1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần số 22 năm 2012

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá, daën doø: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần: oan, oaên - Nhaän xeùt tieát hoïc - Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở traé[r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN :22

Thứ

Thứ hai

21/01

4

Thứ ba

22/01

4

Thứ tư

23/01

Thứ năm

24/01

1 Thể dục

Thứ sáu

25/01

4 Thủ cơng Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Thứ hai ngày 06 tháng 02năm 2012

Tiếng Việt

Ôn tập

A MỤC TIÊU:

- Đọc được các vần, từ ngữ câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Viết được các vần từ ngữứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

- Tìm được tiếng trong, ngoài bài có vần vừa ôn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 2

* Giáo viên : Kẻ bảng ôn viết sẵn như SGK trang 16 và tranh sgk Tranh giải nghĩa từ : đầy ấp , ấp trứng

* Học sinh :- SGK, vở tập viết, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ:

-Viết bảng con : tấm liếp, giàn mướp

- Đọc từ, câu:

rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm nượp

Nhanh tay thì được

Cướp cờ mà chạy

- Nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 90: Ôn tập

- Cho HS nêu các vần đã học , ghi bảng

2.Ôn tập:

- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn HS đọc từng

vần : ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ưp, ep, êp, ip,

iêp, ươp

a Ghép chữ thành tiếng:

-Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang, đánh

vần đọc trơn

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

b Đọc từ ngữ ứng dụng:

đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu và nêu cách viết chữ: đón tiếp, ấp

trứng

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

- Tổ 1 và 2 viết : tấm liếp

- Tổ 3 viết : giàn mướp

- 4 - 6 HS

- 2-3 HS

- 2-3 HS nêu

- Cá nhân đọc

- Lần lượt HS ghép

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần ôn

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 3

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 136

Cá mè ăn nổi

Đẹp ơi là đẹp

- Tìm tiếng có vần mới ôn và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

* Luyện đọc ở SGK

- Hướng dẫn đọc SGK theo thứ tự

b Kể chuyện : Ngỗng và tép

- Cho HS đọc tựa câu chuyện : Ngỗng và tép

- Cho HS tìm các vần vừa ôn, phân tích đọc

- GV kể chuyện cho HS nghe lần 1 và 2

- Hướng đẫn HS quan sát tranh, kể theo từng

tranh

- Cho mỗi em kể lại 1 tranh

- Cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện

c Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : đón tiếp, ấp trứng

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có

vần vừa ôn

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào

vở: đón tiếp, ấp trứng

Xem trước bài:91

- Quan sát, nhận xét

- 3 - 4 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân

- HS nghe

- Quan sát

- Cá nhân kể

- Cá nhân nêu

- Cả lớp viết

- Cá nhân , cả lớp

- 3 - 4 HS giỏi tìm

Toán

Giải toán có lời văn

I Mục tiêu

Hiểu đề toán:cho gì ? hỏi gì ? Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

II Chuẩn bị:

* GV: SGK

* HS: vở toán trắng, SGK,

III Các hoạt động :

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ:

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài

Giải toán có lời văn

2 Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình

bày bài giải:

* Ghi bài toán : Nhà An có 5 con gà, mẹ mua

thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con

gà?

- Cho HS xem tranh hình con gà

* Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài :

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Ghi tóm tắt:

Có : 5 con gà

Thêm : 4 con gà

Có tất cả : con gà?

* Hướng dẫn giải bài toán:

- Có 5 con gà, thêm 4 con gà Vậy An có tất

cả mấy con ga?ø ta làm như thế nào ?

* Hướng dẫn viết bài giải

- Cho HS nêu câu lời giải

+ Muốn viết được câu trả lời ta dựa vào câu

hỏi của bài toán (ghi bảng)

Bài giải

Số con gà nhà An có tất cả là :

5 + 4 = 9 (con gà)

Đáp số : 9 con gà

- Cho HS nêu các việc thường làm khi giải

toán có lời văn

3 Thực hành:

* Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề toán (ghi bảng như SGK)

- Bài toán cho ta biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-Muốn biết có tất cả bao nhiêu quả bóng ta

làm như thế nào ?

- Viết bài giải như sgk lên bảng

- GV gọi 1 em lên làm phần còn thiếu

-HS đọc lại đề toán -Cả lớp xem tranh

- HS trả lời

- Cá nhân trả lời

- 1 HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

- 3HS nhắc lại

- Cá nhân đọc

- 1 em lên giải, cả lớp làm vở

Trang 5

- GV nhận xét.

* Bài 2: Gọi học sinh đọc đề bài

- Cho hs nêu lại cách làmtương tự như bài 1

- Hướng dẫn HS nêu lời giải

- GV nhận xét

* Bài 3: làm tương tự như bài 2

III.Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh nhắc lại các bước thường làm

khi giải toán có lời văn

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Xăngtimét – Đo độ dài

- Cá nhân nhận xét

- Cá nhân đọc

- 2 em nêu, làm bài vào vở

******************************************

Đạo đức

Em và các bạn ( Tiết 2 )

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết vì sao cần phải cư sử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh

- Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tậpvà trong vui chơi

- Có hành vi đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

- Có tình cảm, thái độ yêu quý, kính trọng bạn bè

II CHUẨN BỊ :

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- Em cần làm gì để cư xử tốt với bạn bè?

- Với bạn bè của mình, em cần tránh những việc gì

?

- Nhận xét bài cũ

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài :

- Tiết này các em tiếp tục học bài : Em và các bạn

( tiết 2)

- 2 HS trả lời

- Nhận xét

- Quan sát – thảo luận

Trang 6

2/ Hoạt động 1 :Đóng vai

- Yêu cầu HS đóng vai tình huống cùng học cùng

chơi với bạn

- Thảo luận :

- Em cảm thấy thế nào khi :

+ Em được bạn cư xử tốt ?

+ Em cư xử tốt với bạn ?

- Nhận xét khen ngợi những HS đã có những hành

vi tốt với bạn của mình, và nhắc nhở những HS

chưa đối xử tốt với bạn mình

* Kết luận : Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn

yêu quý và có thêm nhiều bạn

3/Hoạt động 2 : Học sinh vẽõtranh về chủ đề " Bạn

em "

- Nêu yêu cầu HS vẽ tranh

-Bức tranh về việc làm của mình về cách cư xử tốt

với bạn mình, dự định làm hay một việc làm cần

thiết thực

- Cho HS trình bày bức tranh của mình cho cả lớp

nghe

- Nhận xét – tuyên dương

* Kết luận chung :

- Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi có

quyền được tự do kết giao bạn bè

- Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn

khi học khi chơi

C/ Củng cố dặn dò

-Em hãy nêu một việc làm mà em cư xử tốt với

bạn khi học khi chơi

- Chuẩn bị bài : Đi bộ đúng quy định (tiết 1)

- Trình bày : Đóng vai 2-3 HS trả lời

- Vẽõ tranh về chủ đề " Bạn em

"

- Cá nhân trình bày

- 2 HS trả lời

Trang 7

- Nhận xét tiết học

************************************************

Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013

Toán

XĂNG-TI-MÉT – ĐO ĐỘ DÀI

A Mục tiêu:

- Bết xăng- ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng-ti- mét viết tắt là cm

- Biết dùng thước chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng

- Đo độ dài bằng đơn vị cm trong các trường hợp đơn giản

B Chuẩn bị : tranh SGK

C Các hoạt động dạy-học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ :

- HS sửa BT 3 :

Số con vịt có tất cả là :

5 + 4 = 9 (con vịt)

Đáp số : 9 con vịt

- GV nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:Xăng ti mét - Đo độ dài

2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo

độ dài:

- Hướng dẫn HS quan sát cái thước đo độ dài và

giới thiệu xăng-ti-mét ( cm)

- GV ghi bảng : xăngtimét – viết tắt là cm

3 Giới thiệu thao tác đo độ dài:

- Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước :

+ B1 : Đặt vạch 0 trùng với 1 đầu của đoạn

thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng

+ B2 : Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với

đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị

đo(xăng-ti-mét)

+ B3 :Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào chỗ thích

hợp

- GV cho HS thực hành ở vở

4 Thực hành:

* Bài 1:

- Cho HS viết cm vào vở

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

- Viết bảng con : cm

- HS quan sát

- HS nhắc lại cách đo

- HS thực hành

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS viết vào vở

- Quan sát

Trang 8

- Nhận xét sửa sai

* Bài 2:

- Hướng dẫn làm mẫu 1 bài

- Yêu cầu HS đọc kết quả đo dựa trên vạch

thước

- Nhận xét

* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm ở SGK

- GV nhận xét

* Bài4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số

đo

- Cho HS dùng thước đo ở SGK và đọc kết quả

- Nhận xét - tuyên dương

III Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- 2 - 4 HS đọc: 3 cm, 4 cm,

5 cm

- 2 HS

- Cá nhân nêu: Đặt thước đúng ghi đ, sai ghi s

- Cả lớp làm

- 3 HS đọc kết quả

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cá nhân làm ở SGK

- 4 HS đọc kết quả đo

- Nhận xét, bổ sung

*****************************************************

Tiếng việt

oa - oe

A MỤC TIÊU:

- Đọc được : oa, oe, họa sĩ, múa xòe; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Luyện nói từ 2 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất

- Tìm được tiếng trong, ngoài bài có vần oa, oe

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên :Sử dụng bảng cài, hộp thực hành TV, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : sách giáo khoa , chích chịe

* Học sinh : Hộp thực hành TV, SGK, vở tập viết, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng

- Giơ bảng cho HS đọc: ap, ăp, âp, ôp, ơp, up,

ưp, ep, êp, ip, iêp, ươp

đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Cả lớp viết vào bảng con

- 4 - 6 HS

Trang 9

Cá mè ăn nổi

Đẹp ơi là đẹp

- Nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 91: oa - oe

* Dạy vần oa

a Nhận diện vần: oa

- Chỉ bảng đọc : oa

- Đính bảng cài : oa

b Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu: oa

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Cho HS nêu cách đính tiếng : họa

- Đính bảng cài: họa

- Gọi HS phân tích

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng: họa

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng : họa sĩ

* Dạy vần :oe

- Dạy các bước như vần: oa

- So sánh oa với oe

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

sách giáo khoa chích chòe

hòa bình mạnh khỏe

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

d Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : oa, oe, họa

sĩ, múa xòe

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

- 2 - 4 HS

- 2 - 3 HS đọc

- Cả lớp đính : oa

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 HS nêu

- Cả lớp đính : họa

- 2 HS

- Cá nhân, cả lớp

- 3 - 5 HS đọc

- HS quan sát, trả lời

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 HS

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: oa, oe

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

Trang 10

Hoa ban xòe cánh trắng

Bay làn hương dịu dàng

- Tìm tiếng có vần mới học và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu Giai nghĩa từ kèm

theo tranh minh họa

b Luyện nói:

- Chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

- Tranh vẽ gì?

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Hàng ngày, em tập thể dục lúc nào?

- Em biết bài tập thể dục nào? Em hãy thực

hiện cho cả lớp cùng xem

-Tập thể dục giúp ích gì cho cơ thể?

* Luyện đọc ở SGK

- Hướng dẫn đọc trong SGK

c Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai

III Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có

vần: oa, oe

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở

trắng: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Xem trước bài 92: oai - oay

- 3 - 4 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân , cả lớp đọc

- 2 HS đọc lại

- 2 HS đọc

- Quan sát, trả lời

- Cá nhân , nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết

- Cá nhân, lớp

- HS giỏi tìm

****************************************************** Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2013

Tiếng việt

oai - oay

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy

Trang 11

- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.

- Tìm được tiếngtrong, ngoài bài có vần oai, oay

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên:Sử dụng hộp thực hành TV, tranh ở SGK Tranh giải nghĩa từ : quả xồi ,

hí hốy

* Học sinh: Hộp thực hành TV, SGK, vở tập viết, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng con: họa sĩ, múa xòe

- Giơ bảng cho HS đọc:

sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh

khỏe, họa sĩ, múa xòe

Hoa ban xòe cánh trắng

Bay làn hương dịu dàng

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 92: oai - oay

* Dạy vần oai

a Nhận diện vần: oai

- Chỉ bảng đọc : oai

- Đính bảng cài : oai

b Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu: oai

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Cho HS nêu cách đính tiếng : thoại

- Đính bảng cài: thoại

- Gọi HS phân tích

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng: thoại

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng : điện thoại

* Dạy vần : oay

- Dạy các bước như vần: oai

- So sánh oai với oay

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Tổ 1, 2 viết: múa xòe

- Tổ 3 viết: họa sĩ

- 4 - 6 HS

- 2 - 4 HS

- 2 - 3 HS đọc

- Cả lớp đính: oai

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 HS

- Cả lớp đính : thoại

- 2 HS

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 3 - 5 HS đọc

- HS quan sát, trả lời

- Cá nhân, cả lớp đọc

- HS giỏi so sánh

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: oai, oay

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 12

- Giải nghĩa từ ứng dụng

d Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : oai, oay,

thoại, xoáy

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng tư làm mạ mưa xa đầy đồng

- Tìm tiếng có vần mới học và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b Luyện nói: Chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

- Cho HS quan sát tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Gọi tên từng loại ghế em biết?

- Nhà em có những loại ghế nào?

- Sử dụng ra sao?

- Cần giữ gìn như thế nào?

* Luyện đọc ở SGK

-Hướng dẫn đọc trong SGK

c Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : oai, oay, điện thoại, gió

xoáy

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách

chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai

III Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài SGK

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần:

oai, oay

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 3 - 4 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- 2 HS đọc lại

- 2 HS đọc: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

- Quan sát, trả lời

- Cá nhân trả lời

- Cá nhân , nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết

- Cá nhân, lớp

- HS giỏi tìm

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w