1.Ổn định lớp 2.Các bước lên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi baûng Hoạt động 1: Nhận dạng hình I.OÂn taäp lyù thuyeát và đọc hình GV treo baûng phuï N b Điểm Mthuộc đường th[r]
Trang 1
Tun: 14
Tit: 37
OÂN TAÄP CHệễNG I
I Muùc tieõu
- OÂn taọp caực kieỏn thửực caực pheựp tớnh coọng trửứ nhaõn chia vaứ naõng lờn luyừ thửứa
- Coự kú naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi baứi taọp
- Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp tac trong hoùc taọp
IIChuẩn bị:
HS: Dng c hc tp
III Tieỏn trỡnh lờn lớp
1.Ổn định
2 Các
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt
ụn
/
Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp
Baứi 160 Sgk/63
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn
nhoựm và 4 HS lờn bng
th1c hi%n
Baứi 161 Sgk/63
7.(x + 1) =?
x + 1 =?
x = ?
3x – 6 =?
HS # /
Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm.4
HS lờn bng th1c hi%n
a = 240 – 7 = 233 b.15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36–35 = 120 + 1
= 121
c = 53 + 25 = 125 + 32 = 157
d.164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47)
= 164 100 = 16400
219 – 100
119 : 7 16
34 : 3
I Lyự thuyeỏt.
II Baứi taọp Baứi 160 Sgk/63
a 240 – 84 : 12 = 240 – 7 = 233
b 15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35
= 120 + 1
= 121
c 56 : 53 + 23 22 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157
d 164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47)
= 164 100 = 16400
Baứi 161 Sgk/63
a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219 – 100 7.(x + 1) = 119
x + 1 = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 – 1
x = 16
b ( 3x – 6) 3 = 34 3x – 6 = 34 : 3
Trang 234 : 3 = ?
3x – 6 =?
3x =?
x = ?
Bài 162 Sgk/63
Theo bài ra ta có biểu
thức nào ?
=>3x – 8 =?
3x =?
x = ?
Bài 163 Sgk/63
Thời gian thay đổi tăng
dần hay giảm dần ?
Còn cây nến cháy tăng
dần hay giảm dần ?
=> cách điền ?
Từ 18 giờ đến 22 giờ là
mấy tiếng ? cháy được ?
cm
=> 1 giờ cháy hết ? cm
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
27 27
27 + 6 11
(3 x – 8) : 4 = 7 28
28 + 8
12
Tăng dần
Giảm dần
18 giờ ; 33 cm; 22 giờ ; 25 cm
4 tiếng, cháy được 8 cm
2 cm
3x – 6 = 33 3x – 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33
x = 33 : 3
x = 11
Bài 162 Sgk/63
Theo bài ra ta có:
(3 x – 8) : 4 = 7
3 x – 8 = 7 4
3 x – 8 = 28
3 x = 28 + 8
3 x = 36
x = 36 : 3
x = 12
Bài 163 Sgk/63
Lúc 18 giờ …… cao 33 cm
Đến 22 giờ …… cao 25 cm
Trong thời gian 4 tiếng từ 18 giờ đến 22 giờ ngọn nến giảm
33 – 25 = 8 (cm) Vậy trong 1 giờ ngọn nến giảm:
8 : 4 = 2 (cm) Đ/s : 2 cm
Hoạt động 4: Dặn dị
- Về coi lại kiến thức về số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN, luỹ thừa
- Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bng tổng hợp kiến thức Sgk/62
- Tiết sau ôn tập tip
- BTVN: Bài 164 đến bài 168
Tun: 14
Tit: 38
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I Mục tiêu :
- Ôn tập các kiến thức chia hết của một tổng, số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN và các dạng toán về ƯC, BC
- Kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập
- Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
HS: Dng c hc tp
Trang 3III Tieỏn trỡnh lờn l p
1.Ổn định
2 Các
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ
Theỏ naứo laứ hai soỏ nguyeõn toỏ
cuứng nhau ? cho VD ?
ệCLN cuỷa hai hay nhieàu soỏ
laứ gỡ ?
BCNN cuỷa hai hay nhieàu soỏ
laứ gỡ ?
Hoaùt ủoọng 2: OÂn taọp
Baứi 164 Sgk/63
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm
Keỏt quaỷ ?
Vaọy 91 = ?
Keỏt quaỷ
Vaọy 225 = ?
Keỏt quaỷ ?
Vaọy 900 = ?
Baứi 165 Sgk/63
GV treo baỷng phuù cho hoùc
sinh tửù laứm trong 5’ vaứ cho
leõn ủieàn
Vaứ giaỷi thớch vỡ sao ?
Baứi 166 Sgk/63
x laứ gỡ cuỷa 84 vaứ 180
Laứ hai soỏ coự ệCLN baống 1
VD: ệCLN(8; 9) = 1
Laứ soỏ lụựn nhaỏt trong taọp hụùp caực ửụực chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ ủoự Laứ soỏ nhoỷ nhaỏt khaực 0 trong taọp hụùp caực boọi chung cuỷa caực soỏ ủoự Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 91
7 13
225
32 52
900
= 22 32 52
Vỡ 747 9
Vỡ 235 5
a 3
b laứ soỏ chaỹn
c = 2
x ệC(84, 180) vaứ x > 6
Baứi 164 Sgk/63
a (1000 + 1 ) : 11
= 1001 : 11
= 91
Ta coự: 91 7
13 13 1 Vaọy 91 = 7 13
b 142 + 52 + 22
= 196 + 25 + 4
= 225
Ta coự: 225 3
75 3
25 5
1 Vaọy: 225 = 32 52
c 29 31 + 144 : 122
= 29 31 + 144 : 144
= 899 + 1 = 900
900 = 22 32 52
Baứi 165 Sgk/63
a Vỡ 747 9
Vỡ 235 5
b Vỡ a 3
c vỡ b laứ soỏ chaỹn ( toồng cuỷa hai soỏ leỷ)
d vỡ c = 2
Baứi 166 Sgk/63
a Vỡ 84 x vaứ 180 x
=> x ệC(84, 180) vaứ x > 6
Trang 4ƯCLN(84, 180) = ?
=>ƯC(84, 180) = ?
vậy A = ?
x là gì của 12, 15, 18 ?
BCNN(12,15,18) = ?
=> BC(12,15,18) = ?
Bài 167 Sgk/63
a là gì của 10, 12, 15 ?
BCNN(10,12,15) = ?
BC(10,12,15) = ?
=> Kết luận ?
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong ôn tập
GV hướng dẫn HS về tìm kết
quả bài 168, 169 Sgk/64
12
= {1, 2, 3, 4, 6, 12 } { 12 }
x BC(12,15,18) 180
{ 180 }
a BC(10,12,15 )
60 {0,60,120,180,…}
120 quyển
Ta có: ƯCLN(84, 180) = 12
=>ƯC(84, 180) = Ư(12)
= {1; 2; 3; 4 ; 6; 12}
Vì x > 6 Vậy A = { 12 }
b Vì x 12 , x 15, x 18
=>x BC(12,15,18) và 0 <x <300
Ta có: BCNN(12,15,18) = 180
=> BC(12,15,18)
= {0,180,360,…}
Vì 0 < x< 300 Vậy B = { 180 }
Bài 167 Sgk/63
Gọi a là số sách thì
a BC(10,12,15 )và 100 < a
<150
Ta có: BCNN(10,12,15) = 60 BC(10,12,15) =
{0,60,120,180,…}
Vì 100 < a < 150 nên a = 120 quy2n
Hoạt động 4:Dặn dị
- Về ôn tập toàn bộ lý thuyết của chương
- Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bị kiểm tra 45’
Chú ý: Số nguyên tố, du hi%u chia ht, các dạng toán giải áp dụng của ƯC, BC,
ƯCLN, BCNN
Tun : 14
Tit : 13
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, tia, đường thẳng, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ học tập để đo, vẽ các hình đã học Bước đầu tập suy luận
- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, tính cẩn thận chính xác khi áp dụng và suy luận
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ , thước, compa
- HS: Thước, compa
III Tiến trình lên l p
2.Các
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 5Hoạt động 1: Nhận dạng hình
và đọc hình
GV treo bảng phụ
B A a
A B C
A B
I
m
n
x O x’
A B y
A B
A M B
A M B
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 2 Sgk/127
Cho học sinh lên vẽ hình còn
lại vẽ tại chỗ
GV thu bài một số học sinh và
nhân xét
Bài 3 Sgk/127
Cho học sinh lên thực hiện số
còn lại là trong nháp
Khi AN // a thì hai đường
thẳng AN và a có điểm chung
không ?
=> Kết luận ?
Bài 6 Sgk/127
GV cho một học sinh lên vẽ
hình
Điểm nào nằm giữa? vì sao ?
Để so sánh AM và MB ta phải
tính được đoạn nào ?
Muốn tính MB ta dựa vào
điều gì ?
MB = ? => Kết luận ?
Lúc này M là gì của đoạn
thẳng AB ?
Điểm B thuộc đường thẳng
a, điểm A không thuộc a
Ba điểm A, B, C thẳng hàng Qua hai điểm chĩ vẽ được một đường thẳng
Hai đường thẳng cắt nhau
Hai đường thẳng m và n song song với nhau Hai tia Ox và Ox’ đối nhau Hai tia AB và Ay trùng nhau Đoạn thẳng AB
Điểm M nằm giữa A và B Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Học sinh vẽ hình B
A M C Học sinh vẽ hình, nhận xét
Không
Vậy khi AN //a không vẽ được điểm S
Học sinh nhận xét
M nằm giữa A, B
Vì AM < AB MB
Điểm M nằm giữa
=> AM + MB = AB
=> MB = 3 cm => AM = MB Trung điểm của AB
I.Ôn tập lý thuyết
II.Bài tập Bài 2 Sgk/127
B
A M C
Bài 3 Sgk/127
x a
M
A N
S y
Khi AN // a thì không vẽ được điểm S vì hai đường thẳng song song thì không có điểm chung
Bài 6 Sgk/127
A 3cm M B 6cm
a Điểm M nằm giữa A và B
Vì : AM < AB
b Vì M nằm giữa A, B nên AM + MB = AB
=> MB = AB – AM
MB = 6 – 3 = 3 (cm) Vậy AM = MB
c M là trung điểm của AB vì M nằm giữa và cách đều A, B
Bài 7 Sgk/127
Trang 6Baứi 7 Sgk/127
Cho hoùc sinh neõu caựch veừ vaứ
leõn thửùc hieọn
Baứi 8 Sgk/127
GV hửụựng daón hoùc sinh veừ
hỡnh
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ
Keỏt hụùp trong oõn taọp
Treõn tia AB veừ AM = 3,5 cm
Hoùc sinh veừ hỡnh theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
A M B
7 cm
Baứi 8 Sgk/127
x A B t
3 cm
O 2 cm
4 cm 3 cm C
z D y
Hoaùt ủoọng 4: Daởn doứ
- Veà coi laùi lyự thuyeỏt, nhaọn daùng ủửụùc ủửụứng thaỳng, tia, tia ủoỏi nhau, ủoaùn thaỳng… vaứ caựch veừ caực hỡnh ủoự
- Xem laùi caựch daùng baứi taọp veà tớnh ủoọ daứi moọt ủoaùn khi bieỏt ủoọ daứi moọt ủoaùn vaứ moọt ủieồm naốm giửừa
- Chuaồn bũ caực duùng cuù veừ hỡnh tieỏt sau kieồm tra 45’
KIEÅM TRA 45’ ( Chương I )
I Muùc tieõu :
soỏ nguyeõn toỏ, BC, ệC, BCNN, ệCLN, … vaứo giaỷi baứi taọp
II
- GV: Đề kiểm tra
- HS : Kiến thức chương I
Ma trận
Chủ đề
Tính chất chia hết
Dấu hiệu chia hết
cho 2, 3, 5, 9
Cõu 1 0,5 Cõu 2 0,5 Cõu 7 1.0 Cõu 110.5 4 2.5
Số nguyên tố
Hợp số Cõu 3 0,5 Cõu 9a1.0 Cõu 9b 0.5 3 2.0
Ư và B
ƯC và ƯCLN
BC và BCNN
Cõu 4 0.5 Cõu 6 0.5
Cõu 8 1.0 Cõu 50.5 Cõu10a1.5 Cõu10b 1.5 6 5.5
E 15
E 39
Trang 7T ổng 5 3.0 5 4,5 3 2.5 13 10
DG dung "
I
Câu 1: D a m và b m thì
A (a + b) m B (a - b) m C (a : b) m D (a + b) m
Câu 2:Trong các PV sau, * là PV nguyên V
Câu 3:
Câu 4: :
Câu 5:
:&D 120 a và 30 a
5&D a 5 và a 20
a) Thì a BC (5, 20) b) Thì a ] (120) c) Thì a ]6 (120, 30)
Câu 6
1
2
a) Có b) Có c) Có
1
2
II Tự luận :
Câu 7 :
20 + 35
Câu 8 :
1; 2; 3; 4; 5; 6
Câu 9a)
(Trong
Câu 10a) ( :&FS Tìm ]6kD (7,8) ; BCNN (6,12)
b)
hàng
B án và thang 2I
2 1 b
2 a
@5F
@5F
@5F
@5F
7
Ta có : 20 ∶ 5 và 35 ∶ 5 => (20 + 35) ∶ 5
0,5 0,5
Trang 88 Cỏc 1,0
9
a) 33 = 11 3
b) ** = 33*
Ta cú : 11 3 = 33
: = 11 ; = 3** *
1,0
@5F
@5F
10
a) ]6kD (7,8) = 1
Vỡ 12 ∶ 6 => BCNN(6,12) = 12
b) n PV HS 6C là a
Theo " bài ta cú : a 2 ; a 3 ; a 4 và a 8
=> a BC (2,3,4,8)
Và 35 < a < 60 BCNN ( 2,3,4,8) = 24
BC(2,3,4,8) = B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; }
a = 0W&.V HS 6C là 48 (em)
0,75 0,75 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
11
Ta cú : aa - a – a
= 10a + a – a – a
= 9a 9.
@&5F
@5F
III Tiến trình lờn l p:
1
2 =2I tra
IV.Dặn dũ :
- Thu bài,
Đ 1 L àm quen ! PV nguyờn õm
I Mục tiêu :
-Hs bieỏt ủửùục nhu caàu caàn thieỏt phaỷi mụỷ roọng taọp hụùp N
-Nhaọn bieỏt vaứ ủoùc ủuựng caực soỏ nguyeõn aõm qua caực vớ duù thửùc teỏ Bieỏt caựch bieồu dieón caực soỏ tửù nhieõn vaứ caực soỏ nguyeõn aõm treõn truùc soỏ
-Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc Coự tớnh caồn thaọn, chớnh xaực vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
- GV:
- HS :
-
III Tieỏn trỡnh lờn lớp
2 Các
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
-Kw G 1: Kiểm tra
- Đặt vấn đề
Tính 4 + 6 = ?
4 6 = ?
4 - 6 = ?
* ĐVĐ : Để phép trừ
4 + 6 = 10
4 6 = 24
4 - 6 = ?
HS lxng nghe
Tuần : 15
Tiết : 40
Trang 9số tự nhiên bao giờ
cũng thực hiện N3
0NL ta phải N vào
1 loại số mới - số
nguyên âm
- tập hợp các số tự
nhiên và số nguyên âm
N3 gọi là gì ?
- G/v giới thiệu sơ AN3
về NU0 II "Số
nguyên"
-Kw G 2: Các ví
dụ.
- G/v N nhiệt kế H31
cho h/s quan sát giới
thiệu nhiệt độ : 00c ;
ZNQ 00c ghi trên nhiệt
- G/v giới thiệu các số
nguyên âm: -1 ; - 2 ;
- 3 … NQ0 dẫn cách
đọc (âm 1 , trừ 1)
- Cho h/s làm ?1 (treo
bảng phụ) đọc và giải
thích ý nghĩa các số đo
nhiệt độ các thành phố
?
? Thành phố nào nóng
nhất ? lạnh nhất?
- G.v cho h/s làm
BT 1(68)
VD2:
- G/v N hình vẽ giới
thiệu độ cao với quy
NQ độ cao mực NQ
biển là 0m
Giới thiệu độ cao
trung bình của cao
nguyên Đắc Lắc và
thềm lục địa
Cho h/s làm ?2
- Cho h/s làm bài tập 2
(68) giải thích ý nghĩa
của các con số ?
- G/viên giới thiệu
VD 3
- Yêu cầu h/s đọc ?3
H/s quan sát
HS ghi vở
H/s làm ?1 (Trả lời miệng)
H/s quan sát H.35 và trả lời miệng
- H/s ZNQ lớp làm vào vở
HS lắng nghe Gv trình bày
HS đọc ?2 SGK
H/s làm bài tập 2 (68) và giải thích ý nghĩa của các con số
HS đọc và giải thích
ý nghĩa con số
- H/s lêng bảng thực hiện H/s ZNQ lớp
vẽ vào vở
1 Các ví dụ :
VD1:
Viết: - 10C ; - 20C ; - 30C
Đọc âm 3 độ C hoặc trừ 3 độ C
[?1]
- Nóng nhất TP Hồ Chí Minh
- Lạnh nhất Mát xcơva
Bài tập 1 (SGK – tr.68)
a Nhiệt kế (a) - 30C…
b Nhiệt kế (b) có nhiệt độ cao hơn nhệt kế (a)
VD2: Quy NQ độ cao mực NQ biển
là 0m
- Độ cao TB của Cao nguyên Đắc Lắc
là 600m
- Độ cao TB của thềm lục địa Việt Nam: - 65m
[?2]
Bài tập 2 (SGK – tr.68)
VD3 : Có và nợ
- Ông A có 10.000 đồng
- Ông A nợ 10.000 đồng
Ta nói ông A có - 10.000 đ
Trang 10-Kw G 5 : Uy dũ
Tun: 15
Tit : 41
I. Mục tiêu :
-Hs bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ nguyeõn,ủieồm bieồu dieón treõn truùc soỏ
-Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc coự theồ duứng soỏ nguyeõn ủeồ noựi veà caực ủaùi lửụùng coự 2 hửụựng ngửụùc
nhau Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ baứi hoùc vụựi thửùc teỏ
-Coự yự thửực tửù giaực, tớch cửùc, coự tớnh caồn thaọn vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
II Chu<n b4 :
-Kw G 3: Trục số.
- Yêu cầu h/s lên bảng
vẽ tia số
Nhấn mạnh :
Tia số có gốc ; chiều ;
có đơn vị
- G/v vẽ tia đối của tia
số và ghi các số -1 ;
- 2 ; -3 ; …
- G/v giới thiệu gốc ;
chiều ZNU0 ; chiều
âm
- Cho h/s làm ? 4 SGK
- G/v giới thiệu trục số
thẳng đứng H34
- Cho h/s làm bài tập 4
(68) cá nhân
bài tập 5 (68) Cho HS
thảo luận nhúm sau đó
gọi h/s lên bảng vẽ
- G/v kiểm tra vở 1
vài h/s
Trong
dựng sú nguyờn õm
khi nào?
Lắng nghe Gv trình bày
H/s làm ? 4 SGK
H/s làm bài tập cá
nhân
HS lên bảng trình bày
Chỉ
00C Chỉ độ sâu ZNQ
mực NQ biển
- Chỉ số nợ, thời gian
NQ công nguyên
2 Trục số :
[?4]
Chú ý: (SGK – T.67) Bài 4 ( SGK– T.68) a a)
-3 0 4 5 Bài 5 ( SGK– T.68)
Trang 11- Gv: Bảng phụ Hình vẽ 1 trục số, ?.2; ?.4
- Hs: Chuẩn bị trước bài học
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vẽ một trục số và biểu diễn
các điểm 3;4;1;0;1;3; trên
trục số
Hoạt động 2: Số nguyên
Gv giới thiệu số nguyên
dương và nguyên âm Sốnguyên
dương thường bỏ dấu cộng
đi.VD: +5 viết là 5
Cho biết quan hệ giữa tập N
và tập Z
Chú ý: Gv nêu cách viết +0 và
0 là 0
Điểm biểu diễn số tự nhiên a
như thế nào?
Cho hs làm ?1: Hs đọc (đứng
tại chỗ trả lời)
?2 cho hs khá, giỏi trình bày
?3 Cho 2 hs trình bày
Hoạt động 3: Số đối
GV treo bảng phụ vẽ trục số
và giới thiệu số đối của số
Các số 1 và –1 cách điểm 0 như
thế nào ?
Các số 2 và –2 ; ……
Các số 1 và –1; 2 và –2; …gọi là
các số đối nhau
Vậy hai số được gọi là đối nhau
khi nào ?
?.4 cho học sinh trả lời tại chỗ
.Hoạt động 4: Luyện tập:
Tìm số đối của số:5;89;35
Cho hs làm ?
Một hs lên bảng giải,số còn lại nháp
NZ
Gọi là điểm a
Hs đọc Dương 4, âm 1, âm 4 a.Vì ban ngày bò được 3m và ban đêm tụt xuống 2m nên cách trên
A 1m
b Vì ban đêm tụt xuống 4m nên cách dưới A 1m
Hs trả lời:+1;1
Cách đều 0 Cách đều 0
Nếu trên trục số chúng cách đều 0
-7; 3;
Hs tìm:5;89;35
1/ Số nguyên:
Các số tự nhiên khác không gọi là số nguyên dương Các số 1;2… gọi là số nguyên âm Tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z
Chú ý: < Sgk/69 >
2/ Số đối:
Các số 1 và 1 ;2 và 2 ;
3 và trừ 3; …Cùng cách đều điểm 0 ta gọi là các số đối
| | | | | | | | | | -4 –3 –2 –1 0 1 2 3 4 5
3 Bài tập
...Hai đường thẳng cắt
Hai đường thẳng m n song song v? ?i Hai tia Ox Ox’ đ? ?i Hai tia AB Ay trùng Đoạn thẳng AB
? ?i? ??m M nằm A B ? ?i? ??m M trung ? ?i? ??m đoạn thẳng AB
Học sinh vẽ...
Cho học sinh lên vẽ hình
l? ?i vẽ chỗ
GV thu số học sinh
nhân xét
B? ?i Sgk/1 27< /h3>
Cho học sinh lên thực số
còn l? ?i nháp
Khi AN // a hai đường... 11
- Gv: Bảng phụ Hình vẽ trục số, ?.2; ?.4 < /i>
- Hs: Chuẩn bị trước học< /i>
III Tiến trình lên lớp