1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai soan dai so 8

81 1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Tuyết
Trường học Trường PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 908 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2a,b- SBTHS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk GV cho hs cả lớp làm bài 6 sbt , làm tr

Trang 1

Ngày 21 tháng 8 năm 2008

Giáo án đại số 8

Chơng I: Phép nhân và phép Chia các đa thức

Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu: + HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

+ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II.Chuẩn bị của GV và HS :

+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập

+ HS: ôn lại kiến thức : Nhân một số với một tổng

1 ổn định t ổ ch ứ c

2.Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề

GV gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu? viết công thức ?

HS nêu qui tắc và viết công thức : Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có :a( b+ c) = ab + ac

+ GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn thức và

1 đa thức , sau đó thực hiện các yêu cầu

GV cho HS đọc lại qui tắc (3 em)

GV cho HS đọc ví dụ trong sgk , sau đó

thực hiện bài ?2 -sgk (cả lớp làm bài )

2 á p dụng

5

1 2

1 3

=18x4y4 – 3x3y3+56 x2y4

Trang 2

Hoạt động của GVvaHS

GV cho HS làm tiếp bài ?3 (làm theo

HS hoạt động theo nhóm sau đó đại diện

cho nhóm lên bảng trình bày kết quả

HS khác nhận xét và đánh giá kết quả

của bạn

-Sau đó tính diện tích mảnh vờn với x=

3 mét và y = 2 mét Để tính diện tích

mảnh vờn có thể thay giá trị x, y vào

biểu thức diện tích hoặc tính riêng đáy

lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính diện

Bài tập 1:(SGK)a

2 3 5

3 2

2

1 5

2

1 5

x x x

x x x

= - 2x4y +

2

5

x2y2 - x2y Bài 3: (SGK)

a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x – 3) = 30 ⇒36x2 – 12x -36x2 +27x =30 ⇒ 15x = 30

⇒ x = 2Câu b tơng tự

Bàì 4: Gọi số tuổi là x ta có kết quả cuối cùng là:

Trang 3

Ngày tháng năm 2008

Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức

+ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

tại x =- 6 và y= 8 biểu thức có giá trị (-6)2+ 82 = 100

b, x(x2- y) - x2(x+y) + y(x2 - x) = -2xy

tại x = 21 và y = - 100 biểu thức có giá trị là - 2 12 (-100) = 100

Bài 5: a, x(x- y) +y(x- y) = x2- y2

b, xn-1(x+ y)- y(xn-1+ yn-1) = xn- yn

GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng

gv chốt kiến thức trong phần kiểm tra

3.Bài mới

Hoạt động của GV vàHS

+GV cho HS đọc phần ví dụ trong SGK

để rút ra qui tắc nhân đa thức với đa thức

+ GV hỏi và yêu cầu các nhóm trả lời:

Hãy nêu cách thực hiện phép nhân nh ví

dụ trong sgk đã thực hiện và áp dụng làm

bài ?1 (sgk) Từ đó rút ra qui tắc nhân đa

thức với đa thức

+ GV cho HS đọc lại qui tắc nh trong sgk

( phần đóng khung )

+ GV hớng dẫn hs làm theo cách thứ 2

nh trong sgk GV chú ý cho HS khi làm

theo cách 2 chỉ nên dùng khi 2 đa thức

2 1

) 6 2 (

1 ) 6 2 (

2 1

) 6 2 ).(

1 2

1 (

2 2

3

2 2

2

+ +

x x x

x xy

x x xy

Qui tắc: (SGK- trang7)Cách 2: nhân hai đa thức một biến đã sắpxếp

6x2 - 5x +1 ì x - 2 -12x2 +10x + 6x3 - 5x2 +x 6x3 - 17x2 +11x

2 áp dụng :

?2: (x + 3).( x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15

Trang 4

HS thực hiện ?3, cả lớp làm bài, gọi 1 HS

trả lời miệng, sau đó gọi 1 HS lên trình

bày bài giải

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

? Từ câu b, hãy suy ra kết quả của phép

nhân (x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)

HS có thể đứng tại chỗ trả lời

+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm

làm bài tập 9sgk dại diẹn các nhóm trình

bài và nhận xét đánh giá cho điểm

?3: S =(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

b, (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = -x4 + 7x3 - 11x2 +6x -5Kết quả của phép nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)là

x4 - 7x3 + 11x2 -6x +5

+ Bài 9:

-1008-1-133/64

Trang 5

HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2(a,b)- SBT

HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk

GV cho hs cả lớp làm bài 6 sbt , làm trong phiếu học tập theo nhóm (GV có thể dùng bảng phụ ghi đề bài )

GV cho các nhóm nhận xét bài , sau đó nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng

GV : Để chứng minh giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến , ta

cần biến đổi biểu thức sao cho trong biểu

thức không còn có biến chứa trong biểu

thức ( sau khi rút gọn biểu thức đợc kết

quả là hằng số )

Bài 14 - SGK

GV hỏi : Hãy viết dạng tổng quát của 3 số

tự nhiên liên tiếp chẵn ?( 2a; 2a+2;2a+4)

2

1 3 2

− +

x

b, (x2 -2xy +y2)(x - y) = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 11 :

Ta có :(x -5)(2x+3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của x

Bài 14(SGK)

Trang 6

Biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số

đầu là 192, ta viết nh thế nào ?

HS trả lời : Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a;

2a + 2 ; 2a + 4 , với a ∈ N ,ta có ;

(2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2) =192

Sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày

GV nhận xét và nêu lại cách làm và cho

HS ghi vào vở

GV cho HS nhắc lại cách nhân đơn thức

với đa thức , nhân đa thức với đa thức

GV cho HS làm tiếp một số bài tập trong

+ GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

+ Gv dùng bảng phụ chốt lại cách nhân đa

a + 1 = 24

a = 23Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50

Bài 8 - SBT

a, Biến đổi vế trái VT=(x- 1)(x2 +x +1) = x3 +x2 + x- x2- x- 1 = x3 – 1=VP

Vậy vế phải bằng vế trái

b, Biến đổi vế trái

VT =(x3 + x2y + xy2 + y3) (x -y) =x4 +x3 y + x2y2+xy3 - x3 y - x2y2- xy3- y4

Trang 7

Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiết 1)

I Mục tiêu :

+ HS cần nắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

GV cho HS cả lớp làm vào phiếu học tập theo nhóm của mình (4 nhóm)

GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

GV nhận xét và cho điểm GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới

3012 =(300 + 1)2 = 3002+ 2.300.1 +12

Trang 8

GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài 15b,

hoặc cho HS thay phép trừ thành phép

cộng rồi áp dụng bình phơng của 1 tổng để

GV cho HS làm bài ?6 phần áp dụmg

-GV cho HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức vừa

b, (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2

c, 992 = (100 - 1)2 = 1000 - 200 + 1 = 9801

1

x 2

Bài tập về nhà

+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :

bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu 2 bình phơng

+ Làm bài 17; 19; 20 - SGK; bài tập 11; 12 -SBT

Trang 9

Bài 17 cần chú ý cách phân tích VD : 252 =(10.2+5)2 rồi áp dụng đẳng thức vừa c/m

Ng y tháng n à ăm 2008

Tiết 5 : Luyện tập

I Mục tiêu :

Trang 10

+ HS càn ôn lại hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm , tính hợp lí

Gv kiểm tra 3 học sinh

+ Qua ba bài tập củng cố các kiến thức

nào và rút ra kiến thức nào?

• GV rút ra các đẳng thức phụ:

( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab

( a+b)2 = ( a-b)2 + 4ab

áp dụng: ( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab

thay a+b = 7; ab= 12 ta có:

72 – 4.12 = 1Phần b làm tơng tự

Hoạt động 2: luyện tập tại lớpBài 25(SGK)

( a+b+c) 2 =a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc( a-b-c) 2 = a2+b2+c2 -2ab-2ac-2bc

Nhóm 1: Bài tập 14 a: rút gọn biểu thức

( x+y) 2 + ( x- y) 2

= x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+ y2 =

Trang 11

x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz +2xy- 2xz+ 2y2 – 2yz + 2yz – 2z2 =

Trang 12

A2+ m ≥ m⇒GTNN của X bằng m khi A= 0, sau đó tìm giá trị của biến để A

Trang 13

GV cho HS cả lớp làm bài vào phiếu học tập cùng HS 2

GV nhận xét và cho điểm và từ bài kiểm tra để giới thiệu bài mới

3.Bài mới

Hoạt động của G Vvà HS

Từ kết quả của bài kiểm tra , GV đa ra

dạng tổng quát : Với A , B là các biểu thức

HS phát biểu bằng lời (ba, bốn em trả lời)

GV cho HS áp dụng làm baì ?4 Gọi 2 em

Trang 14

lên bảng làm câu a,b ,HS cả lớp làm vào

phiếu học tập Câu c, GV cho HS làm theo

+ Gv cho Hs làm bài theo nhóm bài 29

thi giữa các nhóm mỗi nhóm cử 2 bạn thi

viết tiếp nếu nhóm nào xong trớc chính xác

9 8

1 3 2

− +

Đọc trớc bài hằng đẳng thức tiếp theo

Bài 28 để tính GTBT ta nên sử dụng hằng đẳng thức đã học để thu gọn BT rrồi mớithay số

Trang 15

+ Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập + Rèn kĩ năng tính toán khoa học

thiếu của hiệu A - B

GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời Và áp

dụng làm bài ? 2 , gọi 2 em lên bảng viết,

(a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3

A3 - B3 = (A- B)( A2 + AB + B2)

Trang 16

HS đứng tại chỗ trả lời và sau đó phát biểu

bằng lời hằng đẳng thức : Hiệu hai lập

ph-ơng

áp dụng cho HS làm VD: x3- 8 =?

x3- 8 = ( x - 2)(x2 + x + 1)

GV cho HS hoạt động theo nhóm bàn

làm theo phiếu học tập -áp dụng

rồi ghi bảng phụ

Cho HS làm bài 30 theo 2 nhóm, đại diện

Bài 32: a) 9x2 ; 3xy; y2 b) 5; 4x2 ; 25

Trang 17

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng

GV gọi HS1 lên bảng, viết dạng công thức các hằng đẳng thức vừa học

Một em HS2 đứng tại chỗ phát biểu bằng lời

GV cho HS làm bài 33- SGK – HS luyện

tập theo nhóm bàn, mỗi nhóm làm 2 câu ,

làm vào phiếu học tập

HS hoạt động theo nhóm làm bài 33

Mỗi nhóm cử 1 đại diện trình bày theo yêu

cầu của GV

GV yêu cầu các nhóm trình bày , sau đó

nêu đáp án trên bảng phụ và nhận xét ,sửa

sai cho HS

GV cho hs làm tiếp bài 34- sgk

GV gọi 2 em trình bày , sau đó phân tích u

khuyết điểm của cách giải và kết luận

Ghi bảng

1.Luyện tập củng cố lí thuyết

Bài 30:

a, (x + 3)(x2 - 3x + 9) - (54 + x3) = x3 + 27 - 54 - x3

= - 27b,(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x- y)(4x2+2xy+y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3

= 2y3 ; Baì 35: Tính nhanha) KQ: ( 34+ 66) 2 = 1002 = 10000b) KQ:( 74-24) 2 = 502 = 2500

2 Luyện tập rèn luyện kĩ năng

Nhóm 1:

a 4+ 4xy + x2y2;

c 25- x4 Nhóm 2

b 25-30x+9x2 ;

e 8x3 – y3 Nhóm 3

d 125x3 – 75x2 +15x –1;

f x3+ 27

Bài 34: HS làm độc lập trên phiếu cá nhân.

Trang 18

GV cho HS sinh làm bài 38 - sgk gọi 2 em

học khá lên bảng trình bày

GV nhận xét khả năng linh hoạt vận dụng

kiến thức của HS qua bài làm

+ Gv cho HS tổ chức trò chơi nếu còn thời

) (ba

= -( b – a)3

(-a - b)2 = [− (a+b)]2 = (a + b)2

HS suy nghĩ làm bài , lên bảng nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành 2 vế của 1 hằng đẳng thức

4:Hướng dẫn dặn dũ( 2 phút)

+ Học và nắm vững các hằng đẳng thức và biết vận dụng các hằng đẳng thức để làm bài tập

Trang 19

+ biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt cách

1 Hoạt động kiểm tra ( 7 phút)

+ Gv vào bài từ bài kiểm tra

+ Gv cho HS đọc ví dụ 1 và nêu thế nào

Khi làn phần c để xuất hiện nhân tử

chung ta cần làm gì? Vậy rút ra kết luận

Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) x2 –x = x(x –1)b) 5x2 ( x-2y) – 15x( x-2y) = 5x( x-2y) ( x-3)

Trang 20

5 Hoạt động củng cố luyện tập :

(13 phút)

+ GV cho HS chốt cách tìm nhân tử

chung của các đa thức có hệ số nguyên

+ GV cho học sinh làm bài 39 (c; e; d)

+ GV cho lớp thảo luận bài 42

Gv gợi ý muốc cm biểu thức chia hết

cho 54 ta cần làm nh thế nào: ( Đ a biểu

thức về dạng tích có chứa thừa số 54)

- Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ tha là số mũ nhỏ nhất của nó

+ HS làm bài 39:

c) 7xy( 2x- 3y+ 4 xy)d) 2/ 5 ( y- 1) ( x-y) e) 2x( x-y) ( 5x+ 4y)

Bài 41:

a) ( x+ 2000) ( 5x- 1) = 0

⇔ ( x+ 2000)= 0 hoặc ( 5x- 1) = 0

⇔ x= - 2000 hoặc x= 1/5 + HS trình bày bài 42:

Trang 21

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

II Chuẩn bị : + Bảng phụ , phiếu học tập

III/ Cỏc ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

`1ổn định :(1 phút)

2.Kiểm tra b i c à ũ(xen)

3.B i m à ới

1 Hoạt động kiểm tra: ( 7 phút)

+ Gv kiểm tra 2 học sinh

HS 1: Viết các biểu thức sau dới dạng

bình phơng của tổng hoặc bình phơng

một hiệu:

a x2 +6x + 9 ; b 2xy2 + x2 y4 +1

c x2 – x +1/ 4

HS 2:Điền vào chỗ trông để đợc các

hằng đẳng thức:

A2 + 2AB +B2 = ( + .)2;

A2 – 2AB + B2 =

A2 – B2 =

A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 =

A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3 =

A3 + B3 =

A3 – B3 =

Lớp làm vào phiếu học tập cùng hs 2

+ GV đánh giá nhận xét cho điểm vào

bài

2.Hoạt động 1: Ví dụ (10 phút)

Từ bài kiểm tra GV cho HS tự làm ví dụ

trong SGK

Ba HS lên bẳng trình bày

+ GV chốt phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử bàng phơng phơng

pháp dùng hằng đẳng thức

+ GV cho HS làm bài tập ?1 theo các

nhóm

+ GV cho HS làm bài ?2 và bài tập 46

3 Hoạtđộng 2: áp dụng ( 10 phút)

Hai HS làm lớp nhận xét

+ Ba học sinh làm ví dụ :

Ví dụ : a x2 - 4x + 4 = ( x-2)2 ;

b x2 – 2 = ( x- √2) ( x+ √ 2)

c 1- 8x3 = (1-2x) ( 1+ 2x +4x2 )

Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử

X3+3x2 +3x + 1 = (x+1)3 (x +y)2 – 9x2 = ( x+y –3x) (x+y +3x)

=( y-2x) ( 4x+y)

Bài ?2: Tính nhanh HS làm theo 3

nhóm nhỏ làm vào phiếu học tập

a 1052 – 25 = ( 105- 5) (105+ 5)= 11000

b 372 – 132 = ( 37 –13) (37+ 13) = 24 50 = 1200

c 20022 – 22 = ( 2002-2)

Trang 22

+Gv nêu ví dụ cho HS thảo luận theo

nhóm và đại diện các nhóm trình bày

bài làm

Cm rằng ( 2n+ 5) 2 – 25 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

Vậy muốn cm 1 biểu thức chia hết cho

phảu vận dụng hằng đẳng thức nào?

+ GV cho HS làm bài tập sau:

HS làm bài 43:

b –( 10x+ 25+ x2 ) = - ( x+5) 2 ( 1/5 x-8y) ( 1/ 5x +8y)

4.hớng dẫn dặn dò: ( 3 phút)

– Học lại 7 hằng đẳng thức theo 2 chiều

- Làm các bài tập 26- 30 sbt đọc trứoc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

Rut kinh nghiệm giờ dạy

Ngày 11 tháng 10 năm 2006

Tiết 11 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

Trang 23

1 Hoạt động kiểm tra : ( 7 phút)

+ GV kiểm tra hai HS\

+ Gv đánh giá nhận xét cho điểm

với bài của HS 2 đẫ áp dụng các phơng

+ Với ví dụ 2 nên nhóm nh thế nào để

xuất hiện nhân tử chung? Cón có cáh

nhóm nào khác không ? Tại sao không

C2: ( x2 + xy ) – ( 3x + 3y) = ( x-3) ( x+y)

Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử.2xy+ 3z+ 6y + xzC1: ( 2xy+ 6y) + ( 3z+ xz) = ( x+3) ( 2y+ z)

C2: ( 2xy+ xz) + ( 3z + 6y) = ( x+3) ( 2y+ z)

Bài ?1: Tính nhanh:

15.64+ 25.100+ 36.15 + 60 100=

( 15.64+ 36 15) + ( 25.100+ 60.100) =15.100+ 85.100 = 100.100 = 10000

Bài ?2: Bạn An làm đúng, bạn Tháivà

Hà cũng làm đúng nhng cha phân tích hết cón có thể phân tích tiếp đợc

Trang 24

+ Gv cho HS thoả luận nhóm bài 49 (b)

đại diện trình bài

+ Gv cho HS làm bài 50( b) muốn tìm x

ta làm nh thế nào?

Khi nhóm các hanhg tử cần chú ý điều

gì?

Bài 47: c 3x2 – 3xy – 5x+ 5y = ( 3x2 – 3xy) – ( 5x-5y) =

3x( x-y) – 5 ( x-y) = ( x-y) ( 3x-5)

Bài 48: a.(x2 + 4x +4) – y2 = ( x+2) 2 – y2 = ( x+2 –y) ( x+2 +y)

c x2 – 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2 =( x2 – 2xy+ y2 ) – ( z2 – 2zt + t2 ) = ( x- y)2 – ( z-t) 2 =

4 hớng dẫn về nhà:

- Ôn các phơng pháp phân tich đa thức đẫ học

- làm các bài tập còn lai trong SGk và các bài tập 31- 33 sbt

Rut kinh nghiệm b i d à ạy

Ng y 15 thỏng 10 n à ăm2005

Tiết 12: luyện tập

I Mục tiêu :

+ Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằngphơng phápđặt nhân tử chung,dùng hằng đẳng thức ,nhóm

II Chuẩn bị :

+GV : Bảng phụ

+HS :Ôn cách cách phân tích đa thức thành nhân tử

III Cỏc ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

Trang 25

GV ra đề bài , để cho HS suy nghĩ và hỏi :

Để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế

+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm 4 nhóm )

+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm 4 nhóm)

GV cho các nhóm kiểm tra chéo bài của

nhau

GV ra ra bài 53(a) SGK lên bảng và hỏi

:Ta có thể phân tích đa thức này bằng các

Bài41: a, x=

b,44-sgkt2046-sgkt21

Khi phân tích đa thức thành nhân tử nêntheo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử

có nhân tử chung + Dùng hằng đẳng thức nếu có + Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm

có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức ),cần thiết phải đặt dấu “-“ đằng trớc và đổidấu

HS : Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân

tử Hai HS lên bảng trình bày

b, x = 4 ; x = -

3 2

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 = 8600

Trang 26

đúng bằng hệ số b nên ta tách -3x = -x-2x

Vậy đa thức đợc biến đổi thành :

x2 -x - 2x +2 Sau đó cho HS làm tiếp phân

2 1

=

= +

GV giới thiệu cách tách khác của bài 53a

và yêu cầu HS phân tích tiếp

Nếu thời gian cho HS làm bài 58

HS trả lời: 2 = 1.2 = (-1).(-2)

HS: (x2 - x) - (2x- 2) = x(x - 1)- 2(x -1) = (x -1)(x -2)

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 phút)

+ HS1: ( x-y)2 – 4z2 = ( x-y +2z)( x-y-2z) Thay số x= 6; y= -4;

Trang 27

+ Gv kiểm tra hai HS

+ Gv cho hs thảo luận nhóm bài 52

đại diện nhóm trình bài

5( x-y-2z) ( x-y+2z)

Chú ý : Trứoc khi phân tích đa thức cần

nhận xét đa thức trớc để biết đợc nên vận dụng phơng pháp nào vào làm bài cho thích hợp

Bứoc 1: Xét xem đa thức có hằng đẳng thức hay nhân tử chung không

Bớc 2: Nhóm các hạng tử sao cho xuất hiện nhân tử chung hay hằng đẳng thúc.+ HS làm ?1

Bài ?2:

a ( x-1) 2 – y2 = ( x+ 1-y) ( x+1+y)thày x= 94,5 và y = 4,5

ta có 91 100= 91003

b Bạn Việt đẫ sử dụng phơng pháp nhóm các hạng tử, dùng hằng

đẳng thức , đặt nhân tử chung

Bài 52: ( 5n+2 – 2)( 5n +2 +2) =

5n( 5n+4) chia hết cho 5

Bài 53: a x2 – 3x+ 2 = x2 – x- 2x+2= (x2 –x) – (2x -2) = (x-1) (x-2)

c x2+x-6 = x2 - 2x +3x –6 = (x-6) (x+ 3)

C2: x2+x-6 = x2 – 4+ x-2 = ( x-2) ( x+2) + ( x-2) = (x-2) (x+3)

+ HS ghi cách làm : Với tam thức bậc hai a x2 + bx+ c để phân tích ta dùng phơng pháp tách hạng

Trang 28

tö gi÷a

- XÐt tÝch ac

- ViÕt tÝch ac díi d¹ng tÝch cña hai

sè nguyªn trong mäi trêng hîp

- ViÕt b díi d¹ngtæng b1+ b2 sao cho b1.b2 = ac

Chó ý khi t¸ch h¹ng tö cuèi sao cho xuÊt hiÖn nh©n tö chung víi c¸c h¹ng tö

+ RÌn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

+ HS gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

+ Giíi thiÖu cho HS ph¬ng ph¸p t¸ch h¹ng tö, thªm bít h¹ng tö

Trang 29

GV ra đề bài , để cho HS suy nghĩ và hỏi :

Để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế

+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm 4 nhóm )

+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm 4 nhóm)

GV cho các nhóm kiểm tra chéo bài của

nhau

GV ra ra bài 53(a) SGK lên bảng và hỏi

:Ta có thể phân tích đa thức này bằng các

Vậy đa thức đợc biến đổi thành :

x2 -x - 2x +2 Sau đó cho HS làm tiếp phân

2 1

=

= +

GV giới thiệu cách tách khác của bài 53a

HS trả lời : Khi phân tích đa thức thànhnhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử

có nhân tử chung + Dùng hằng đẳng thức nếu có + Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm

có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức ),cần thiết phải đặt dấu “-“ đằng trớc và đổidấu

HS : Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân

tử Hai HS lên bảng trình bày

b, x = 4 ; x = -

3 2

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 = 8600

HS trả lời: 2 = 1.2 = (-1).(-2)

HS: (x2 - x) - (2x- 2) = x(x - 1)- 2(x -1) = (x -1)(x -2)

Trang 30

+ HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đa thức B.

+ HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS thc hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)

GV gọi 1 em lên bảng phát biểu và viết

công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số áp

dụng tính x3 : x2

GV nhận xét và cho điểm , Dựa vào bài

kiểm tra để vào bài mới

3: Dạy và học bài mới

Hoạt động 2.1: Thế nào là đa thức A

chia hết cho đa thức B

GV cho HS đọc SGK phần mở đầu đa thức

A chia hết cho đa thức B Sau đó giới thiệu

trờng hợp đơn giản nhất là phép chia đơn

Trang 31

cùng cơ số và yêu cầu HS làm bài ?1:

chia trên là 1 phép chia hết

GV cho HS làm tiếp bài ?2 Gọi 2 em lên

bảng trình bày

GV hỏi :Ta thực phép chia này nh thế

nào ? Phép chia này có phải là phép chia

hết không ?

Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B

khi nào ?

GV nhắc lại phần nhận xét SGK

Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn thức B

(trờng hợp A chia hết cho B ) ta làm thế

a, x10: (-x8) = x10 : x8 = x2

b, (-x5) : (-x3) = (- x2)= x2

c, (-y)5 : (-y)4 = -y

HS hoạt động theo nhóm (8 nhóm ), 2 nhóm làm 1 câu

Các nhóm làm khoảng 4 phút rồi cho đại diện các nhóm đọc kết quả

4: Hướng dẫn dặn dũ

Trang 32

+ Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B , khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

+ HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

1 Hoạt động kiểm tra: ( 7 phút)

+ GV kiểm tra hai hs

- HS1: Nêu quy tắc chia đơn thức

Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

thức B và khi đó thực hiện phép chia nh

- Hai HS lên bảng

- HS 1: Bài 62: 3x3 y tại x= 2; y= -10; Z = 2004 có giá trị – 204

- HS 2: 5xy3 ; 4x2; - 10y/ 3

+ HS tự xây dựng qua tắc và phất biểu quy tắc thành lời

Ví dụ : SGKBài 63: A chia hết B+ Hai HS nêu lại quy tắc

+ Hs nêu chú ý và thực hiện lậi phép

Trang 33

thế nào?

+ Cho hai HS nêu quy tắc

+ Gv cho HS làm ví dụ sgk và bài tập 63

khi thực hiện phép chia để cho bài làm

b làm phép chia( 20 x4y- 25x2 y2 – 3x2 y) : 5x2 y = 4x2 – 5y- 3/5

+ HS nêu qyyu tắc+ các nhóm trìmh bàyNhóm 1: -x3 + 3/ 2 – 2xNhóm 2: - 2x2 + 4xy – 6y2 ;Nhóm 3: xy+ 2xy- 4

Nhóm 4: 3xy- 3/ 2 y- 3x

Bài 66: Quang trả lời đúng

Hà trả lời sai

Bài 46: Nhận xét ; đa thức A chia hết

cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn hơn bậc của các biến

đó trong A

Do đó n= 0; n= 1; n= 2

4Hướng dận dặn dũ- Học thuộc quy tắc

làm các bài tập 65 sgk; bài 44; 45 SBt trang 8

Rút kinh nhiệm bài dạy:

Trang 34

Hoạt động 1 :kiểm tra( 5 phút)

+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa

thức B

nếu đa thức A không chia hết cho đa

thức B thì đa thức A đợc biểu diễn nh

+ GV đọc bài toán cho HS nhận xet về

số mũ các hạng tử của trong hai đa

thức?

Gv hớng đân HS đặt phép chia theo cột

dọc nh chia hai số trong tập số tự

nhiên? Xác định hạng tử bâc cao nhất

của đa thức bi chia và đa thức chia?

+ GV cho HS thoả luận nhóm và các

nhóm nêu cách làm

+ HS : đa thức Achia hết cho đa thức B khi tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q ( b khác 0 )

A chia cho B d R ta có : A = B.Q + R chú ý R ≤ B

+ HS thoả luận nêu nên cách làm:

(2x4 – 13x3 + 15x2 +11x –3 ): ( x2 – 4x –3) = 2x2 – 5x +1

Cách làm: + Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia, chia cho hạnh tử bậc cao nhất của đa thức chia ta đợc th-

ng thứ nhất

+ Lấy thơng thứ nhất nhân với đa thức chia trừ vào đa thức bị chia đợc đa thức

d thứ nhất+ Lấy hạng tử bạc cao nhăt của đa thức

d thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất

Trang 35

+ Gv dụng bảng phụ nêu cách làm

Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì

+ GV cho hs nêu chú ý trong SGK

d thứ hai

+ cứ tiếp tục làm nh vậy đến khi nào đa thức d bằng 0 hoặc có bậc nhở hơn đa thức chia thì dừng lại

+ Hs làm ?

+ HS làm phép chia( 5x3 – 3x2 +7) : x2 +1=

5x- 3

* Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyến hạng tử bậc nào thì để trống hạng tử bậc

đó+ Hai hs đọc chú ý SGK

A = B Q + R trong đó bậc R luôn nhỏ hơn hoặc bằng bậc của B

Trang 36

Ng y thỏng n à … … ăm2006

Tiết 18: Luyện tập

I Mục tiêu :

+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức

đẫ sắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức đa thức chia hết cho đơn thức, đa thức chia hết cho đa thức

+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán

Hoạt động chữa bài về nhà (

20 phút)

+ Gv cho 3 HS lên bảng

- HS 1: Trả lời các câu hỏi sau

Nêu điều kiện để dơn thức A chia hết

cho đơn thức B? Điều kiện để đa thức A

chia hết cho đơn thức B, điều kiện để đa

thức chia hết cho đa thức? Làm bàI tập

+ GV chốt lai quy tắc chia đa thức cho

đơn thức, chia hai đa thức dẫ sắp xếp,

đIều kiện chia hết

đều chia hết cho B

b Đ thức A chia hết cho đa thức

B vì:

A= x2 – 2x +1= (x- 1)2 chia hết cho –( x-1)

Trang 37

+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm giá

trị của n để biểu thức 3n3+10n2 – 5 chia

hết cho giá trị của 3n+1

Gv có thể gợi ý hs làm phép chia sau đó

lập luạn tìm giá trị của n

+ Gv chốt cách làm dạng toán trên

a ( 2x-3y) ( 2x+3y) : (2x-3y) = ( 2x+3y)

b ( 3x-1) ( 9x2 +3x+1) : ( 3x-1)= 9x2 +3x+1

c ( 2x +1) ( 4x2 –2x +1) : ( 4x2 –2x +1) = 2x+1

d ( x2 +xy) – ( 3x+ 3y ) : ( x+y) =x( x+y) - 3 ( x+y) : ( x+y)

= (x+ y) ( x-3) : ( x+y) = ( x-3)

Kl : Khi đa thức bị chia ở dạng hằng

đẳng thức có chứa đa thức chia ta có thẻ dùng hẳng đẳng thức hộac phân tích đa thức thành nhân tử sau đó thực hiện phép chia

+ Đại diện hai nhóm trình bày:

Nhóm I: thực hiện phép chia ta có đa thức d : R( x) = a- 5

Muốn phép chia là chia hết thì R ( x) = 0

Hay a-5 =0 nên a=5Nhóm 2: Thực hiện phép chia đa thức d

là R (x) = ( b+ 27) x + 9+9aMuốn phép chia là chia hết thì

R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a =0Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0 ⇔ a= -1 và b= -27

Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số

để đa thức bị chia chia hết cho đa thức chia:

-Ta thực hiện phép chia-Xác định đa thức d

- Cho đa thức d bằng 0 và tìm giá trị củatham số

HS làm bài thêm: (3n3+10n2 – 5) = ( 3n +1 ) ( n2 +3n-1) –4

vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là ớc của 4 nên n= 0; 1; -1

4Hóng dẫn về nhà: ( 2 phút) : - Ôn tập các câu hỏi trang32, xem lại

các dạng toán trong chong I , làm các bàI tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập

Trang 38

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ng y thỏng n à … … ăm2006

Tiết 19: Ôn tập chơng I

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giảI các dạng toán cơ bản trong chong

+ Gv cho HS trả lòi các câu hỏi trong

SGK và các câu hỏi trắc nghiệm trong

Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thứcB

Khi nào đa thức A chia hết cho Đa thức B

Trang 39

GV gợi ý cách biến đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất: Ta biến đổi đa về

= -x+111 thay x=11 ta co kết quả là 100

Bmin = -27/2 ⇔ x= -5/2

d C = - ( x-5/2)2 + 25/4

Cmăc = 25/4 ⇔ x= 5/2

4 Hớng dẫn dặn dò: ( 2 phút): Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải

các dạng bài tập làm bàI tập 53-58 SBT chuản bị tiết sau kiểm tra mộttiết

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 40

Ng y thỏng n à … … ăm2006

Tiết 20 Ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chong

+ Vận dụng các kién thức vào giảI các dạng toán cơ bản trong chong

+ Gv cho HS trả lòi các câu hỏi trắc

nghiệm trong đề cong ôn tập

chia hết cho đa thức x+2

1 d ; 2 a ; 3 a ; 4 b ;

5 b ; 6 c ; 7 a ; 8 b

9 d ; 10 c ; 11 a ; 12 b (HS viết đỏp ỏn cũn lại nộp GV chấm)

HS nờu cỏch l m,(HS tà ự giải ra nhỏp hai

bạn lờn chưó ở dưới nhận xột )

a ĐS : A = 1

B = -8

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w