-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng : thác nước chúc mừng ích lợi Giáo viên đọc mẫu : Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên.. Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh.[r]
Trang 1TUẦN 20: TỪ 7/1/2013 ĐẾN 11/1/2013
Thứ ngày Số
tiết
PPCT
Tên bài dạy ND
Tích hợp
Thứ 2
7/1/2013
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
173-174 77 20
Bài 81: ach Phép cộng dạng 14+3
Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô
Thứ 3
8/1/2013
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
175-176
78 20
Bài 82: ich - êch
Luyện tập
An toàn trên đường đi học
(BVMT) (KNS)
Thứ 4
9/1/2013
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
177-178
79 Bài 83 :Ôn tập Phép trừ dạng 17-3
Thứ 5
10/1/2013
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG ATGT
179-180 80 20
Bài 84 : op -ap Luyện tập
Gấp mũ ca lô (T2) Bài 2 :Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ
Thứ 6
11/1/2013 1-2 3 HVẦN SHL 181-182 Bài 85 : ăp - âp
Trang 2THỨ HAI
NS:4/1/2013 Học vần
ND:7/1/2013 HSBài 81: ach
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ach, cuốn sách; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ach, cuốn sách
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: iêc - ươc
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Giới thiệu bài:
-Giới thiệu vần ach
-GV viết bảng
Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ach với ac
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá
sách
Đánh vần sờ - ach – sach - sắc - sách
-GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
cuốn sách
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
a - chờ - ach
sờ - ach – sach - sắc - sách
-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ : công việc , cái
lược
-HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ach: được tạo nên từ a & ch +Giống nhau: âm đầu a +Khác nhau: ach kết thúc bằng ch.
a - chờ - ach
- Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3Toán
Bài: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I MỤC TIÊU:
-Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
-Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
BT cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3); bài 2 (cột 2,3); bài 3 (phần 1)
-HS yêu thích học môn toán, có ý thức cẩn thận trong việc tính toán
cuốn sách
- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
- GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách áo cãng bẩn ngay.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
-Cho HS viết bài vào vở
-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Bạn trong tranh đang làm gì?
Vì sao bạn lại bao sách vở của mình?
+Ở nhà em có sửa sang lại sách ĐDHT của mình
chưa?
+Em có thường xuyên bao vở không?
c Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)
4 Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có
vần mới học
-Về học lại bài xem trrước bài 82.
-NX tiết học
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ach, cuốn
sách
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học -HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ach; đọc từ ngữ
-Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.
-2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu.
-HS đọc tên bài luyện nói Giữ gìn sách vở.
-HS trả lời câu hỏi
-HS làm bài tập trong vở BTTV
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các bó chục que tính và các que tính rời
-Các bó chục que tính và 1 số que tính rời, bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ: Hai mươi, hai chục
- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Bài mới: Phép cộng dạng 14 + 3
*Hoạt động 1:
Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3:
a) Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời)
rồi lấy thêm 3 que tính nữa, và hỏi:
-Có tất cả bao nhiêu que tính?
b) GV thể hiện trên bảng:
-Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột
đơn vị
-Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị
-GV ghi:
1 +
4
3 7
-GV nói: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp
4 que tính rời với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1 bó
chục và 7 que rời là 17 que tính
c) Hướng dẫn cách đặt tính:
-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn
vị)
-Viết dấu + (dấu cộng)
-Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
* Tính (từ phải sang trái):
14 + 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+ Hạ 1, viết 1
17
3
Vậy: 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
d) Cho HS tập làm trên bảng
*Hoạt động 2: Thực hành
-Hướng dẫn HS làm các bài tập trong sgk
Bài 1: Tính (cột 1,2,3)
14 15 13 12 17 15
+ + + + + +
-HS hát
-2 HS lên bảng trả bài
- HS lấy 14 que tính (gồm 1
bó chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
-HS quan sát
-HS quan sát -HS đọc cá nhân, đồng thanh
-1 HS làm bài tập 1
-HS làm bảng con
Trang 52 3 5 7 2 1
-Lưu ý: sắp sao cho thẳng cột
-GV NX
Bài 2: Tính (cột 2,3)
13 + 6 = 12 + 1 =
12 + 2 = 16 + 2 =
10 + 5 = 15 + 0 =
-HS tính nhẩm Lưu ý: Một số cộng với 0 bằng chính số
đó
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
1 2 3 4 5
14
15
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về làm vở bài tập
-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bài chữ bài
-HS làm theo mẫu -HS làm bài chữa bài
Đạo đức
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
(KNS)
Đã soạn ở tiết 1
THỨ BA
NS: 5/1/2013 Học vần
ND: 8/1/2013 Bài 82: ich - êch
(BVMT: Trực tiếp)
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
*Hiểu được chim là một con vật có ích Biết yêu quý loài chim và bảo vệ môi trường thiên
nhiên Có thói quen chăm sóc và bảo vệ loài chim.
-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 61.Ổn định:
2.Bài cũ: ach
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Giới thiệu bài:
-Giới thiệu vần ich - êch
-GV viết bảng
Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ich với ach
-So sánh êch với ich
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá
lịch - êch
Đánh vần lờ - ich - lich - nặng – lịch
êch - sắc - ếch
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
tờ lịch - con ếch
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
i - chờ - ich ê - chờ - êch
lờ - ich - lich - nặng – lịch êch - sắc - ếch
tờ lịch con ếch
-GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
Tôi là chim chích
-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các
từ ngữ: cuốn sách, viên gạch.
-HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ich: được tạo nên từ i & ch +Giống nhau: âm cuối ch +Khác nhau: ich bắt đầu bằng i.
êch: được tạo nên từ ê và ch +Giống nhau: âm cuối ch +Khác nhau: êch bắt đầu bằng ê
-HS nhìn bảng phát âm
i - chờ - ich , ê - chờ - êch
- Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ich, êch, tờ
lịch, con ếch
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
-HS cá nhân , cả lớp
Trang 7
Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện phép tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14+3
-BT cần làm: Bài 1 (cột 1,2,4); bài 2 (cột 1,2,4); bài 3 (cột 1, 3)
-HS yêu thích học môn toán, có ý thức cẩn thận trong việc tính toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các bó chục que tính và các que tính rời
-Các bó chục que tính và các que tính rời, bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích.
*Chim sâu là một loại chim rất có ích nó bắt sâu bọ
giúp cho cây xanh tươi tốt, giúp ích cho môi trường
thiên nhiên và cuộc sống Vì vậy các em yêu quý các
chú chim sâu
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
-Cho HS viết bài vào vở
-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Ai đã được đi du lịch với gia đình hoặc với nhà
trường?
+Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì?
+Kể tên những chuyến du lịch mà em đã được đi?
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu
cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
4 Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có
vần mới học
-Về học lại bài xem trrước bài 83.
-HS lần lượt đọc ich, êch; đọc
từ ngữ -Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.
-2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào
vở tập viết mẫu.
-HS đọc tên bài luyện nói Chúng em đi du lịch.
-HS trả lời câu hỏi
-HS làm bài tập trong vở BTTV
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 81 Ổn định.
2 Bài cũ: Phép cộng dạng 14 + 3
HS làm bảng con: 14 13 14
- 2 + 5 + 3
12 + 3 =
14 + 4 =
3 Bài mới: Luyện tập
a Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ghi tên bài
b HD HS làm các bài tập trong sgk
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1,2,4)
12 + 3 = 11 + 5 = 16 + 3 =
13 + 4 = 16 + 2 = 13 + 6 =
-GV NX sửa sai
Bài 2: Tính nhẩm (1,2,4)
15 + 1 = 10 + 2 = 13 + 5 =
18 + 1 = 12 + 0 = 15 + 3 =
*15 + 1 = ?
+ Có thể nhẩm: Năm cộng một bằng sáu; mười cộng sáu
bằng mười sáu
*13 + 5 = ?
+ Có thể nhẩm: ba cộng năm bằng tám; mười cộng tám
bằng mười tám
Bài 3:Tính (1,3)
10 +1 + 3 = 11 + 2 + 3 =
16 +1 + 2 = 12 + 3 + 4 =
Hướng dẫn HS làm từ trái sang phải (tính hoặc
nhẩm) và ghi kết quả cuối cùng
10 + 1 + 3 = ?
(Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4)
Bài 4: Nối (theo mẫu)
4 Củng cố – Dặn dò:
-Chuẩn bị bài 76: Phép trừ dạng 17 - 3
-Nhận xét tiết học
-HS hát
-HS lên bảng làm
-HS tập diễn đạt:
12
15
3
+ 2 cộng 3 bằng 5, viết 5 + Hạ 1, viết 1
12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15) -HS làm bảng con
+ Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu
Ghi: 15 + 1 = 16 + Nhẩm: Mười ba cộng năm bằng mười mười tám
Ghi: 13 + 5 = 18 -Tính hoặc nhẩm
-Nhẩm:
+Mười cộng một bằng mười một
+Mười một cộng ba bằng mười bốn
Viết: 10 + 1 + 3 = 14
-HS tính rồi nối với kết quả cho sẵn
-HS làm bài chửa bài
+
+
Trang 9AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
(KNS)
I MỤC TIÊU:
-Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học
-Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè, phân tích được tình huống có
thể xảy ra không làm đúng qui định khi đi các loại phương tiện.KN tư duy phê phán, KN ra
quyết định, KN tự bảo vệ, phát triển KN giao tiếp.
-Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Các hình trong bài 20 SGK
-Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương
-Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô…
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ: Cuộc sống xung quanh
-GV nêu câu hỏi
+Kể một số công việcvề cuộc sống của những người
xung quanh?
Bài mới:
2 Khám phá:
Hoạt động 1: khởi động giới thiệu bài
GV hỏi:
+ Hằng ngày em được ba mẹ đưa đi học bằng những
phương tiện gì?
+Khi đi bằng những phương tiện đó em phải làm gì
để giữ được an toàn?
+Có bao giờ em nhìn thấy tai nạn giao thông xảy ra
trên đương không?
-GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không chấp hành
những quy định về trật tự an toàn giao thông, hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu về một số quy định nhằm
đảm bảo an tòan trên đường “An toàn trên đường
đi học”.
2 Kết nối
Hoạt động 2: Thảo luận tình huống
MT: biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra
trên đường đi học
CTH
Bước 1:
-GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận một
tình huống trong tranh
-HS trả lời câu hỏi
-HS trả lời
-HS nêu
-HS đọc tên bài
-Chia lớp thành 4 nhóm
Trang 10Bước 2:
Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời theo
câu hỏi gợi ý:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+Đã có khi nào em có những hành động như trong
tình huống đó không?
+Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế
nào?
Bước 3:
-GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
-Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đưa ra suy luận
riêng
Kết luận:
Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường, mọi
người phải chấp hành những quy định về trật tự
an tồn giao thông Chẳng hạn như: không được
chạy lao ra ngồi đường, không được bám bên ngồi
ô tô, không được thò tay, chân đầu ra ngồi khi
đang ở trên phương tiện giao thông…
Hoạt động 3: Quan sát tranh
MT: Biết quy định về đi bộ trên đường
CTH
Bước 1:
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh:
+Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở tranh
thứ hai (trang 43 SGK)?
+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất (trang 43 SGK) đi ở vị
trí nào trên đường?
+ Người đi bộ ở tranh thứ hai (trang 43 SGK) đi ở vị
trí nào trên đường?
Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp
Kết luận:
Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải
đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn
trên đường có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên
vỉa hè.
3 Thực hành luyện tập:
Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
MT: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự
an toàn giao thông
CTH
Bước 1:
-GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:
+ Khi đèn đỏ sáng: tất cả các xe cộ và người đi lại
-HS thảo luận
-Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV
-HS trả lời
-Đại diện các nhóm lên trình bày -Các nhóm khác bổ sung
-Quan sát tranh, hỏi và trả lời câu hỏi với bạn
-HS từng cặp quan sát tranh theo hướng dẫn của GV
-Một HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm bìa tròn màu đỏ, xanh)
Trang 11đều phải dừng lại đúng vạch quy định
+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi lại được phép
đi
Bước 2:
-GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân
trường hoặc trong lớp (nếu lớp rộng)
Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc
lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ
trên đường
4 Vận dụng
-Tuyên truyền đến mọi người thực hiện tốt ATGT
-Thực hiện tốt khi đi trên đường bằng các phương tiện
giao thông
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị bài 21 “Ôn tập:
-Một HS đóng vai người đi bộ -Một số khác đóng vai xe máy, ô tô (đeo trước ngực tấm bìa vẽ xe máy,
ô tô) -HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu
THỨ TƯ
NS: 6/1/2013 Học vần
ND: 9/1/2013 Bài 83: Ôn tập
I MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện theo tranh
-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách, thích kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh trong sgk phóng to
-SGK, bảng cong, vở tập viết mẫu tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: ich - êch
Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới Ôn tập
- Giới thiệu bài:
Trong tuần qua các em đã được học những vần nào kết
thúc bằng c, ch Giáo viên treo bảng ôn
Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn
-Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1 âm
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ :
tờ lịch, con ếch
-HS đọc các vần đã học trong tuần