nút lệnh Border → chọn All Borders
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động 1 ( 15 phút)
MT: Tìm hiểu cách tăng hoặc giảm
số chữ số thập phân của dữ liệu
- GV: Các nút lệnh có chức năng thực
hiện qui tắc làm tròn số phần thập
phân Việc làm này chỉ là để hiển thị số
trên ô tính, nhưng giá trị số chứa trong
ô được giữ nguyên không thay đổi khi
thực hiện các phép tính
- GV: thao tác mẫu
- HS: quan sát.
Hoạt động 2: ( 20 phút )
MT: Tìm hiểu cách tô màu nền và kẻ
đường biên cho các ô tính.
- GV: Chiếu một bảng dữ liệu có tạo
khung và tô màu nền cho vùng dữ liệu
- GV: Việc tô màu có tác dụng gì?
- HS: Việc tô màu giúp dễ dàng nhận
- (Increase Decimals): Tăng chữ số
thập phân
- (Decrease Decimals): Giảm chữ
số thập phân.
Chú ý: Để hiển thị tách biệt thanh
công cụ chuẩn và thanh công cụ định dạng ta thực hiện
View → Toolbar → Customize → Options → chọn Show Standard and Formatting Toolbar on Two rows
5 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính:
+ B2.1: Format → Cells → chọn Border
+ B2.2: Chọn kiểu nét ở khung Style, chọn màu cho khung ở Color.
+ B2.3: Nháy chọn khung Outline → OK.
Trang 6C2) + B2.1: Format → Cells → chọn Patemrns
+ B2.2: Chọn màu ở khung Color → OK
4.4 Tổng kết (5 phút)
Câu 6 SGK trang 56: Kết quả = 4 vì ô được làm tròn đến phần
nguyên (Số nguyên).
Câu 4 SGK trang 56: B1: Chọn khối ô từ B3 đến B10.
B2: Format → Cells → chọn mục Number.
B3: Chọn phần thập phân = 0 → OK.
4.5 Hướng dẫn học tập ( 3 phút)
- Đối với bài học ở tiết này:
+ Cần nắm vững cách làm tròn chữ số phần thập phân
+ Kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính
- Đối với bài học ở tiết sau: Về nhà tập thao tác thực hành trước với bài thực hành 6 để tiết sau học thực hành
Trang 7Ngày dạy:
Bài thực hành 6 TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, màu chữ, kẻ
đường biên và tô màu nền
- Học sinh hiểu: Chức năng của các công cụ định dạng trên trang tính
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Các bài tập trong bài thực hành
- Học sinh thực hiện thành thạo: Lập trang tính và định dạng theo yêucầu của bài tập
4.2 Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
1) Nêu cách chọn phông tiếng việt cho trang tính ( 5đ)
* Để thay đổi phông chữ trong ô tính em làm như sau:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng
- Nháy mũi tên ở ô Font
- Chọn phông chữ thích hợp
2) Nêu cách tô màu cho vùng dữ liệu, căn lề cho ô tính.( 3 đ)
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần tạo màu nền.
B2: Nháy chọn nút lệnh Fill Color → chọn màu thích hợp
4.3 Tiến trình bài học
Trang 8Hoạt động 1 ( 30 phút)
MT: Định dạng văn bản, căn chỉnh
dữ liệu, tô màu, kẻ đường biên
1 Mở tệp “bảng điểm lớp em” đã
lưu trên máy Nháy chọn nút lệnh
(Open) → mở ổ đĩa D → mở thu
- GV: Yêu cầu hs quan sát cách trình
bày của trang tính , một chưa định
biệt là phông chữ, màu chữ, hàng
tiêu đề của dữ liệu được căn giữa,
màu nền và đường biên
BÀI TẬP 1: Thực hành định dạng
văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền
* Định dạng phông chữ: B1: Khởi
động VietkeyB2: Lựa chọn
- Kiểu gõ Telex, bỏ dấu tự do, tiếng việt
- Chọn bảng mã ví dụ: 15 TCV ABC.B3: Chọn cả trang tính (nháy chuột vào ô giao nhau giữa tên cột và tên hàng)
B4: Chọn phông chữ ở nút lệnh Font
Ví dụ: VnTime
* Định dạng kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ, căn lề:
- Định dạng cho tiêu đề của bảng dữ liệu
+ B: Chữ đậm
+ I: Chữ nghiêng.
+ U: Chữ gạch chân+ : Trộn ô và căn dữ liệu vào giữa
+ Font color: Chọn màu xanh đậm
+ Fill color: Chọn màu vàng nhạt
- Định dạng cho tên của các cột trong vùng dữ liệu
+ (Center): Căn giữa+ Font color: Chọn màu đỏ+ Fill color: Chọn màu xanh dương
- Định dạng màu nền cho vùng dữ liệu
B1: Chọn từng khối ô như ở SGK.B2: Nháy chọn nút lệnh Fill color →chọn màu
Trang 9- Căn lề cho ô tính + Cột họ và tên
để nguyên (căn trái)
+ Vùng dữ liệu số: Căn giữa
- Kẻ đường biên cho ô tính B1: Chọn vùng dữ liệu từ A1 đến G14.B2: Format → Cells → chọn BorderB3: Lựa chọn + Chọn kiểu ở khung Style, chọn màu tại khung ColorB4: Nháy chọn nút Outline → OK
4.4 Tổng kết ( 5 phút)
- Hướng dẫn HS thực hành, thao tác đúng – sửa sai (nếu có)
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
4.5 Hướng dẫn học tập ( 3 phút)
- Đối với bài học ở tiết này: hoàn thành yêu cầu của bài tập 1 và lưu lại
- Đối với bài học ở tiết sau: thực hành bài tập 2
Trang 10Ngày dạy:
Bài thực hành 6 TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, màu chữ, kẻ
đường biên và tô màu nền
- Học sinh hiểu: Chức năng của các công cụ định dạng trên trang tính
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Các bài tập trong bài thực hành
- Học sinh thực hiện thành thạo: Lập trang tính và định dạng theo yêucầu của bài tập
4.2 Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
1) Nêu cách chọn phông tiếng việt cho trang tính ( 5đ)
B4: Chọn phông chữ ở nút lệnh Font Ví dụ: VnTime
2) Nêu cách tô màu cho vùng dữ liệu, căn lề cho ô tính.( 3 đ)
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần tạo màu nền.
Trang 11B2: Nháy chọn nút lệnh Fill Color → chọn màu thích hợp
1/ Khỏi động Excel: Nháy đúp chuột
vào biểu tượng Excel trên màn hình
- Sao chép công thức công thức
tính cho các nước còn lại Nháy chuột
vào ô F6 → đưa chuột vào ô vuông
màu đên nằm ở góc dưới bên phải ô
sao cho chuột có dấu + màu đen →
nháy đúp chuột để sao chép công
B1) Chọn khối ô cần tô màu nền
B2) Nháy chọn nút lệnh Fill color →
+ Tăng phần thập phân cho cột: diện
tích, dân số và cột tỉ lệ dân số (lấy
BÀI TẬP 2: Thực hành lập trang
tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu
1/ Khỏi động Excel:
2/ Lập trang tính với dữ liệu hình 67,
68 SGK trang 58
3/ Lập công thức tính mật độ dân số (người / Km2) E6: =D6/C6*10004/ Chèn thêm hàng trống để có hình 68
Trang 12B2) Nháy chọn nút lệnh Fill color.
+ Kẻ đường biên cho vùng dữ liệu
B1) Chọn khối ô từ A4 → F16
B2) Format → Cell → Border →
Color → Chọn màu, Style chọn nét kẻ
đường biên
5) Lưu bảng tính với tên “CAC
NUOC DONG NAM A”
B1: Nháy chọn nút lệnh Save →
mở ổ đĩa D → mở thư mục “LOP7”
B2: Gõ tên tệp vào khung File name
chọn Save
4.4 Tổng kết ( 5 phút)
- Hướng dẫn học sinh thực hành → sửa sai (nếu có)
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của học sinh
Trang 13Tuần: 22
Tiết: 41
Ngày dạy:
Bài 7 TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
1 MỤC TIÊU
* Hoạt động 1:
1.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: xem trước khi in
- Học sinh hiểu: mục đích của việc xem trang tính trước khi in
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Tạo trang tính và định dạng trang tính đó
- Học sinh thực hiện thành thạo: Xem trước khi in trang tính
1.3 Thái độ
- Thói quen: chú ý nghe giảng
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài, ham học hỏi
* Hoạt động 2:
2.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Lệnh điều chỉnh ngắt trang tính
- Học sinh hiểu: mục đích của việc ngắt trang tính khi thấy dữ liệu nằmngoài khung
2.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Tạo trang tính và định dạng trang tính đó
- Học sinh thực hiện thành thạo: Điều chỉnh ngắt trang tính
2.3 Thái độ
- Thói quen: chú ý nghe giảng
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài, ham học hỏi
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
- Xem trước khi in, ngắt trang, đặt lề và hướng giấy in, in trang tính
3 CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu
3.2 Học sinh: Xem trước nội dung bài học
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: (2 phút)
Lớp 7A 1: Lớp 7A2: Lớp 7A3:
Trang 144.2 Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
1) Nêu cách chọn phông tiếng việt cho trang tính ( 5đ)
B4: Chọn phông chữ ở nút lệnh Font Ví dụ: VnTime
2) Nêu cách tô màu cho vùng dữ liệu, căn lề cho ô tính.( 3 đ)
B1: Chọn ô hoặc khối ô cần tạo màu nền.
B2: Nháy chọn nút lệnh Fill Color → chọn màu thích hợp
3) Nêu thao tác xem trước khi in trang tính ( 2đ)
- File / Print preview
Sheet 1: Dữ liệu chưa chỉnh sửa,
Sheet 2 dữ liệu đã chỉnh sửa
69 nếu được in ra sẽ như thế nào?
- HS: Dữ liệu không được ngắt trang
hợp lí do vậy dữ liệu in ra sẽ có bố
cục không đẹp, cách trình bày không
khoa học, một cột mới đã phải sang
một trang riêng, …
- GV: - Để tránh lãng phí, tốn thời
gian in ta cần phải xem văn bản trước
khi in
- Đây là thao tác rất cần thiết, là hình
thức kiểm tra xem mình sẽ in dữ liệu
ra như thế nào, những gì sẽ in ra, in ra
có đạt yêu cầu không?, …
1 Xem trước khi in
B1: Nháy chọn nút lệnh (Print
Preview)
B2: Xem văn bản
- Next: Xem trang tiếp theo.
- Zoom: Phóng to, thu nhỏ khung
nhìn
- Print: In văn bản
- Setup: Định dạng lại trang in
- Previous: Xem trang trước
- Close: Đóng xem trước khi in.
Trang 15?Hãy cho biết nút lệnh dùng để xem
trước khi in?
- HS: lên máy chỉ nút lệnh (Print
- Gọi hai HS thao tác – HS thao tác
- GV: Xem văn bản trước khi in để
kịp thời chỉnh sửa những gì còn sai
sót
Ví dụ: Dữ liệu chưa được đưa gọn
vào trang giấy, sang trang chỉ có một
hoặc hai hàng, …
- GV: Nếu dữ liệu chưa đạt yêu cầu
như còn ở ngoài trang giấy ta cần sử
dụng phương pháp ngát trang để đưa
dữ liệu vào trang giấy hợp lí
Hoạt động 2 (15 phút):
- HS: Tìm hiểu nội dung ở SGK
- GV: Cho biết lệnh điều chỉnh ngắt
trang? – HS trả lời
?Vì sao cần phải sử dụng phương
pháp ngắt trang?
- HS: Như hình 69 nếu không sử dụng
lệnh ngắt trang hợp lí thì khi in văn
bản ra giấy dữ liệu không nằm gọn
vào trang giấy, … cách trình bày này
không đẹp, không khoa học
- GV: Thao tác mẫu – HS quan sát.
- GV: Xem trước khi in nếu thấy dữ
liệu còn nằm ngoài khung có nét đứt
bao quanh ta phải sử dụng phương
pháp ngắt trang để điều chỉnh dữ liệu
theo yêu cầu
- Gọi ba HS tháo tác – HS thao tác
- Ta có thể điều chỉnh ngắt trang bằng
2 Điều chỉnh ngắt trang C1:
B1: View → Page Break Preview B2: Xuất hiện đường ngắt trang có
màu xanh bao quanh
- Nếu muốn điều chỉnh trang in tại vị trí nào ta đưa chuột vào biên đường màu xanh sao cho chuột có dạng ↔, ↕
→ di chuyển chuột kéo đến vị trí cần
Trang 16cách khác.
- Gọi một HS thao tác – HS thao tác
- GV: Nếu không muốn ngắt trang
nữa ta có thể hủy việc ngắt trang bằng
cách
- Gọi hai HS thao tác – HS thao tác
Nháy phải chuột trong vùng dữ liệu
chọn Reset All Page Break
4.4 Tổng kết ( 5 phút)
- Nêu cách xem trước khi in trang tính?
+ C1: nháy chọn nút lệnh print preview
+ C2: File / Print preview
Trang 17Tuần: 22
Tiết: 42
Ngày dạy:
Bài 7 TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
1 MỤC TIÊU
* Hoạt động 1:
1.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Cách đặt lề và hướng giấy in
- Học sinh hiểu: mục đích của việc đặt lề và hướng giấy in
1.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Cách ngắt trang, đặt lề và hướng giấy in
- Học sinh thực hiện thành thạo: Xem trước khi in, in trang tính
1.3 Thái độ
- Thói quen: chú ý nghe giảng
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài, ham học hỏi
* Hoạt động 2:
2.1 Kiến thức:
- Học sinh biết: Nút lệnh dùng để in văn bản
- Học sinh hiểu: Các bước để in trang tính
2.2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện được: Xem trước khi in
- Học sinh thực hiện thành thạo: In và hủy in trang tính
2.3 Thái độ
- Thói quen: chú ý nghe giảng
- Tính cách: Hăng hái xây dựng bài, ham học hỏi
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
- Xem trước khi in, ngắt trang, đặt lề và hướng giấy in, in trang tính
3 CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu
3.2 Học sinh: Xem trước nội dung bài học
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: (2 phút)
Lớp 7A 1: Lớp 7A2: Lớp 7A3:
Trang 184.2 Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
1) Nêu thao tác ngắt trang tính ( 6đ)
C1:
B1: View → Page Break Preview
B2: Xuất hiện đường ngắt trang có màu xanh bao quanh.
- Nếu muốn điều chỉnh trang in tại vị trí nào ta đưa chuột vào biên đường màu xanh sao cho chuột có dạng ↔, ↕ → di chuyển chuột kéo đến vị trí cần → thả chuột
C2: Nháy phải chuột tại vị trí cần ngắt trang chọn Insert Page Break.
2) Nêu thao tác xem trước khi in trang tính ( 2đ)
- File / Print preview
3) E hãy cho biết cách in trang tinh? ( 2đ)
- HS: Ta phải đặt hướng cho
trang giấy trước khi in
- GV: Cho HS quan sát bài mẫu
trên máy kết hợp với quan sát
hình 74 SGK trang 63 – HS
quan sát
Hoạt động theo nhóm.
- GV: Nêu các bước đặt lề và
hướng trang in?
-HS: Đại diện nhóm trình bày
→ cả lớp quan sát, bổ sung ý
kiến
- GV: Chốt lại bằng cách thao
tác trực tiếp trên máy
- HS: Quan sát và ghi bài
* Header/Footer: Tạo tiêu đề
- Custom Header: Gõ nội dung tiêu đề trên
- Custom Footer: Gõ nội dung tiêu đề dưới
- Ngoài ra ta có thể chèn thêm
Số trang Ngày Giờ
* Sheet: Thiết đặt hàng tiêu đề bảng tính
cho các trang in
- Rows to Repeat at top: nháy chuột vào khung → nháy chuột ra