1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần số 16

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán Bài: Luyện tập chung I.Mục tiêu Giúp học sinh: - Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bà[r]

Trang 1

Trang 1

TUẦN 16

Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011

Học vần

Bài 64: im – um

I Mục tiêu Giúp học sinh:

- Đọc được im, um, chim câu, trùm khăn; từ và các câu ứng dụng

- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Rèn đọc đúng bài học vần om, am

- GD học sinh thích học môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2 Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần im, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần im

Lớp cài vần im

GV nhận xét

So sánh vần im với am

HD đánh vần vần im

Có im, muốn có tiếng chim ta làm thế nào?

Cài tiếng chim

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chim

Gọi phân tích tiếng chim

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chim

Dùng tranh giới thiệu từ “chim câu”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng chim, đọc trơn từ chim

câu

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần um (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1: que kem; N2: ghế đệm

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: im bắt đầu bằng i

i – mờ – im

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần im

Toàn lớp

CN 1 em

chờ – im – chim

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng chim

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng m Khác nhau: um bắt đầu bằng u, im bắt đầu

Trang 2

Gọi học sinh đọc toàn bảng.

Hướng dẫn viết bảng con: im, chim câu, um,

trùm khăn

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa

từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là những

gai nhọn, có thể dù lên

Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ không nhe răng và

không hở môi

Mũm mĩm: Đưa tranh em bé mập mạp, trắng

trẻo và giới thiệu

Con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Con

nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3 Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Xanh, đỏ, tím, vàng”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

Tổ chức cho các em thi nói về các màu sắc

em yêu

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

bằng i

3 em

1 em

Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

Nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần im, um

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Em bé chào mẹ để đi học

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7

em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét

Hai nhóm mỗi nhóm 5 em thi tìm các màu sắc

ở các đồ vật…

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Trang 3

Trang 3

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4 Củng cố: Gọi đọc bài.

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong

thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều

tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5 Liên hệ: Chim câu là chim có ích chúng

ta cần chăm sóc nó cẩn thận

6 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ

mang vần vừa học

7 Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Tuân,

Diệp, Chương, Thành phát biểu xây dựng

bài sôi nổi

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

Học sinh khác nhận xét

-Đạo đức

Trật tự trong trường học (Tiết 1)

I.Mục tiêu Học sinh hiểu:

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- Rèn HS biết giữ trật tự khi nghe cô thầy giảng bài

- GDHS yêu thích môn đạo đức

II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

- Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Hỏi bài trước:

Hỏi học sinh về nội dung bài cũ

GV nhận xét KTBC

2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận:

GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan sát

tranh và thảo luận về việc ra vào lớp của các

bạn trong tranh

Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

HS nêu tên bài học

4 học sinh trả lời

Vài HS nhắc lại

Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp

Trang 4

Nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp tranh luận:

Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn

trong tranh 2?

Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?

GV kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra,

vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây

vấp ngã

Hoạt động 2:

Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ:

GV thành lập BGK gồm GV và cán sự lớp

GV nêu YC cuộc thi:

+ Tổ trưởng bết điều khiển các bạn (1

điểm)

+ Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1

điểm)

+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc mang cặp

sách gọn gàng (1 điểm)

+ Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1

điểm)

3 Cho các nhóm thực hành

BGK chấm điểm công bố kết qủa và phát

thưởng cho tổ xếp tốt nhất

4 Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

5 Liên hệ: HS phải giữ trật tự khi nghe

giảng, khi vào lớp

6 Dặn dò: Học bài, xem bài mới

7 Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Tuân,

Diệp, Chương, Thành phát biểu xây dựng

bài sôi nổi

Học sinh nhóm khác nhận xét

Các nhóm thực hành xếp hàng ra vào lớp theo điều khiển của lớp trưởng Thi đua nhau giữa các nhóm

Học sinh nêu tên bài học

Học sinh nêu nội dung bài học

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

-Thứ 3 ngày 13 tháng 12 năm 2011

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu Giúp học sinh:

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn HS tính toán chính xác

- GD HS thích học môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về 1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 10”Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong

Trang 5

Trang 5

bảng trừ trong phạm vi 10

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

1 phép tính và kết quả của phép tính đó lần

lượt từ bàn này đến bàn khác

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích hợp vào

chỗ chấm để có kết qủa đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã

học

5 Liên hệ: Làm được tính trừ trong phạm vi

10 một cách thành thạo

6 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

7 Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Tuân,

Diệp, Chương, Thành phát biểu xây dựng

bài sôi nổi

phạm vi 10

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1

Học sinh chữa bài

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết qủa đúng

Học sinh làm VBT

Học sinh nêu đề toán và giải :

8 – 2 = 6 (quả)

Học sinh đọc lại phép tính GV ghi để khắc sâu cách giải

Học sinh xung phong đọc bảng cộng và trong phạm vi đã học

-Học vần

Bài 65: iêm – yêm

I Mục tiêu Giúp học sinh:

- Đọc được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười

- Rèn đọc đúng bài học vần om, am

- GD học sinh thích học môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng, luyện nói

- Thanh kiếm, cái yếm

- Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

Đọc sách kết hợp bảng con.

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần iêm, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần iêm

Lớp cài vần iêm

GV nhận xét

So sánh vần êm với iêm

HD đánh vần vần iêm

Có iêm, muốn có tiếng kiếm ta làm thế nào?

Cài tiếng kiếm

GV nhận xét và ghi bảng tiếng kiếm

Gọi phân tích tiếng kiếm

GV hướng dẫn đánh vần tiếng kiếm

Dùng tranh giới thiệu từ “dừa xiêm”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng xiêm, đọc trơn từ dừa

xiêm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần yêm (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con: iêm, dừa xiêm, yêm, cái

yếm

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa

từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Thanh kiếm: Giáo viên đưa thanh kiếm cho

học sinh xem

Quý hiếm: Cái gì đó rất quý mà lại rất hiếm

Yếm dãi: Đưa cái yếm cho học sinh xem

Thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Thanh

kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3 Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

HS cá nhân 6 -> 8 em N1: trốn tìm; N2: tủm tỉm

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau: Kết thúc bằng m

Khác nhau: iêm bắt đầu bằng iê

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm k đứng trước vần iêm và thanh sắc trên đầu âm iê

Toàn lớp

CN 1 em

ka – iêm – kiêm – sắc – kiếm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng xiêm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau: phát âm như nhau

Khác nhau: yêm bắt đầu nguyên âm yê

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Kiếm, hiếm, yếm

Trang 7

Trang 7

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối

đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Điểm mười”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi:

+ Trong trang vẽ những ai?

+ Bạn học sinh như thế nào khi cô cho

điểm 10?

+ Nếu là con, con có vui không?

+ Khi con nhận điểm 10, con muốn khoe

với ai đầu tiên?

+ Phải học như thế nào thì mới được điểm

10?

+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10?

Bạn nào được nhiều điểm 10 nhất?

+ Con đã được mấy điểm 10?

+ Hôm nay, có bạn nào được điểm 10

không?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4 Củng cố: Gọi đọc bài.

Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần iêm,

yêm

Hai đội chơi, mỗi đội 5 người Thi tìm trong

sách báo các tiếng có vần iêm, yêm Đội nào

tìm nhiều tiếng và viết ra đúng, đội đó thắng

GV nhận xét trò chơi

5 Liên hệ: Em có vui khi đạt được điểm 10

không

6 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ

mang vần vừa học

7 Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Vân,

Tuân, Diệp, Chương ,Thành phát biểu xây

dựng bài sôi nổi

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần iêm, yêm

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7

em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

Cô giáo và các bạn

Vui sướng

Rất vui

Khoe với mẹ

Học thật chăm chỉ

Tuỳ các em nêu

Tuỳ học sinh nêu

Liên hệ thực tế và nêu

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em Đại diện 2 đội mỗi đội 5 học sinh lên chơi trò chơi Giáo viên phát cho 2 đội 2 bài viết giáo viên đã chuẩn bị giống nhau Học sinh tìm và viết lên bảng lớp

Học sinh khác nhận xét

Trang 8

Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2011

Toán

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

I Mục tiêu Giúp học sinh:

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn HS tính toán chính xác

- GD HS thích học môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ôn tập các bảng cộng bảng trừ đã học:

Yêu cầu: HS nhắc lại các bảng cộng trong

phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 đã

học ở các tiết trước

GV hướng dẫn HS biết quy luật sắp xếp các

công thức tính trên các bảng đã cho

GV yêu cầu HS tính nhẩm:

2.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ

trong phạm vi 10:

Yêu cầu HS xem sách làm các phép tính và tự

điền kết quả vào chổ chấm

GV hướng dẫn HS nhận biết cách sắp xếp các

công thức tính trên bảng vừa thành lập và

nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng

trừ

3 Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

1 phép tính và kết quả của phép tính đó lần

lượt từ bàn này đến bàn khác

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích hợp vào ô

trống để có kết quả đúng

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

5 Liên hệ: Làm thành thạo phép cộng trừ

trong phạm vi 10

6 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

7.Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Tuân,

4 + 5 = ; 2 + 8 = ; 10 – 1 = ; 9 – 2 =

Học sinh lần lượt làm các hàng và cột bài tập 1 a) 3 + 7 = 10 , 4 + 5 = 9

7 – 2 = 5 , 8 – 1 = 7

6 + 3 = 9 , 10 – 5 = 5

6 + 4 = 10 , 9 – 4 = 5 b) HS tự làm các cột

Học sinh chữa bài

Điền số thích hợp vào ô trống để có kết qủa đúng

Học sinh làm VBT

Học sinh xung phong đọc bảng cộng và trong phạm vi 10

Trang 9

Trang 9

Diệp, Chương, Thành phát biểu xây dựng bài

sôi nổi

-Học vần

Bài 66: uôm - ươm

I.Mục tiêu Giúp học sinh:

- Đọc được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- Rèn HS đọc được bài uôm ươm

- GDHS thích học môn tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ luyện nói: Ong, bướm, chim, các cảnh

- Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uôm, ghi

bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uôm

Lớp cài vần uôm

GV nhận xét

So sánh vần ăm với uôm

HD đánh vần vần uôm

Có uôm, muốn có tiếng buồm ta làm thế

nào?

Cài tiếng buồm

GV nhận xét và ghi bảng tiếng buồm

Gọi phân tích tiếng buồm

GV hướng dẫn đánh vần tiếng buồm

Dùng tranh giới thiệu từ “cánh buồm”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng buồm, đọc trơn từ cánh

buồm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ươm (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1: thanh kiếm; N2: âu yếm

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: uôm bắt đầu bằng uô

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm b đứng trước vần uôm, thanh huyền trên đầu âm uô

Toàn lớp

CN 1 em

Bờ – uôm – buôm – huyền - buồm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng buồm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: ươm bắt đầu bằng ươ

Trang 10

Đọc lại 2 cột vần.

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uôm, cánh buồm,

ươm, đàn bướm

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa

từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy

đượm

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Ao

chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

4 Củng cố: Gọi đọc bài.

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong

thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều

tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Liên hệ: Ong , Bướm , chim ,cá cảnh em

thích con vật nào nhất ? Vì sao em thích con

vật đó

6 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ

mang vần vừa học

7 Nhận xét: Tuyên dương Ý, Na, Tuân,

Diệp, Chương, Thành phát biểu xây dựng

bài sôi nổi

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Chuôm, nhuộm, ươm, đượm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uôm, ươm

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh Đàn bướm trong vườn hoa cải

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:26

w