1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8 tiết 1 đến 6

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 218,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt tính nhanh nhẩm.. -Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét đúng và chính xác.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 8/8/2009

Ngày dạy: 11/8/2009 Tiết :1 Tuần 1

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I / MỤC TIÊU:

-HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

-HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

-Cĩ thái độ cẩn thận trong khi nhân các hệ số cùng với dấu của chúng

II / CHUẨN BỊ:

-Thầy: Giáo án, phấn màu

-HS : Ơn phép nhân phân phối với phép cộng đơn thức , đa thức

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định (2 phút): GV nắm sĩ số,tình hình học tập và cán bộ lớp.

2 Kiểm tra(3 phút): GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS

Nêu một số yêu cầu để phục vụ cho việc học Tốn ở lớp 8

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung bài Bổ sung

HĐ 1(5 phút): Giới thiệu bài

mới

GV giới thiệu sơ lược về

chương trình Đại số 8

Cho HS nhắc lại:

+Quy tắc nhân một số với một

tổng, ghi dưới dạng cơng

thức(GV ghi ở gĩc bảng)

+Quy tắc nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số: xm.xn = ?

+Quy tắc nhân các đơn thức?

Muốn nhân một đơn thức với

đa thức ta làm thế nào? GV

giới thiệu bài mới

+HS trả lời:

a(b+c) = ab+ac

+ HS trả lời:

xm.xn = xm+n + HS trả lời

HĐ 2 (10 phút): Qui tắc

+Cho HS làm ?1

-Hãy cho một ví dụ về đơn

thức?

-Hãy cho một ví dụ về đa thức?

-Hãy nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức?

-Hãy cộng các kết quả tìm

được

(Gọi HS trả lời miệng,GV ghi

bảng đồng thời hướng dẫn cách

ghi

+Qua bài tâp trên, cho biết:

muốn nhân một đơn thức với

HS thực hiện, chẳng hạn:

+Đơn thức: 3x

+Đa thức: 2x2-2x+5

+HS thực hiện: nhân , cộng được kết quả:

1/Quy tắc: (SGK trang

4)

3x(2x2-2x+5) =

=3x.2x2+3x.(-2x)+3x.5

=6x3-6x2+15

Trang 2

một đa thức ta làm thế nào?

-GV giới thiệu quy tắc

- Gọi HS nhắc lại

HĐ 3 (18 phút) : Áp dụng

+Hãy áp dụng quy tắc để tính

tích sau: (-5x2) (2x3- x + )

5 2

-Gọi một đại diện lên bảng

-GV kiểm tra vài nhĩm

-Gọi HS nhận xét

+GV: Dựa vào định nghĩa đa

thức và bài tập trên,ta cĩ thể

diễn đạt nội dung quy tắc trên

như sau:

A.(B+C) = A.B +A.C

+Cho học sinh làm ?2

-Gọi HS nhận dạng biểu thức

-Ta thực hiện nhân như thế

nào?

+GV thu một số bảng và cho

các nhĩm nhận xét, GV sửa sai

(nếu cĩ)

+GV lưu ý: cách nhân đon thức

với đa thức và nhân đa thức với

đơn thức là như nhau Ta cĩ:

A.(B+C) = (B+C).A

+ GV cho học sinh làm ?3

- Gọi HS đọc đề

- Gọi HS thực hiện yêu cầu

1(nếu HS thực hiện khơng

được, cho học sinh nhắc lại

cơng thức tính diện tích hình

thang)

- Gọi HS thực hiện yêu cầu tiếp

theo

GV: Bài tập ?3 cĩ dạng tính giá

trị của biểu thức

Ta đã thực hiện như thế nào?

+HS trả lời

HS nhắc lại quy tắc

-HS thực hiện nhĩm -Một đại diện nhĩm lên bảng

Các nhĩm nhận xét bài giải

-HS: nhân đơn thức với đa thức

-HS: sử dụng tính chất giao hốn của phép nhân, như vậy ta đã nhân đơn thức với đa thức -HS làm trên bảng nhĩm

-HS nhận xét:

HS đọc đề

HS trả lời:…

Viết biểu thức, áp dụng nhân đơn thức với đa thức, rồi thu gọn

HS: Thay giá trị của x và

y vào biểu thức đã cho rồi thu gọn

2/Áp dụng:

Ví dụ: làm tính nhân:

(-5x2)(2x3- x + )

5 2

=(-5x2)2x3+(-5x2) (-x) +(-5x2)

5 2

= -10x5+5x3-2x2

?2Làm tính nhân

3 2

5

1 2

1

3x y x xyxy

= 18x4y4-3x3y3+ x2y4

5 6

a ) Diện tích mảnh vườn được tính theo x và y như sau:

S=

2

2 )].

3 ( ) 3 5 [( x  xy y

= (8x+3+y).y = 8xy+3y+y2

b) Nếu x=3m; y=2m thì

S của mảnh vườn là:

4.Củng cố (5 phút)

+GV cho HS làm 1c (SGK) +GV cho HS làm bài 3a(SGK)

5 Hướng dẫn tự học : (2 phút)

- Học thuộc quy tắc - Giải các bài tập: 4, 5, 6 (SGK)

- BTLT: Tính giá trị của biểu thức:P(x)= x7-80x6+80x5-80x4+….+80x+ 15 với x =79

V/ RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :

Lop8.net

Trang 3

Ngày soạn 08/08/2009 Tiết 2

Ngày dạy 13/08/2009 Tuần 1

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Cĩ thái độ cẩn thận trong khi nhân các hệ số cùng với dấu của chúng

II CHUẨN BỊ:

-Thầy: Giáo án, phiếu học tập.

-HS: Ơn quy tắc nhân đơn thức với đa thức, giải bài tập về nhà

Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1)Ổn định: (1 phút)

2)Kiểm tra: (5 phút) -Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

-Áp dụng giải bài tập 1 a,b.

(kq: a) 5x5-x3- x2

2 1

b) 2x3y2- x4y+ x2y2 )

3

2

3 2

3) Bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung ghi bảng Bổ sung

HĐ1: (15 phút) Quy tắc

+GV hướng dẫn HS thực hiện

ví dụ:

Cho hai đa thức x-2 và

5x2+2x-1

-Hãy nhân mỗi hạng tử của

đa thức x-2 với từng hạng tử

của đa thức 5x2+2x-1

(thực hiện 2 bước)

-Hãy cộng các kết quả tìm

được

GV nhắc nhở HS chú ý dấu

của các hạng tử

+GV: Ta nĩi đa thức 5x3-8x2

-5x+2 là tích của đa thức x-2

và đa thức 5x2+2x-1

-Qua ví dụ trên, hãy cho biết

muốn nhân đa thức với đa

thức ta làm thế nào? Rồi GV

giới thiệu quy tắc

-Gọi HS nhắc lại quy tắc

-GV lưu ý HS tích của hai đa

thức là một đa thức

+ Cho HS làm ?1

-Cả lớp cùng thực

hiện

-HS đứng tại chỗ trả lời miệng

-Một HS trả lời miệng

-HS trả lời:

-Hai HS nhắc lại quy tắc

-HS làm trên bảng nhĩm

1/Quy tắc:

a)Ví dụ:

(x-2) (5x2+2x-1)

= x(5x2+2x-1) -2(5x2+2x-1)

=5x3+2x2-x-10x2 -4x + 2

=5x3-8x2-5x+2

b)Quy tắc:

(xem SGK trg 7)

Trang 4

-GV thu bài làm của vài

nhĩm, kiểm tra và nhận xét

-GV lưu ý HS cĩ thể rút bớt

bước nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với đa thức

thứ hai

+ GV giới thiệu phần chú ý :

-GV ghi phép tốn trên bảng

và hướng dẫn HS thực hiện

nhân hai đa thức đã sắp xếp

-Em nào cĩ thể phát biểu

cách nhân 2 đa thức qua ví dụ

trên?

-GV: Đây chính là cách nhân

hai đa thức đã sắp xếp

-Cho HS nhắc lại cách trình

bài theo SGK

-Kq: x4y - x3- x2y + 2

1 + 2x - 3xy + 6

-HS trả lời:

-HS đọc SGK:

*Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ta sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến rồi thực hiện theo cột dọc

-Cách thực hiện:

(Xem SGKtrg 7)

HĐ 2 (17 phút) Aùp dụng

+Cho HS làm ?2

-Cho HS giải bài theo nhĩm,

yêu cầu giải câu a) theo 2

cách, mỗi dãy thực hiện 1

cách

-Gọi 2 đại diện lên bảng, GV

kiểm tra một số nhĩm

-Cho HS nhận xét, sửa sai

-Cho HS giải bài b)

*Lưu ý HS ở bài này đa thức

chứa nhiều biến, nên khơng

nên tính theo cột dọc

-Gọi 1HS lên bảng

-GV kiểm tra một số nhĩm

Cho HS nhận xét, sửa sai

+Cho HS làm ?3

-Gọi HS đọc đề

-Gọi HS viết biểu thức tính S

hình chữ nhật

*GV lưu ý HS thu gọn biểu

thức

-Gọi 1 HS tính S khi:

x = 2,5m và y = 1m

*GV lưu ý, nên viết x = 2,5 =

khi thay vào tính sẽ đơn

2

5

giản hơn

-HS thực hiện theo

nhĩm

-2 đại diện lên bảng giải câu a theo 2 cách

-HS nhận xét bài làm của bạn

-HS làm bài vào vở

-HS lên bảng thực hiện

-HS nhận xét bài làm của bạn

-HS lên bảng thực hiện

2/ Áp dụng:

-Làm tính nhân:

a)(x+3)(x2+3x-5)

=

= x3+6x2+4x-15

b) (xy-1) (xy+5)

=

= x2y2+4xy-5

-Thực hiện ?3 a)Biểu thức tính S hình chữ nhật là:

(2x+y) (2x-y)

=

= 4x2-y2

b) Khi x = 2,5m và y = 1m thì S hình chữ nhật là:

4.( )2-12=25-1 =24m2 2

5

4/ Củng cố: (5 phút)

Lop8.net

Trang 5

Cho HS làm bài tập 7 trên phiếu học tập.GV thu, chấm một số bài

GV sửa sai,trình bày bài giải hồn chỉnh

5/ Hướng dẫn tự học (2 phút)

- Giải bài tập 8,9/trg8 (SGK), HSKG: 8,9,10/trg4(SBT)

- Xem trước các bài tập chuẩn bị cho tiết LT

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn 15/08/2009 Tiết 3 Ngày dạy 18/08/2009 Tuần 2

LUYỆN TẬP (§2)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

II CHUẨN BỊ:

- Thầy: Hình vẽ sẵn, phấn màu

- HS: Bài tập về nhà

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Ổn định: (1 phút)

2) Kiểm tra: (5 phút)

HS: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức? (HS đứng tại chỗ

trả lời)

3) Luyện tập:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung bài Bổ sung

HĐ1:Bài 10,11/8 sgk

+Cho HS giải bài 10

.Gọi hai HS lên bảng giải

các bài tập 10a) và 10b)

.Cho HS nhận xét

.GV nhấn mạnh các sai

lầm thường gặp như dấu,

thực hiện xong khơng rút

gọn

+Cho HS giải bài 11

.Hãy nêu cách giải bài

tốn: “CM giá trị của

biểu thức khơng phụ thuộc

vào giá trị của biến”?

(Lưu ý HS ta đã gặp ở lớp

7)

.Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp

làm vào vở

.Cho HS nhận xét, GV sửa

sai

-HS làm bài vào vở

.2HS lên bảng thực hiện

.HS theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

.HS trả lời:

kết quả sau khi rút gọn khơng cịn chứa biến

Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

.HS nhận xét bài làm của bạn

1) Bài 10/8.

.Thực hiện phép tính:

a)(x2-2x+3)(1/2x-5)

=

=1/2x3-6x2+ x-15

2 23

b)(x2-2xy+y2)(x-y)

=

=x3-3x2y+3xy2-y3

2) Bài 11/8

Ta cĩ:

(x-5)(2x+3)-2x(x-3) +x+7

=

=-8 Vậy giá trị biểu thức đã cho khơng phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 6

-Nhấn mạnh: áp dụng các

quy tắc nhân đơn thức, đa

thức rồi thu gọn biểu thức,

kết quả thu gọn phải là một

hằng số

HÑ2:Cho HS làm bài 14/8

sgk

Đọc đề

-Hãy đạng tổng quát của 3

số chẳn liên tiếp?

(HS thường quên a thuộc

N, GV bổ sung).

-Hãy viết BTĐS chỉ mối

quan hệ tích hai số sau lơn

hơn hai số đàu là 192 ?

-GV: Tìm được a, ta sẽ tìm

được 3 số cần tìm , hãy tìm

a ?

-Gọi HS nhận xét bài làm

của bạn

-Vậy 3 số cần tìm là những

số nào?

HÑ3:Cho HS làm bài

12/8

-HS làm bài trên phiếu học

tập

-GV thu một số bài làm

trên của HS để chấm

-GVnhận xét, sửa sai (nếu

có)

-Hãy nêu các bước giải bài

toán “Tính giá trị biểu thức

khi biết giá trị của biến”?

-HS đọc đề

-HS trả lời

2a, 2a+2, 2a+4 với a

thuộc N

-HS làm bài vào vở, 1HS trả lời

-1HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-HS nhận xét

-HS đó là các số 46, 48, 50

-HS làm bài trên phiếu

HS: gồm 2 bước:

- Thu gọn biểu thức

-Thay giá trị của biến vào BT rồi tính

3/Bài 14 trang8:

+Gọi 3 số chẳng liên tiếp là 2a,

, 2a+4 với a N

2a(2a+2)=192

a+1=24

a =23 Vậy ba số đó là 46, 48, 50

bài 12/8

4) Hướng dẫn tự học :

-Nhận xét tình hình học tập qua tiết dạy, lưu ý một số sai lầm của HS thường mắt phải

-BTVN 13, 15/9 (SGK)

V.RUÙT KINH NGHIEÄM

Lop8.net

Trang 7

Ngày soạn 15/08/2009 Tiết 4 Ngày dạy 20/08/2009 Tuần 2

§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

-HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tống, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt tính nhanh nhẩm

-Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét đúng và chính xác

II.CHUẨN BỊ:

Thầy: Phiếu HT Bảng phụ

HS : BTVN Đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, thuyết trình

IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1).Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ :

HS1: -Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức?

-Giải bài tập 15a).(SGK)

HS2: -Giải bài tập 15b)

-Tính (a-b) (a+b) với a,b là hai số bất kì

3) Bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị NỘI DUNG Bổ sung

HĐ1:Bình phương của một

tổng

+HS làm ?1

-Cho HS tính (a+b) (a+b)

-Rút ra (a+b)2=?

+GV giới thiệu tổng quát

với A, B là các biểu thức

tuỳ ý:

(A+B)2=A2+2AB+B2.(ghi

bảng) và giới thiệu tên gọi

Hằng đẳng thức

-GV dùng tranh vẽ sẵn

(H1-SGK),hướng dẫn HS

nắm được ý nghĩa hình học

của cơng thức

-HS làm ?2

-Quay lại BT 15

.Xác định dạng,các biểu

thức A,B

.Đối chiếu kết quả?

-HS thực hiện:

(a+b)(a+b)=

=a2+2ab+b2 -HS:

(a+b)2=a2+2ab+b2

-HS Phát biểu bằng lời:

-HS: Bài 15a) cĩ dạng (A+B)2 với A=1/2x;

B=y

.HS đối chiếu kết quả

-HS trả lời:

1.Bình phương của một tổng:

Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:

(A+B)2=A2+2AB+B2

Trang 8

+GV cho HS làm phần áp

dụng

-Gọi HS đứng tại chỗ đọc

kết quả bài a) Yêu cầu giải

thích cách làm

-Cho HS làm bài b,c trên

phiếu học tập

-GV gọi 2 HS lên bảng

thực hiện, kiểm tra một số

em

-Cho HS nhận xét, GV sửa

sai (nếu cĩ)

-GV gọi 2 HS lên bảng

thực hiện, kiểm tra một số

em

-Cho HS nhận xét, GV sửa

sai (nếu cĩ)

.2HS lên bảng HS thực hiện trên phiếu học tập

.HS nhận xét

.2HS lên bảng

.HS nhận xét

*.Áp dụng:

a) Tính:

(a+1)2= =a2+2a+1 b) x2+4x+4

= =(x+2)2

c) 512=(50+1)2

=502+2.50+1 =2601

3012=(300+1)2

=3002+2.300+1

=90601

HĐ2:Bình phương của một

hiệu

+Hãy vận dụng HĐT trên

tính:

[A+(-B)]2

*GV lưu ý HS:

[A+(-B)]2 =(A-B)2

-GV giới thiệu hằng đẳng

thức, cách gọi tên

*GV: ta cũng cĩ thể

tìm(A-B)2 bằng cách tính

(A-B)(A-B) hãy tự thực hiện theo

cách này và kiểm tra

+Cho HS làm ?4

+Cho HS làm phần áp dụng

Gọi 2 HS tính 2 câu a,b.Cả

lớp theo dõi để nhận xét

Yêu cầu HS giải thích cách

thực hiện các bài tập trên

Gọi 1 HS tính câu c

-HS thực hiện:

=A2-2AB+B2

-HS phát biểu bằng lời

.2HS thực hiện trên bảng

.HS nhận xét

-1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở, nhận xét

2.Bình phương của một hiệu:

Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:

(A-B)2=A2-2AB+B2

+Áp dụng:

a) Tính:

(x-1/2)2 = x2 - 2.x.1/2+ +(1/2)2=x2-x+1/4 b) (2x-3y)2=

=(2x)2- 2.2x.3y +(3y)2

= 4x2-12xy+9y2

```

HĐ3: Hiệu của hai lập

phương:

+Cho HS xem lại kết quả

bài tập kiểm tra miệng, rút

ra:

a2-b2=(a+b)(a-b) GV giới

thiệu tổng quát với Avà B là

-HS phát biểu bằng lời

-HS làm bài vở nháp

.1HS trả lời miệng

3) Hiệu của hai lập phương: Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:

A2 - B2 = (A+B)(A-B) +Áp dụng:

a) Tính:

(x+1)(x-1)=x2 - 1

(x-2y)(x+2y)

Lop8.net

Trang 9

các biểu thức tuỳ ý.

-GV ghi HĐT lên bảng và

giới thiệu tên gọi

+Cho HS làm ?6

+Cho HS làm phần áp dụng

-Gọi 2HS làm các bài

a,b.Yêu cầu giải thích cách

làm, xác định A,B

-Cả lớp tính nhanh câu c)

.GV gọi HS đọc kết quả và

giải thích

-HS trả lời Đức và Thọ đúng Sơn rút ra được HĐT:

(A-B)2=(B-A)2

=x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

c) Tính nhanh:

56.64 = (60-4)(60+4) = 602-42

= 3600-16 = 3584

4).HD tự học :

-Học thuộc các hằng đẳng thức 1,2,3

- Làm các bài tập: 16, 17, 18, 19 (SGK)

V.RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn 22/08/2009 Tiết 5 Ngày dạy 25/08/2009 Tuần 3

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải tốn

- Phát biểu tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp

II.CHUẨN BỊ:

Thầy: Giáo án Phiếu HT Bảng phụ

HS : Ơn bài cũ + làm BTVN

III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1)Ổn định

2) Kiểm tra:

Gọi 1 HS lên bảng viết các hằng đẳng thức (A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2

3) Luyện tập:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Noi dung bài Bổ sung +Cho HS giải bài tập 16

-Gọi 2 HS lên bảng

-Cả lớp theo dõi ,nhận xét

-GV nhận xét , sửa sai (nếu

cĩ)

+ Cho HS làm bài 18

-Gọi 1 HS lên bảng

-GV giúp 1 số HS yếu nhận

-HS1 giải bài a và c -HS1giải bài b và d

-1HS lên bảng

- Cả lớp theo dõi nhận xét

1) Bài 16/11 a/ x2 +2x +1 = (x+1)2

c/ 25a2 + 4b2 –20ab =

=(5a-2b)2

b/ 9x2 + y2 +6xy =

=(3x +y )2

d/ x2 –x +1/4 2)Bài 18: Khơi phục các hằng đẳng thức:

a) x2+6xy+ =( +3y)2

Trang 10

dạng hằng đẳng thức ở mỗi

bài , xác định A và B – tìm

được hạng tử phải tìm

-Gọi HS nêu đề bài tương tự ,

1 HS khác điền vào chỗ trống

- GV mở rộng : cho các đề

bài

a) -12xy + = (3x- )2

b) + 3x + = (x+ )2

c) +8xy + = ( + )2

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời ,

GV ghi bảng

Ở câu c ta còn cách điền nào

khác

+Cho HS giải bài 17

-GV ghi đề : CM rằng :

(10a+5)2= 100a (a+1)+25

-Hãy nêu cách chứng minh

(GV ghi bảng , sửa sai nếu

có)

-Vận dụng kết quả trên để

tính:

252 =? 352 =?

652 =? 852 =?

+Cho HS giải bài 20

GV ghi đẳng thức :

x2+2xy+4y2 =(x+2y)2

Kết quả trên là đúng hay sai

, giải thích

GV lưu ý HS : đây là trường

hợp nhầm lẫn mà HS thường

mắc phải

+Cho HS giải bài 23

GV ghi đề : c/minh rằng :

(a+b)2 = (a-b)2 +4ab

(a-b)2= (a+b)2- 4ab

Cho HS làm theo nhóm

Gọi 2 đại diện lên bảng giải

, GV kiểm tra 1 số nhóm

Cho HS nhận xét , GV đánh

giá , sửa sai(nếu có)

Để c/minh A=B có những

cách nào ?

-Gọi HS tính phần áp dụng ,

GV ghi bảng

-Với bài tập trên ta thấy nếu

-1HS cho đề , HS khác điền vào chỗ trống

- HS trả lời

HS :

c1)x2 + 8xy + 16y2

=(x+4y)2

c2)4x2+8xy+4y2

=(2x+2y)2

HS trả lời

HS trả lời nhanh

252 = 625

352 = 1225

652 = 4225

HS suy nghĩ trả lời

.HS hoạt động nhóm 2 đại diện lên bảng thực hiện

HS nhận xét

x2+6xy+9y2 =(x+3y)2

b) -10xy +25y2 = ( - )2

x2-10xy+25y2=(x-y)2

Bài tập thêm : Kết quả:

a)9x2-2xy+4y2=(3x-2y)2

b)x2+3x+9/4 =(x+3/2)2

3)Bài 17 :

Ta có : 100a.(a+1) +25

=100a2+100a+25

=(10a)2 +2.10a.5 +52

=(10a+5)2

4) Bài 20 : Cách viết :

x2+2xy+4y2=(x+2y)2

là sai

Vì : (x+2y)2=x2+2x2y +2y)2

=x2+4xy+4y2

5) Bài 23:

a)Ta có : (a-b)2+4ab

=a2-2ab+b2+4ab

=a2+2ab+b2

= (a+b)2

Vậy(a+b)2= (a-b)2+4ab b) (a+b)2 - 4ab

=a2+2ab+b2- 4ab

=

= (a-b)2

Vậy(a-b)2= (a+b)2-4ab

Áp dụng a)Với a+b=7, a.b=12 thì (a-b)2=72-4.12=1 b)Với a-b=20,a.b=3

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:45

w