+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học Hướng dẫn HS làm các bài tậpTreo tranh đã chuẩn bị Nêu yê
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018 Toán : LUYỆN TẬP
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II Chuẩn bị :
- Giỏo viờn: Bảng phụ viết BT3, tranh vẽ như BT1 SGK
- Học sinh: SGK, cỏc số rời 1, 2, 3, 4, 5
III.Các hoạt động dạy học :
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết điền các số cũn thiếu vào dóy số từ
1 đến 5
- Biết xếp theo thứ tự từ 1 đến 5 và từ 5 về 1.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học
Hướng dẫn HS làm các bài tậpTreo tranh đã chuẩn bị
Nêu yêu cầu của bàiLàm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi số 4
Các hình vẽ khác gọi HS lên làm
Lớp nhận xét bổ sung_chốt kết quả
Nêu yêu cầu của bài tập 2
HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bài
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS điền được các số dưới số lượng đồ vật tương ứng.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột
2 em
2 em
Quan sátNghe, nhắc lạiQuan sát
4 em
Nghe nhắc lạiCá nhân
Đổi vở kiểm tra kết quả
Đọc lại Bảng con Viết vở
Trang 2từ 1-> 5 và từ 5-> 1Hướng dẫn viết số 1->5Nhận xét sửa sai
Nhận xét
“Xếp đúng xếp nhanh”
Một em cầm một chữ số đứng lộn xộn khi nghe hiệu lệnh xếp từ bé đến lớn HS phải sắp xếp đợc hoặc ngược lại
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS điền được các số cũn thiếu vào các dóy
số từ 1 - 5 và từ 5 - 1.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Nhận xét chung tiết học
Về ôn lại bài.viết các con số1->5,5->1
1.2.3.4.5
Tiếng việt: ÂM/CH/(T1)
Việc 0: Phõn tớch tiếng /ba/ và đưa vào mụ hỡnh:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Biết dựng thao tác tay đờ̉ phõn tớch đúng tiếng /ba/
Trang 3- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.
- Thao tác dứt khoát, mạch lạc.
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình.
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh.
- Thay âm đầu b bằng âm đầu c ta có tiếng /ca/
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /ch/:
- Biết được /ch/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng /cha/;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ ch;(N1: viết lại chữ c N2: Từ điểm dừng bút của chữ c, viết tiếp nét khuyết trên cao 5 li và nét móc 2 đầu rộng 1,5 li.)
- Biết viết con chữ ch đúng mẫu.
- Đưa chữ ch vào mô hình tiếng.
- Tìm được nhiều tiếng có âm /ch/ đứng đầu: cha, chà, chá, chả, chã, chạ + PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Tiếng việt: ÂM/CH/(T2)
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
Trang 4- Đọc đúng tiếng, từ, câu: cha, chà, chá, chả, chã, chạ,chả cá; chà, cả cá, cả chả cá, bà ạ!
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Viết đúng con chữ ch… theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Thø ba ngµy 11 th¸ng 9 n¨m 2018
Tiếng việt: ÂM/D/(T1)
Việc 0: Thay âm/b/ bằng /ch/ trong mẫu /ba/:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng/ba/ vào mô hình.
- Thay b ở mô hình bằng ch ta có tiếng /cha/.
- Phân tích được tiếng/cha/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh
Trang 5+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /d/:
- Biết được /d/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng da;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ d;( điểm bắt đầu: đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét cong kín;điểm chuyển hướng: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên ĐK5 viết nét móc ngược sát nét cong kín; điểm kết thúc: đến ĐK2 thì dừng lại)
- Biết viết con chữ d đúng mẫu.
- Đưa chữ d vào mô hình tiếng.
- Tìm được nhiều tiếng có âm /d/ đứng đầu: da, dà, dá, dả, dã, dạ
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Tiếng việt:
ÂM/D/(T2)
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, câu: da, dà, dá, dả, dã, dạ, da cá; cá à?; dạ, cá, bà ạ!
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Trang 6Việc 4: Viết chớnh tả:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phõn tớch được cấu trúc ngữ õm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chớnh xác.
- Viết đúng con chữ d… theo mẫu Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát õm to, rừ ràng; mạnh dạn
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
Toán: Bẫ HƠN – DẤU <
I.Mục tiêu:
- Bớc đầu bíêt so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” để so sánh các
số HS vận dụng làm đợc các bài tập 1, 3, 4
- Giáo dục HS ham thích học Toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, năng lực tư duy
và lập luận toỏn học
II/Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <
- Học sinh: SGK, Các chữ số rời 1 2 3.4.5 , dấu <
III/Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Đọc cho cả lớp viết các số 1à5
Xếp từ bé đến lớn , từ lớn đến bé
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS viết được các số từ 1 – 5, sắp
Bảng con
Trang 7Bài 1 Viết dấu <
Bài 3 Viết theo
Giới thiệu bài, ghi đề Treo các nhóm đồ vật lên bảng yêu cầu học sinh quan sát
Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?
Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để so sánh các số
Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn hai”
Treo tranh chim và hình tam giác chohọc sinh quan sát và thảo luận theo nhóm
Huy động kết quả:
Giáo viên nói: 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác, vậy em nào so sánh được số 2 và
số 3Gọi 1 em lên bảng viết Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh các cặp số
Yêu cầu học sinh viết bảng con , 1 emviết bảng lớp
Kết luận: 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5 , 1<4
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS bước đõ̀u biết so sánh số lượng
và sử dụng từ bộ hơn, dấu < đờ̉ so sánh các số
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Khi viết dấu <giữa 2 số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
Làm mẫu
2 emQuan sát
Có 1 ô tô
2 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô( 3-4 em)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
3 đến 4 em
Nhóm 2 Nhiều nhóm trả lời.Hai bé hơn ba
Bằng miệng
Nhắc lại
Bảng con Theo dừi làm chungLàm bảng
Làm vở bài tập
Đổi vở kiểm tra kết quả
Trang 8Bài 4: Viết dấu <
Huy động kết quả chữa bài
Đọc lại bài tập 4 Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS viết được dấu <, biết so sánh các nhúm đồ vật tương ứng.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
- Giúp học sinh tính cẩn thận ,ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, sử dụng cụng cụ
và phương tiện toỏn học, năng lực tư duy và lập luận toỏn học
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Bảng phụ , tranh
- Học sinh: SGK, Vở ễn luyện toỏn
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung /TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết tụ màu giống nhau vào cựng một dạng hỡnh.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
- Yờu cầu HS viết cỏc số 1,2,3 vào
-Từng cặp HS núi cho nhau nghe về tranh
- HS thực hiện vào vở BT
Trang 9BT 3
BT4
3 Củng cố
vở
GV nhận xét, sửa sai cho HS
- Yêu cầu HS viết số vào dưới mỗibức tranh cho phù hợp
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS viết được các số 1, 2, 3; điền được các số còn thiếu vào ô
trống; viết số thích hợp dưới mỗi bức tranh.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018
Tiếng việt: ÂM/Đ/(T1)
Việc 0: Thay âm /b/ bằng /d/ trong mẫu/ba/:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng/ba/ vào mô hình.
- Thay b ở mô hình bằng d ta có tiếng /da/.
- Phân tích được tiếng/da/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /đ/:
- Biết được /đ/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng đa;
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết:
- ĐGTX:
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 10- Nhận biết được cấu tạo của con chữ đ;( điờ̉m bắt đõ̀u: đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nột cong kớn;điờ̉m chuyờ̉n hướng: từ điờ̉m dừng bút của nột 1, lia bút lờn ĐK5 viết nột múc ngược sát nột cong kớn; điờ̉m kết thúc: đến ĐK2 thỡ dừng lại, thờm gạch ngang ở trờn ĐK4)
- Biết viết con chữ đ đúng mẫu.
- Đưa chữ đ vào mụ hỡnh tiếng.
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /đ/ đứng đõ̀u:đa, đà, đá, đả, đó, đạ.
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
Tiếng việt: ÂM/Đ/(T2)
Việc 3: Đọc:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Đọc từ trũn rừ, đúng õm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng tiếng, từ, cõu: đa, đà, đá, đả, đó, đạ; đa đa, đá à?; dạ, đá, bà ạ!
- Đọc đúng tốc độ theo yờu cõ̀u
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Việc 4: Viết chớnh tả:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS nghe đúng tiềng, từ GV đọc; phõn tớch được cấu trúc ngữ õm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chớnh xác.
- Viết đúng con chữ đ theo mẫu Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Phát õm to, rừ ràng; mạnh dạn
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
Toán: LỚN HƠN – DẤU >
II.Các hoạt động dạy học:
Nội dung /TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 11+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh số lượng, điền dấu < hoặc số vào chỗ chấm.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài Ghi đềTreo tranh vẽ con bớm yêu cầu học sinh quan sát Bên trái có mấy con bớm ?
Bên phải có mấy con bớm ?
So sánh số bớm của 2 bênCho nhiều học sinh nhắc lại Đính hình tròn yêu cầu học sinh nhận xét
Kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2
hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn ta nói: 2 lớn hơn
1 và viết :2>1 Giới thiệu dấu > đọc là “ lớn hơn”
chỉ vào 2>1yêu cầu học sinh đọc
Làm tương tự nh 2 > 1
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh lớn hơn và sử dụng dấu > đờ̉ so sánh các số.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
- Yờu cầu HS viết vào bảng con
- GV nhận xột, sửa sai cho HSYêu cầu học sinh so sánh số thỏ bên phải và số thỏ bên trái
So sánh số hình tròn
Rút ra : Ba lớn hơn hai Yêu cầu học sinh viết : “
ba lơn hơn hai” vào bảngCho học sinh đọc Thế thì 3 so với 1 thì sao ? 5 sovới 4 4 so với 2
Dấu > < có gì khác nhauNhận xét sữa sai cho học sinhBên trái có mấy quả bóng (5)Bên phải có mấy quả bóng (3)So sánh 5 với 3, 2 bài khác gọi 2 em lên làm
Tơng tự bài 2 Thảo luận nhóm 2 và ghi kết quả
vào bảng conHuy động kết quả nhận xétViết dấu > Cho học sinh đọc lại bài
Tổ chức thành trò chơiNêu cách chơi ,luật chơi ,thời gian, và cho 1 đội nam 1 đội nữ thi đua nhau
Huy động kết quả phân thắng thua, tuyên dơng
2 hỡnh tròn nhiều hơn 1 hỡnh tròn
2 lớn hơn 1
Nhóm 2
3 > 23-4 học sinh đọc
Ba lớn hơn một
5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn 2
Khác tên gọi, cách viết Làm bảng con
5 > 3 đọc lạiTheo dõi nhận xét
Vở bài tập
- HS nắm cách chơi và tham gia chơi
Trang 124.Củng cố-Dặn
dò
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS viết được dấu >, so sánh được số lượng giữa 2 nhúm đồ vật.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán
- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết cỏc vấn đề và sỏng tạo, năng lực tư duy và
lập luận toỏn học
II.Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Nội dung /TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- HS biết so sánh các số, viết được dấu <, > vào chỗ chấm.
+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
Giới thiệu bài Ghi đề -Hớng dẫn học sinh làm 1 số bài tập
Đọc yêu cầu của bài tập 13 4 5 2 1 3 2 44 3 2 5 3 1 4 2Cả lớp làm vào vở, 1 em ở bảng phụHuy động kết quả chữa bài
-Hớng dẫn làm từ bài mẫu,ví dụ:
Phải xem tranh so sánh số thỏ với số
củ cà rốt rồi viết kết quả so sánh : 4
> 3 ; 3 < 4Tơng tự các bài còn lại học sinh làm vào phiếu
3 emLớp làm bảng con
- HS đọc: Điền dấu > <
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bài vào bảng phụ
- HS nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài làm của mình
- HS nắm yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào phiếu học tập
Đổi phiếu kiểm tra kết quả
Trang 13+ Tiờu chớ đánh giá:
- Biết sử dụng các dấu > < và các từ lớn hơn, bé hơn khi so sánh hai số;
Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (
có 2 < 3 thì 3 > 2) + PP: quan sát, vấn đáp, viết + Kĩ thuật: thang đo,đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết lời nhận xột
Nhận xét tiết học Về ôn lại bài
Tiếng việt: ÂM/E/(T1)
Việc 0: Thay õm /b/ bằng /đ/ trong mẫu/ba/:
- ĐGTX:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Vẽ đúng mụ hỡnh và đưa đúng tiếng/ba/ vào mụ hỡnh.
- Thay b ở mụ hỡnh bằng đ ta cú tiếng /đa/.
- Phõn tớch được tiếng/đa/, /đá/
- Nhắc lại các chữ cái đó học theo thứ tự bảng chữ cái: a, b, c, ch, d, đ.
- Phát õm to, rừ ràng kết hợp với thao tác tay nhuõ̀n nhuyễn.
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ õm:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Phát õm to, rừ ràng, đúng õm /e/:
- Biết được /e/ là nguyờn õm.
- Phõn tớch được tiếng đe;
- Thao tác trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xác
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Việc 2: Viết:
+ Tiờu chớ đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ e;( điờ̉m bắt đõ̀u: đặt bút phớa trờn ĐK1 một chút, viết nột cong phải tới ĐK3 rồi chuyờ̉n hướng viết tiếp nột cong trái tạo vũng khuyết ở đõ̀u chữ; dừng bút ở khoảng giữa ĐK1 và ĐK2)
- Biết viết con chữ e đúng mẫu.
- Đưa chữ đ vào mụ hỡnh tiếng.
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /e/: đe, đố, độ, đẻ, đẽ, đẹ, de, che, be.
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.