1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - Tiết 20: Ôn tập chương I (Tiết 2) - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Anh Tuân

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa..  Có kĩ năng vận[r]

Trang 1

GV Trần Thị Bích Thủy – THCS Trần Phú

A MỤC TIÊU

 HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

 Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

 HS: - Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Bài 28 (Tr8 SBT).Tính GTBT:

    

5

2 4

3 4

3

5

3

Bài 30 (Tr.8 SBT) Tính theo hai

cách

F = -3,1.(3 - 5,7)

2/ Cho a là số tự nhiên Lũy thừa

bậc n của a là gì? Viết các kết quả

sau dưới dạng một lũy thừa:

2 5

:

8

5

;

5

3

4

3

Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy

thừa của cùng một cơ số thành lời

HS1:Bài 28 (Tr8 SBT)

5

5 5

2 4

3 4

3 5

3    

Bài 30 (SBT)

Cách 1: F = -3,1.(-2,7) = 8,37 Cách 2:F = -3,1.3 -3,1.(-5,7) =-9,3+17,67 = 8,37 HS2:     ; an.am =

số thừa n

) 0 (

a a a n n

a

Bài tập: 34.3539 58:52 56

* VớiaN,mvà nNmnthì :

n m a n a m

Hoạt động 2:1) LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc

n (với n là số tự nhiên lớn hơn 1)

của số hữu tỉ x?

Nêu công thức ?

Nếu x =

n b

a b

Z

b

a

b

a

 ; 0)thìxn

,

(

thể tính như thế nào?

Cho HS làm ?1 (Tr17 SGK)

GV làm cùng HS

Định nghĩa: SGK





số thừa n

x x x x n

x  VớixQ;nN,n1

x- gọi là cơ số; n- gọi là số mũ

Quy ước: x 1 = x x 0 = 1 ( x0)

b

a b

Z b a b

a

 ; 0)thìxn ,

b

n a

?1 Kết quả: ;

16 9 2 4

 

125

8 3 5

2 

 

; ; 9,7o=1 25

, 0 2 ) 5 , 0 (  (0,5)30,125

Ngày dạy: /9/2009

Ngày soạn: /9/2009 Tiết 6 § 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Lop7.net

Trang 2

GV Trần Thị Bích Thủy – THCS Trần Phú

Hoạt động 3:2) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

GV gt công thức chia hai lũy thừa

cùng cơ số Để phép chia thực

hiện được cần điều kiện cho x,m

như thế nào?

- Yêu cầu HS làm ?2

GV yêu cầu HS làm bài 49 (Tr10

SBT)

* Với x Q;m,nN x m: x nx mn ĐK: x ;0 mn

HS nêu cách làm viết trong ngoặc đơn

?2 viết dưới dạng một lũy thừa

5 ) 3 ( 3 2 ) 3 ( 3 ) 3 (

2 ) 3

=

3 5 ) 25 , 0 ( 3 ) 25 , 0 ( : 5 ) 25 , 0

Bài 49 (Tr10 SBT).Kết quả: a) 36.32 =38 B đúng b) 22.24.23 = 29 A đúng

c) an.a2 = an+2 D đúng d) 36:32 =34 E đúng

Hoạt động 4:3) LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và

so sánh a) (22)3 và 26

5

2

2

1



2

1 -và

Vậy khi tính lũy thừa của một lũy

thừa ta làm thế nào? Công thức ?

GV yêu cầu HS làm ?4

GV đưa bài tập “Đúng hay Sai?”

a) 23.24 = ((2)3)4 b) 52.53 = ((5)2)3

GV chốt: a m.a n (a m)n

K hi nào a m.a n (a m)n

HS làm ?3 Kết quả:

a) (22)3 = 26 b)

5 2 2

1

 2

1

-* (X m)nX mn

HS lên bảng điền?4 a) 6 b) 2

HS trả lời a) Sai Vì 23.24 =27 Mà ((2)3)4 = 212

b) Sai Vì 52.53 = 55 Mà ((5)2)3 = 56

Lời giải:

n m a n a m

a ( ) mnm.n

2

0

n m

n m

Hoạt động 5:CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV đưa bảng tổng hợp

Cho HS làm bài tập 27 (Tr 19

SGK)

HS đọc.HS trả lời câu hỏi

bài tập 27 (Tr 19 SGK) Kết quả:

; (-5,3)0 = 1;

81 1 4 3

 

64

25 11

3 4

1

Kết quả bài 28:

; 8 1 3 2

1

; 4 1 2 2

32 1 5

2

1

; 16 1 4 2

Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc.Bài tập số 29,30,32

(Tr19 SGK) và số 39,40,42,43 (Tr9 SBT).Đọc mục ”Có thể em chưa biết” (Tr20 SGK)

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm