2.KÜ n¨ng - Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức 3.Thái độ : Nghiêm túc , tập trung luyện tập II.. ChuÈn bÞ GV: Bảng phụ, thước HS : - Thước;- Ôn[r]
Trang 1Ngày soạn :8/3/2011 Ngày dạy :9/3/2011
Tiết 59
luyện tập
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
2.Kĩ năng
- Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức
3.Thái độ : Nghiêm túc , tập trung luyện tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước
HS : - Thước;- Ôn các tính chất của bất đẳng thức
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1.ổn định :
kiểm tra bài tập làm ở nhà của học sinh
GV: Điền dấu vào ô trống cho thích hợp:
Cho a <b
a) Nếu c R : a +c b +c
b) Nếu c > 0 : a.c b.c
c) Nếu c < 0: a.c b.c
2 Chữa BT 11b/40 sgk?
GV gọi 2 HS lên bảng
GV cho học sinh dưới lớp nhận xét và cho điểm
HS1:
a) <
b) <
c) >
HS 2: Cho a <b +) -2a > -2b +) 2a -5 < 2b - 5 +) -2a -5 > -2b - 5
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
GV: Nghiên cứu BT 9/Tr40 trên bảng phụ
HS : đọc đề bài:
GV: Yêu cầu học sinh trình bày tại chỗ lời giải
BT 9?
HS:Trình bày tại chỗ lời giải BT 9
1.Bài tập tại lớp Bài 9 /Tr 40 (SGK)
Cho tam giác ABC các khẳng định sau đúng hay sai:
a) A +B +C >1800 (S) b) A + B < 1800 (Đ)
Lop8.net
Trang 2GV: Em hãy giải thích tại sao ?
HS:
a) Sai, vì tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng 1800
b) Đúng, vì tổng 2 góc trong tam giác luôn nhỏ
hơn 1800
c) Đúng vì B +C <1 800
d) Sai vì A+ B +C = 1800
GV: Nhận xét lời giải của bạn?
HS : nhận xét
c) B +C 1800 (Đ) d) A +B 1800 (S)
GV: Nghiên cứu BT12/40 ở bảng phụ
HS : nghiên cứu đề bài trên bảng phụ
HS : 2 em lên bảng trình bày lời giải?
HS nhận xét, chữa bài
GV: Nhận xét bài làm từng bạn?
Chốt lại cách làm
Bài tập 12/40 : Chứng minh
a) 4(-2) +14 < 4(-1) +14 b) (-3).2 + 5 < -3.(-5) +5
Giải
a) Ta có -2 < -1 => 4(-2)<4(-1) (nhân )
=>4(-2) +14 < 4(-1) +14 (Cộng 2 vế với 14) b) Có 2 >-5 => 2(-3) < -5(-3) ( )
=> 2(-3)+5 < -3(-5)+5 ( ) GV: Nghiên cứu BT 14/40 ở bảng phụ
Cho a < b hãy so sánh
a) 2a +1 với 2b +1
b) 2a +1 với 2b +3
HS đọc
HS: hoạt động theo nhóm
GV: yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Sau đó
đa ra đáp án để chữa bài làm của các nhóm
Bài tập 14/40
Cho a<b hãy so sánh
a ) 2a +1 với 2b +1
b ) 2a +1 với 2b +3
Giải
a ) 2a +1 với 2b +1 Vì a < b
=> 2a < 2b ( Nhân cả hai vế với 2 > 0 )
=> 2a +1 < 2b +1 ( Cộng hai vế với 1 ) b) Ta có:
2a +1 < 2b +1
Mà 2b +1 < 2b +3
=> 2a +1 < 2b +3
Hoạt động 3: củng cố (3 phút)
GV: Nghiên cứu BT 19/43 SBT ở bảng phụ
HS : trình bày tại chỗ
Cho a là 1 số bất kì, hãy đặt dấu
<, >, = vào ô trống cho đúng
a) a2 0 c) a2 +1 0
b) -a2 0 d) -a2 - 2 0
GV: Gọi HS trình bày tại chỗ và giải thích từng
phần
HS : chữa vào vở bài tập
Bài19/43 (sbt )
a) a2 > 0 Vì a 0 => a2 > 0
a = 0 => a2 = 0 b) a2 < 0 Vì nhân 2 vế (-1) bất đẳng thức đổi chiều c) a2 +1 > 0 vì cộng 2 vế với 1
d) -a2 -2 < 0 vì cộng 2 vế với -2
Hoạt động 3: Huướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học ghi nhớ: Bình phương của 1 số đều không
âm
- BTVN: 17,18,23,26/43 (sbt )
HDVN : Học thuộc tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và liên hệ giữa thứ tự với phép nhân Xem lại các dạng bàig tập đã chữa
Lop8.net