1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 20 - Trường tiểu học Vĩnh Tân

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng : thác nước chúc mừng ích lợi Giáo viên đọc mẫu : Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên..  Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh.[r]

Trang 1

TUẦN 20: TỪ 7/1/2013 ĐẾN 11/1/2013

Thứ ngày Số

tiết

PPCT

Tên bài dạy ND

Tích hợp

Thứ 2

7/1/2013

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

173-174 77 20

Bài 81: ach Phép cộng dạng 14+3

Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô

Thứ 3

8/1/2013

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

175-176

78 20

Bài 82: ich - êch

Luyện tập

An toàn trên đường đi học

(BVMT) (KNS)

Thứ 4

9/1/2013

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN HÁT MT

177-178

79 Bài 83 :Ôn tập Phép trừ dạng 17-3

Thứ 5

10/1/2013

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG ATGT

179-180 80 20

Bài 84 : op -ap Luyện tập

Gấp mũ ca lô (T2) Bài 2 :Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ

Thứ 6

11/1/2013 1-2 3 HVẦN SHL 181-182 Bài 85 : ăp - âp

Trang 2

THỨ HAI

NS:4/1/2013 Học vần

ND:7/1/2013 HSBài 81: ach

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: ach, cuốn sách; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ach, cuốn sách

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: iêc - ươc

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần ach

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần ach với ac

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá

sách

Đánh vần sờ - ach – sach - sắc - sách

-GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

cuốn sách

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

a - chờ - ach

sờ - ach – sach - sắc - sách

-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ : công việc , cái

lược

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

ach: được tạo nên từ a & ch +Giống nhau: âm đầu a +Khác nhau: ach kết thúc bằng ch.

a - chờ - ach

- Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

Trang 3

Toán

Bài: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I MỤC TIÊU:

-Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

-Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

BT cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3); bài 2 (cột 2,3); bài 3 (phần 1)

-HS yêu thích học môn toán, có ý thức cẩn thận trong việc tính toán

cuốn sách

- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

Bàn tay mà dây bẩn

Sách áo cãng bẩn ngay.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Bạn trong tranh đang làm gì?

Vì sao bạn lại bao sách vở của mình?

+Ở nhà em có sửa sang lại sách ĐDHT của mình

chưa?

+Em có thường xuyên bao vở không?

c Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có

vần mới học

-Về học lại bài xem trrước bài 82.

-NX tiết học

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: ach, cuốn

sách

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học -HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc ach; đọc từ ngữ

-Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu.

-HS đọc tên bài luyện nói Giữ gìn sách vở.

-HS trả lời câu hỏi

-HS làm bài tập trong vở BTTV

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các bó chục que tính và các que tính rời

-Các bó chục que tính và 1 số que tính rời, bảng con, vở tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ: Hai mươi, hai chục

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

3 Bài mới: Phép cộng dạng 14 + 3

*Hoạt động 1:

Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3:

a) Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời)

rồi lấy thêm 3 que tính nữa, và hỏi:

-Có tất cả bao nhiêu que tính?

b) GV thể hiện trên bảng:

-Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột

đơn vị

-Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị

-GV ghi:

1 +

4

3 7

-GV nói: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp

4 que tính rời với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1 bó

chục và 7 que rời là 17 que tính

c) Hướng dẫn cách đặt tính:

-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn

vị)

-Viết dấu + (dấu cộng)

-Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

* Tính (từ phải sang trái):

14 + 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

+ Hạ 1, viết 1

17

3

Vậy: 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)

d) Cho HS tập làm trên bảng

*Hoạt động 2: Thực hành

-Hướng dẫn HS làm các bài tập trong sgk

Bài 1: Tính (cột 1,2,3)

14 15 13 12 17 15

+ + + + + +

-HS hát

-2 HS lên bảng trả bài

- HS lấy 14 que tính (gồm 1

bó chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa

-HS quan sát

-HS quan sát -HS đọc cá nhân, đồng thanh

-1 HS làm bài tập 1

-HS làm bảng con

Trang 5

2 3 5 7 2 1

-Lưu ý: sắp sao cho thẳng cột

-GV NX

Bài 2: Tính (cột 2,3)

13 + 6 = 12 + 1 =

12 + 2 = 16 + 2 =

10 + 5 = 15 + 0 =

-HS tính nhẩm Lưu ý: Một số cộng với 0 bằng chính số

đó

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

1 2 3 4 5

14

15

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về làm vở bài tập

-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bài chữ bài

-HS làm theo mẫu -HS làm bài chữa bài

Đạo đức

LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

(KNS)

Đã soạn ở tiết 1

THỨ BA

NS: 5/1/2013 Học vần

ND: 8/1/2013 Bài 82: ich - êch

(BVMT: Trực tiếp)

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

*Hiểu được chim là một con vật có ích Biết yêu quý loài chim và bảo vệ môi trường thiên

nhiên Có thói quen chăm sóc và bảo vệ loài chim.

-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

1.Ổn định:

2.Bài cũ: ach

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần ich - êch

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần ich với ach

-So sánh êch với ich

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá

lịch - êch

Đánh vần lờ - ich - lich - nặng – lịch

êch - sắc - ếch

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

tờ lịch - con ếch

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

i - chờ - ich ê - chờ - êch

lờ - ich - lich - nặng – lịch êch - sắc - ếch

tờ lịch con ếch

-GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

vở kịch mũi hếch

vui thích chênh chếch

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

Tôi là chim chích

-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các

từ ngữ: cuốn sách, viên gạch.

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

ich: được tạo nên từ i & ch +Giống nhau: âm cuối ch +Khác nhau: ich bắt đầu bằng i.

êch: được tạo nên từ ê và ch +Giống nhau: âm cuối ch +Khác nhau: êch bắt đầu bằng ê

-HS nhìn bảng phát âm

i - chờ - ich , ê - chờ - êch

- Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: ich, êch, tờ

lịch, con ếch

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học

-HS cá nhân , cả lớp

Trang 7

Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Thực hiện phép tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14+3

-BT cần làm: Bài 1 (cột 1,2,4); bài 2 (cột 1,2,4); bài 3 (cột 1, 3)

-HS yêu thích học môn toán, có ý thức cẩn thận trong việc tính toán.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các bó chục que tính và các que tính rời

-Các bó chục que tính và các que tính rời, bảng con, vở tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nhà ở cành chanh

Tìm sâu tôi bắt

Cho chanh quả nhiều

Ri rích, ri rích

Có ích, có ích.

*Chim sâu là một loại chim rất có ích nó bắt sâu bọ

giúp cho cây xanh tươi tốt, giúp ích cho môi trường

thiên nhiên và cuộc sống Vì vậy các em yêu quý các

chú chim sâu

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Ai đã được đi du lịch với gia đình hoặc với nhà

trường?

+Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì?

+Kể tên những chuyến du lịch mà em đã được đi?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)

-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu

cầu của đề

-Cho HS đọc nội dung từng bài

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có

vần mới học

-Về học lại bài xem trrước bài 83.

-HS lần lượt đọc ich, êch; đọc

từ ngữ -Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào

vở tập viết mẫu.

-HS đọc tên bài luyện nói Chúng em đi du lịch.

-HS trả lời câu hỏi

-HS làm bài tập trong vở BTTV

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 8

1 Ổn định.

2 Bài cũ: Phép cộng dạng 14 + 3

HS làm bảng con: 14 13 14

- 2 + 5 + 3

12 + 3 =

14 + 4 =

3 Bài mới: Luyện tập

a Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ghi tên bài

b HD HS làm các bài tập trong sgk

Bài 1: Đặt tính rồi tính (1,2,4)

12 + 3 = 11 + 5 = 16 + 3 =

13 + 4 = 16 + 2 = 13 + 6 =

-GV NX sửa sai

Bài 2: Tính nhẩm (1,2,4)

15 + 1 = 10 + 2 = 13 + 5 =

18 + 1 = 12 + 0 = 15 + 3 =

*15 + 1 = ?

+ Có thể nhẩm: Năm cộng một bằng sáu; mười cộng sáu

bằng mười sáu

*13 + 5 = ?

+ Có thể nhẩm: ba cộng năm bằng tám; mười cộng tám

bằng mười tám

Bài 3:Tính (1,3)

10 +1 + 3 = 11 + 2 + 3 =

16 +1 + 2 = 12 + 3 + 4 =

Hướng dẫn HS làm từ trái sang phải (tính hoặc

nhẩm) và ghi kết quả cuối cùng

10 + 1 + 3 = ?

(Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4)

Bài 4: Nối (theo mẫu)

4 Củng cố – Dặn dò:

-Chuẩn bị bài 76: Phép trừ dạng 17 - 3

-Nhận xét tiết học

-HS hát

-HS lên bảng làm

-HS tập diễn đạt:

12

15

3

+ 2 cộng 3 bằng 5, viết 5 + Hạ 1, viết 1

12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15) -HS làm bảng con

+ Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu

Ghi: 15 + 1 = 16 + Nhẩm: Mười ba cộng năm bằng mười mười tám

Ghi: 13 + 5 = 18 -Tính hoặc nhẩm

-Nhẩm:

+Mười cộng một bằng mười một

+Mười một cộng ba bằng mười bốn

Viết: 10 + 1 + 3 = 14

-HS tính rồi nối với kết quả cho sẵn

-HS làm bài chửa bài

+

+

Trang 9

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

(KNS)

I MỤC TIÊU:

-Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học

-Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè, phân tích được tình huống có

thể xảy ra không làm đúng qui định khi đi các loại phương tiện.KN tư duy phê phán, KN ra

quyết định, KN tự bảo vệ, phát triển KN giao tiếp.

-Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-Các hình trong bài 20 SGK

-Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương

-Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô…

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ: Cuộc sống xung quanh

-GV nêu câu hỏi

+Kể một số công việcvề cuộc sống của những người

xung quanh?

Bài mới:

2 Khám phá:

Hoạt động 1: khởi động giới thiệu bài

GV hỏi:

+ Hằng ngày em được ba mẹ đưa đi học bằng những

phương tiện gì?

+Khi đi bằng những phương tiện đó em phải làm gì

để giữ được an toàn?

+Có bao giờ em nhìn thấy tai nạn giao thông xảy ra

trên đương không?

-GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không chấp hành

những quy định về trật tự an toàn giao thông, hôm

nay chúng ta sẽ tìm hiểu về một số quy định nhằm

đảm bảo an tòan trên đường “An toàn trên đường

đi học”.

2 Kết nối

Hoạt động 2: Thảo luận tình huống

MT: biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra

trên đường đi học

CTH

Bước 1:

-GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận một

tình huống trong tranh

-HS trả lời câu hỏi

-HS trả lời

-HS nêu

-HS đọc tên bài

-Chia lớp thành 4 nhóm

Trang 10

Bước 2:

Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời theo

câu hỏi gợi ý:

+ Điều gì có thể xảy ra?

+Đã có khi nào em có những hành động như trong

tình huống đó không?

+Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế

nào?

Bước 3:

-GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày

-Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đưa ra suy luận

riêng

Kết luận:

Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường, mọi

người phải chấp hành những quy định về trật tự

an tồn giao thông Chẳng hạn như: không được

chạy lao ra ngồi đường, không được bám bên ngồi

ô tô, không được thò tay, chân đầu ra ngồi khi

đang ở trên phương tiện giao thông…

Hoạt động 3: Quan sát tranh

MT: Biết quy định về đi bộ trên đường

CTH

Bước 1:

-GV hướng dẫn HS quan sát tranh:

+Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở tranh

thứ hai (trang 43 SGK)?

+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất (trang 43 SGK) đi ở vị

trí nào trên đường?

+ Người đi bộ ở tranh thứ hai (trang 43 SGK) đi ở vị

trí nào trên đường?

Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp

Kết luận:

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải

đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn

trên đường có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên

vỉa hè.

3 Thực hành luyện tập:

Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”

MT: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự

an toàn giao thông

CTH

Bước 1:

-GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:

+ Khi đèn đỏ sáng: tất cả các xe cộ và người đi lại

-HS thảo luận

-Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV

-HS trả lời

-Đại diện các nhóm lên trình bày -Các nhóm khác bổ sung

-Quan sát tranh, hỏi và trả lời câu hỏi với bạn

-HS từng cặp quan sát tranh theo hướng dẫn của GV

-Một HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm bìa tròn màu đỏ, xanh)

Trang 11

đều phải dừng lại đúng vạch quy định

+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi lại được phép

đi

Bước 2:

-GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân

trường hoặc trong lớp (nếu lớp rộng)

Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc

lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ

trên đường

4 Vận dụng

-Tuyên truyền đến mọi người thực hiện tốt ATGT

-Thực hiện tốt khi đi trên đường bằng các phương tiện

giao thông

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 21 “Ôn tập:

-Một HS đóng vai người đi bộ -Một số khác đóng vai xe máy, ô tô (đeo trước ngực tấm bìa vẽ xe máy,

ô tô) -HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu

THỨ TƯ

NS: 6/1/2013 Học vần

ND: 9/1/2013 Bài 83: Ôn tập

I MỤC TIÊU:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện theo tranh

-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách, thích kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh trong sgk phóng to

-SGK, bảng cong, vở tập viết mẫu tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ: ich - êch

Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới Ôn tập

- Giới thiệu bài:

Trong tuần qua các em đã được học những vần nào kết

thúc bằng c, ch Giáo viên treo bảng ôn

Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn

-Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1 âm

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ :

tờ lịch, con ếch

-HS đọc các vần đã học trong tuần

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w