1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Đại số 8 tiết 24 đến 68

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 391,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS n¾m ®­îc c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cña mét tø gi¸c cã hai ®­êng chÐo vu«ng gãc víi nhau vµ c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi - BiÕt ¸p dông c«ng thøc vµo gi¶i c¸c bµi tËp [r]

Trang 1

Ngàysoạn :10/11/08 Ngỳ giảng : 8A : 8B : 12/11

Tiết 24 : Ôn tập chương I

A - Mục tiêu :

- K/thức : Hệ thống hoá các k/thức về tứ giác đã học trong chương , ( đ/n , t/c , dấu hiệu nhận

biết ),

- Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán , c/m , nhận biết hình

, tìm đ/k của hình

B - Chuẩn bị :

1) GV : Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác , + đồ dùng

2) H/s : Ôn tập lý thuyết theo cấu hỏi trong sgk

C - Tiến trình dạy học :

1) ổn định : 8a : 8b : 27/30

2) Kiểm tra bài cũ :

Bài tâp 87(sgk - 111) Bảng phụ : H 109 :

a) Tập hợp các hcn là tập hợp con của tập hợp các hình Hình bình hành , hình thang :

b) Tập hợp các h/thoi là tập con của tập hợp các hình Hình bình hành , hình thang :

c) Giao của tập hợp các hcn và tập hợp của hình thoi là tập hợp các hình vuông

3) Bài mới :

1) Hoạt động 1 : Kiểm tra

2) Hoạt động 2 : Định nghĩa :

1) Định nghĩa của các hình

? H/thang ,H/thang cân , hbh , hcn ,

h/thoi , h/vuông ,

2) Nêu t/c về góc của các hình ?.

? Tứ giác , H/thang ,H/thang cân , hbh ,

hcn , h/thoi , h/vuông ,

3) T/chất về đường chéo ?

? H/thang cân , hbh , hcn , h/thoi ,

h/vuông ?

4) Tâm đ/xứng và trục đ/xứng ?

? Trong các hình đã học hình nào là đối

xứng tâm , hình nào là đối xứng trục ?

5) Dấu hiệu nhận biết ?

? Hình thang cân ?

? Hbh có mấy dấu hiệu nhận biết

? Hcn có mấy dấu hiệu nhận biết

? H/thoi có mấy dấu hiệu nhận biết ?

? H/vuông có mấy dấu hiệu nhận biết ?

3) Hoạt động 3 : Luyện tập :

*) Bài tập 88(sgk - 111).

? Gọi h/s đọc đề bài , lớp nghiên cứu đề

bài ?

*GV : Đọc đề bài , h/s vẽ hình và ghi gt

- kl ?

B

E F

A C

HS trả lời cá định nghĩa , t/c , dấu hiệu nhiện biết theo yêu cầu của GV

Hbh , hcn, h/thoi , h/vuông có 1 tâm đối xứng

là 2 đg chéo

- H/thang cân có trục đối xứng

- Hcn , h/thoi có 2 trục

đ/xứng

- H/vuông có 4 đ/xứng

ABCD , Có :

EB = EA ; FB = FC,

gt GC= GD ;HD= HA,

1) Định nghiã :

- H/thang ,H/thang cân , hbh , hcn , h/thoi , h/vuông

2) T/chất về góc :

- Tứ giác , H/thang ,H/thang cân ,

hbh , hcn , h/thoi , h/vuông

3) T/chất về đường chéo

- H/thang cân , hbh , hcn , h/thoi , h/vuông ?.

4)Tâm đ/xứng và trục đ/xứng

- Hbh , hcn, h/thoi , h/vung có 1 tâm

đối xứng là 2 đg chéo

- H/thang cân có trục đối xứng

- Hcn , h/thoi có 2 trục đ/xứng

- H/vuông có 4 đ/xứng.

5) Dấu hiệu nhận biết :

- H/thang cân có hai dấu hiệu nhận biết

- Hbh có 5 dấu hiệu nhận biết

- Hcn có 4 dấu hiệu nhận biết

- H/thoi có 4 dấu hiệu nhận biết

- H/vuông ó 5 dấuệu nh biết

*) Bài tập 88.(sgk - 111).

- Xét EFGH có :

EB = EA ; FB = FC (gt)

EF là đg Tb của ABC ,

EF // AC

EF = AC (1)

2 1

- Tương tự : HG // AC

Trang 2

Ngàysoạn :11/11/08 Ngỳ giảng : 8A : 8B :

Tiết 25 : Kiểm tra 45 phút

A - Mục tiêu :

H G

D

? Tứ giác E FGH là hình gì ? C/m

? Hbh là hcn khi nào ?

E B F

A C

H G

D

? Hbh là h/thoi khi nào ?

B

E F

A C

H G

D

? Hbh là hình vuông khi nào ?

B

E F

A C

H G

D

3) Củng cố - Dặn dò :

- Ôn tập định nghĩa t/c , dấu hiệu nhận

êt các tứ giác , phép đối xứng qua trục

đối xứng và qua tâm

- Tiết 25 : Kiểm tra 1 Tiết

- Bài tâp 89(sgk - 111)

- SBT : 159, 161 , 162 ; ( 76 ; 77 )

- Có 1 góc vuông ;

- 2 đg chéo bằng nhau

- 2 cạnh kề = nhau

- 2 đg céo vuông góc

- 1 đg chéo là đg phân giác của 1 góc

- Hbh là h/vuông kh 2 đg chéo của hbh vuông góc và

= hau

HG = AC , (2),

2 1

*) Từ (1) và (2) ta suy ra :

EF // HG ( cùng // AC) ,

EF = HG ( cùng = AC )

2 1

- Nên : EFGH là hbh  a) Hbh EFGH là hcn  HEF = 900 ,  EF EH   AC BD , ( Vì EF //AC , EH // BD )

* Vậy : Đ/kiện phải tìm là :

AC BD,

b) Hbh EFGH là hình thoi  EF = EH ,

 AC = BD , (Vì EH = BD ; EF = AC)

2

1

2 1

*) Vậy : đ/kiện phải tìm là :

Đg chéo AC và BD bằng nhau

c) Hbh EFGH là hìn vuông EFGH là hcn

 EFGH là hình thoi ,

AC BD ,

AC = BD ,

*) Vậy : đ/kiện phải tìm là :

AC BD Và AC = BD

Trang 3

- K/thức : Củng cố các k/thức về tứ giác đã học trong chương I ( đ/n , t/c , dấu hiệu nhận biết )

- Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán , c/m , nhận biết hình , tìm đ/k của hình

- HS tự giác làm bài đúng quy chế

B - Chuẩn bị :

C - Tiến trình dạy học :

1) ổn định : 8a : 8b :

2) Kiểm tra :

3) Bài mới :

Đề bài :

I Trắc nghiệm :(3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1 Tứ giác là hình bình hành khi có :

A Có hai cạnh song song với nhau B Có hai cạnh kề bằng nhau

C Có hai đường chéo cắt nhau D Có hai cạnh bên song song và bằng nhau

2 Tính chất nào không phải là tính chất của hình chữ nhật.

A Có hai đường chéo bằng nhau

B Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

C Hai đường chéo vuông góc với nhau

D Có hai cạnh bên song song và bằng nhau

3.Khẳng định nào là sai

A Hình thoi là hình bình hành C Hình vuông là hình chữ nhật

B Hình thoi là hình chữ nhật D Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi

II.Bài tập :(7 điểm)

1 Phát biểu định nghĩa hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông ?

2 Tâm đối xứng của hình vuông là điểm nào ?vì sao ?

3 Cho hình chữ nhật ABCD có E,F,G,H lần lựợt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA

a Tứ giác EFGH là hình gì ?vì sao ?

b Chứng minh EH vuông góc với FG

Đáp án :

I.Trắc nghiệm : 3 điểm , mỗi câu đúng 1 điểm

II Bài tập : 7 điểm

1.Phát biểu đúng định nghĩa 4 hình (2 điểm)

2.Chỉ ra đúng tâm đối xứng (1 điểm)

3 Viết giả thiết , kết luận đúng (1 điểm)

a 2 điểm

Ta có AEHEBFFCGGDH vì đều có hai cạnh góc vuông bằng nhau là

AE = EB = CG = GD và AH = HD = BF = FC cho nên : HE = EF = FG = GH suy ra ;tứ giác EFGH là hình thoi

b.(1 điểm) Vì EFGH là hình thoi cho nên EGFH (theo tính chất hình thoi)

********************************************************************

Ngày soạn : 29/11 Ngày giảng : 8A : 8B :

Chương II - Đa GIác Diện tích đa giáC

Trang 4

Tiết 26 Bài 1 Đa gíac - Đa giác đều

A - Mục tiêu :

- K/thức : H/s nắm được k/niệm đa giác lồi , đa gíc đều ; c/thức tính tổng số đo các góc 1 đa

gíac

- K/năng : + Biết tính tông số đo các góc của một tam giác

+ Vẽ được và nhận biết 1 số 1 số đa giác lồi , 1 số đa giác đều

+ Vẽ các trục đói xứng , tâm đối xứng của 1 hình nếu có :

- Thái độ : Kiên trì trong suy luận , cẩn thận chính xác trong hình vẽ

B - Chuẩn bị :

1)GV : Bảng phụ hình 112 đến 119 ; Cắt các hình 120 ; (GV C/bị 5 bảng phụ )

2) H/s : Ôn tứ giác ; tứ giác lồi

C - Tiến trình dạy học :

1) ổn định : 8A :………… 8B :………

2) Kiểm tra : Nêu định nghĩa tứ giác , tứ giác lồi ;

3) Bài mới :

1) Hoạt động 1:

- XD Khaí niệm đa giác lồi

? Quan sát H112  H117 ( sgk - 113)

*) GV :Giới thiệu là các đa giác

? Nêu k/niệm đa gíac ở H114 ; H117 ?

*) GV : Treo bẳng phụ H 118 yêu cầu h/s

thực hiện

*) GV : Nêu k/niệm đa giác lồi tg tự k/n tứ

giác lồi

? Vậy : Thế nào là đa giác lồi ?

?2 : (sgk - 114).

? Vậy tại sao H112 ; H113 ; H114 không phải

là đa giác lồi ?

? Từ ?2 : Ta có một chú ý ?

?3 : (sgk - 114)

*) GV : Treo bảng phụ H 119 :

? Gọi 1 h/s điền bảng phụ ?

2) Hoạt động 2 :

- XD k/niệm đa gíac đều :

*)GV : Treo bảng phụ H 120 :

- Giới thiệu đa giác đều :

? Quán sát , nêu định nghĩa đa giác đều ?

- H/nêu đ/nghĩa

- Các đa giác nằm trên 2 nửa mặt phẳng bờ là đg thẳng chứa một cạnh của đa giác

- Các đỉnh :

- Các đỉnh kề :

- Các cạnh :

- Các đường chéo :

- Các góc :

- Các điểm :

1 Khái niệm đa giác :

?1 : (sgk 114).

- Hình gồm 5 đoạn thẳng AB ; BC ;

CD ; DE ; EA không phải là đa giác vì đoạn AE , ED cùng nằmm trên một đường thẳng

*) Định nghĩa : (sgk - 114).

- VD : H115 ; H 116 ;; H117 ; ( sgk - 113 ).Là đa giác lồi

?2 : (sgk - 114).

- Các đa giác nằm trên 2 nửa mặt phẳng bờ là đg thẳng chứa một cạnh của đa giác

*) Chú ý : (sgk - 114)

?3 : (sgk - 114)

- Các đỉnh : A ,B : C, D , E , G

- Các đỉnh kề : A và B ; B và C

- Các cạnh :AB , BC : CD , DE , EG ,GA ,

- Các đường chéo : AC , CG :

AD , AE , BG , BE , BD

- Các góc : Â , B : C , D , E , G

- Các điểm nằm ngoài : Q ; R 2) Đa giác đều :

Trang 5

*) Chú ý : Đa giác đều có các cạnh bằng

nhau , các góc bằng nhau

?4 : yêu cầu thực hiện ?.

*) GV : Treo bảng phụ H 120 , h/s vẽ trên

bảng , h/s dưới lớp vẽ bút trì vào sgk

? Dùng hình cắt sẵn , gấp tìm trục đối

xứng

*) Có thời gian làm bài tập 4 : (sgk)

(Bảng phụ : sgk - 115).

*) Bài tập 5 ( sgk - 115) Gợi ý :

* Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là :

= = 1800 ,

5

180

2

5

180

* Số đo mỗi góc của lục giác đều là:

6

180

2

6

180

3) Hoạt động 3 : Củng cố :

- Học thuộc đ/n đa giác lồi , đa gíac đều

- Bài tập : 2 ;3 ;(sgk - 115)

- SBT : 2 ;3 ;5 ;8 ;9 ( SBT - 126)

- H/s đọc định nghĩa

- H/s điền bảng phụ

- Gv cắt sẵn ở nhà

*)  

5

180 2

= = 1080

5

180

*)  

6

180 2

= = 1200

6

180

* Định nghĩa : (sgk - 115).

*) Bài tập 2 (sgk - 115).

a) Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau , nhưng 4 góc không bằng nhau Nên không phải là đa giác đều

b) Hcn có 4 góc bằng nhau , nhưng 4 cạnh không bằng nhau Nên không phải là đa giác đều

?4 : (sgk - 115).

- Tam giác đều có 3 trục đối xứng

- Hình vuông có 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

- Lục giác có 6 trục đối xứng và có 1 tâm đối xứng

3) Công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

*) Đa giác n cạnh : Tổng số đo các góc bằng : ( n - 2) 1800 ,

Số đo mỗi góc của n giác đều

là :   ,

n

D- Rút kinh nghiệm :

4 Dặn dò :

- HS nắm chắc các kiến thức vừa học , cách tính góc của đa giác

- HS làn các bài tập từ 1 đến 5 trong SGK trang 115

Trang 6

soạn : 3/12

giảng : 4/12 Tiết 27 Diện tích hình chữ nhật

A - Mục tiêu :

- K/thức : Nắm vững công thức tính diện tích hcn , hình vuông , tam giác vuông Hiểu rằng cần

vận dụng các t/c của diện tích đá gíac để c/m các công thức đó Nắm vững 3 t/c của diện tích

đa giác

- K/năng : Vởn dụng cá công thức trên và các t/c của diện tích đa giác để giải bài tập :

- Thái độ :

B - Chuẩn bị :

1)GV : Bảng phụ H121 (sgk) , Thước kẻ , phấn mầu

2)H/s : Đồ dùng học tập ; Ôn tập c/thứ tính d/tích hcn , h/vuong , tam giác vuông

C - Tiến trình dạy dạy học :

1) Kiểm tra : Nêu k/niệm đa gíac đều ; Giải bài tập 3(sgk - 115).

2) Các hoạt động dạy học :

1) Hoạt động 1 : Kiểm tra :

2) Hoạt động 2 :

*) Khái niệm diện tích đa giác :

? Thực hiện ?1 :

*) GV : Ta nói diện tích hình A bằng

diện tích Hình B

?.Vậy : Hình A có bằng Hình B không ?

*) GV : Qua 1 : Cho biết d/ích đa giác là

gì ?

? Mỗi đa giác có mấy diện tích ?

*) GV : Thông báo d/tích đa gíc là 1 số

dương

? Diện tích đa gíc có t/c gì ?

? ( Chốt) : Hai tam giác có d/tích bằng

nhau , có bằng nhau không ?

- ABC và DEF Có BC = EF ;  

đg cao AH = DK

2) Hoạt động 2 :

- Công thức tính diện tích hcn

? Nêu c/thức tính d/tích hcn ?

- Củng cố bài ập 6 : sgk

- Hình A không

bằng hình

B

- Là số đo mp’ có giới hạn bởi1đ/giác

- Có 1 d/tích

- H/s đọc nội dung t/c (sgk - 117)

- Diện tích bằng nhau ; 2 không  bằng nhau

1)Khái niệm diện tích đa giác :

?1 : a) Hình A có d/tích là 9 ô

vuông

- Hình B có d/tích là 9 ô

vuông

b) Hình D có d/tích là 8 ô vuông

- Hình C có d/tích là 2 ô vuông

*) Vậy : Diện tích D gấp 4 lần d/tích hình C

c) Diện tích hình C bằng diện

4 1

tích hình E

*)Nhận xét : (sgk - 117)

*) Tính chất : ( 3 t/c:

(sgk - 117)

*) Khí hiệu : D/tích đa giác

ABCDE Là SABCDE hoặc S

2) Công thức tính diện tích hình chữ nhật :

S = a b b a

*) Bài tập 6(sgk - 118).

a) Nếu : a’ = 2a ; b’ = b S’ = 2a b = 2ab = 2S

 b) Nếu : a’ = 3a ; b’ = 3b , S’ = 9ab = 9S

Trang 7

soạn :7/12

giảng :8/12 Tiết 28 Luyện tập

A - Mục tiêu :

- K/thức : Thông qua nội dung bài tập củng cố các công thức tính diện tích các hcn , h/vuông ,

các tính chất của d/tích đa giác

- K/năng : Vởn dụng công thức tính , t/c diện tích đa giác vào giải bài tập c/m hai hình có diện

tích bằng nhau

- Thái độ : Rèn cách kỹ năng vẽ hình cẩm thận

B - Chuẩn bị :

1) GV : Bảng phụ , H125 ; H123 ; thước kẻ , phấn mầu

2) Thước kẻ ( có chia khoảng

C - Tiến trình dạy học :

1- Kiểm tra : ( 7phút ).

*) Bài tập 9 (sgk - 119) : Treo bảng phụ H 123 ;

? Nêu các t/c của diện tích đa giác ;

Giải : Diện tích tam giác ABE là

AB AE x 6x ( cm), A x E D

2

12 2

3)Hoạt độn 3 : Công thức ính dích hình

vuông , tam giác vuông

?2 : (sgk - 117) a

? Giải thích tại sao có CT tính d/tích

h/vuông , d/tích tam giác vuông ?

?3 : (sk - 118)

B C

b

A D

a

4) Hoạt động 4 : Bài tập 8 củng cố :

- Bài tập vè nhà : 7 ;9 ;10 ;11

(sgk-118 ;119)

D- Rút kinh nghiệm :

-H/vuông là trường dặc biệt của hcn Tam giác vuông bằng hcn

2 1

c) Nếu : a’ = 4a ; b’ = b ,

4 1 S’ = ab = S

3 Công thức tính diện tích h/ vuông và tam giác vuông :

?2 :

- Diện tích h/vuông :

S = a2

- Diện tích tam giác vuông :

S = ab ,

2 1

?3 : (sgk - 118)

ABD = CDB (c.g.c). 

S ABD = S CDB ,

( t/c d/tích đa giác )

( t/c 2 của đa gíac )

SABCD = 2 SABC ,

2

ABCD S

2

ab

*) Bài tập 8 :

AC = 2,5 cm = 25 mm ,

AB = 3 cm = 30 mm ,

SABC = AB AC

2 1

= 30 25 = 375 (mm2) 2

1

Trang 8

Diện tích hình vuông ABCD là ?.

AB2 = 122 = 144 (cm2 ) 12

Theo đề bài : SABE = SABCD ;

3 1

6x = 144 B C

3 1

x = 8 (cm )

2) Bài mới :

1) Hoạt động 1 : Kiểm tra :

2) Hoạt động 2 : Luyện tập :

1) Bài tập 14.(sgk - 119).

? Gọi 1 h/s đọc bài tập ?

? Bài cho biết gì ?

? Yêu cầu tìm gì ? Và đổi sang m2

km2; a ; ha ?

- Cho h/s đổi :

1 km2 = 1 000 000 m2 ,

1a = 100 m2 ,

1 ha = 10 000 m2 ;

2) Bài tập 13(sgk - 119)

? Gọi h/s đọc bài tập 13

? Ghi gt - kl ?

* GV: Treo bảng phụ H 125 :

A F B

H E K

D G C

? Để c/m : SEFBK = SEGDH ,

? So sánh SABC = SADC ;

- SEFBK = SABC - ( SEKC + SAFE ) ,

- SEGDH = SADC - (SEGC + SAHE ),

*) SEFBK = SEGDH

SABC = SADC ; SEKC = SEGC ;

SAFE = SAHE ;

ABC = ABC ; EKC = EGC ,

AFE = AHE ; 

* Bài tập 15 (sgk - 119).

-Nếu còn thời gian làm bài tập 15.

? Gọi 1 h/s đọc bài 15 shk - 119

- H/s đọc

- Dài , rộng

- Diện tích đám đất

- 1 h/s đọc và ghi gt và

kl ,

* ABC = ABC 

* Tổng SABC trừ đi tổng 2 diện tích nhỏ

* Tổng SADC trừ đi tổng 2 diện tích nhỏ

- Cạnh h/vuông có cùng chu vi với hcn

1) Bài tập 14 (sgk - 119).

Giải

- Gọi 2 kích thước của hcn là a ; b

- Ta có : a = 700 m ; b = 400 m

*) Vậy : S = a b = 700 400 = 280 000 m2

= 0,28 km2 , = 2 800 a , = 28 ha ;

2) Bài tâp 13 (sgk - 119).

ABCD là hcn

gt E AC ;FG //AD ;HK // AB 

kl c/m : SEFBK = SEGDH ,

c/m.

* ABC = ABC , ( c g c ), 

 SABC = SADC ( t/c 1) , GEKC là hcn ;

* EKC = CGE ( c.c.c) , 

SECK = SCGE , ( t/c 1 ) ,

 AFEH là hcn ,

* AFE = EHA ( c.c.c ) , 

S A F E = S EHA ,

( t/c d/tích đa giác ),

* Ta có :

- SEFBK = SABC - ( SEKC + SAFE )

- SEGDH = SADC - (SEGC + SAHE ), ( t/c 2 ),

* Vậy : SEFBK = SEGDH ;

3) Bài tập 15(sgk - 119).

- S = a.b = 3 5 = 15 cm2 ,

- P = ( a + b) 2 = 8 2 = 16 cm a) S = 7 2 = 14 cm2 ,

P = ( 7 + 2) 2 = 18 cm ;

- Vẽ được vô số hcn như vậy có S bé hơn n có chu lớn hơn hcn ABCD cho trước

b) Cạnh của h/vuông có chu vi bằng chu vi hcn là : 4( )

4

2 )

3 5 (

cm

- Vẽ được 1 h/vuông S h/vuông này bằng : S = 4 4 = 16 (cm2)

Trang 9

soạn : 13/12/06 Tuần 15 ( tuần 1 tiết hình và 3 tiết Đại ) giảng : 14/12/06 Tiết 29 Diện tích tam giác

A – Mục tiêu :

- K/t : - H/s nắm vững công thức tính diện tích tam giác

- H/s biết c/m định lí về diện tích tam giác

- K/n : Vận dụng công thức tính diện tính tam giác vào giải bài tập Vẽ được hcn (hoặc hình tam giác ) có diện tích = diện tích của 1 tam giác cho trước ; cắt , dắn cẩn thận

- T/độ :

B – Chuẩn bị : 1) GV : thước thẳng , eke , giấy dời , kéo , keo dán , 2) HS : Như trên ,

C – Tiến trình lên lớp : 1) Kiểm tra : Nhắc lại các t/c 2) Bài mới :

? hcn có các kích thước là a,b ?

chu vvi = ?

? Cạnh h/vuông có cùng chu vi với hcn ?  D/tích h/vuông = ?

? Muốn c/m Shv S hcn , ta làm như thế nào ?

4) Củng cố - dặn dò :

- Ôn diện tích tam giác

- Bài tập còn lại ; SBT 21 ;

D- Rút kinh nghiệm :

- dài cộng rộng cia 4 ;

- Chứng tỏ Shv - Shcn

lớn hơn 0 ;

- S hcn S h/vuông ;

*) C/m tổng quát :

Gọi 2 kích thước của hcn là a và b ( a,b 0 )   Shcn = a b ;

* Cạnh h/vuông có cùng chu vi với hcn

2 4

) (

S hv = 2;

  2

b a

*Xét hiệu : Shv - Shcn = 2-ab

  2

b a

4

4 ) (ab 2  ab

4

= 0 với a,b Trong các 4

) (ab 2

hcn có cùng chu vi , h/vuông có d/tích lớn nhất

1) Hoạt động 1:

- C/m đ/lí về diện tích tam giác :

? Nhắc lại c/thức S đã học ở tiểu 

học ?

? Ta đã học các loại tam giác nào ?

*) Vậy: Ta lần lượt c/m từng trường

hợp

? c/m trường 1 ?.

? Nếu B vuông thì sao ?

- S = h.a ,

2 1

- Vuông , nhọn , tù ,

1) Định lí : (sgk – 120).

A

h

B H C

a

ABC có diện tích là S ,

gt AH BC 

kl S = BC AH ,

2 1

c/m

a) Trường hợp 1 :

H B hoặc H C , 

B = 900 ; AH = AB

SABC = AB BC = BC AH

2

1

2 1

Trang 10

? c/m trường hợp 2 :

? Nếu B nhọn thì sao ?

? Vậy: SABC bằng tổng S những

tam giác nào ?

? c/m trường hợp 3:

? Nếu B tù thì sao ?

? Có k/luận gì về d/tích tam giác ?

*) GV:Treo bảng phụ H127;

? Có nhận xét gì về tam giác và hcn

ở H127 :

SABC = SAHB + SAHC

2

.AH

BH

2

AH

=

2

)

2

.AH

BC

- Trong trường hợp S

= nửa tích của 1 cạnh

 chiều cao ứng với cạnh

đó S = ,

2

.h

a

- hcn có độ dài 1 cạnh

= cạnh đáy của tam giác ; cạnh kề với nó = nửa đg chéo của tam giác )

- Bằng nhau

A

(B vuông)

B  H C

Điểm H nằm giữa 2 điểm B và C

- Ta có : SABC = SABH + SAHC , (t/c 2 đ/thẳng )

mà : SABH = AH BH ,

2 1

SAHC = AH HC ,

2 1

nên : SABC = AH (BH + HC)

2 1

= BC AH ,

2 1

A ( B nhọn)

B H C

c) Trường hợp 3:

A

(C tù )

B C H

- Điểm H nằm ngoài đg thẳng BC,

- Ta có : SABC = SAHB – SAHC , (t/c 2 d/t) ,

mà : SAHB = AH HB ,

2 1

SAHC = CH AH ,

2 1

nên: SABC = AH (BH - HC)

2 1

= AH BC ,

2 1

?: (sgk – 121)

1 2

3 h 1 3 2

2

h

a a

H127

*) Stam giác = Shcn ,

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:51

w