1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 18

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm các dạng bài tập: tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thưc đạt giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất, đa thức luôn dương, hoặc luôn âm.. Chuẩn Bị: - Bảng phụ ghi bài tập và[r]

Trang 1

Tuần: 18 Ngày soạn: 05/12/2009

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục Tiêu:

- Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức

- Củng cố các HĐT đáng nhớ để vận dụngvào giải toán

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức,phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức

- Làm các dạng bài tập: tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thưc đạt giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất), đa thức luôn dương, (hoặc luôn âm)

II Chuẩn Bị:

- Bảng phụ ghi bài tập và HĐT

- Ôn các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa phức thành nhân tử Bảng nhóm

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài dạy:

GV: Phát biểu nhân đơn thức

với đa thức Viết công thức

tổng quát

GV yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 1: a) xy(xy-5x+10y)

5

2

b) (x+3y)(x2-2xy)

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

a)(2x+1)2+(2x-1)2

-2(1+2x)(2x-1)

b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4)

+3(x-1)(x+1)

Bài 4:Làm phép chia:

a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1)

b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)

GV: Các phép chia trên là

phép chia hết, vậy khi nào đa

thức A chia hết cho đa thức B

GV: Thế nào là phân tích đa

thức thành nhân tử? Hãy nêu

HS phát biểu và làm theo yêu cầu:

A.(B+C) = A.B + A.C (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

HS cả lớp làm bài ,1HS lên bảng

HS làm bài tập Hai HS lên bảng

HS lên bảng thực hiện

HS: nếu tìm được đa thức Q sao cho A=B.Q

1/ Ôn tập các phép tính về

đơn, đa thức, hằng đẳng thức:

1) Bài 1:

a) xy(xy-5x+10y)

5 2

= x2y2-2x2y+4xy2

5 2

b) (x+3y)(x2-2xy)

=x3-2x2y+3x2y-6xy2

=x3+x2y-6xy2.

Bài 3: Rút gọn biểu thức: a)(2x+1)2+(2x-1)2 -2(1+2x)(2x-1)

KQ: bằng 4

b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4) +3(x-1)(x+1)

KQ: 3(x-4)

Bài 4:Làm phép chia:

a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1)

KQ: Thương x+3

dư 0

b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)

KQ: Thương x 2 +3

dư 0

2/ Phân tích đa thức thành

nhân tử:

Trang 2

các phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử?

GV lưu ý thêm phương pháp

tách hạng tử và thêm bớt hạng

tử

GV yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 6: Phân tích đa thức thành

nhân tử:

a) x3-3x2-4x+12

b) x3+3x2-3x-1

c) x4-5x2+4

GV kiểm tra và nhận xét

GV lưu ý: Từ phép chia hết ta

dùng kết quả để phân tích đa

thức thành nhân tử

Bài 7: Tìm x biết:

a) 3x3-3x = 0

Hãy nêu cách giải?

GV gọi HS đứng tại chỗ trình

bày bài giải bằng lời, GV ghi

lại lên bảng

b) x2 + 36 = 12x

GV cho HS làm bài tập:

Bài 8:

a) Chứng đa thức

A=x2-x+1>0 với mọi x

GV gợi ý : Biến đổi biểu thức

sao cho x nằm hết trong bình

phương một đa thức

GV Hỏi tiếp: Hãy tìm giá trị

HS: Trả lời

HS hoạt động nhóm, hai nhóm làm một câu

Các đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm

HS nhận xét

HS làm bài vào vở

HS trả lời:

HS1:

HS2:

HS đứng tại chỗ giải miệng:

- Phân tích đa thức thành nhân tử

- Các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:

b) x3-3x2-4x+12

KQ:(x-3)(x-2)(x+2)

b) x3+3x2-3x-1

KQ:(x-1)(x 2 +4x+1)

c) x4-5x2+4

KQ:(x-1)(x+1)(x-2)(x+2)

Bài 7: Tìm x biết:

a) 3x3-3x = 0 Giải:

a) 3x3-3x = 0

=>3x(x2-1) = 0

=>3x(x-1)(x+1) = 0

=>x=0 hoặc x-1=0 hoặc x+1 = 0

=>x = 0 hoặc x =1 hoặc

x = -1

b) x2 + 36 = 12x

 x2 - 12x + 36 = 0

 (x-6)2 = 0

 (x-6) = 0

 x = 6

Bài 8:

a) Chứng đa thức A=x2-x+1>0 với mọi x Giải:

A = x2-2.x + +

2

1 4

1 4 3

=(x- )2+ Ta có:

2

1 4 3

(x- )2 0 với mọi x

2

1 

=> (x - )2 +

2

1

4

3  4 3

Vậy A > 0 với mọi x

Vì A với mọi x => Giá trị  3

Trang 3

nhỏ nhất của biểu thức sau:

C = 4x-x2

GV gợi ý: Tương tự như

3

=> Giá trị nhỏ nhất

HS lam dưới sự hướng dẫn của GV 2 1 b) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau: C = 4x - x2 Giải: C = -(x2-4x) =

= -(x-2)2+4 4 Vậy giá trị lớn nhất của C là 4 tại x=2 4 Củng cố: 5 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài đã làm - Chuẩn bị tiết au ôn tập tiếp IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Trang 4

Tuần: 18 Ngày soạn: 05/12/2009

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)

I Mục Tiêu:

- HS được củng cố vững chắc các khái niệm

+ Phân thức đại số

+ Hai phân thức bằng nhau

+ Phân thức đối

+ Phân thức nghịch đảo + Biểu thức hữu tỷ

+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

+ Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm về biểu thức hữu tỷ, phân thức đại số

- Cho HS làm một vài bài tập phát triển tư duy dạng: tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức nguyên, tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của biểu thức

- Tiếp tục cho HS rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, tìm điều kiện của biến, tính giá trị của biểu thức, tìm giá trị của biến để phân thức bằng 0

II Chuẩn Bị:

GV: - Bảng tóm tắt chương II

HS: - Làm đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II và các bài tập GV đã cho

- Bảng nhóm III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài dạy:

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1

trang 61 SGK

- GV đưa ra sơ đồ

để thấy rõ mối quan hệ giữa tập

R, tập đa thức và tập phân thức

đại số

GV nêu câu hỏi 2, câu hỏi 3

- GV cho HS quan sát bảng tóm

tắt trang 60 (Phần I) trên bảng

phụ để HS ghi nhớ

- HS trả lời câu hỏi 1 trang 61 SGK

HS trả lời câu hỏi 2 và câu hỏi 3

A Khái niệm về phân thức và tính chất của phân thức đại số

1 Định nghĩa phân thức đại số (SGK trang 35)

2 Hai phân thức bằng nhau:

nếu A D = B C

D

C B

A 

Tính chất cơ bản của phân thức đại

số (SGK trang 37)

R Đa

thức

Phân thức

Trang 5

Gv hỏi: Muốn rút gọn một phân

thức đại số ta làm thế nào?

Hãy nêu thứ tự thực hiện phép

toán trong biểu thức

 Với bài này có cần tìm điều

kiện của x hay không?

 Gọi 1 HS lên bảng giải

GV yêu cầu một HS lên bảng

thay vào biểu thức rồi

y

x

xy

P

viết biểu thức thành dãy tính

theo hàng ngang

 Yêu cầu HS khác nêu thứ tự

thực hiện phép toán rồi thực

hiện rút gọn biểu thức

- HS trả lời…

- HS: Phải quy đồng mẫu, làm phép cộng trong ngoặc trước, tiếp theo là phép nhân, cuối cùng là phép trừ

- HS: trả lời… không cần tìm điều kiện của x

- 1 HS lên bảng thay

y x

xy P

và thực hiện theo yêu cầu

(2x – 6) (3x + 6) = 6x2 + 3x – 18

=> 3 (2x2 + x – 6) = (2x – 6) (3x + 6)

=>

6 x x

6 x 3

x

3

2  

Cách 2: (Rút gọn phân thức)

3 x

3

6 x x 6 x 2       Bài tập 58c/62     1 x 1 x 1 x 1 x x 1 x

x 1 1 1 x x 1 1 x x x 1 x 1 2 2 2 2 2 2 3                        Bài 59 a/62   y x x y y y x y x xy x y x y x y x

y x xy y y x xy y y x xy x y x xy x P y yP P x xP 2 2 2 2                         4 Củng cố: 5 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập tiếp theo - Chuẩn bị kiểm tra HKI IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:04

w