Cuûng coá, daën doø: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần: oan, oaên - Nhaän xeùt tieát hoïc - Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở traé[r]
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG
TUẦN :22
Thứ
Thứ hai
21/01
4
Thứ ba
22/01
4
Thứ tư
23/01
Thứ năm
24/01
1 Thể dục
Thứ sáu
25/01
4 Thủ cơng Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Thứ hai ngày 06 tháng 02năm 2012
Tiếng Việt
Ôn tập
A MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần, từ ngữ câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần từ ngữứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
- Tìm được tiếng trong, ngoài bài có vần vừa ôn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 2* Giáo viên : Kẻ bảng ôn viết sẵn như SGK trang 16 và tranh sgk Tranh giải nghĩa từ : đầy ấp , ấp trứng
* Học sinh :- SGK, vở tập viết, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ:
-Viết bảng con : tấm liếp, giàn mướp
- Đọc từ, câu:
rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm nượp
Nhanh tay thì được
Cướp cờ mà chạy
- Nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 90: Ôn tập
- Cho HS nêu các vần đã học , ghi bảng
2.Ôn tập:
- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn HS đọc từng
vần : ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ưp, ep, êp, ip,
iêp, ươp
a Ghép chữ thành tiếng:
-Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang, đánh
vần đọc trơn
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
b Đọc từ ngữ ứng dụng:
đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu và nêu cách viết chữ: đón tiếp, ấp
trứng
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
- Tổ 1 và 2 viết : tấm liếp
- Tổ 3 viết : giàn mướp
- 4 - 6 HS
- 2-3 HS
- 2-3 HS nêu
- Cá nhân đọc
- Lần lượt HS ghép
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần ôn
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 136
Cá mè ăn nổi
Đẹp ơi là đẹp
- Tìm tiếng có vần mới ôn và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
* Luyện đọc ở SGK
- Hướng dẫn đọc SGK theo thứ tự
b Kể chuyện : Ngỗng và tép
- Cho HS đọc tựa câu chuyện : Ngỗng và tép
- Cho HS tìm các vần vừa ôn, phân tích đọc
- GV kể chuyện cho HS nghe lần 1 và 2
- Hướng đẫn HS quan sát tranh, kể theo từng
tranh
- Cho mỗi em kể lại 1 tranh
- Cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở : đón tiếp, ấp trứng
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có
vần vừa ôn
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào
vở: đón tiếp, ấp trứng
Xem trước bài:91
- Quan sát, nhận xét
- 3 - 4 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 2 HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân
- HS nghe
- Quan sát
- Cá nhân kể
- Cá nhân nêu
- Cả lớp viết
- Cá nhân , cả lớp
- 3 - 4 HS giỏi tìm
Toán
Giải toán có lời văn
I Mục tiêu
Hiểu đề toán:cho gì ? hỏi gì ? Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
II Chuẩn bị:
* GV: SGK
* HS: vở toán trắng, SGK,
III Các hoạt động :
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài cũ:
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài
Giải toán có lời văn
2 Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình
bày bài giải:
* Ghi bài toán : Nhà An có 5 con gà, mẹ mua
thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con
gà?
- Cho HS xem tranh hình con gà
* Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Ghi tóm tắt:
Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Có tất cả : con gà?
* Hướng dẫn giải bài toán:
- Có 5 con gà, thêm 4 con gà Vậy An có tất
cả mấy con ga?ø ta làm như thế nào ?
* Hướng dẫn viết bài giải
- Cho HS nêu câu lời giải
+ Muốn viết được câu trả lời ta dựa vào câu
hỏi của bài toán (ghi bảng)
Bài giải
Số con gà nhà An có tất cả là :
5 + 4 = 9 (con gà)
Đáp số : 9 con gà
- Cho HS nêu các việc thường làm khi giải
toán có lời văn
3 Thực hành:
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán (ghi bảng như SGK)
- Bài toán cho ta biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu quả bóng ta
làm như thế nào ?
- Viết bài giải như sgk lên bảng
- GV gọi 1 em lên làm phần còn thiếu
-HS đọc lại đề toán -Cả lớp xem tranh
- HS trả lời
- Cá nhân trả lời
- 1 HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở
- 3HS nhắc lại
- Cá nhân đọc
- 1 em lên giải, cả lớp làm vở
Trang 5- GV nhận xét.
* Bài 2: Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho hs nêu lại cách làmtương tự như bài 1
- Hướng dẫn HS nêu lời giải
- GV nhận xét
* Bài 3: làm tương tự như bài 2
III.Củng cố dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại các bước thường làm
khi giải toán có lời văn
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Xăngtimét – Đo độ dài
- Cá nhân nhận xét
- Cá nhân đọc
- 2 em nêu, làm bài vào vở
******************************************
Đạo đức
Em và các bạn ( Tiết 2 )
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư sử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
- Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tậpvà trong vui chơi
- Có hành vi đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
- Có tình cảm, thái độ yêu quý, kính trọng bạn bè
II CHUẨN BỊ :
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
- Em cần làm gì để cư xử tốt với bạn bè?
- Với bạn bè của mình, em cần tránh những việc gì
?
- Nhận xét bài cũ
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
- Tiết này các em tiếp tục học bài : Em và các bạn
( tiết 2)
- 2 HS trả lời
- Nhận xét
- Quan sát – thảo luận
Trang 62/ Hoạt động 1 :Đóng vai
- Yêu cầu HS đóng vai tình huống cùng học cùng
chơi với bạn
- Thảo luận :
- Em cảm thấy thế nào khi :
+ Em được bạn cư xử tốt ?
+ Em cư xử tốt với bạn ?
- Nhận xét khen ngợi những HS đã có những hành
vi tốt với bạn của mình, và nhắc nhở những HS
chưa đối xử tốt với bạn mình
* Kết luận : Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn
yêu quý và có thêm nhiều bạn
3/Hoạt động 2 : Học sinh vẽõtranh về chủ đề " Bạn
em "
- Nêu yêu cầu HS vẽ tranh
-Bức tranh về việc làm của mình về cách cư xử tốt
với bạn mình, dự định làm hay một việc làm cần
thiết thực
- Cho HS trình bày bức tranh của mình cho cả lớp
nghe
- Nhận xét – tuyên dương
* Kết luận chung :
- Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi có
quyền được tự do kết giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn
khi học khi chơi
C/ Củng cố dặn dò
-Em hãy nêu một việc làm mà em cư xử tốt với
bạn khi học khi chơi
- Chuẩn bị bài : Đi bộ đúng quy định (tiết 1)
- Trình bày : Đóng vai 2-3 HS trả lời
- Vẽõ tranh về chủ đề " Bạn em
"
- Cá nhân trình bày
- 2 HS trả lời
Trang 7- Nhận xét tiết học
************************************************
Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013
Toán
XĂNG-TI-MÉT – ĐO ĐỘ DÀI
A Mục tiêu:
- Bết xăng- ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng-ti- mét viết tắt là cm
- Biết dùng thước chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Đo độ dài bằng đơn vị cm trong các trường hợp đơn giản
B Chuẩn bị : tranh SGK
C Các hoạt động dạy-học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài cũ :
- HS sửa BT 3 :
Số con vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (con vịt)
Đáp số : 9 con vịt
- GV nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:Xăng ti mét - Đo độ dài
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo
độ dài:
- Hướng dẫn HS quan sát cái thước đo độ dài và
giới thiệu xăng-ti-mét ( cm)
- GV ghi bảng : xăngtimét – viết tắt là cm
3 Giới thiệu thao tác đo độ dài:
- Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước :
+ B1 : Đặt vạch 0 trùng với 1 đầu của đoạn
thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
+ B2 : Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị
đo(xăng-ti-mét)
+ B3 :Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào chỗ thích
hợp
- GV cho HS thực hành ở vở
4 Thực hành:
* Bài 1:
- Cho HS viết cm vào vở
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- Viết bảng con : cm
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách đo
- HS thực hành
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS viết vào vở
- Quan sát
Trang 8- Nhận xét sửa sai
* Bài 2:
- Hướng dẫn làm mẫu 1 bài
- Yêu cầu HS đọc kết quả đo dựa trên vạch
thước
- Nhận xét
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm ở SGK
- GV nhận xét
* Bài4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số
đo
- Cho HS dùng thước đo ở SGK và đọc kết quả
- Nhận xét - tuyên dương
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- 2 - 4 HS đọc: 3 cm, 4 cm,
5 cm
- 2 HS
- Cá nhân nêu: Đặt thước đúng ghi đ, sai ghi s
- Cả lớp làm
- 3 HS đọc kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cá nhân làm ở SGK
- 4 HS đọc kết quả đo
- Nhận xét, bổ sung
*****************************************************
Tiếng việt
oa - oe
A MỤC TIÊU:
- Đọc được : oa, oe, họa sĩ, múa xòe; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Luyện nói từ 2 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
- Tìm được tiếng trong, ngoài bài có vần oa, oe
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên :Sử dụng bảng cài, hộp thực hành TV, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : sách giáo khoa , chích chịe
* Học sinh : Hộp thực hành TV, SGK, vở tập viết, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng
- Giơ bảng cho HS đọc: ap, ăp, âp, ôp, ơp, up,
ưp, ep, êp, ip, iêp, ươp
đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Cả lớp viết vào bảng con
- 4 - 6 HS
Trang 9Cá mè ăn nổi
Đẹp ơi là đẹp
- Nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 91: oa - oe
* Dạy vần oa
a Nhận diện vần: oa
- Chỉ bảng đọc : oa
- Đính bảng cài : oa
b Phát âm, đánh vần:
- Phát âm mẫu: oa
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Cho HS nêu cách đính tiếng : họa
- Đính bảng cài: họa
- Gọi HS phân tích
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng: họa
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : họa sĩ
* Dạy vần :oe
- Dạy các bước như vần: oa
- So sánh oa với oe
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình mạnh khỏe
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : oa, oe, họa
sĩ, múa xòe
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
- 2 - 4 HS
- 2 - 3 HS đọc
- Cả lớp đính : oa
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 HS nêu
- Cả lớp đính : họa
- 2 HS
- Cá nhân, cả lớp
- 3 - 5 HS đọc
- HS quan sát, trả lời
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 2 HS
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: oa, oe
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
Trang 10Hoa ban xòe cánh trắng
Bay làn hương dịu dàng
- Tìm tiếng có vần mới học và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu Giai nghĩa từ kèm
theo tranh minh họa
b Luyện nói:
- Chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Hàng ngày, em tập thể dục lúc nào?
- Em biết bài tập thể dục nào? Em hãy thực
hiện cho cả lớp cùng xem
-Tập thể dục giúp ích gì cho cơ thể?
* Luyện đọc ở SGK
- Hướng dẫn đọc trong SGK
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở : oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
III Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có
vần: oa, oe
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở
trắng: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Xem trước bài 92: oai - oay
- 3 - 4 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân , cả lớp đọc
- 2 HS đọc lại
- 2 HS đọc
- Quan sát, trả lời
- Cá nhân , nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết
- Cá nhân, lớp
- HS giỏi tìm
****************************************************** Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2013
Tiếng việt
oai - oay
A MỤC TIÊU:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
Trang 11- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
- Tìm được tiếngtrong, ngoài bài có vần oai, oay
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:Sử dụng hộp thực hành TV, tranh ở SGK Tranh giải nghĩa từ : quả xồi ,
hí hốy
* Học sinh: Hộp thực hành TV, SGK, vở tập viết, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: họa sĩ, múa xòe
- Giơ bảng cho HS đọc:
sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh
khỏe, họa sĩ, múa xòe
Hoa ban xòe cánh trắng
Bay làn hương dịu dàng
- Nhận xét cho điểm
2 Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 92: oai - oay
* Dạy vần oai
a Nhận diện vần: oai
- Chỉ bảng đọc : oai
- Đính bảng cài : oai
b Phát âm, đánh vần:
- Phát âm mẫu: oai
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Cho HS nêu cách đính tiếng : thoại
- Đính bảng cài: thoại
- Gọi HS phân tích
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng: thoại
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : điện thoại
* Dạy vần : oay
- Dạy các bước như vần: oai
- So sánh oai với oay
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Tổ 1, 2 viết: múa xòe
- Tổ 3 viết: họa sĩ
- 4 - 6 HS
- 2 - 4 HS
- 2 - 3 HS đọc
- Cả lớp đính: oai
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 HS
- Cả lớp đính : thoại
- 2 HS
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 3 - 5 HS đọc
- HS quan sát, trả lời
- Cá nhân, cả lớp đọc
- HS giỏi so sánh
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: oai, oay
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 12- Giải nghĩa từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : oai, oay,
thoại, xoáy
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng tư làm mạ mưa xa đầy đồng
- Tìm tiếng có vần mới học và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b Luyện nói: Chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Cho HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Gọi tên từng loại ghế em biết?
- Nhà em có những loại ghế nào?
- Sử dụng ra sao?
- Cần giữ gìn như thế nào?
* Luyện đọc ở SGK
-Hướng dẫn đọc trong SGK
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở : oai, oay, điện thoại, gió
xoáy
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách
chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
III Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài SGK
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần:
oai, oay
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
- 3 - 4 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- 2 HS đọc lại
- 2 HS đọc: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Quan sát, trả lời
- Cá nhân trả lời
- Cá nhân , nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết
- Cá nhân, lớp
- HS giỏi tìm