1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tin học 7 kì I

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Ổn định lớp 2.Các bước lên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi baûng Hoạt động 1: Nhận dạng hình I.OÂn taäp lyù thuyeát và đọc hình GV treo baûng phuï N b Điểm Mthuộc đường th[r]

Trang 1

Tun: 14

Tit: 37

OÂN TAÄP CHệễNG I

I Muùc tieõu

- OÂn taọp caực kieỏn thửực caực pheựp tớnh coọng trửứ nhaõn chia vaứ naõng lờn luyừ thửứa

- Coự kú naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi baứi taọp

- Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp tac trong hoùc taọp

IIChuẩn bị:

HS: Dng c hc tp

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1.Ổn định  

2 Các

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt

ụn

/

Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp

Baứi 160 Sgk/63

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn

nhoựm và 4 HS lờn bng

th1c hi%n

Baứi 161 Sgk/63

7.(x + 1) =?

x + 1 =?

x = ?

3x – 6 =?

HS # /

Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm.4

HS lờn bng th1c hi%n

a = 240 – 7 = 233 b.15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36–35 = 120 + 1

= 121

c = 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d.164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47)

= 164 100 = 16400

219 – 100

119 : 7 16

34 : 3

I Lyự thuyeỏt.

II Baứi taọp Baứi 160 Sgk/63

a 240 – 84 : 12 = 240 – 7 = 233

b 15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 9 – 35 = 120 + 36 – 35

= 120 + 1

= 121

c 56 : 53 + 23 22 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d 164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47)

= 164 100 = 16400

Baứi 161 Sgk/63

a 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219 – 100 7.(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 – 1

x = 16

b ( 3x – 6) 3 = 34 3x – 6 = 34 : 3

Trang 2

34 : 3 = ?

3x – 6 =?

3x =?

x = ?

Bài 162 Sgk/63

Theo bài ra ta có biểu

thức nào ?

=>3x – 8 =?

3x =?

x = ?

Bài 163 Sgk/63

Thời gian thay đổi tăng

dần hay giảm dần ?

Còn cây nến cháy tăng

dần hay giảm dần ?

=> cách điền ?

Từ 18 giờ đến 22 giờ là

mấy tiếng ? cháy được ?

cm

=> 1 giờ cháy hết ? cm

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

27 27

27 + 6 11

(3 x – 8) : 4 = 7 28

28 + 8

12

Tăng dần

Giảm dần

18 giờ ; 33 cm; 22 giờ ; 25 cm

4 tiếng, cháy được 8 cm

2 cm

3x – 6 = 33 3x – 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33

x = 33 : 3

x = 11

Bài 162 Sgk/63

Theo bài ra ta có:

(3 x – 8) : 4 = 7

3 x – 8 = 7 4

3 x – 8 = 28

3 x = 28 + 8

3 x = 36

x = 36 : 3

x = 12

Bài 163 Sgk/63

Lúc 18 giờ …… cao 33 cm

Đến 22 giờ …… cao 25 cm

Trong thời gian 4 tiếng từ 18 giờ đến 22 giờ ngọn nến giảm

33 – 25 = 8 (cm) Vậy trong 1 giờ ngọn nến giảm:

8 : 4 = 2 (cm) Đ/s : 2 cm

Hoạt động 4: Dặn dị

- Về coi lại kiến thức về số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN, luỹ thừa

- Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bng tổng hợp kiến thức Sgk/62

- Tiết sau ôn tập tip

- BTVN: Bài 164 đến bài 168

Tun: 14

Tit: 38

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I Mục tiêu :

- Ôn tập các kiến thức chia hết của một tổng, số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN và các dạng toán về ƯC, BC

- Kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập

- Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

HS: Dng c hc tp

Trang 3

III Tieỏn trỡnh lờn l p

1.Ổn định  

2 Các

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

Theỏ naứo laứ hai soỏ nguyeõn toỏ

cuứng nhau ? cho VD ?

ệCLN cuỷa hai hay nhieàu soỏ

laứ gỡ ?

BCNN cuỷa hai hay nhieàu soỏ

laứ gỡ ?

Hoaùt ủoọng 2: OÂn taọp

Baứi 164 Sgk/63

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm

Keỏt quaỷ ?

Vaọy 91 = ?

Keỏt quaỷ

Vaọy 225 = ?

Keỏt quaỷ ?

Vaọy 900 = ?

Baứi 165 Sgk/63

GV treo baỷng phuù cho hoùc

sinh tửù laứm trong 5’ vaứ cho

leõn ủieàn

Vaứ giaỷi thớch vỡ sao ?

Baứi 166 Sgk/63

x laứ gỡ cuỷa 84 vaứ 180

Laứ hai soỏ coự ệCLN baống 1

VD: ệCLN(8; 9) = 1

Laứ soỏ lụựn nhaỏt trong taọp hụùp caực ửụực chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ ủoự Laứ soỏ nhoỷ nhaỏt khaực 0 trong taọp hụùp caực boọi chung cuỷa caực soỏ ủoự Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 91

7 13

225

32 52

900

= 22 32 52

Vỡ 747 9 

Vỡ 235 5  

a 3

b laứ soỏ chaỹn

c = 2

x ệC(84, 180) vaứ x > 6

Baứi 164 Sgk/63

a (1000 + 1 ) : 11

= 1001 : 11

= 91

Ta coự: 91 7

13 13 1 Vaọy 91 = 7 13

b 142 + 52 + 22

= 196 + 25 + 4

= 225

Ta coự: 225 3

75 3

25 5

1 Vaọy: 225 = 32 52

c 29 31 + 144 : 122

= 29 31 + 144 : 144

= 899 + 1 = 900

900 = 22 32 52

Baứi 165 Sgk/63

a Vỡ 747 9 

Vỡ 235 5  

b Vỡ a 3 

c vỡ b laứ soỏ chaỹn ( toồng cuỷa  hai soỏ leỷ)

d vỡ c = 2

Baứi 166 Sgk/63

a Vỡ 84 x vaứ 180 x  

=> x ệC(84, 180) vaứ x > 6

Trang 4

ƯCLN(84, 180) = ?

=>ƯC(84, 180) = ?

vậy A = ?

x là gì của 12, 15, 18 ?

BCNN(12,15,18) = ?

=> BC(12,15,18) = ?

Bài 167 Sgk/63

a là gì của 10, 12, 15 ?

BCNN(10,12,15) = ?

BC(10,12,15) = ?

=> Kết luận ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong ôn tập

GV hướng dẫn HS về tìm kết

quả bài 168, 169 Sgk/64

12

= {1, 2, 3, 4, 6, 12 } { 12 }

x BC(12,15,18) 180

{ 180 }

a BC(10,12,15 )

60 {0,60,120,180,…}

120 quyển

Ta có: ƯCLN(84, 180) = 12

=>ƯC(84, 180) = Ư(12)

= {1; 2; 3; 4 ; 6; 12}

Vì x > 6 Vậy A = { 12 }

b Vì x 12 , x 15, x 18  

=>x BC(12,15,18) và 0 <x <300

Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

=> BC(12,15,18)

= {0,180,360,…}

Vì 0 < x< 300 Vậy B = { 180 }

Bài 167 Sgk/63

Gọi a là số sách thì

a BC(10,12,15 )và 100 < a 

<150

Ta có: BCNN(10,12,15) = 60 BC(10,12,15) =

{0,60,120,180,…}

Vì 100 < a < 150 nên a = 120 quy2n

Hoạt động 4:Dặn dị

- Về ôn tập toàn bộ lý thuyết của chương

- Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bị kiểm tra 45’

Chú ý: Số nguyên tố, du hi%u chia ht, các dạng toán giải áp dụng của ƯC, BC,

ƯCLN, BCNN

Tun : 14

Tit : 13

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu

- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, tia, đường thẳng, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ học tập để đo, vẽ các hình đã học Bước đầu tập suy luận

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, tính cẩn thận chính xác khi áp dụng và suy luận

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ , thước, compa

- HS: Thước, compa

III Tiến trình lên l p

2.Các

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 5

Hoạt động 1: Nhận dạng hình

và đọc hình

GV treo bảng phụ

B A a

A B C

A B

I

m

n

x O x’

A B y

A B

A M B

A M B

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 2 Sgk/127

Cho học sinh lên vẽ hình còn

lại vẽ tại chỗ

GV thu bài một số học sinh và

nhân xét

Bài 3 Sgk/127

Cho học sinh lên thực hiện số

còn lại là trong nháp

Khi AN // a thì hai đường

thẳng AN và a có điểm chung

không ?

=> Kết luận ?

Bài 6 Sgk/127

GV cho một học sinh lên vẽ

hình

Điểm nào nằm giữa? vì sao ?

Để so sánh AM và MB ta phải

tính được đoạn nào ?

Muốn tính MB ta dựa vào

điều gì ?

MB = ? => Kết luận ?

Lúc này M là gì của đoạn

thẳng AB ?

Điểm B thuộc đường thẳng

a, điểm A không thuộc a

Ba điểm A, B, C thẳng hàng Qua hai điểm chĩ vẽ được một đường thẳng

Hai đường thẳng cắt nhau

Hai đường thẳng m và n song song với nhau Hai tia Ox và Ox’ đối nhau Hai tia AB và Ay trùng nhau Đoạn thẳng AB

Điểm M nằm giữa A và B Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Học sinh vẽ hình B

A M C Học sinh vẽ hình, nhận xét

Không

Vậy khi AN //a không vẽ được điểm S

Học sinh nhận xét

M nằm giữa A, B

Vì AM < AB MB

Điểm M nằm giữa

=> AM + MB = AB

=> MB = 3 cm => AM = MB Trung điểm của AB

I.Ôn tập lý thuyết

II.Bài tập Bài 2 Sgk/127

B

A M C

Bài 3 Sgk/127

x a

M

A N

S y

Khi AN // a thì không vẽ được điểm S vì hai đường thẳng song song thì không có điểm chung

Bài 6 Sgk/127

A 3cm M B 6cm

a Điểm M nằm giữa A và B

Vì : AM < AB

b Vì M nằm giữa A, B nên AM + MB = AB

=> MB = AB – AM

MB = 6 – 3 = 3 (cm) Vậy AM = MB

c M là trung điểm của AB vì M nằm giữa và cách đều A, B

Bài 7 Sgk/127

Trang 6

Baứi 7 Sgk/127

Cho hoùc sinh neõu caựch veừ vaứ

leõn thửùc hieọn

Baứi 8 Sgk/127

GV hửụựng daón hoùc sinh veừ

hỡnh

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ

Keỏt hụùp trong oõn taọp

Treõn tia AB veừ AM = 3,5 cm

Hoùc sinh veừ hỡnh theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

A M B

7 cm

Baứi 8 Sgk/127

x A B t

3 cm

O 2 cm

4 cm 3 cm C

z D y

Hoaùt ủoọng 4: Daởn doứ

- Veà coi laùi lyự thuyeỏt, nhaọn daùng ủửụùc ủửụứng thaỳng, tia, tia ủoỏi nhau, ủoaùn thaỳng… vaứ caựch veừ caực hỡnh ủoự

- Xem laùi caựch daùng baứi taọp veà tớnh ủoọ daứi moọt ủoaùn khi bieỏt ủoọ daứi moọt ủoaùn vaứ moọt ủieồm naốm giửừa

- Chuaồn bũ caực duùng cuù veừ hỡnh tieỏt sau kieồm tra 45’

KIEÅM TRA 45’ ( Chương I )

I Muùc tieõu :

soỏ nguyeõn toỏ, BC, ệC, BCNN, ệCLN, … vaứo giaỷi baứi taọp

II

- GV: Đề kiểm tra

- HS : Kiến thức chương I

Ma trận

Chủ đề

Tính chất chia hết

Dấu hiệu chia hết

cho 2, 3, 5, 9

Cõu 1 0,5 Cõu 2 0,5 Cõu 7 1.0 Cõu 110.5 4 2.5

Số nguyên tố

Hợp số Cõu 3 0,5 Cõu 9a1.0 Cõu 9b 0.5 3 2.0

Ư và B

ƯC và ƯCLN

BC và BCNN

Cõu 4 0.5 Cõu 6 0.5

Cõu 8 1.0 Cõu 50.5 Cõu10a1.5 Cõu10b 1.5 6 5.5

E 15

E  39

Trang 7

T ổng 5 3.0 5 4,5 3 2.5 13 10

DG dung "

I

Câu 1: D a m và b m thì 

A (a + b) m B (a - b) m C (a : b) m D (a + b) m  

Câu 2:Trong các PV sau, * là PV nguyên V

Câu 3:

Câu 4: :

Câu 5:

:&D 120 a và 30 a 

5&D a 5 và a 20 

a) Thì a BC (5, 20) b) Thì a  ] (120) c) Thì a ]6 (120, 30)

Câu 6

1

2

a) Có b) Có c) Có

1

2

II Tự luận :

Câu 7 :

20 + 35

Câu 8 :

1; 2; 3; 4; 5; 6

Câu 9a)

(Trong

Câu 10a) ( :&FS Tìm ]6kD (7,8) ; BCNN (6,12)

b)

hàng

B án và thang 2I

2 1 b

2 a

@5F

@5F

@5F

@5F

7

Ta có : 20 ∶ 5 và 35 ∶ 5 => (20 + 35) ∶ 5

0,5  0,5 

Trang 8

8 Cỏc 1,0 

9

a) 33 = 11 3

b) ** = 33*

Ta cú : 11 3 = 33

 : = 11 ; = 3** *

1,0 

@5F

@5F

10

a) ]6kD (7,8) = 1

Vỡ 12 ∶ 6 => BCNN(6,12) = 12

b) n PV HS   6C là a

Theo " bài ta cú : a 2 ; a 3 ; a 4 và a 8   

=> a BC (2,3,4,8)

Và 35 < a < 60 BCNN ( 2,3,4,8) = 24

BC(2,3,4,8) = B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; }

  a = 0W&.V HS   6C là 48 (em)

0,75  0,75  0,25  0,25  0,25  0,25  0,25  0,25 

11

Ta cú : aa - a – a

= 10a + a – a – a

= 9a 9.

@&5F

@5F

III Tiến trình lờn l p:

1

2 =2I tra

IV.Dặn dũ :

- Thu bài,

Đ 1 L àm quen !  PV nguyờn õm

I Mục tiêu :

-Hs bieỏt ủửùục nhu caàu caàn thieỏt phaỷi mụỷ roọng taọp hụùp N

-Nhaọn bieỏt vaứ ủoùc ủuựng caực soỏ nguyeõn aõm qua caực vớ duù thửùc teỏ Bieỏt caựch bieồu dieón caực soỏ tửù nhieõn vaứ caực soỏ nguyeõn aõm treõn truùc soỏ

-Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc Coự tớnh caồn thaọn, chớnh xaực vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

- GV:

- HS :

-

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

2 Các

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

-Kw G 1: Kiểm tra

- Đặt vấn đề

Tính 4 + 6 = ?

4 6 = ?

4 - 6 = ?

* ĐVĐ : Để phép trừ

4 + 6 = 10

4 6 = 24

4 - 6 = ?

HS lxng nghe

Tuần : 15

Tiết : 40

Trang 9

số tự nhiên bao giờ

cũng thực hiện N3

0NL ta phải N vào

1 loại số mới - số

nguyên âm

- tập hợp các số tự

nhiên và số nguyên âm

N3 gọi là gì ?

- G/v giới thiệu sơ AN3

về NU0 II "Số

nguyên"

-Kw G 2: Các ví

dụ.

- G/v N nhiệt kế H31

cho h/s quan sát giới

thiệu nhiệt độ : 00c ;

ZNQ 00c ghi trên nhiệt

- G/v giới thiệu các số

nguyên âm: -1 ; - 2 ;

- 3 … NQ0 dẫn cách

đọc (âm 1 , trừ 1)

- Cho h/s làm ?1 (treo

bảng phụ) đọc và giải

thích ý nghĩa các số đo

nhiệt độ các thành phố

?

? Thành phố nào nóng

nhất ? lạnh nhất?

- G.v cho h/s làm

BT 1(68)

VD2:

- G/v N hình vẽ giới

thiệu độ cao với quy

NQ độ cao mực NQ

biển là 0m

Giới thiệu độ cao

trung bình của cao

nguyên Đắc Lắc và

thềm lục địa

Cho h/s làm ?2

- Cho h/s làm bài tập 2

(68) giải thích ý nghĩa

của các con số ?

- G/viên giới thiệu

VD 3

- Yêu cầu h/s đọc ?3

H/s quan sát

HS ghi vở

H/s làm ?1 (Trả lời miệng)

H/s quan sát H.35 và trả lời miệng

- H/s ZNQ lớp làm vào vở

HS lắng nghe Gv trình bày

HS đọc ?2 SGK

H/s làm bài tập 2 (68) và giải thích ý nghĩa của các con số

HS đọc và giải thích

ý nghĩa con số

- H/s lêng bảng thực hiện H/s ZNQ lớp

vẽ vào vở

1 Các ví dụ :

VD1:

Viết: - 10C ; - 20C ; - 30C

Đọc âm 3 độ C hoặc trừ 3 độ C

[?1]

- Nóng nhất TP Hồ Chí Minh

- Lạnh nhất Mát xcơva

Bài tập 1 (SGK – tr.68)

a Nhiệt kế (a) - 30C…

b Nhiệt kế (b) có nhiệt độ cao hơn nhệt kế (a)

VD2: Quy NQ độ cao mực NQ biển

là 0m

- Độ cao TB của Cao nguyên Đắc Lắc

là 600m

- Độ cao TB của thềm lục địa Việt Nam: - 65m

[?2]

Bài tập 2 (SGK – tr.68)

VD3 : Có và nợ

- Ông A có 10.000 đồng

- Ông A nợ 10.000 đồng

Ta nói ông A có - 10.000 đ

Trang 10

-Kw G 5 : Uy dũ

Tun: 15

Tit : 41

I. Mục tiêu :

-Hs bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ nguyeõn,ủieồm bieồu dieón treõn truùc soỏ

-Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc coự theồ duứng soỏ nguyeõn ủeồ noựi veà caực ủaùi lửụùng coự 2 hửụựng ngửụùc

nhau Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ baứi hoùc vụựi thửùc teỏ

-Coự yự thửực tửù giaực, tớch cửùc, coự tớnh caồn thaọn vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

II Chu<n b4 :

-Kw G 3: Trục số.

- Yêu cầu h/s lên bảng

vẽ tia số

Nhấn mạnh :

Tia số có gốc ; chiều ;

có đơn vị

- G/v vẽ tia đối của tia

số và ghi các số -1 ;

- 2 ; -3 ; …

- G/v giới thiệu gốc ;

chiều ZNU0 ; chiều

âm

- Cho h/s làm ? 4 SGK

- G/v giới thiệu trục số

thẳng đứng H34

- Cho h/s làm bài tập 4

(68) cá nhân

bài tập 5 (68) Cho HS

thảo luận nhúm sau đó

gọi h/s lên bảng vẽ

- G/v kiểm tra vở 1

vài h/s

Trong

dựng sú nguyờn õm

khi nào?

Lắng nghe Gv trình bày

H/s làm ? 4 SGK

H/s làm bài tập cá

nhân

HS lên bảng trình bày

Chỉ

00C Chỉ độ sâu ZNQ

mực NQ biển

- Chỉ số nợ, thời gian

NQ công nguyên

2 Trục số :

[?4]

Chú ý: (SGK – T.67) Bài 4 ( SGK– T.68) a a)

-3 0 4 5 Bài 5 ( SGK– T.68)

Trang 11

- Gv: Bảng phụ Hình vẽ 1 trục số, ?.2; ?.4

- Hs: Chuẩn bị trước bài học

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Vẽ một trục số và biểu diễn

các điểm 3;4;1;0;1;3; trên

trục số

Hoạt động 2: Số nguyên

Gv giới thiệu số nguyên

dương và nguyên âm Sốnguyên

dương thường bỏ dấu cộng

đi.VD: +5 viết là 5

 Cho biết quan hệ giữa tập N

và tập Z

Chú ý: Gv nêu cách viết +0 và

0 là 0

Điểm biểu diễn số tự nhiên a

như thế nào?

Cho hs làm ?1: Hs đọc (đứng

tại chỗ trả lời)

?2 cho hs khá, giỏi trình bày

?3 Cho 2 hs trình bày

Hoạt động 3: Số đối

GV treo bảng phụ vẽ trục số

và giới thiệu số đối của số

Các số 1 và –1 cách điểm 0 như

thế nào ?

Các số 2 và –2 ; ……

Các số 1 và –1; 2 và –2; …gọi là

các số đối nhau

Vậy hai số được gọi là đối nhau

khi nào ?

?.4 cho học sinh trả lời tại chỗ

.Hoạt động 4: Luyện tập:

Tìm số đối của số:5;89;35

Cho hs làm ?

Một hs lên bảng giải,số còn lại nháp

NZ

Gọi là điểm a

Hs đọc Dương 4, âm 1, âm 4 a.Vì ban ngày bò được 3m và ban đêm tụt xuống 2m nên cách trên

A 1m

b Vì ban đêm tụt xuống 4m nên cách dưới A 1m

Hs trả lời:+1;1

Cách đều 0 Cách đều 0

Nếu trên trục số chúng cách đều 0

-7; 3;

Hs tìm:5;89;35

1/ Số nguyên:

Các số tự nhiên khác không gọi là số nguyên dương Các số 1;2… gọi là số nguyên âm Tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z

Chú ý: < Sgk/69 >

2/ Số đối:

Các số 1 và 1 ;2 và 2 ;

3 và trừ 3; …Cùng cách đều điểm 0 ta gọi là các số đối

| | | | | | | | | | -4 –3 –2 –1 0 1 2 3 4 5

3 Bài tập

...

Hai đường thẳng cắt

Hai đường thẳng m n song song v? ?i Hai tia Ox Ox’ đ? ?i Hai tia AB Ay trùng Đoạn thẳng AB

? ?i? ??m M nằm A B ? ?i? ??m M trung ? ?i? ??m đoạn thẳng AB

Học sinh vẽ...

Cho học sinh lên vẽ hình

l? ?i vẽ chỗ

GV thu số học sinh

nhân xét

B? ?i Sgk/1 27< /h3>

Cho học sinh lên thực số

còn l? ?i nháp

Khi AN // a hai đường... 11

- Gv: Bảng phụ Hình vẽ trục số, ?.2; ?.4 < /i>

- Hs: Chuẩn bị trước học< /i>

III Tiến trình lên lớp

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:50

w