- Hs làm việc cá nhân, dùng bút chì điền dấu câu thích hợp vào ô trống. - Cả lớp đọc thầm theo. - HS làm việc nhóm đôi. HS sửa bài. Kiến thức: Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn t[r]
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn: 22/05/2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 05 năm 2020
Toán Tiết 131: ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO ĐỘ DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
I/ Mục tiêu
* Ôn tập về số đo độ dài, đo khối lượng:
1 Kiến thức: Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng
2 Kĩ năng: Viết các số đo khối lượng, các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thậpphân
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
* Ôn tập về số đo độ dài, đo khối lượng (tiếp theo)
1 Kiến thức: Biết viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
2 Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và khối lượng thông
dụng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ham học hỏi
* Giảm tải: Bài 3, 4
II/ Đồ dùng
- Bảng đơn vị đo độ dài, thẻ từ, bảng đơn vị đo khối lượng
III/ Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: 5'
- Yêu cầu HS hoàn thành bảng đơn
vị đo độ dài và khối lượng
+ Hai đơn vị liền nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
- Yêu cầu HS đọc xuôi đọc ngược
thứ tự bảng đơn vị đo độ dài, khối
Trang 2Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- Nhắc lại mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Nhắc lại mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài, khối lượng
1 tấn = 100 yến; 1 tấn = 1000kg
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
a 8472m = 8km 472m = 8,472km 2007m = 2,007km
3956m = 3km 956m = 3,956km 605m = 0,605km
5086m = 5km 86m = 5,086km
b 73dm = 7m 3dm = 7,3m 1038mm = 10,38dm
267cm = 2m 67cm = 2,67m
591 mm = 0,591m
c 4362g = 4kg 362g = 4,362kg 2002g = 2,002kg
3024g = 3kg 24g = 3,024kg
d 5728kg = 5 tấn 728 kg = 5,728 tấn
2 tấn 7kg = 2,007 tấn
6094 kg = 6 tấn 94kg = 6,094 tấn 0,025 tấn = 2,5 yến
- Nhận xét
Trang 3* Ôn tập về số đo độ dài, đo khối
lượng (tiếp theo)
Bài 1:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu càu HS nêu lại bảng đơn vị
đo độ dài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 2
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở, chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 3: Giảm tải
Bài 4: Giảm tải
C Củng cố, dặn dò: 2’
- Gọi HS nhắc lại bảng đơn vị đo
khối lượng, mối quan hệ giữa các
6km 72m = 6,072km75m = 0,075km
b Có đơn vị đo là mét :8m 6dm = 8,6m; 4m 38cm = 4,38m2m 4dm = 2,4m; 87mm = 0,087m
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩacủa bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu Biết dùng các từ ngữthích hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT 2
3 Thái độ: GDHS có ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng
Trang 4III/ Hoạt động dạy - học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL: 20’
(số HS còn lại trong lớp)
- Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Chia thời gian cho Hs đọc theo yc
định đó là liên kết câu theo cách nào
- Cả lớp đọc thầm lại từng đoạn văn,
suy nghĩ, làm bài vào vở, một số HS
- Về nhà chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra
- Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút
- Đọc theo yc của phiếu và trả lời câuhỏi
- HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của đềbài, thảo luận nhóm 4 trả lời, sau đóđiền vào vở BT
- Đại diện nhóm nêu kết quả
a) - nhưng là từ nối (câu 3) với (câu
- chị ở (câu 5) thay thế sứ ở (câu 4)
- chị ở (câu 7) thay thế cho sứ ở (câu
6)
- Lớp nhận xét, nêu ý kiến
-Tập đọc Tiết 55: MỘT VỤ ĐẮM TÀU I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đọc diễn cảm bài văn
2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma- ri- ô và Giu- li-ét-ta; đức hy sinh
cao thượng của Ma- ri-ô
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng say mê ham học bộ môn
QTE : Quyền được kết bạn ; Quyền được hi sinh cho bạn của mình.
II Giáo dục KNS
- Tự nhận thức (nhận thức về mình, về phẩm chất cao thượng)
- Giao tiếp ứng xử phù hợp
- Kiểm soát cảm xúc
Trang 5- Ra quyết định
II/ Đồ dùng
- Tranh, bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 5’
- HS đọc bài Tranh làng Hồ và trả lời
các câu hỏi về bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài 2’
- GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục
đích yêu cầu của tiết học
2 HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc 10’
- Mời 1 HS đọc
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài 10’
- Gọi HS đọc đoạn 1:
+ Nêu hoàn cảnh và mục đích chuyến
đi của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta?
+ Nêu nội dung đoạn 1:
- Gọi HS đọc đoạn 2:
+ Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ô như
thế nào khi bạn bị thương?
+ Nêu nội dung đoạn 2:
- Gọi HS đọc đoạn còn lại:
+ Quyết định nhường bạn xuống xuồng
cứu nạn của Ma-ri-ô nói lên điều gì về
cậu bé?
+ Hãy nêu cảm nghĩ của em về hai
nhân vật chính trong chuyện?
+ Ma-ri-ô bố mới mất, về quê sống với
họ hàng Giu-li-ét-ta đang trên đường vềnhà…
1 Hoàn cảnh và mục đích chuyến đi của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta.
+ Thấy Ma-ri-ô bị sóng lớn ập tới, xôcậu ngã dúi dụi, Giu-li-ét-ta hốt hoảngchạy lại…
2 Sự ân cần, dịu dàng của Giuliét ta.
-+ Ma-ri-ô có tâm hồn cao thượng,nhường sự sống cho bạn, hi sinh bảnthân vì bạn
+ Ma-ri-ô là một bạn trai kín đáo, caothượng Giu-li-ét-ta là một bạn gái tốtbụng, giàu t/c
Trang 6- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
- Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm 10’
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ
Chiếc xuồng cuối cùng … đến hết
1 Kiến thức: Nêu được phần lớn người dân châu Mĩ là người nhập cư, kể được cácthành phần dân cư châu Mĩ
2 Kĩ năng: Trình bày được một số đặc điểm chính của kinh tế châu Mĩ và một sốđặc điểm nổi bật của Hoa Kì Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí của Hoa Kì
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
MT: GD HS mối quan hệ giữa việc số dân đông, gia tăng dân số với việc khai thác
môi trường và hoạt động sản xuất
TKNL: Biết cách khai thác dầu khí ở một số quốc gia để TKNL có hiệu quả.
Mạng W-lan
II/ Đồ dùng
- Bản đồ thế giới - Phiếu học tập của HS
- Các hình minh hoạ trong SGK
- Máy tính bảng
III/ Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu trả lời
các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó
nhận xét
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Dân cư châu Mĩ 8’
+ Em hãy tìm và chỉ vị trí của châu
Mĩ trên quả Địa cầu
+ Nêu đặc điểm địa hình châu Mĩ.+ Kể những điều em biết về vùng rừng A-ma-dôn
- Hs lắng nghe
Trang 7- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Mở SGK trang 103, đọc bảng số liệu về
diện tích và dân số các châu lục để:
+ Nêu số dân của châu Mĩ
+ So sánh số dân của châu Mĩ với các
châu lục khác
+ Dựa vào bảng số liệu trang 124 và cho
biết các thành phần dân cư châu Mĩ
+ Vì sao dân cư châu Mĩ lại có nhiều
thành phần, nhiều màu da như vậy?
- Sau khi Cô-lôm-bô phát hiện ra châu
Mĩ, người châu Âu và và các châu lục
khác đã di cư sang đây, dân cư châu Mĩ
là người nhập cư, chỉ có người
Anh-điêng là sinh sống từ lâu đời ở châu Mĩ
+ Người dân châu Mĩ sinh sống chủ yếu
ở những vùng nào?
HĐ2: Kinh tế châu Mĩ 12’
PHTM: GV tổ chức cho HS hoạt động
nhóm, gửi file vào máy tính bảng để
hoàn thành bảng so sánh về kinh tế của
Tình hình chung
của nền kinh tế
- Phát triển - Đang phát triển
Ngành nông nghiệp - Có nhiều phương tiện
sản xuất hiện đại.
- Quy mô sản xuất lớn.
- Sản phẩm chủ yếu: lúa
mì, bông, lợn, bò, sữa, cam, nho,
Chuyên sản xuất chuối, cà phê, mía, bông, chăn nuôi
bò, cừu
kĩ thuật cao như: điện tử, hàng không vũ trụ
Chủ yếu là công nghiệp khai thác khoáng sản để xuất khẩu.
Trang 8- GV gọi HS báo cáo kết quả thảo luận.
- HS dựa vào nội dung bảng so sánh
trình bày khái quát về kinh tế châu Mĩ
HĐ3: Hoa kì (12’)
- Cho HS tiếp tục làm việc theo nhóm để
hoàn thành sơ đồ các đặc điểm địa lí Hoa
- GV gọi 1 nhóm báo cáo kết quả
- HS dựa vào nội dung bảng so sánh
trình bày khái quát về tự nhiên và kinh tế
Hoa Kì
KL : Hoa Kì nằm ở Bắc Mĩ, là một trong
những nước có nền kinh tế phát triển
nhất thế giới Hoa Kì nổi tiếng về sản
xuất điện, các ngành công nghiệp cao và
còn là một trong những nước xuất khẩu
nông sản nổi tiếng thế giới như lúa mì,
Đứngthứ 3trênthếgiới
Thủđô:
sinh-tơn
Oa-Kinh tế: Pháttriển nhất thếgiới, nổi tiếng
về sản xuấtđiện, côngnghệ cao, xuấtkhẩu nông sản
Khíhâu:
Chủyếu
là ônđới
Lớnthứ 3thếgiới
Kinh tế - xã hội
Trang 9I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diệntích với các đơn vị đo thông dụng
2 Kĩ năng: Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: Biết áp dụng vào trong thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ 5’
Cho HS nêu bảng đơn vị đo diện tích
phiếu cho các nhóm làm bài vào phiếu
- Mời 2 nhóm dán phiếu lên bảng và
trình bày
GV lưu ý HS Khi đo diện tích ruộng
đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta
(ha)
- Nhận xét, chữa bài
Bài tập 2: 8’
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở, sau đó đổi vở
kiểm tra bài của nhau
- Yêu cầu HS giải thích
mm2.b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị béhơn tiếp liền
tiếp liền
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
a 1m2 = 100 dm21m2 = 10000 cm21m2 = 1000000 mm21km2 = 100 ha1km2 = 1000000 m21ha = 10000m2
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
a 81000m2 = 8,1ha254000m2 = 25,4ha3000m2 = 0,3ha
b 2km2 = 200ha4,5km2 = 450ha0,1km2 = 10ha
100 1
Trang 10Bài tập 4 8’
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở, sau đó đổi vở
kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò 2’
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn
tập và chuẩn bị cho bài sau
1 Kiến thức: Tìm được các dấu chấm, chấm phẩy, chấm hỏi, chấm than trong mẩuchuyện
2 Kĩ năng: Biết đặt đúng các dấu chấm và viết hoa các từ đầu câu, sau dấu chấm;sửa được câu cho đúng
3 Thái độ: HS biết áp dụng khi nói và viết
II/ Đồ dùng
- Bảng phụ Phiếu, bảng nhóm
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 3’
- GV nhận xét về kết quả bài kiểm tra
định kì giữa học kì II (phần LTVC)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài 1’
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 10'
- Mời 1 HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc
thầm lại mẩu chuyện vui
- GV gợi ý: BT 1 nêu 2 yêu cầu:
+ Tìm 3 loại dấu câu (dấu chấm, dấu
hỏi, chấm than) có trong mẩu chuyện
Muốn tìm các em …
+ Nêu công dụng của từng loại dấu
câu, mỗi dấu câu ấy được dùng để làm
- Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu 7, 11;
dùng để kết thúc các câu hỏi
- Dấu chấm than đặt ở cuối câu 4,
5; dùng để kết thúc câu cảm (câu 4),câu khiến (câu 5)
Trang 11- Cho HS làm việc cá nhân.
- Mời một số học sinh trình bày
+ Bài văn nói điều gì?
- GV gợi ý: Các em đọc lại bài văn,
phát hiện một tập hợp từ nào diễn đạt
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm, ghi kết
quả thảo luận vào bảng nhóm
- Dặn về nhà chuẩn bị bài giờ sau
Câu 2: Ơ đây, đàn ông có vẻ mảnh
mai …
Câu 3: Trong mỗi gia đình…
Câu 5: Trong bậc thang xã hội…
Câu 6: Điều này thể hiện…
Câu 7: Chẳng hạn, muốn tham gia
…
Câu 8: Nhiều chàng trai mới lớn …
VD
Nam: - Hùng này, bài kiểm tra TV
và Toán hôm qua cậu được mấyđiểm?
Hùng: -Vẫn chưa mở được tỉ số.
Nam: Nghĩa là sao?
Hùng: - Vẫn đang hoà không –
1 Kiến thức: Mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng- ti- mét- khối
2 Kĩ năng: Chuyển đổi các số đo thể tích, viết số đo thể tích dưới dạng số thậpphân
Trang 12II/ Đồ dùng
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 5’
- Cho HS nêu bảng đơn vị đo thể tích
B Bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
GV nêu mục tiêu của tiết học
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài vào vở, sau đó đổi
chéo vở kiểm tra bài nhau
1dm3 = 1000 cm3 ; 1dm3 = 0,001 m3Xăng-ti-mét khối: cm3
1cm3 = 0,001 dm3
b Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơntiếp liền
- Đơn vị bé bằng
1
1000 đơn vị lớn hơntiếp liền
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
a 1m3= 1000 dm31dm3 = 1000 cm31m3 = 1 000 000 cm32m3 = 2000 dm3
b 8,975m3 = 8975 dm32,004m3 = 2004 dm30,12dm3 = 120 cm30,5dm3 = 500 cm3
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
a 5m3 675dm3 = 5,675m31996dm3 = 1,996 m32m3 82dm3 = 2,082 m325dm3 = 0,025 m3
Trang 13C Củng cố, dặn dò 2’
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn
tập và chuẩn bị cho bài sau
b 4dm3 324cm3 = 4,324 dm31dm3 97cm3 = 1,097 dm32020cm3 = 2,020 dm3105cm3 = 0,105 dm3
c 1dm3 = 0,001 m31cm3 = 0,001 dm3
- HS lắng nghe
-Kể chuyện Tiết 27: LỚP TRƯỞNG LỚP TÔI
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kể được từng đoạn câu chuyện và bước đầu kể được toàn bộ câuchuyện theo lời một nhân vật
2 Kĩ năng: Hiểu và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
QTE: Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến
- Tranh minh hoạ
IV Hoạt động dạy - học
A Ổn định tổ chức
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm
các yêu cầu của bài KC trong SGK
2 GV kể chuyện 7’
- GV kể lần 1 và giới thiệu tên các nhân
vật trong câu chuyện; giải nghĩa một số
từ khó: hớt hải, xốc vác, củ mỉ củ mì
- GV kể lần 2, Kết hợp chỉ tranh minh
hoạ
3 HD HS kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện 15’
- HS quan sát
- HS nghe
Trang 14- Một HS đọc lại yêu cầu 1.
- Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 (HS
thay đổi nhau mỗi em kể 3 tranh, sau đó
đổi lại)
- Mời HS lần lượt kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh GV bổ sung, góp ý
nhanh
* Yêu cầu 2, 3
- Một HS đọc lại yêu cầu 2, 3
- GV giải thích: Truyện có 4 nhân vật:
nhân vật “tôi”, Lâm “voi”, Quốc “lém”,
Vân Nhân vật “tôi” đã nhập vai nên các
em đã chỉ chọn nhập vai các nhân vật
còn lại, kể lại câu chuyện theo cách
nghĩ…
- HDHS nhập vai nhân vật kể toàn bộ
câu chuyện, cùng trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện trong nhóm 2
- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi đối thoại với bạn về ý nghĩa câu
chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá, bình
chọn người kể chuyện hay nhất, người
trả lời câu hỏi đúng nhất
C Củng cố - Dặn dò 1’
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Dặn về nhà chuẩn bị bài giờ sau
- HS kể chuyện trong nhóm lầnlượt theo từng tranh
1 Kiến thức: Đọc diễn cảm được toàm bộ bài văn
2 Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cô
bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn (Trả lời được các câu hỏi trongSGK)
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
QTE: Con gái có thể làm được tất cả mọi việc không thua kém con trai.
IV Hoạt động dạy - học
Trang 15A Kiểm tra bài cũ 5’
- HS đọc bài Một vụ đắm tàu và trả
lời các câu hỏi về bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
- GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục
đích yêu cầu của tiết học
2 HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc 10’
- Mời 1 HS đọc
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài 10’
- Cho HS đọc đoạn 1:
+ Những chi tiết nào trong bài cho
thấy ở làng quê Mơ vẫn còn tư tưởng
xem thường con gái?
+ Rút ý 1:
- Cho HS đọc đoạn 2,3,4:
+ Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ
không thua gì các bạn trai?
+ Rút ý 2:
- Cho HS đọc đoạn còn lại:
+ Sau chuyện Mơ cứu em Hoan,
những người thân của Mơ có thay đổi
quan niệm về con gái không? Những
chi tiết nào cho thấy điều đó?
+ Đọc câu chuyện này, em có suy
+ Mơ luôn là học sinh giỏi Đi học về,
Mơ tưới rau, chẻ củi, nấu cơm giúpmẹ…
2 Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn
+ Có thay đổi, các chi tiết thể hiện: bố