Cho c¸c nhãm tr×nh bµi vµ nhËn xÐt Gv đấnh hs giá và chốt cách lµm Muèn cm mét biÓu thøc lín hơn 0 ta cần biến đổi biểi thức đó thành dạnh bình phương của tổng hoặc hiệu.. Bµi tËp vÒ n[r]
Trang 1Tiết 5: Luyện tập ( tiết này không có trong PPCT cũ)
I Mục tiêu :
+ HS càn ôn lại hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm , tính hợp lí
II Chuẩn bị của GV và HS :
bảng phụ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:(xen vào bài dạy)
3.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Gv kiểm tra 3 học sinh
HS 1: Viết các hằng đẳng thức đã
học, phát biểu thành lời các hằng
đẳng thức đó? Và làm bài tập 20
HS 2: Làmbài tập 21
HS 3: Làm bài tập 23 ( hs khá)
Cả lớp làm lại phần áp dụng
Một hs nêu cách làm phần áp
dụng?
+ Qua ba bài tập củng cố các kiến
thức nào và rút ra kiến thức nào?
GV rút ra các đẳng thức
phụ:
( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
( a+b)2 = ( a-b)2 + 4ab
Gv cho lớp làm bài tập 25 sgk
Gv có thể hướng dẫn ( a+b+c)
2 =( ( a+b)+ c)2
coi a+ b là một số hoặc một
biểu thức và áp dụng hằng
đẳng thức bình phương của một
tổng khai triển
Gv dùng bảng phụ chốt lại 2
hằng đẳng thức phụ
Gv phân lớp hành 3 nhóm
làm bài tập 14
+ Hai HS lên bảng trình bài,
lớp nhận xét:
Cho các nhóm trình bày bài
1 Hoạt động kiểm tra và chữa bài về nhà
HS 1: Bài 20; Sai ở 2xy phải sửa 4xy.
HS 2: a) ( 3x-1) 2
b) ( 2x+3y+ 1) 2
HS3:
* Xét vế phải: (a-b) 2 + 4ab =
a2 – 2ab + b2+ 4ab =
a2 +2ab + b2 = (a+b)2
Vậy vế phải bằng vế trái đẳng thức trên là đúng
Xét vế phải ; (a+b)2 – 4ab = a2 - 2ab +b2 = ( a-b)2 Vậy vế phải bằng vế trái hằng đẳng
thức trên là đúng
áp dụng: ( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
thay a+b = 7; ab= 12 ta có:
72 – 4.12 = 1 Phần b làm tương tự
Hoạt động 2: luyện tập tại lớp Bài 25(SGK)
=a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc ( a-b-c) 2 = a2+b2+c2 -2ab-2ac-2bc
Nhóm 1: Bài tập 14 a: rút gọn biểu
thức ( x+y) 2 + ( x- y) 2 Lop8.net
Trang 2làm, học sinh nhận xét
+ Qua bài tập 14 rút ra phương
pháp rút gọn một biểu thức
-Phân tích các hằng đẳng thức nếu
có
-Bỏ dấu ngoặc chưy ý đằng trước
có dấu trừ
-Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Gv cho HS làm bài 15
Một số chia cho 5 dư 4 có dạng
như thế nào?
HS làm bài 15:
A chia cho 5 dư 4 nên a có dạng:
A = 5k + 4 ; k N
Gv dùng bảng phụ nên đáp án và
chốt cách làm
*Gv cho các nhóm thảo luận
bài 18(SBT)
Muốn c/m một biểu thức lớn
hơn hặoc nhỏ hơn 0 ta cần
chứng minh điều gì?
Cho các nhóm trình bài và
nhận xét
Gv đấnh hs giá và chốt cách
làm
Muốn cm một biểu thức lớn
hơn 0 ta cần biến đổi biểi thức đó thành dạnh bình phương của tổng hoặc hiệu
Muốn chứng minh một biểu
thức nhỏ hơn 0 với mọi x
Ta biến đổi biểu thức về dạng
:-(A)2
= x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+ y2
= 2x2 +2y2
Nhóm 2: Bài 14 b:
2( x-y) (x+y) + ( x+y)2 + (x-y)2 = 2( x2 –y2) + x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+ y2
= 2x2 -2y2.+ 2x2 +2y2.= 4x2
Nhóm 3: Bài 14 c:
(x- y+ z) 2 + ( z- y) 2 + 2( x-y+z) ( y-z) =
x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz + ( 2x- 2y+2z) ( y-z) =
x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz +2xy- 2xz+ 2y2 – 2yz + 2yz – 2z2 =
x2 + 3y2 – z2 – 4 xz
Bài 15
A chia cho 5 dư 4 nên a có dạng:
A = 5k + 4 ; k N
A2 = (5k + 4 ) 2 = 25k2 + 40k + 16 vậy A 2 chia cho 5 dư 1
Bài 18: chứng tỏ rằng:
a x2 –6x+10 > 0 với mọi x
Ta có
x2– 6x + 10 = ( x- 9)2+1 > 0 với mọi x
b 4x- x2 – 5 < 0 với mọi x
Ta có: 4x- x2 – 5 =
- ( x 2 – 4x + 4+1) = - ( ( x-2) 2 + 1) ta có ( x-2) 2 + 1 >0 với mọi x nên
-( ( x-2) 2 + 1) < 0 với mọi x
Bài tập về nhà
+ Học lại các hằng đẳng thức Xem trước bài hằng đẳng thức tiếp theo Làm bài 19; 20 sbt
Bài 19 (SBT) : để tìm GTNN của một biểu thức X ta nên biến đổi biểu thức về dạng
A2+ m m GTNN của X bằng m khi A= 0, sau đó tìm giá trị của biến để A =
Lop8.net