1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014

76 504 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 9,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu bảng tính với một tên khác Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi GV: Hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu quan sát trên bảng tính Excel tron

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 15/ 08/2013.

- Biết nhu cầu sử dụng của bảng tính trong cuộc sống và học tập

- Hiểu được công dụng tổng quát của bảng tính Excel

- Nắm được công dụng tổng quát của bảng tính Excel

- Nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô

- Sử dụng được tiếng việt trên trang tính

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Giảng bài mới.

Hoạt động 1: Bảng và nhu cầu xử lí thông tin

dạng bảng (15’).

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin

- Chương trình bảng tính

là phần mềm được thiết

kế để giúp ghi lại và

trình bày thông tin dưới

dạng bảng biểu một

cách trực quan các số

liệu có trong bảng biểu

- Yêu cầu HS đọc phần

1 và xem hình ví dụ 1, 2,

3 để biết thêm về bảng

biểu và nhu cầu xử lí

Trang 2

- Hướng dẫn HS xem

hình ở 3 ví dụ và các

đặc điểm của bảng biểu

- Cho HS thảo luận

nhóm lấy ví dụ mà các

em thường thấy

- Thảo luận nhóm để

tìm các ví dụ về bảng biểu

Hoạt động 2: Tìm hiểu về chương trình bảng

tính( 22’) 2.Chương trình bảng tính.Hiện nay có nhiều chương trình

bảng tính khác nhau Tuy nhiên

- Giới thiệu về màng

hình bảng tính Excel

- Cho HS thảo luận

nhóm:

? So với màn hình

soạn thảo văn bản Word

mà em đã học thì màn

hình làm việc của Excel

có những điểm giống và

khác nhau gì?

- Màn hình bảng tính

thường có: Bảng chọn,

thanh công cụ, nút lệnh,

cửa sổ làm việc chính

- Yêu cầu HS đọc phần

- Hướng dẫn cho HS

biết như thế nào là sắp

xếp , lọc dữ liệu và tạo

biểu đồ

- Cho HS xem hình 5

sgk( trang 6) và lấy ví

dụ cụ thể

- Chú ý lắng nghe và

ghi nhớ

- HS thảo luận và trả

lời câu hỏi của GV

- Chú ý lắng nghe và

ghi nhớ kiến thức

- Làm theo yêu cầu của giáo viên

- Chú ý lắng nghe và

- Về nhà học bài cũ, xem trước phần 3, 4 sgk trang 7, 8,9

- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 sgk trang 9

IV RÚT KINH NGHIỆM.

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?( TT)

Trang 3

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Nắm được những thao tác cơ bản khi làm việc với bảng tính.

- Nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô

- Sử dụng được tiếng việt trên trang tính

2 Kỹ năng :

- Biết cách nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

3 Thái độ.

- Giúp các em nhận biết được tầm quan trọng của môn tin học hơn

- Có ý thức học tập, ham thích tìm hiểu và tư duy khoa học

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Giảng bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về màn hình làm việc

của bảng tính (15’).

- Cho HS xem hình 6

sgk trang 7 và giới thiệu

cho HS màn hình làm

việc của trang tính

- Cho HS thảo luận

nhóm trả lời các câu hỏi:

* Cách xác định địa

chỉ ô tính như thế nào?

đưa ra ví dụ

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

- Chỉ ra thanh công thức

- Chỉ ra bảng chọn Data

- Chú ý lắng nghe

Trang 4

* Cách xác định khối

như thế nào? Đưa ra ví

dụ

Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào trang tính( 22’) 4 Nhập dữ liệu vào trang tính

- Cho HS mở bảng tính

Excel

- Hướng dẫn HS:

* Cách nhập và sửa dữ

liệu trong trang tính

* Cách di chuyển trên

trang tính

* Cách gõ chử Việt trên

trang tính

- Chú ý lắng nghe=>

ghi nhớ kiến thức và thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

3 Củng cố (5’).

- Hệ thống lại toàn bộ nội dung chính của tiết học

- Nhận xét, đánh giá tiết học

4 Dặn dò(1’).

- Về nhà học bài cũ, xem trước bài thực hành

- Trả lời các câu hỏi 4, 5 sgk trang 9

IV RÚT KINH NGHIỆM.

-

Bài thực hành 1:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Khởi động và kết thúc Excel

- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel

- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

2 Kỹ năng :

- Biết cách:

TỔ DUYỆT

Trang 5

- Khởi động, lưu và thoát khỏi Excel.

- Nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 5’).

? Trình bày chức năng của thanh công thức, thanh bảng chọn Data trên màn hình?

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách khởi động Excel(10’).

- Cho HS nhắc lại có mấy

thể khởi động theo nhiều

cách khác nhau nhưng ở đây

- Chú ý lắng nghe => ghi

nhớ kiến thức

- Thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động 2: Lưu kết quả và thoát khỏi Excel( 10’). 2.Lưu kết quả và thoát

khỏi Excel.

- Cho HS nhắc lại cách lưu

kết quả và thoát khỏi Word

- Ở đây Excel cũng giống

như Word:

+ Để lưu ta chọn File→

Save hoặc nháy vào nút

+ Để thoát khỏi Excel,

chọn File→Exit hoặc nháy

- Chú ý lắng nghe, trả lời câu hỏi của giáo viên

- Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

Trang 6

nút

- Cho HS mở bảng tính và

thực hành

- Thực hành theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 3: Thực hành bài tập 1( 15’). 3 Bài tập 1

- Khởi động Excel

- Yêu cầu học sinh khởi

động Excel

- Yêu cầu HS quan sát vào

màn hình và hướng dẫn các

lệnh cơ bản trong bảng

chọn

- Kích hoạt một ô tính và

thực hiện di chuyển trên

trang tính bằng chuột và

bằng bàn phím Quan sát sự

thay đổi các nút tên hàng

và tên cột

- Khởi động Excel

- Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

- Thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

4 Củng cố (2’).

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- Nhắc nhở các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà chúng ta thực hành thêm( nếu có máy) và xem trước bài tập 2, 3 sgk trang 11

IV RÚT KINH NGHIỆM.

-

Bài thực hành 1:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL(tt)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Biết cách nhập, sửa và xóa dữ liệu trên trang tính

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện kĩ năng nhập dữ liệu

3 Thái độ.

- Yêu thích môn học hơn

II.CHUẨN BỊ.

- Giáo viên:

+ Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy thực hành có cài đặt phần mềm Excel + Chia nhóm cho HS

- Học sinh: sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Tổ chức lớp.( 2’)

- Ổn định lớp

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ( 5’).

? Em hãy trình bày cách khởi động, lưu và thoát khỏi Excel?

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Thực hành bài tập 2( 10’) 4 Bài tập 2

- Yêu cầu HS khởi động

- Yêu cầu HS khởi động

Excel và nhập dữ liệu như

mẫu bài tập 3 sgk trang 11

- Về nhà chúng ta thực hành thêm( nếu có máy) và xem trước bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- -TỔ DUYỆT

Trang 9

Tuần: 03 Ngày soạn: 27/ 08/2013.

Bài 2:

CÁC THÀNH PHẤN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Biết các thành phần chính của trang tính

- Biết được cách chọn trang tính

- Hiểu được vai trò của thanh công thức

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 7’).

? Em hãy trình bày cách khởi động chương trình bảng tính, lưu và thoát khỏi chương trình bảng tính( cho HS viết lên bảng)?

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu về bảng tính( 12’). 1 Bảng tính

- Một bảng tính có thể có

- Cho HS quan sát hình 13

sgk trang 15, giới thiệu cho

học sinh biết phân biệt khái

niệm trang tính

- Các trang tính được phân

biệt bằng tên trên các nhãn

- Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => trả lời câu hỏi:

Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm

Hoạt động 2: Tìm hiểu về các thành phần chính của

trang tính( 18’).

? Hãy nêu một số thành + Thành phần chính của 2 Các thành phần chính

trên trang tính

Các nhãn trên trang tính

Trang 10

phần chính của trang tính

mà em đã biết

Giới thiệu một số thành

phần khác của trang tính:

- Hộp tên: là ô ở góc trên,

bên trái trang tính

- Khối: là một nhóm các ô

liền nhau tạo thành hình chữ

nhật

- Thanh công thức: cho biết

Nội dung ghi bảng của ô

đang được chọn

trang tính: hàng, cột và các

ô tính

Học sinh chú ý lắng nghe

=> ghi nhớ kiến thức

Các thành phần của trang tính gồm các cột, hàng và các ô tính

Ngoài ra trang tính còn có thêm một số thành phần khác:

+ Hộp tên: Là ô ở góc trên,

bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô được chọn

+ Khối: là một nhóm các ô

liền kề nhau tạo thành hình chử nhật Khối có thể là một

ô, một hàng, một cột, hay một phần của hàng hoặc của cột

+ Thanh công thức: Thanh

công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn

4 Củng cố (5’).

- Hệ thống lại nội dung chính của tiết học

- Nhận xét, đánh giá tiết học

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà học bài cũ, xem trước mới

- Trả lời các câu hỏi 1, 2 sgk trang 18

IV RÚT KINH NGHIỆM.

-

Bài 2:

CÁC THÀNH PHẤN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(tt)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

Hộp tên

Địa chỉ ô

được chọn

Thanh công thức

Tên cột Tên hàng

Ô đang được chọn

Khối ô

Trang 11

- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối.

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 10’).

? Em hãyliệt kê các thành phần chính của trang tính?

? Thanh công thức có vai trò đặc biệt, vai trò đó là gì?

? Em hãy cho biết hộp tên có chức năng để làm gì?Và như thế nào được gọi là khối?

3 Giảng bài mới

Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu về các hàng, cột, ô tính Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về cách chọn các hàng, cột, ô trên trang tính Chúng ta sẽ học tiếp phần chọn các đối tượng trên trang tính

Hoạt động 1: Chọn các đối tượng trên trang tính( 16’) 3 Chọn các đối tượng

trên trang tính.

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu thông tin ở sách giáo

khoa => phát biểu về cách

để chọn các đối tượng trên

trang tính

- Nhận xét

- Nếu muốn chọn đồng thời

nhiều khối khác nhau ta chọn

khối đầu tiên, nhấn giữ phím

Ctrl và lần lược chọn các khối

tiếp theo

Học sinh nghiên cứu thông tin ở sách giáo khoa => phát biểu cách để chọn các đối tượng trên trang tính:

- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột

- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện

Học sinh chú ý lắng nghe

=> ghi nhớ kiến thức

Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính( 11’). 4 Dữ liệu trên trang tính

- Có thể nhập các dạng dữ

Trang 12

liệu khác nhau vào các ô

của trang tính Hai dạng dữ

liệu thường dùng là:

* Dữ liệu số?

* Dữ liệu kí tự?

- Dữ liệu số: là các số 0,1,

…,9, dấu + chỉ số dương,

dấu - chỉ số âm và dấu %

chỉ tỉ lệ phần trăm

- Dữ liệu kí tự: là dãy các

chữ cái, chữ số và các kí

hiệu

- Ngầm định: dữ liệu kiểu số

được căn thẳng lề phải , dữ

liệu kí tự được căn thẳng lề

trái trong ô tính

Học sinh chú ý lắng nghe

=> ghi nhớ kiến thức

4 Củng cố (5’).

- Hệ thống lại nội dung chính của tiết học

- Nhận xét, đánh giá tiết học

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà chúng ta học bài cũ và xem trước bài thực hành số 2 sgk trang 19

IV RÚT KINH NGHIỆM.

-

-TỔ DUYỆT

Trang 13

Tuần: 04 Ngày soạn: 05/ 09/2013.

Bài thực hành 2:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH.

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Phân biệt được bảng, trang tính và các thành phầnchính của trang tính

- Mở và lưu trang tính trên máy

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính

+ Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy thực hành

- Học sinh: sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 7’).

? Em hãyliệt kê các thành phần chính của trang tính?

? Thanh công thức có vai trò đặc biệt, vai trò đó là gì?

3 Giảng bài mới:

HĐ của giáo viên& học sinh Nội dung chính.

Hoạt động 1: Mở bảng tính( 7’).

GV: Yêu cầu HS nhắc lại các cách mở bảng

tính mới

HS: Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời

GV: Hướng dẫn cách mở một trang tính mới

HS: Quan sát

GV: Muốn mở một bảng tính đã được lưu

trên máy tính ta làm cách nào?

HS: Trả lời theo kiến thức

GV: Hướng dẫn cách mở một bảng tính đã

lưu trên máy

1 Mở và lưu bảng tính với một tên khác:

Trang 14

GV: Mở Excel và hướng dẫn trên máy cho

HS quan sát

HS: Quan sát + Nháy vào nút Open Open) sau đó chọn tệp tin cần mở ( chọn File=>

Hoạt động 2: Lưu bảng tính với một tên khác( 3’).

GV: Để lưu một trang word ta làm như thế

nào?

HS: Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời

GV: Để lưu bảng tính với một tên khác ta làm

cách nào?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Giới thiệu cách lưu lại bảng tính với một

tên khác mà vẫn còn bảng tính ban đầu

GV: Mở Excel hướng dẫn cho HS quan sát

HS: Chú ý quan sát

b Lưu bảng tính với một tên khác

Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi

GV: Hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu

quan sát trên bảng tính Excel trong bài tập

này

HS: chú ý quan sát và thực hiện

GV: Chú ý khi gõ công thức và nhấn Enter

sau đó chọn lại ô đó và quan sát trên thanh

công thức và ô tính đó

HS: Chú ý thực hiện đầy đủ các yêu cầu của

bài tập

Bài tập 1:Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

các đối tượng không liên tiếp và nhận xét

GV: Hướng dẫn các chọn các đối tượng trên

hộp tên và yêu cầu HS đưa ra nhận xét

Trang 15

- Nhận xét, đánh giá tiết học.

- Nhắc nhỡ các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có)

- Xem trước bài mới, bài thực hành bài tập 4 trang 21

V RÚT KINH NGHIỆM.

-

Bài thực hành 2:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(TT).

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Phân biệt được bảng, trang tính và các thành phầnchính của trang tính

- Mở và lưu trang tính trên máy

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính

2 Kỹ năng :

- Biết cách mở và lưu bảng tính

- Biết cách nhập dữ liệu vào trang tính

3 Thái độ.

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học Mạnh dạng tìm tòi, nghiên cứu,

tự khám phá, học hỏi

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên:

+ Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy thực hành

- Học sinh: sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP:

- pp thuyết trình

- pp đàm thoại

- pp dạy học trực quan

- pp chia nhóm thực hành

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Tổ chức lớp.( 2’)

- Ổn định lớp

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 7’).

? Cho HS khởi động trang tính thực hiện:

- Lưu trang tính.

- Thoát trang tính và mở lại trang tính vừa lưu.

- Lưu trang tính lại với một tên khác.

3 Giảng bài mới:

Trang 16

HĐ của giáo viên& học sinh Nội dung chính.

Hoạt động 1: Thực hành bài tập 4( 30’).

- GV: Cho HS khởi động bảng tính Excel và

thực hiện nhập dữ liệu

- HS: thực hành theo hướng dẫn của giáo

viên

 Chú ý: Trong suốt quá trình các em

thựuc hành GV phải quan sát từng em và chỉ

dẫn cho các em

Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tính.

- Lưu bảng tính với tên: So theo doi the

lực.

Bảng mẫu nhập dữ liệu:

4 Củng cố (5’).

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- Nhắc nhỡ các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có)

- Xem trước bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM.

-

-TỔ DUYỆT

Trang 17

Tuần: 05 Ngày soạn: 13/ 09/2013.

LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test

- Hiểu được cách khởi động và sử dụng 4 trò chơi của Typing Test

- Hiểu được cách khởi động và chơi trò chơi Bubbles( bong bong)

2 Kỹ năng :

- Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test bằng nhiều cách khác nhau.

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Biết cách sử dụng trò chơi Bubbles( bong bóng)

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- Không có

3 Giảng bài mới:

HĐ của giáo viên& học sinh Nội dung chính.

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm Typing Test(2’).

* GV: Giới thiệu sơ lược về phần mềm Typing Test

* HS: Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

1 Giới thiệu phần mềm

Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn

Hoạt động 2: Luyện tập với phần mềm Typing Text( 7’).

* GV: - Giới thiệu cách khởi động

- Giới thiệu và trình bày cách đăng nhập vào phần

Trang 18

- Nhập tên người chơi vào ô Enter Your Name, sau

- Trong hộp thoại tiếp theo:

* HS: - Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức và thực hành theo hướng dẫn của giáo viên - Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động phần mềm Typing text - Gõ tên người chơi vào ô: Enter your name=> nháy vào => nháy chuột vào dòng chử Warm up games => lựa chọn trò chơi => nháy chuột vào => nháy chuột vào thêm lần nữa để vào màn hình chính của trò chơi Hoạt động 3: Luyện tập trò chơi Bubbles( bong bong)( 30’). * GV: - Hướng dẫn cho HS cách khởi động và mở trò chơi Bubbles( bong bóng) - Giới thiệu sơ lược về trò chơi Bubbles( bong bóng) - Cho HS chơi trò chơi Bubbles. - Quan sát HS trong quá trình thực hiện trò chơi - Nhắc nhỡ lỗi các em mắc phải trong quá trình chơi trò chơi( nếu có) * HS: Chú ý lắng nghe=> thực hành theo chỉ dẫn của giáo viên - Tiến hành chơi trò chơi Bubbles 3 Trò chơi Bubbles( bong bóng) Khi gõ cần phân biệt chử in hoa và in thường - Nháy chuột tại vị trí Phía trên màn hình để kết thúc 4 Củng cố (3’). - Nhắc lại các thao tác khởi động và mở trò chơi Bubbles bằng phần mềm Typing test - Nhận xét, đánh giá tiết học - Nhắc nhỡ các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành 5 Dặn dò(1’). - Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có) - Xem trước bài mới trò chơi ABC( bảng chử cái) để tiết sau chúng ta thực hành V RÚT KINH NGHIỆM.

-

Nhấn Warm

up Game để lựa chọn trò chơi

Nhấn vào

để qua bước tiếp theo

Nhập tên

CLOSE

Trang 19

Tiết: 10 Ngày dạy: 19/ 09/ 2013.

LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST( TT)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test

- Hiểu được cách khởi động và sử dụng 4 trò chơi của Typing Test

- Hiểu được cách chọn và chơi trò chơi ABC( bảng chữ cái)

2 Kỹ năng :

- Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test bằng nhiều cách khác nhau.

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Biết cách sử dụng trò chơi ABC( bảng chữ cái)

- Sử dụng bàn phím một cách thành thạo

- Rèn luyện kĩ năng đánh máy nhanh bằng 10 ngón, chính xác

3 Thái độ.

- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần mềm khác

- Biết giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- Không có

3 Giảng bài mới:

HĐ của giáo viên& học sinh Nội dung chính.

Hoạt động 1: Luyện tập với trò chơi ABC( bảng chữ cái)(39’).

* GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing test

* HS: Khởi động phần mềm Typing test

* GV:- Hướng dẫn HS mở trò chơi ABC( bảng chử

cái)

- Giới thiệu sơ lược về trò chơi ABC

* HS: - Chú ý, ghi nhớ kiến thức=> thực hành theo

hướng dẫn của giáo viên

* GV: Yêu cầu HS luyện tập với trò chơi ABC( bảng

chử cái)

* HS: Tiến hành luyện tập với trò chơi ABC

4 Trò chơi ABC( bảng chữ cái).

Gõ đúng theo thứ tự xuất hiện của chúng

- Nháy chuột tại vị trí Phía trên màn hình để kết thúc

CLOSE

Trang 20

* GV: - Quan sát các em trong quá trình luyện tập.

- Sửa lỗi cho các em( nếu có)

4 Củng cố (3’).

- Nhắc lại các thao tác khởi động và mở trò chơi ABC( bảng chữ cái) bằng phần mềm Typing test

- Nhắc nhỡ các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành

- Nhận xét, đánh giá tiết học

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có)

- Xem trước bài mới trò chơi Clouds( đám mây) để tiết sau chúng ta thực hành.

V RÚT KINH NGHIỆM.

- -TỔ DUYỆT

Trang 21

Tuần: 06 Ngày soạn: 19/ 09/2013.

LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST( TT)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test

- Hiểu được cách khởi động và sử dụng 4 trò chơi của Typing Test

- Hiểu được cách chọn và chơi trò chơi Clouds( đám mây)

2 Kỹ năng :

- Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test bằng nhiều cách khác nhau.

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Biết cách sử dụng trò chơi Clouds( đám mây)

- Sử dụng bàn phím một cách thành thạo

- Rèn luyện kĩ năng đánh máy nhanh bằng 10 ngón, chính xác

3 Thái độ.

- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần mềm khác

- Biết giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

- Trong quá trình học của các em

3 Giảng bài mới:

HĐ của giáo viên& học sinh Nội dung chính.

Hoạt động 1: Luyện tập với trò chơi Clouds( đám mây)(39’).

* GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing test

* HS: Khởi động phần mềm Typing test

* GV:- Hướng dẫn HS mở trò chơi Clouds( đám

mây)

- Giới thiệu về trò chơi Clouds( đám mây)

* HS: - Chú ý, ghi nhớ kiến thức=> thực hành theo

hướng dẫn của giáo viên

* GV: Yêu cầu HS luyện tập với trò chơi

Clouds( đám mây)

5 Trò chơi Clouds( đám mây).

- Dùng phím Space hoặc Enter để

chuyển sang đám mây tiếp theo

- Dùng phím Backspace để quay

lại đám mây đã đi qua

- Chỉ được phép bỏ nhiều nhất 6 từ không gõ kịp

- Nháy chuột tại vị trí

CLOSE

Trang 22

* HS: Tiến hành luyện tập với trò chơi Clouds.

* GV: - Quan sát các em trong quá trình luyện tập

- Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có)

- Xem trước bài mới trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh) để tiết sau chúng ta thực

hành

V RÚT KINH NGHIỆM.

LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST( TT)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test

- Hiểu được cách khởi động và sử dụng 4 trò chơi của Typing Test

- Hiểu được cách chọn và chơi trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh)

2 Kỹ năng :

- Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test bằng nhiều cách khác nhau.

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Biết cách sử dụng trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh)

- Sử dụng bàn phím một cách thành thạo

- Rèn luyện kĩ năng đánh máy nhanh bằng 10 ngón, chính xác

3 Thái độ.

- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần mềm khác

- Biết giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học

Trang 23

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Trong quá trình học của các em

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập với trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh)(39’).

* GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing test

* HS: Khởi động phần mềm Typing test

* GV:- Hướng dẫn HS mở trò chơi Wordtris( gõ từ

nhanh)

- Giới thiệu về trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh)

* HS: - Chú ý, ghi nhớ kiến thức=> thực hành theo

hướng dẫn của giáo viên

* GV: Yêu cầu HS luyện tập với trò chơi Wordtris

* HS: Tiến hành luyện tập với trò chơi Clouds

* GV: - Quan sát các em trong quá trình luyện tập

- Sửa lỗi cho các em( nếu có)

6 Trò chơi Wordtris( gõ từ nhanh).

- Sau khi gõ đúng, thanh chữ sẽ

biến mất Dùng phím Space( phím

cách) để tiếp tục

- Nháy chuột tại vị trí

Phía trên màn hình để kết thúc

- Về nhà chúng ta thực hành thêm trên máy( nếu có)

- Xem trước bài mới bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính

V RÚT KINH NGHIỆM.

- -CLOSE

TỔ DUYỆT

Trang 25

Tuần: 07 Ngày soạn: 26/ 09/2013.

Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN

TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Biết được khả năng của chương trình bảng tính

- Biết được các kí hiệu cơ bản được sử dụng để kí hiệu các phép toán trong công thức

- Biết được trình tự thực hiện tính toán trong công thức

- Giáo viên: + Phấn màu, sách, giáo án, bàn phím máy tính

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 10’).

? Em hãy trình bày các cách khởi động chương trình bảng tính excel mà em đã học? ? Em hãy trình bày cách lưu bảng tính Excel với tên mới, cách mở một trang mới trên trang excel đã có sẵn?

3 Giảng bài mới:

Ở tiết học trước các em đã thực hành trên chương trình bảng tính Excel thì các em đã biết Excel có khã năng ưu vệt hơn Word là có khả năng tính toán Như vậy để biết được cách

sử dụng và nhập công thức vào chương trình bảng tính như thế nào thì hôm nay chúng ta

đi vào bài: Thực hiện tính toán trên trang tính.

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức để tính toán(39’).

* GV: ?Chương trình bảng tính có khả năng ưu việt

là gì?

* HS: TL: Khả năng tính toán

* GV: - Nhận xét

- Để thay thế việc tính toán thô sơ, thì chương trình

bảng tính có khả năng ưu việt là tính toán

- Trong bảng tính ta có thể dùng các công thức để

thực hiện các phép tính

1 Sử dụng công thức để tính toán

- Các ký hiệu sau đây được sử dụng

để kí hiệu các phép toán trong công thức.

+: Ký hiệu phép toán, VD: 13+5

Trang 26

- Giới thiệu các phép tính mà chương trình bảng tính

có thể hiện được, mỗi phép tính đưa ra một ví dụ

* HS: Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức, chép bài

Các phép toán trong dấu ngoặc đơn “( )” thực hiện

trước, sau đó đến phép nâng lên lũy thừa, tiếp theo là

các phép nhân và phép chia, cuối cùng là phép cộng

và phép trừ

- Đưa ra ví dụ:

{(12 + 5)-8}*2

- Yêu cầu HS đưa ra thứ tự thực hiện phép toán này

* HS: - Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

- TL: phép tính cộng được thực hiện trước kế tiếp là

* HS: Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

* GV: Nhận xét

- : Ký hiệu phép trừ; VD: 21-7

*: Ký hiệu phép nhân; VD: 3*5./ : Ký hiệu phép chia; VD: 18/2

^ : Ký hiệu phép lấy lũy thừa; VD: 6^2

% : Ký hiệu phép lấy phần trăm.VD: 6%

4 Củng cố (3’).

- Hệ thống lại kiến thức chính ở tiết học

- Nhận xét đánh giá tiết học

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà các em học bài và xem trước phần học tiếp theo

- Làm bài tập câu 1 sgk trang 24

V RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 27

- -Tuần: 07 Ngày soạn: 26/ 09/2013.

Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH( tt)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Biết được trình tự nhập công thức vào ô tính

- Biết sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức

- Giáo viên: + Phấn màu, sách, giáo án, máy chiếu

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

Trong quá trình sửa bài tập số 1 trong sgk trang 24

3 Giảng bài mới:

Ở tiết học trước các em đã tìm hiểu cách sử dụng công thức để tính toán Ở tiết học này thầy sẽ hướng dẫn các em cách nhập công thức vào ô tính như thế nào và cách sử dụng

địa chỉ của ô tính, chúng ta tìm hiểu phần tiếp theo đó là nhập công thức.

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách nhập công thức vào trang tính( 15’).

* GV: - Yêu cầu HS quan sát hình 22 trong SGK

- Hướng dẫn HS cách nhập công thức vào trang tính

* HS: - Quan sát, chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến

thức

* HS: - Cho bài tính: (40 – 12)/7+ ( 58+24)*6

- Yêu cầu HS nêu trình tự các bước gõ công thức của

bài toán vào bảng tính Excel?

* HS: Chú ý, quan sát, suy nghĩ trả lời

* GV: - Nhận xét

- Yêu cầu HS quan sát hình 23 SGK trang 23 ?

- Hướng dẫn cách xem nội dung của ô có chứa công

thức và không có chứa công thức trên công thức khác

nhau như thế nào

+ Nhập công thức

+ Nhấn Enter để chấp nhận

Trang 28

Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng địa chỉ trong công thức( 15’)

* GV: Hướng dẫn cách sử dụng địa chỉ trong công

thức

- Mở bảng tính Excel thực hành cho HS quan sát:

Nhập dữ liệu A1=25;B2=15 Tính trung bình cộng tại

ô C3=(25+15)/2

* HS: Quan sát, chú ý lắng nghe

* GV: - Đặt câu hỏi: Nếu thay đổi dữ liệu trong ô B2

thì kết quả trong ô C3 có tự động thay đổi không?

HS: Suy nghĩ trả lời

* GV: Nhận xét

Như vậy nếu dữ liệu trong ô B2 thì ta phải cập nhật

công thức tại ô B2

- Có một cách thay cho công thức =(25+15)/2 ta chỉ

cần nhập công thức =(A1+B2)/2 vào ô C3 Thì dữ

liệu trong ô C3 sẽ tự động cập nhật khi mỗi lần ta

thay đổi dữ liệu của ô A1, B2

- Thực hành trên máy cho HS quan sát

* HS: - Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

* GV: - Đặt câu hỏi: Vậy sử dụng công thức chứa địa

Công thức: = ( A2+ C3)/2

* Chú ý

- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo

4 Củng cố (12’).

- Hệ thống lại kiến thức chính ở tiết học

- Sửa bài tập số 1 sgk trang 24

- -TỔ DUYỆT

Trang 29

Tuần: 08 Ngày soạn: 04/ 10/2013.

- Giáo viên: + Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy tính

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 5’).

? Em hãy viết các kí hiệu của các phép toán được dùng trong công thức?

3 Giảng bài mới:

Ở tiết học trước chúng ta chỉ tìm hiểu cách nhập công thức vào trang tính Hôm nay chúng ta sẽ được thực hành nhập công thức vào trang tính

Hoạt động 1: Nhập công thức vào trang tính(14’).

* GV: - Yêu cầu HS khởi động máy và

mở bảng tính Excel

- Yêu cầu HS tiến hành nhập công thức

tính toán các bài toán ở bài tập 1 sgk

trang 25

* HS: Nghiêm túc, thực hành theo yêu

cầu của giáo viên

* GV: - Quan sát sửa lỗi cho HS( nếu

có)

Lưu ý: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ

không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ

thấy dãy các ký hiệu ## trong ô Khi đó

cần tăng đô rộng của ô để hiển thị hết

Trang 30

- Hướng dẫn cho HS cách tăng độ rộng

của các ô

* HS: Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến

thức

Hoạt động 2: Tạo trang tính và nhập công thức( 20’).

* GV: - Yêu cầu HS mở một trang tính

mới và tiến hành nhập theo mẫu sau:

* GV: Quan sát sửa lổi cho HS nếu có

- Yêu cầu HS nhập các công thức tương

ứng theo mẫu bài tập 2 sgk trang 26

- Yêu cầu HS quan sát các công thức đã

nhập vào và cho nhận xét

* HS: - Chú ý lắng nghe và thực hành

theo yêu cầu của giáo viên

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

* GV: - Quan sát sửa lổi cho HS( nếu

Nhập các công thức vào các ô tính tương ứng như trong bảng dưới đây:

1 =A1+5 =A1*5 = A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4

2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4

3 =B2*C4 A1)/B2=(C4- =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3

Trang 31

- -Tuần: 08 Ngày soạn: 04/ 10/2013.

Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM( tt)

- Giáo viên: + Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy tính

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

Trong quá trình học của HS

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Lập và sử dụng công thức( 15’).

* GV: Cho HS khởi động máy và chương trình

bảng tính

* HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo viên

* GV: Yêu cầu HS nhập dữ liệu theo mẫu sau:

Số tiền trong sổ (sau mỗi tháng) = Tiền

gửi + lãi xuất của tháng

Lãi xuất = Tiền gửi * lãi xuất

Tiền trong tháng 1 trở thành tiền gửi của tháng 2, tức là lãi mẹ đẻ lãi con

Trang 32

* HS: Tiến hành nhập dữ liệu theo mẫu.

* GV: - Quan sát HS nhập dữ liệu và sửa lỗi cho

HS( nếu có)

- Yêu cầu HS tính toán theo yêu cầu của bài tập

số 3 sgk trang 26

* HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo viên

* GV: Quan sát và hướng dẫn thêm cho HS để

giải bài tập số 3 sgk trang 26

=E13+E13*B3

Hoạt động 2: Lập bảng tính và sử dụng công thức( 25’).

* GV: Yêu cầu HS mở trang tính mới và nhập dữ

liệu theo mẫu:

STT Môn

học KT 15’

KT 1 tiết lần 1

KT 1 tiết lần 2

* HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo viên

* GV: Quan sát quá trình nhập dữ liệu vào của

HS và sửa lổi cho HS

- Yêu cầu HS thực hiện tính toán theo yêu cầu

của bài tập số 4 sgk trang 27

* HS: Tiến hành thực hiện tính toán theo yêu cầu

của bài toán

* GV: Quan sát và hướng dẫn thêm cho HS

4 Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính

và sử dụng công thức

Công thức của ô G3= (2*(C3 + D3*2 + E3*2)/5 + F3)/3

4 Củng cố (2’).

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Nhắc nhỡ các lỗi mà các em thường mắc phải trong giờ thực hành

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà xem lại bài cũ và thực hành lại trên máy( nếu có)

- Xem trước bài: Sử dụng các hàm để tính toán để tiết sau chúng ta học.

V RÚT KINH NGHIỆM.

- -TỔ DUYỆT

Trang 33

Tuần: 09 Ngày soạn: 11/ 10/2013.

- Giáo viên: Phấn màu, sách, giáo án, máy chiếu

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 10’).

? Em hãy trình bày cách nhập công thức vào ô tính?

? Khi ô tính hiển thị ## đó là lỗi gì? Em hãy trình bày cách sửa lỗi đó?

? Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính?

? Nêu các bước nhập công thức trên trang tính?

3 Giảng bài mới:

Trong bài học trước em đã biết cách tính toán với các công thức trên trang tính Có những công thức rất đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức rất phức tạp việc lập các công thức phức tạp và nhập vào ô tính không phải là công việc dễ dàng.Ở tiết học này thầy sẽ hướng dẫn cho các em cách sử dụng các hàm đã có sẵn trong chương trình bảng tính.

Hoạt động 1: Giới thiệu hàm trong chương trình bảng tính( 18’).

* GV: - Giới thiệu về chức năng của Hàm cho

HS hiểu

- Đưa ra ví dụ để tính trung bình cộng của ba số,

yêu cầu HS sử dụng công thức để tính

* HS: - Chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4,

Trang 34

- Như vậy ta có thể sử dụng hàm nào để tính thay

thế cho công thức này không?

* HS: Suy nghĩ trả lời

* GV: Giới thiệu về tính trung bình cộng và thực

hiện trên máy cho HS xem

* HS: Quan sát

* GV: Vậy hàm trong chương trình là gì?

* HS: Có thể nhìn sách trả lời và ghi vào vở

5

C1: Tính theo công thức thông thường:

=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính:

=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong các ô A1, A5, A6:

* GV: Yêu cầu HS so sánh cách nhập công thức

và cách nhập hàm có điểm gì giống nhau và khác

- Khi nhập hàm vào ô tính dấu = ở đầu là

ký tự bắt buộc, sau đó gõ đúng quy tắc hàm và nhấn Enter

- Có hai cách nhập hàm vào ô tính:

+ Cách 1: Nhập hàm trực tiếp vào ô tính.+ Cách 2: Sử dụng nút lệnh Insert

Trang 35

- -Tuần: 09 Ngày soạn: 11/ 10/2013.

- Giáo viên: Phấn màu, sách, giáo án, máy chiếu

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 5’).

? Hàm là gì? Nêu cách sử dụng hàm?

3 Giảng bài mới:

Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu cách nhập hàm vào ô tính, ở tiết học này thầy sẽ hướng dẫn cho các em các hàm cơ bản trong chương trình bảng tính Excel.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về hàm Sum( hàm tính tổng) ( 10’).

* GV: - Đưa ra ví dụ Tính tổng 3 số: 15, 24, 45

* HS: Thực hiện tính tổng và trả lời

* GV: - Nhận xét

- Giới thiệu về hàm tính tổng( Sum)

- Giới thiệu về cách nhập hàm và thực hành trên

máy cho HS quan sát

- Lấy thêm ví dụ thực hành cho HS quan sát

- Lưu ý cho HS hàm Sum( hàm tính tổng) cho

phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức

tính

* HS: Chú ý lắng nghe=> chép bài vào tập

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

- Tên hàm: SUM

- Cách nhập: =SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các

số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

VD1: =SUM(15,24,45) cho kết quả là: 84

VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô A3 chứa

số 27, A4 chứa số 30 khi đó:

=SUM(A2,A3,A4) được kết quả: 62

Hoạt động 2: Tìm hiểu hàm Average( hàm tính trung bình cộng)( 10’)

Trang 36

* GV: Yêu cầu HS thực hiện tính trung bình

- Lấy thêm ví dụ thực hành cho HS quan sát

- Lưu ý cho HS hàm Average cũng tương tự như

hàm Sum cũng cho phép sử dụng địa chỉ của các

ô

b Hàm tính trung bình cộng

- Tên hàm: AVERAGE

- Cách nhập: =AVERAGE(a,b,c,….)Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các

số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

VD1: =AVERGE(12,21,27) cho kết quả là: ( 12+21+27)/3

VD2: Cho giá trị của các ô lần lượt là :B3=2, B4=10, B5=15 thì:

= AVERAGE(B3,B4,B5) cho kết quả là: ( 2+10+15)\3

Hoặc: = AVERAGE(B3:B5) cũng cho kết quả là: ( 2+10+15)\3

Hoạt động 3: Tìm hiểu hàm MAX, MIN( hàm tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất)( 15’)

* GV: Yêu cầu HS thực hiện tìm giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất trong dãy số sau: 2, 34, 7, 49, 23, 64,

17, 1, 43, 57,69

* HS: Chú ý và thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

* GV: - Nhận xét: Để tìm được giá trị lớn nhất và

nhỏ nhất của dãy số các em phải so sánh từng số

với nhau như vậy thì mất thời gian khá lâu, thầy

sẽ hướng dẫn cho các em 2 hàm để tìm giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất một cách nhanh nhất

- Giới thiệu hàm Max( tìm giá trị lớn nhất).

- Giới thiệu cách nhập hàm Max và thực hành

* HS: - Chú ý lắng nghe=> chép bài vào tập

* GV: Lấy thêm ví dụ thực hành cho HS quan

sát

* HS: Quan sát

* GV: Lưu ý cho HS hàm: Max, Min cũng tương

tự như các hàm khác cũng sử dụng được địa chỉ

của các ô

* HS: chú ý lắng nghe=> ghi nhớ kiến thức

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số

- Tên hàm: MAX

- Cách nhập: =MAX(a,b,c,…) Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể

là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

- Ví dụ 1:

=MAX(2,34,7,49,23,64,17,1,43,57,69)

- Ví dụ 2: Cho giá trị của các ô từ A2 đến

ô A5 lần lượt chứa các giá trị là: 3,9,1,10 thì:

=MAX(A2,A3,A4,A5) hoặc:

= MAX(A2:A5)

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số

- Tên hàm: MIN

- Cách nhập: =MIN(a,b,c,…) Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể

là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

- Ví dụ 1:

=MIN(2,34,7,49,23,64,17,1,43,57,69)

- Ví dụ 2: Cho giá trị của các ô từ A2 đến

ô A5 lần lượt chứa các giá trị là: 3,9,1,10 thì:

=MIN(A2,A3,A4,A5) hoặc:

= MIN(A2:A5)

4 Củng cố (2’).

Trang 37

- Nhắc lại kiến thức chính của tiết học.

- Nhận xét đánh giá tiết học

5 Dặn dò(1’).

- Về nhà xem lại bài cũ và làm các bài tập sgk trang 31

- Về nhà chúng ta đọc bài đọc thêm số 2 và xem trước bài thực hành 4

V RÚT KINH NGHIỆM.

- -TỔ DUYỆT

Trang 38

Tuần: 10 Ngày soạn: 18/ 10/2013.

Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Giáo viên: Phấn màu, sách, giáo án, phòng máy thực hành

- Học sinh: Sách, tập, viết, đọc trước bài mới ở nhà

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ( 5’).

? Hãy trình bài chức năng, cú pháp của hàm: Sum, Average, Max, Min?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành bài tập (20’).

* GV: - Yêu cầu HS khởi động chương trình

bảng tính Excel

- Hướng dẫn và yêu cầu HS nhập dữ liệu, tính

toán theo bài tập 1 sgk trang 34

* HS: Thực hành theo hướng dẫn của GV

* GV: Quan sát HS trong quá trình thực hành,

sửa lỗi cho HS( nếu có)

Ngày đăng: 17/02/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính Excel có thanh - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
Bảng t ính Excel có thanh (Trang 3)
Hoạt động 1: Giới thiệu về bảng tính( 12’). 1. Bảng tính - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
o ạt động 1: Giới thiệu về bảng tính( 12’). 1. Bảng tính (Trang 9)
Bảng tính ban đầu. - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
Bảng t ính ban đầu (Trang 14)
Bảng mẫu nhập dữ liệu: - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
Bảng m ẫu nhập dữ liệu: (Trang 16)
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM( tt) - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
i thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM( tt) (Trang 31)
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
i thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 38)
Bảng tính Excel, hay các phần mềm ứng dụng - giáo án tin học 7 học kì 1 năm học 2013- 2014
Bảng t ính Excel, hay các phần mềm ứng dụng (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w