Bµi míi: a Giíi thiÖu bµi: GV nªu môc tiªu giê häc b Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày món ăn và dụng cụ ăn trước bữa ăn 1 Bày món ăn và dụng cụ ăn uống trước bữa ăn - HS quan sát hình a,b,[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng11 năm 2007 Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2:
Toán ( Tiết 46): Luyện tập chung I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Chuyển đổi các phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân
- So sánh độ dài viết !$% dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến " Rút về đơn vị" hay " Tỉ số"
II/ Đồ dùng dạy -học:
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy -học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: 2 HS lên bảng, lớp làm nháp: 42 dm 4 cm = 42,4 dm
1103 g = 1,103 kg
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu giờ học.
b) Nội dung bài:
* Bài 1( Tr 48):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm nháp , 2 HS làm bảng phụ
**a) 12,7 ; b) 0,65 ; c) 2,005 ; d) 0,008
- HS gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, ghi điểm.HS đọc lại các số thập phân đó
* Bài 2( Tr 49):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS thảo luận cặp( Tg 3')
- Các cặp làm nháp , 1 cặp làm bảng phụ
** a) 11,02 km ; b) 11,02 km ; c) 11,02 km
- HS gắn bài, lớp và GV nhận xét, đánh giá
+ Tại sao các ý đều bằng 11,02 km?( Vì khi viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì số đó không thay đổi)
* Bài 3( Tr 49):
- Hs đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Hs làm bài nháp + 1 HS làm bảng phụ
**a) 4,85 m ; b) 0,72 km
- HS gắn bài, lớp nhận xét,đánh giá
* Bài 4( Tr 48):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Bài toán này có thể dùng những cách nào để giải?( Cách 1 Rút về đơn vị;
Cách 2 Tìm tỉ số)
Trang 2- HS làm bài vở + 1 HS làm bảng phụ.
- Hs gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá.( GV yêu cầu HS vừa chữa bài nêu đâu là +$% rút
về đơn vị, đâu là +$% tìm tỉ số trong bài của mình)
Tóm tắt:
12 hộp : 180000 đồng
36 hộp : đồng ?
Bài giải
Cách 1: Giá tiền của 1 hộp đồ dùng là:
180000 : 12 = 15000 ( đồng)
15000 x 36 = 540000 ( đồng) Đáp số: 540000 đồng
Cách 2: 36 hộp gấp 12 hộp số lần là:
36 : 12 = 3 ( lần)
Số tiền phải trả để mua 36 hộp đồ dùng là:
180000 x 3 = 540000 ( đồng)
Đáp số : 540000 đồng
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố:
nào?( HS nêu 2 cách viết đã học)
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa học kì I
Tiết 3:
Tập đọc : Ôn tập giữa học kì i ( tiết 1)
I Mục tiêu.
- ổn định kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu ( HS trả lời 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài học)
- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc và học thuộc lòng trong 9 tuần
- Phát âm đúng tốc độ 120 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết
đọc diễn cảm thể hiện đúng văn bản nghệ thuật
- Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong 3 chủ điểm Cánh chim hoà bình, Việt Nam
tổ quốc em, con '$A với thiện nhiên
II Đồ dùng.
- Phiếu ghitên các bài TĐ - HTL ( 17 phiếu; 11 phiếu ghi tên bài tập đọc và 6 phiếu ghi tên bài HTL, câu hỏi cho các bài
- Phiếu khổ to, bút dạ kẻ nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định:
2 Baì cũ: Không kiểm tra
3 Giới thiệu bài.
* Kiểm tra TĐ - HTL 1/4 lớp
Trang 3- Cho HS lên bốc thăm - 2 HS lên bốc thăm.
- Mỗi HS $_ chuẩn bị 2 phút sau đó HS
đọc đoạn văn theo yêu cầu mà mình bốc
thăm $_
- GV đặt câu hỏi về đoạn em vừa đọc
- Ai không đọc dúng về nhà tiếp tục luyện
tập
* Bài tập 2(95): HS nêu yêu cầu của bài - 2 HS nêu yêu cầu.
- Phát giấy cho các nhóm làm việc - Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm báo cáo
Chủ điểm
Việt Nam
– Tổ
quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con '$A
với thiên
nhiên
Tên bài Sắc màu
em yêu
Bài ca về trái đất
Ê-mi-li con
Tiếng
đàn ba la lai ca… 5[$%
cổng trời
Tác giả
Phạm
Đình
Ân
Định Hải
Tố Hữu
Quang Huy
Nguyễn
Đình ảnh
Nội dung + Em yêu tất cả các sắc màu gắn với các cảnh vật con '$A trên đất
$% Việt Nam + Trái đất thật đẹp chúng ta cần giữ gìn, trái đất bình yên, không có chiến tranh
+ Chú Mô-ri-xơn đã tự thiêu [$%
bộ quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh Mĩ ở Việt Nam + Cảm xúc của nhà thơ [$% cảnh cô giáo Nga chơi đàn trên công
[$A' thuỷ điện sông Đà
+ Vẻ đẹp hùng vĩ nên thơ của vùng cao
4 Củng cố :
- Bài ca về trái đất nói lên điều gì?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
Tiết 4:
Chính tả:
ôn tập Giữa học kì I ( tiết 2)
I Mục tiêu.
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn các bài tập đọc là văn miêu tả
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng
- Tranh minh hoạ nội dung các bài tập đọc
học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học.
Trang 41 ổn định:
2 Bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
c) Nghe - viết chính tả
- GV đọc đoạn viết, HS nghe
- Đoạn văn nói lên điều gì? ( Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của con '$A đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn $%C
- $%' dẫn viết đúng: Đà, Hồng, nỗi niềm, '$_: cầm trịch
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm, chữa bài
4 Củng cố:
- Khi viết tên riêng chúng ta viết thế nào?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về viết lại lỗi viết sai, chuẩn bị tiết sau ôn tập tiết 3.
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2007 Tiết 1:
Toán ( Tiết 47): Kiểm tra giữa học kì I I/ Mục tiêu:
* Kiểm tra HS về:
- Viết số thập phân , giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân, viết số đo đại -$_'
!$% dạng số thập phân
- So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán về cách tìm tỉ số hay rút về đơn vị
II/ Đồ dùng dạy -học:
- GV chuẩn bị đề viết ra bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị giấy của HS.
3 Bài mới:
GV ghi đề bài lên bảng- HS làm bài
* Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt [$% câu trả lời đúng.
1) Số " ]$A phẩy bốn ;$3 hai " viết là:
A 107,402 B 17,402
C 17,42 D 107,42
2) Viết
10
1
Trang 5A 1,0 B 10,0
C 0,01 D 0,1
3) Số lớn nhất trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là:
A 8,09 B 7,99
C 8,89 D 8,9
4) 6 cm2 8 mm2 = mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 68 B 608
C 680 D 6800
Diện tích của khu đất đó là:
A 1 ha
B 1 km2
C 10 ha 250 m
D 0,01 km2
400 m
* Phần II: Bài tập
1) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 6m 25 cm = m b) 25 ha = km2
** $%' dẫn đánh giá
* Phần I( 5 điểm)
Mỗi lần khoanh vào câu trả lời đúng $_ 1 điểm
1) Khoanh vào ý C ; 2) Khoanh vào ý D ; 3) Khoanh vào ý D
4) Khoanh vào ý B ; 5) khoanh vào ý C
Phần II ( 5 điểm)
1) 2 điểm
Mỗi ý đúng 1 điểm
a) 6,25 m ; b) 0,25 km2
2) 3 điểm( Có thể giải các cách khác nhau)
Bài giải
60 quyển vở gấp 12 quyển vở số lần là:
60 : 12 = 5 ( lần)
Số tiền mua 60 quyển vở là:
18 000 x 5 = 90 000 ( đồng) Đáp số : 90 000 đồng
- HS làm bài
- GV thu bài về nhà
4 Củng cố:
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài đã học
Tiết 2:
Luyện từ và câu: ôn tập giữa học kì i( tiết 3)
Trang 6I Mục tiêu.
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn các bài tập đọc là văn miêu tả
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên các bài tập đọc học thuộc lòng
- Tranh minh hoạ nội dung các bài tập đọc
học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
* Bài 2( 96): GV ghi lên bảng tên các bài tập
đọc
Quang cảnh làng mạc ngày mùa – Một
chuyên gia máy xúc – Kì diệu rừng
xanh - Đất Cà Mau - HS ghi lại chi tiết mình
thích ở các bài và giải thích vì
sao mình thích
- Từng HS nêu các chi tíêt mình thích
- Cả lớp nhận xét khen những HS tìm $_
những chi tiết hay
4 Củng cố:
- Thế nào là văn miêu tả?
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về đọc và tìm hiểu lại các bài tập đọc đã học.
Tiết 3:
Kể chuyện: ôn tập giữa học kì i ( tiết 4) I/ Mục tiêu:
- Hệ thống hoá vốn từ ngữ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học trong 9 tuần đầu lớp 5
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm
II/Đồ dùng dạy – học:
Bảng phụ bài 1, 2( 96)
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn làm bài tập
Trang 7* Bài 1( 96): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Thảo luận nhóm 6( TG 5’)
- Các nhóm làm bài vào nháp + 1 nhóm làm bảng phụ
- Đại diện nhóm dán bài, lớp nhận xét, bổ xung
Việt Nam- Tổ
quốc em Cánh chim hoà bình Con '$A với thiên nhiên
Danh từ tổ quốc, đất $%:
giang sơn, $%
quê mẹ, đồng bào,
Nông dân,
hoà bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, $3' lai, niềm vui, tình hữu nghị, niềm mơ $%:
bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch,
;$3' máng, núi rừng, đồi núi, ruộng
đồng, $3' rẫy,
bảo vệ, giữ gìn,
xây dựng, kiến
thiết, khôi phục ,
vẻ vang,
hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình,
tự do, hạnh phúc, hân hoan,
bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng
vĩ, $3 đẹp,
ngữ Quê cha đất tổ,
quán, nơi chôn rau
cắt rốn,
Bốn biển một nhà, vui
cánh, chung -$' đấu cật,
Lên thác xuống ghềnh, góp gió thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh cò bay,
- Em hiểu thế nào là quê cha đất tổ?
* Bài 2( 97): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS thảo luận cặp, làm VBT+ 1 nhóm làm bảng phụ
- Đại diện nhóm dán bài, lớp nhận xét, bổ xung
- GV kết luận
Bảo vệ Bình yên đoàn kết Bạn bè Mênh mông
ĩa giữ gìn, gìn giữ
bình yên, yên bình, thanh bình, yên ổn,
kết đoàn, liên kết,
bạn hữu, bạn bè, bầu bạn,
bao la, bát ngát, mênh mông,
ĩa phá hoại, tàn phá,
tàn hại,
phá phách,
phá huỷ,
bất ổn, náo động, náo
loạn,
chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột,
kẻ thù, kẻ
địch chật chội , chật hẹp, hạn
hẹp,
- Cho HS giải nghĩa một số từ
4 Củng cố:
- Nêu các chủ điểm đã học từ đầu năm học đến nay
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị ôn tập tiết 5.
Trang 8Tiết 4:
Khoa học( tiết 19): phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
I – Mục tiêu:
- Sau bài học HS có khả năng:
+ Nêu một số tình huống có thể dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp an toàn giao thông
+ Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông
II - Đồ dùng dạy học.
- Hình trong sgk
III- Các hoạt động dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ. - 1 HS trả lời: Tại sao khi bị sâm hại chúng
ta cần tìm '$A tin cậy để chia xẻ?
3 Bài mới.
Giới thiệu bài.
HĐ1: Quan sát thảo luận.
- Yêu cầu HS quan sát H1,2,3,4,(trang40) - HS quan sát theo cặp, trao đổi và thảo luận
- GV đi từng nhóm giúp đỡ
+ Gọi HS trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- Qua những vi phạm về giao thông đó em + Tai nạn giao thông xảy ra hầu hết là do
có nhận sét gì? sai phạm của những '$A tham gia giao
thông
HĐ2: Quan sát thảo luận.
- Bạn làm gì để thực hiện an toàn giao - Đi đúng phần $A' quy định
+ Gọi HS trình bày kết quả + Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét kết luận -Vài HS nhắc lại kết luận
4.Củng cố
- Em cần làm gì để phòng chống tai nạn giao thông?
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn HS luôn chấp hành
đúng luật giao thông
Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2007
Tiết 1:
Toán( tiết 48): cộng hai số thập phân I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải toán với phép cộng hai phân số
Trang 9II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi kết luận
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Nhận xét và trả bài kiểm tra 1 tiết.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS cộng 2 phân số
- GV nêu ví dụ 1, HS đọc ví dụ
- Nhận xét phép cộng? ( Đây là phép cộng 2 phân số)
- Muốn thực hiện phép cộng này em làm thế nào?( Chuyển về phép cộng số
tự nhiên)
- HS nêu cách đổi và thực hiện phép tính
+ Ví dụ 1: 1,84 + 2,45 = ? ( m)
Ta có: 1,84 m = 184 cm +184
2,45 m = 245 cm 245
429 ( cm) ; 429 cm = 4,29 m
Vậy: 1,84 + 2,45 = 4,29 ( m)
hiện
+ Em có nhận xét gì về sự giống và khác nhau của phép cộng số tự nhiên và phép cộng số thập phân?( Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau Chỉ khác ở chỗ không có hoặc có dấu phẩy)
- Ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?
- HS thực hiện bảng + bảng con Lớp nhận xét, nêu cách làm
+15,9
8,75
24,65
- Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào?( HS nêu kết luận)
- GV treo kết luận HS nối tiếp đọc kết luận, lớp đọc thầm
c) Thực hành:
* Bài 1( 50): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS thực hiện bảng + bảng con
a 82,5 ; b 23,44 ; c 324,99 ; d 1,863
- Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào?
* Bài 2( 50): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS làm nháp + 3 HS làm bảng phụ
a.17,4 ; b 44,57 ; c 93,018
- HS gắn bài, lớp nhận xét nêu cách làm
* Bài 3( 50): HS đọc đầu bài, lớp đọc thầm.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở, 1 HS làm bảng
- Lớp nhận xét đánh giá
Bài giải
Tiến cân nặng là:
Trang 1032,6 + 4,8 = 37,4 ( kg)
Đáp số: 37,4 kg
4 Củng cố:
- Liên hệ cân nặng của HS trong lớp
- Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Xem lại bài, chuẩn bị tiết 49( 50 – 51).
Tiết 2:
Tập đọc: ôn tập giữa học kì i ( tiết 5) I/Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và học thuọc lòng
- Nắm $_ tính cách của nhân vật trong vở kịch Lòng dân
II/ Đồ dùng dạy – học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Kiểm tra đọc và học thuộc lòng( 10 em)
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị 2’, sau đọc bài
- Trả lời các câu hỏi GV yêu cầu
* Bài 2( 97): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS đọc thầm vở kịch Lòng dân, nêu tính cách của từng nhân vật trong vở kịch
Nhân vật Tính cách
Dì Năm
An
Chú cán bộ
Lính
Cai
- Bình tĩnh, nhanh trí, khéo léo, dũng cảm bảo vệ cán bộ
- Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ thù không nghi ngờ
- Bình tĩnh, tin $Y' vào lòng dân
- Hống hách
- Vòi vĩnh, hống hách
- Nêu yêu cầu 2: Diễn 1 trong hai vở kịch
+ Chia lớp thành nhóm 4, thảo luận phân vai, đóng thể hiện
+ Các nhóm diễn lại đoạn kịch, lớp nhận xét, bình chọn nhóm diễn hay và giỏi nhất
4 Củng cố:
- Em có nhận xét gì về tính cách của nhân dân Nam Bộ trong kháng chiến chống Pháp
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết 6 ôn tập.
Trang 11Tiết 3:
Tập làm văn : ôn tập giữa học kì i ( tiết 6)
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa,từ đồng âm, từ nhiều nghĩa
2 Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải các bài tập nhằm trao rồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dậy học.
- Phiếu học tập + bút dạ
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định:
2 Bài cũ: không kiểm tra
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) HD làm bài tập.
Bài 1( 97): Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1 - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
- Tại sao phải thay thế các từ in đậm đó bằng
- GV phát phiếu cho 2 HS làm bài – HS ở lớp làm vào vở
- HS gắn phiếu bài tập lên bảng
GV nhận xét- kết luận
- Bê thay +$'E bảo thay mời
- Vò thay xoa; thực hành thay làm
- 2 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
Bài 2( 97) HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài.
- GV dám 2 phiếu lên bảng - 2 HS lên bảng làm bài và đọc thuộc lòng các câu ca dao đã điền
* GV kết luận: no – chết – bại – dậu - đẹp
Bài 3( 97) HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài.
- Gọi HS trình bày - HS tiếp nối nhau trình bày
- Lớp nhận xét
- Gv nhận xét
+ Hàng hoá tăng giá nhanh quá
+ Mẹ mua cho em 1 cái giá sách
Bài 4( 97). HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài
- Gọi HS trình bày - HS tiếp nối nhau trình bày
- Bố em không bao giờ đánh con
- Bạn Hoa đánh đàn rất hay
- GV nhận xét
4 Củng cố : Thế nào là từ cùng nghĩa?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị kiểm tra viết giữa kì