Tiết 1-2 I.Mục tiêu: - Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập; - Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính; - Nhận biết được các thành phần cơ
Trang 1PHẦN I : BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
Tuần :
Ngày soạn : / ./ Tiết 1-2
I.Mục tiêu:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập;
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính;
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính;
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính;
- Biết nhập, sửa, xóa dữ liệu;
- Biết cách di chuyển trên trang tính.
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: + Chuẩn bị thiết bị : máy tính, máy chiếu
+ Chuẩn bị : phóng to các hình 1, 2, 3 trong SGK
HS: + Sách giáo khoa
+ Xem trước bài 1
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Bảng và nhu cầu xử lí thông tin
dạng bảng
GV: Cho học sinh xem hình 1, 2, 3
- Giao việc cho nhóm : các nhóm nhận hình 1,
2, 3 phóng to và dựa vào ví dụ để nêu lợi ích
của việc trình bày dữ liệu bằng bảng
+ Nhóm 1, 2: hình 1 - bảng điểm lớp 7A
+ Nhóm 3, 4: hình 2 - bảng theo dõi kết quả
học tập
+ Nhóm 5, 6: hình 3 - thống kê tình hình sử
dụng đất ở xã Xuân Phương
HS: Nhận xét
GV: Trong thực tế còn rất nhiều thông tin có
thể được trình bày dưới dạng bảng, yêu cầu
mỗi nhóm cho 1 ví dụ minh họa
GV: Bảng điểm, bảng chấm điểm thi đua, thời
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạngbảng
Công dụng của việc trình bày dữ liệudạng bảng :
- Cô đọng, dễ hiểu và dễ so sánh
- Thực hiện các nhu cầu về tính toán(tính tổng, trung bình cộng, xác địnhgiá trị lớn nhất, nhỏ nhất, )
- Có thể tạo biểu đồ từ dữ liệu bạngbảng đề đánh giá một cách trực quan,nhanh chóng
Trang 2Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
khóa biểu,
GV: Công dụng của việc trình bày dữ liệu dạng
bảng ?
HS: nhận xét
GV: Giới thiệu chương trình bảng tính
Hoạt động 2 : Chương trình bảng tính
GV: Hiện nay có rất nhiều chương trình bảng
tính khác nhau như: Chương trình bảng tính
trong Excel, chương trình bảng tính trong
StarOffice… Tuy nhiên chúng đều có một số
đặc trưng chung
GV: Khởi động chương trình MS Excel Giới
thiệu màn hình làm việc của chương trình bảng
tính
GV: Cho học sinh xem hình 4 SGK và giới
thiệu các phần mềm bảng tính
Gv: Giới thiệu : Dữ liệu: chương trình bảng
tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ
liệu khác nhau
- Dữ liệu số: Điểm
- Dữ liệu dạng văn bảng: Họ và tên, môn học
Yêu cầu các nhóm xem lại các ví dụ 1, 2, 3
Yêu cầu các nhóm ghi nhận :
+ Ví dụ nào thể hiện chương trình bảng tính
thực hiện tính toán
+ Ví dụ nào thực hiện vẽ biểu đồ theo số liệu
cho sẵn
GV: Mở bảng điểm lớp 7A (đã tạo sẵn, cột
điểm trung bình chưa tính, các dữ liệu chưa
được sắp xếp), bảng thống kê tình hình sử dụng
đất ở xã Xuân Phương (chưa có phần vẽ biểu
đồ)
Thực hiện tính điểm trung bình trên bảng
điểm, yêu cầu HS ghi nhận kết quả cột điểm
trung bình
Thay đổi giá trị của 1 cột điểm, yêu cầu HS so
sánh với kết quả đã ghi nhận
Thực hiện vẽ biểu đồ trên bảng thống kê
Yêu cầu HS nêu nhận xét
Nhận xét
Chương trình bảng tính là phần mềmđược thiết kế để giúp ghi lại và trìnhbày thông tin dưới dạng bảng, thựchiện các tính tóan cũng nhý xây dựngcác biểu đồ biểu diễn một cách trựcquan các số liệu có trong bảng
2 Chương trình bảng tính :
a Màn hình làm việc :
Hiện nay có rất nhiều chương trìnhbảng tính khác nhau nhưng chúng đềucó một số đặc trưng chung là dữ liệu( số và văn bản) và kết quả luôn trìnhbày dưới dạng bảng
b Dữ liệu :
Lưu giữ và xử lí nhiều kiểu dữ liệukhác nhau, trong đó có dữ liệu kiểu kítự và kiểu số
c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn :
- Thực hiện tính tóan một cách tự độngtừ đơn giản đến phức tạp
- Tự động cập nhật lại kết quả khi dựliệu có liên quan thay đổi
- Sử dụng hàm có sẵn trong chươngtrình rất hữu ích trong quá trình tínhtoán
d Sắp xếp và lọc dữ liệu :
e Tạo biểu đồ :
Trang 3Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 3 : Màn hình làm việc của chương
trình bảng tính
Gv: Yêu cầu các nhóm quan sát hình 6 SGK
Phát cho học sinh xem 2 hình chụp màn hình
soạn thảo văn bản và màn hình bảng tính, yêu
cầu HS so sánh, nêu sự giống và khác nhau
Cho học sinh xem màn hình làm việc của Excel
(hình 6 SGK phóng to) và giới thiệu
GV: Giới thiệu các khái niệm : Trang tính
hàng cột địa chỉ của ô tính , địa chỉ của khối
Gv: Thao tác và yêu cầu chỉ định nhóm đọc
một số địa chỉ ô, khối
Hoạt động 4 : Nhập dữ liệu vào trang tính
- Nhập và sửa dữ liệu : GV thao tác yêu cầu
các nhóm quan sát, ghi nhận
+ Nháy chuột vào 1 ô
+ Nhập dữ liệu sai vào ô đã được chọn
+ Kết thúc việc nhập dữ liệu bằng cách nháy
3 Màn hình làm việc của chương trìnhbảng tính :
- Bảng chọn Data : có các lệnh để xử
lí dữ liệu
- Thanh công thức : hiển thị dữ liệuhoặc công thức trong ô tính được chọn;được sử dụng để nhập, sửa dữ liệu
- Trang tính : gồm các cột và các hànglà miền làm viêc chính của bảng tính.Vùng giao giữa cột và hàng là ô tính(còn được gọi là ô) dùng để chứa dữliệu
Hàng : Các hàng của trang tính đượcđánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống dướibằng các số bắt đàu từ 1, 2, 3 … các sốnày được gọi là tên hàng
Cột : Các cột của trang tính được đánhthứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằngcác chữ cái bắt đầu từ A, B, C … các kítự này được gọi là tên cột
Địa chỉ của ô tính : là cặp tên cột vàtên hàng mà ô nằm trên đó ( A10 , B20 )
Địa chỉ của khối : là cặp địa chỉ của ôphía trên bên trái và ô dưới cùng bênphải được phân cách nhau bởi dấu haichấm (A10: B20 )
4 Nhập dữ liệu vào trang tính :
+ Nhập và sữa dữ liệu :
1 Chọn một ô
Trang 4Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
chuột vào một ô khác
+ Thao tác sửa dữ liệu trong ô đã gõ sai bằng
cách nháy đúp chuột vào ô đó và chỉnh sửa
- Nêu câu hỏi thảo luận :
+ Khi nháy chuột vào 1 ô thì ô đó có gì khác
với các ô còn lại ?
+ Thao tác kết thúc việc nhập dữ liệu trong 1
ô?
+ Nêu nhận xét về thao tác sửa dữ liệu sai
trong ô
- Di chuyển trên trang tính : GV yêu cầu HS
đọc nội dung 2 cách di chuyển trên trang tính
- Nêu câu hỏi :
+ Có mấy cách di chuyển giữa các ô trên bảng
tính ?
+ Khi nào sử dụng cách 1, khi nào sử dụng
cách 2 ?
- Gõ chữ Việt trên trang tính :
+ Yêu cầu HS nhắc lại kiểu gõ VNI đã học
trong chương trình soạn thảo văn bản
+ Nhận xét và bổ sung
2 Nhập dữ liệu vào ô từ bàn phím
b Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng các phím mũi tên trên bànphím;
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn:thanh cuốn dọc, thanh cuốn ngang
c Gõ chữ Việt trên trang tínhGõ chữ Việt tương tự chương trìnhsoạn thảo văn bản Word
Cần chương trình gõ chữ Việt;
Cần phông chữ Việt được cài sẵn trênmáy tính
Hai kiểu gõ chữ Việt: TELEX và VNI
3.Luyện tập củng cố :(15ph)
- Câu hỏi và bài tập làm tại lớp :
+ Nhóm 1, 2, 3 : câu 3
+ Nhóm 4, 5, 6 : câu 5
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
Câu hỏi và bài tập về nhà : Câu 1, câu 2, câu 4 trang 9 SGK
- Xem trước bài thực hành 1
= = = o0o = = =
Tuần :
Ngày soạn : / ./ Tiết 3-4 Bài thực hành 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
I.Mục tiêu:
- Biết khởi động và kết thúc excel
- Nhận biết được các ô, hàng, cột trên trang tính excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
Trang 5II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: + Chuẩn bị thiết bị : máy tính, máy chiếu
+ SGK, Kiến thức có liên quan
HS: + Sách giáo khoa
+ Xem trước bài thực hành 1
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Chương trình bảng tính là gì ? Cho một vài ví dụ về thông tin dưới dạng bảng ? HS: Chức năng của bảng tính ?
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động và thoát khỏi Excel
Trong chương trình Word đã học ở lớp 6 Em
nào có thể nhắc lại cách khởi động và thoát
của chương trình Microsoft word?
HS trả lời có 2 cách khởi động
C1: Nháy nút Start Programs Microsoft
Word
C2: Nháy chuột vào biểu tượng word trên màn
hình
Có 2 cách thoát khỏi chương trình word
C1:Nháy chuột vào bảng chọn File Exit
C2: Nháy chuột vào nút x phía phải trên thanh
tiêu đề
GV:Nhắc lại cách khởi động và thoát trong
word và khái quát trong Excel ta cũng thực
hiện tương tự
Gv:cho học sinh thực hành khởi động excel
GV: Giới thiệu cách thoát khỏi Excel ?
GV: Gọi học sinh nhắc lại cách thoát khỏi
excel
GV lưu ý: Khi thoát khỏi Excel thì cần lưu
ý.Nếu trong bảng tính có dữ liệu chưa lưu hoặc
có chỉnh sửa nhưng chưa lưu cập nhật thì sẽ có
hộp thoại xuất hiện, thì nháy chuột vào nút NO
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào bảng tính và
lưu kết quả
- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm
GV: Gọi nhóm 1 nêu điểm giống nhau của màn
hình word và excel
1 Khởi động và thoát khỏi Excel
b Thoát khỏi Excel :
Cách 1: Vào File chọn Exit
Cách 2: Nháy vào nút x ở góc phải bêntrên thanh công cụ
Cách 3: Nhấn tổ hợp phim Alt + F4
2 Nhập dữ liệu vào bảng tính và lưukết quả
Trang 6Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
HS: Thanh tiêu đề;Thanh bảng chọn ; Thanh
công cu ;ï Thanh trạng thái; Thanh cuốn dọc,
cuốn ngang
GV: Gọi nhóm 2: nêu điểm khác nhau của màn
hình word và excel
Thanh công thức ; trang tính ;tên hàng tên
trang tính ; ô tính đang chọn ;bảng chọn; data
tên cột
GV: Tổ chức hoạt động nhóm:
Cho học sinh khởi động excel, thực hành theo
yêu cầu sau:
a) Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển
trên trang tính bằng chuột và bàn phím, quan
sát và nhận xét sự thay đổi các nút tên hàng và
tên cột?
b) Nhập dữ liệu tùy ý vào 1 ô trên trang tính
- Dùng phím enter để kết thúc việc nhập dữ
liệu quan sát ô kích hoạt kế tiếp là ô nào?
- Dùng phím mũi tên để kết thúc việc nhập dữ
liệu quan sát ô kích hoạt kết tiếp là ô nào?
- Chọn ô vừa nhập dữ liệu nhấn phím delete
quan sát và trả lời xem dữ liệu còn hay mất
- Chọn 1 ô có dữ liệu gỏ nội dung mới vào rồi
nhận xét?
Giáo viên sau khi các nhóm thực hành xong
giáo viên hỏi lại các thao tác tuần tự vừa làm
và gọi học sinh các nhóm cho biết nhận xét
Giáo viên tổng kết các kết quả ứng với các
thao tác thực hành trong hoạt động nhóm
- GV cho học sinh lưu kết quả: có 2 cách
Cách 1: Vào file chọn save
Cách 2: Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh
công cụ
- Sao đó chọn ổ đĩa để lưu và đặt tên cho tập
tin, nháy nút save
- GV gọi học sinh nhắc lại cách lưu kết quả
Cách 3: ấn Ctrl +S khi đó xuất
hiện hộp thoại
Bước 2: Trong khung:
Save in: Chọn nơi cần lưu (ổ đĩa
Trang 7Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
a) Khởi động excel
b) Nhập dữ liệu: ( Em thứ nhất nhập từ STT 1
đến 7, em thứ 2 nhập từ số thứ tự 8 đến 14 và
lưu kết quả
GV: đi kiểm tra và uốn nắn những sai sót
3.Luyện tập củng cố :(15ph)
- Nhắc lại cách khởi động và thóat khỏi Excel ?
- Nhắc lại địa chỉ , vùng địa chỉ trong Excel ?
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Thực hiện lại các thao tác vừa thực hiện ( nếu có điều kiện )
- Xem trước bài mới
= = = o0o = = =
Tuần :
Ngày soạn : / ./ Tiết 5-6
Bài 2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU
TRÊN TRANG TÍNH
I.Mục tiêu:
- Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh côngthức;
- Hiểu vai trò của thanh công thức;
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối;
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: Trang thiết bị ở phòng máy, 2 HS/ máy, tranh phóng to của các hình (từ H.13 đến H.18 SGK)
HS: + Sách giáo khoa
+ Xem trước bài 2
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Em hãy thực hành khởi động và thoát khỏi Excel.
Câu 2: Ở hình bên em hãy cho biết địa chỉ của ô đang được chọn.
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng tính:
GV khởi động Excel gọi học sinh mô tả màn
hình làm việc của chương trình Excel
1 Bảng tính :
Trong một bảng tính có các trang tính (thường gồm ba trang tính) Mỗi trang có
Trang 8Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
GV giới thiệu : Khi mở chương trình Excel là
mở một bảng tính mới Trong một bảng tính có
các trang tính (thường gồm ba trang tính) Mỗi
trang có nhãn ghi tên ở phía dưới màn hình
Hãy nêu sự khác nhau giữa bảng tính và trang
tính?
GV giới thiệu trang tính đang được kích hoạt
được hiển thị trên màn hình, gọi học sinh so
sánh các điểm khác nhau giữa trang đang kích
hoạt với các trang khác?
Để kích hoạt trang tính ta làm thế nào?
Hoạt động 2: Các thành phần chính trên
trang tính
GV: Em đã biết một số thành phần của trang
tính Hãy nêu các thành phần đó?
HS: Đó là các hàng, các cột và các ô tính
GV: Ngoài ra, trên trang tính còn có một số
thành phần khác (h.14 SGK):
HS: Quan sát hình, lắng nghe
+ Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang
tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn
+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo
thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, một
hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của
cột
+ Thanh công thức:Thanh công thức cho biết
nội dung của ô đang được chọn
Hoạt động 3: Chọn các đối tượng trên trang
tính :
Gv cho Hs tự đọc bài theo nhóm,thảo luận và
phát biểu cách chọn đối tượng
- Sau đó,Gv hướng dẫn Hs xem lại cách chọn
từng đối tượng, quan sát sự thay đổi hình dạng
của con trỏ chuột và sự thay đổi màu sắc trên
hàng, tên cột và màu sắc của đối tượng được
nhãn ghi tên ở phía dưới màn hình
Trang tính gồm các cột, các hàng và ôtính
Trang tính đang được kích hoạt được hiểnthị trên màn hình có nhãn trang màu trắng,tên trang viết bằng chữ in đậm
Nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
2.Các thành phần chính trên trang tính:
+ Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn + Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
+ Thanh công thức:Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
3 Chọn các đối tượng trên trang tính:
Chọn một ô: Đưa con trỏ tới ô đó và nháy
Trang 9Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
chọn
Hoạt động 4: Dữ liệu trên trang tính
GV: Có thể nhập các dạng dữ liệu khác nhau
vào các ô của trang tính Dưới đây em làm
quen với hai dạng dữ liệu thường dùng:dữ liệu
số và dữ liệu kí tự
GV: Giới thiệu dữ liệu số
HS: Lắng nghe
Gv: Hãy cho ví dụ về dữ liệu số?
HS: Ví dụ về dữ liệu số: 120; +38; -162;15.55;
156; 320.01
GV: Nhập và hỏi học sinh : Dữ liệu kiểu số
được căn bên nào trong ô ?
HS: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn
thẳng lề phải trong ô tính
Gv: Giới thiệu : Thông thường, dấu phẩy(,)
được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng
triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên
và phần thập phân
GV: Giới thiệu dữ liệu kí tự
GV: Hãy cho ví dụ về dữ liệu chữ ?
HS: Ví dụ về dữ liệu kí tự: Lớp 7A, Diem thi,
Hanoi
GV: Nhập và hỏi học sinh : Dữ liệu kiểu kí tự
được căn bên nào trong ô ?
HS: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn
thẳng lề trái trong ô tính
góc (ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ở góc đốidiện (ô góc phải dưới) Ô chọn đầu tiên sẽlà ô được kích hoạt
4 Dữ liệu trên trang tính
a/ Dữ liệu số
Dữ liệu số là các số 0, 1, 2,…, 9, dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm
b) Dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
3.Luyện tập củng cố :
1 Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
2 Nêu cách chọn một ô, chọn một hàng, chọn một cột, chọn một khối trên bảng tính?
3 Cho ví dụ về dữ liệu số?
4 Cho ví dụ về dữ liệu kí tự?
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
Trang 10Ngày soạn : / ./ Tiết 7-8
BÀI THỰC HÀNH 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính
- Phân biệt các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính
3 Thái độ:
- Thể hiện tính chính xác khi nhập dữ liệu vào trang tính
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: + Chuẩn bị thiết bị : máy tính, máy chiếu
+ SGK, lưu bảng tính với tên danh Danh sách lớp em (đã làm ở bài thực hành 1)
HS: + Sách giáo khoa
+ Xem trước bài thực hành 2
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
GV: Ta có thể mở bảng tính mới như thế nào?
HS: Thực hiện
GV: Nêu các thành phần chính trên trang tính ? Nhận biết
chúng trên trang tính
GV: Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự
thay đổi nội dung trong hộp tên
HS: Thực hiện và quan sát
HS: Nhập dữ liệu tùy ý: ký tự, số vào các ô và quan sát sự
thay đổi nội dung trong hộp tên So sánh dữ liệu trong ô và
trên thanh công thức
- Gõ : = 5 + 7 vào một ô tùy ý và nhấn phím Enter Chọn lại
ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công
thức
Hoạt động 2: Chọn các đối tượng trên trang tính
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và
một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của
hộp tên trong quá trình chọn.
(Lưu ý: quan sát hộp tên trong lúc kéo chuột chọn một khối và
sau khi thả chuột ra)
1 Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
Khởi động : Star chọn Program
Microsoft Excel 2003
Thanh công thức chứa biểuthức Tại ô vừa nhập hiệngiá trị
2 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn ô, chọn hàng , chọn
Trang 11Hoạt động của GV&HS Kiến thức cơ bản
- Cần thực hiện thao tác gì để chọn cả ba cột A, B và C? Hãy
thực hiện thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột hoặc một
khối) tùy ý Nhấn giữ phím Ctrl và chọn một đối tượng khác.
Hãy nhận xét về kết quả nhận được
Với các thao tác trên, ta còn có thể dùng thao tác nào khác
để chọn một đối tượng nữa hay không? Ta cùng tìm hiểu tiếp
các bước thực hành sau:
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối
cùng nhấn phím Enter Nhận xét về kết quả nhận được Thực
hiện tương tự với dãy: A:A, A:C, 2:2, B2:D6 Quan sát các kết
quả nhận được và cho nhận xét
Sau khi thực hiện xong các bước thực hành trên, giáo viên yêu
cầu học sinh thoát khỏi Excel màkhông lưu lại kết quả nhập
dữ liệu em vừa thực hiện
Hoạt động 3: Mở bảng tính
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện
- Hãy mở một bảng tính mới
- Hãy mở thêm một bảng tính mới khác mà không phải trở lại
màn hình Desktop
Mở bảng tính Danh sach lop em đã được lưu trong Bài thực
hành 1.
HS: Thay phiên nhau thực hiện
Hoạt động 4: Nhập dữ liệu vào trang tính
Nhập các dữ liệu trên vào các ô trên trang tính của bảng
tính Danh sach lop em vừa mở trong hoạt động trên.
Sau khi nhập dữ liệu xong, các em hãy lưu bảng tính với tên
So theo doi the luc bằng cách dùng lệnh File Save As
cột , chọn vùng
-3 Mở bảng tính
- Nháy nút lệnh New trên
thanh công cụ ( File chọn New )
- Nháy nút lệnh Open
trên thanh công cụ ( File chọn Open )
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
Lưu bảng tính với tên
khác : File Save As
3.Luyện tập củng cố :
Câu 1 : Để mở bảng tính mới , ta mở bằng cách:
a) Nháy chuột Start All Programs Microsoft Office Microsoft Excel.
b) Nháy biểu tượng trên màn hình
c) Tất cả đều đúng
d) Tất cả đều sai
Câu 2 : Để chọn một cột A, ta thực hiện thao tác:
a) Nhập ký tự A vào hộp tên.
b) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Enter.
c) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Ctrl.
Trang 12d) Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 3 : Để lưu một bảng tính với một tên khác, ta dùng lệnh:
a) File Save
b) File Save as
c) Nháy chuột vào biểu tượng
Tất cả 3 câu trên đều đúng
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
Ôn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối tượng trên trang tính
Thực hành nhập dữ liệu vào trang tính và lưu lại với một tên khác
= = = o0o = = =
Tuần :
Ngày soạn : / ./ Tiết : 9-10
LUYỆN PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu được cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test
2 Kĩ năng:
- Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn
- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần mềm khác
II.Chuẩn bị của GV và HS
Gv: máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm Typing Test
HS: Xem trước bài mơi
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm:
Gv: Typing Test là phần mềm dùng để
luyện gõ phím nhanh thông qua 4 trò chơi
đơn giản Bằng cách chơi với máy tính, các
em sẽ luyện được kỹ năng gõ bàn phím
nhanh
Hoạt động 2 : Khởi động phần mềm
1 Giới thiệu phần mềm :
Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng hấp dẫn Bằng cách chơi vớimáy tính em sẽ luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón
2 Khởi động phần mềm:
Trang 13GV: Thực hiện cáo thao tác khởi động cho
học sinh quan sát
3 Hoạt động 3 : Tìm hiểu từng trò chơi
trong phần mền :
GV: Cho học sinh thảo luận theo nhóm :
Mỗi nhóm một trò chơi sau đó cho nhóm
trình bài và thực hiện cho các các nhóm
khác quan sát
4 Họat động 4 : Kết thúc phần mềm
Bước 1 : Nhấp đúp vào biểu tựơng : Bước 2 : Trong hình 1 : Chọn tên người sử
dụng và nhấp chuột vào nút để tiếp tục
Bước 3: Trong hình 2 :
các trò chơi luyện gõ bàn phím Bước 4 : Chọn một trong các nút lệnh để chọn trò chơi tương ứng :
: Trò chơi Clouds (Đám mây)
: Trò chơi Bubbles (bong bóng)
: Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh)
: Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)(
3 Kết thúc phần mềm : Nháy chuột vào để kết thúc phần mềm
3.Luyện tập củng cố :
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Trang 141 Thực hiện lại thao tác khởi động phần mềm và các trò chơi trong phần mềm
2 Học sinh luyện gõ thông qua phần mềm
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị kiến thức cho bài thực hành
- Biết cách vào trò chơi Clouds và Wordtris
- Biết được luật chơi
2 Kĩ năng:
Hình thành kỹ năng cho các em luyện gõ phím nhanh hơn
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần mềm khác
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: - phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm Typing Test
- Phòng máy 2 hs/máy
Hs: : Xem lại nội dung đã học
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cách khởi động phầm mềm Typing test
- Các trò chơi trong phần mềm
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện gõ phần mềm Bubbles
( trò chơi bong bóng )
GV: Cách gõ chữ hoa và chữ thường
GV: Quan sát và trợ giúp học sinh
HS: Hai học sinh thay đổi nhau cùng luyễn tập
gõ bàn phím
GV : Nhận xét các thao tác thực hiện của học
sinh
GV: Gọi bốn học sinh lên thi đua thực hiện thao
tác phần mềm
Hoạt động 2 : Luyện gõ phần mềm ABC ( bảng
1 Phần mềm Bubbles ( trò chơi bong bóng )
- Khởi động phần mềm
- Quan sát và tìm hiểu cách thực hiện trò chơi
- Luyện gõ bàn phím theo trò chơi
2 Luyện gõ phần mềm ABC ( bảng
Trang 15chữ cái )
GV: Quan sát và trợ giúp học sinh
HS: Hai học sinh thay đổi nhau cùng luyễn tập
gõ bàn phím
GV : Nhận xét các thao tác thực hiện của học
sinh
GV: Gọi bốn học sinh lên thi đua thực hiện thao
tác phần mềm
Hoạt động 3 : Luyện gõ phần mềm Clouds
( đám mây )
GV: Quan sát và trợ giúp học sinh
HS: Hai học sinh thay đổi nhau cùng luyễn tập
gõ bàn phím
GV : Nhận xét các thao tác thực hiện của học
sinh
GV: Gọi bốn học sinh lên thi đua thực hiện thao
tác phần mềm
Hoạt động 4 : Luyện gõ phần mềm Wordtris
( gõ từ nhanh )
GV: Quan sát và trợ giúp học sinh
HS: Hai học sinh thay đổi nhau cùng luyễn tập
gõ bàn phím
GV : Nhận xét các thao tác thực hiện của học
sinh
GV: Gọi bốn học sinh lên thi đua thực hiện thao
tác phần mềm
chữ cái )
- Khởi động phần mềm
- Quan sát và tìm hiểu cách thực hiện trò chơi
- Luyện gõ bàn phím theo trò chơi
3 Luyện gõ phần mềm Clouds ( đám mây )
- Khởi động phần mềm
- Quan sát và tìm hiểu cách thực hiện trò chơi
- Luyện gõ bàn phím theo trò chơi
4 Luyện gõ phần mềm Wordtris ( gõ từ nhanh )
- Khởi động phần mềm
- Quan sát và tìm hiểu cách thực hiện trò chơi
- Luyện gõ bàn phím theo trò chơi
3.Luyện tập củng cố :
- Nêu ý nghĩa của từng trò chơi ?
- Nêu cách thực hiện từng trò chơi?
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Xem lại nội dung đã học.
- Chuẩn bị bài mới.
= = = o0o = = =
Tuần :
Trang 16Ngày soạn : / ./ Tiết : 13-14
BÀI 3 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I.Mục tiêu:
- Biết cách nhập công thức;
- Biết chuyển từ biểu thức toán học thành công thức trên ô tính theo kí hiệu phép toáncủa bảng tính;
- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: : Bài tập mẫu dữ liệu dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu bao gồm: Bảng tính chuyển đổi các phép tính thông thường và phép toán viết trong công thức trên ô bảng tính, mẫu nhập công thức trong ô tính; một số bài mẫu minh hoạ cho việc công thức sử dụng địa chỉ ô tính và không sử dụng địa chỉ ô tính; phiếu giao bài tập cho học sinh (bảng trang)
HS:: Sách giáo khoa, bút
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Hãy nhắc lại các thành phần chính của trang tính là gì?
- HS2: Hãy cho biết ở chế độ mặc định các kiẻu dữ liệu số và kiểu dữ liệu kí tự được phân biệt băng cách nào
2.Bài mới:
1 Hoạt động 1 : Sử dụng công thức để
tính toán :
GV: Nhắc lại các phép tóan trong tóan học ?
HS: Cộng , trừ , nhân chia
GV: Nhận xét và giới thiệu các công thức
toán học như SGK
HS: chú ý lắng nghe
GV: Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức tóan học ?
HS:
HS xem hình và nhận xét phép toán số học,
nêu mức độ ưu tiên khi thực hiện biểu thức
có nhiều phép toán
GV: Giới thiệu thứ tự thực hiện các phép
toán trong công thức
HS:
1 Sử dụng công thức để tính toán
Kí hiệu các phép toán trong công thức :
+: phép cộng, ví dụ: =13+5-: phép trừ, ví dụ: = 21-7
*: phép nhân, ví dụ: =3*5/: phép chia, ví dụ: =18/2
^: phép lấy luỹ thừa, ví dụ: =6^2
%: phép lấy phần trăm, ví dụ: =6%
(và): dùng để làm dấy gộp các phép toán, vídụ: =(5+7)/2
Trang 17Hoạt động 2: Nhập công thức :
GV: Cho học sinh quan sát thứ tự nhập công
thức trong excel
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Các bước nhập công thức trong Excel ?
HS:
GV: lưu ý học sinh công thức dùng ở bảng
tính phải có dấu = phía trước
GV : Thực hiện lại cho học sinh xem
HS: Chú ý
GV:Nhận xét nội dung trên thanh công thức
và ô vừa nhập công thư c ?
HS: thanh công thức chứa nội công thức ô
vừa nhập chứa giá trị
Hoạt động 3: Sử dụng địa chỉ trong công
thức
GV: Thế nào là địa chỉ 1 ô? Cho ví dụ?
HS : chú ý lắng nghe và trả lời
GV: Chiếu hình minh hoạ tính có địa chỉ
và không địa chỉ và thay 5 thành 6 ô A1
HS: quan sát
HS thảo luận nhóm
HS: Các phép tính mà không dùng đến
địa chỉ thì mỗi lần tính toán phải gõ lại
công thức và ngược lại nếu sử dụng công
thức có địa chỉ ta khi thay đổi giá trị kết
quả tự động thay đổi theo
2 Nhập công thức :
Các bước nhập một công thức:
- Nháy vào ô cần nhập công thức;
- Gõ dấu =
- Nhập công thức;
- Nhấn Enter
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Khi sử dụng địa chỉ, công thức trong ô tính tự động cập nhật khi giá trị ở những ô tính thay đổi
3.Luyện tập củng cố :
Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán trong
bảng sau:
- Tính các ô thành tiền = Đơn giá * Số lượng
- Tính tổng cộng bằng cách cộng địa chỉ các ô trong
cột thành tiền
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Làm bài 2, 3 SGK trang 24
- Xem bài mới
= = = o0o = = =
Trang 18Ngày soạn : / ./ Bài thực hành 3
Ngày dạy : / ./ BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I.Mục tiêu:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Các máy tính trong phòng máy chạy tốt.
- Máy Projecter, bảng và bút
HS: - SGK đầy đủ.
- Làm bài tập ở nhà
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các bước nhập công thức vào một ô
- Thế nào là địa chỉ ô?
- Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô trong ô tính
2.Bài mới:
Bài tập 1: Nhập công thức (15 phút)
GV: Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài
tập sau:
Thảo luận nhĩm và thực hiện bài tập
Chọn Sheet BaiTap1
Gõ chính xác theo yêu cầu của GV
Lưu ý gõ đúng cấu trúc của cơng thức để cĩ
kết quả chính xác
HS: Nhận xét và trả lời kết quả
Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức (20
BT1: Khởi động Excel Sử dụng công
thức để tính các giá trị sau trên trangtính:
a) 20 + 15; 20 – 15; 20 x 5; 20 : 5; 205
b) 20 + 15 x 4; (20 + 15) x 4; (20 –15) x 4; 20 – (15 x 4)
c) 144/6 – 3 x 5; 144/(6 – 3) x 5;(144/6 – 3) x 5; 144/(6 – 3 x 5)
d) 152/4; (2 + 7)2/7; (32 – 7)2 – (6 +5)3; (188 – 122)/7
Trang 19Nhập công thức vào các ô tính như trong bảng:
GV:quan sát các nhóm thực hành
HS: Làm việc theo nhĩm
GV: Yêu cầu 1 nhóm trình bày kết quả của nhóm
GV: Gọi nhóm khác nhận xét
GV: -Hướng dẫn HS tìm cách lập công thức tính
tiền lãi, sau đó tìm số tiền có trong sổ của tháng
1
- Hướng dẫn HS tìm cách lập công thức tính
tiền lãi của tháng 2 dựa trên số tiền trong sổ của
tháng 1, sau đó tìm số tiền có trong sổ của tháng
2
Từ đây yêu cầu HS lập công thức để tính:
HS: Thảo luận nhóm và thực hiện bài tập
Mở trang tính mới
Gõ chính xác theo yêu cầu của GV
Lập công thức cho các ô tính để tìm số tiền có
trong sổ tiết kiệm hàng tháng
Thay đổi số tiền ban đầu và lãi suất, nhận thấy
sự thay đổi của các giá trị trong ô số tiền trong sổ
Lưu bảng tính với tên So tiet kiem
Trang 205 Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử
dụng công thức ( 22 phút)
GV: Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài
tập 4 trang 27.Hướng dẫn HS tính điểm trung bình
bằng cách lấy trung bình cộng các điểm kiểm tra
sau khi nhân hệ số:
G3: = (C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8
Thảo luận nhóm và thực hiện bài tập
Mở trang tính mới
Thực hiện bài thực hành và lưu bảng tính với
tên Bang diem cua em.
KIỂM TRA 15 PHÚT 3.Luyện tập củng cố :
4.Hướng dẫn về nhà (3ph)
- HS về nhà tìm hiểu cách mà bảng tính hỗ trợ để tránh mất thời gian nhập công thức như trong bài thực hành vừa học
- HS xem trước bài 4 trong SGK
= = = o0o = = =
Tuần :
Trang 21Ngày soạn : / ./ Tiết :17-18
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức :
- Nêu tên đựơc các hàm Sum, Max, Min, Average,…
2) Kĩ năng :
- Nhận biết công dụng các hàm trên
- Vận dụng được các hàm vào việc tính toán
3).Thái độ :
- Giúp Hs yêu thích,ham mê học hỏi và tìm tòi khám phá
II.Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Các máy tính trong phòng máy chạy tốt.
- Máy Projecter, bảng và bút
HS: - SGK đầy đủ.
- Làm bài tập ở nhà
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
HĐ 1: Hàm trong chương trình bảng
tính::
Gv : yêu cầu Hs đọc SGK phần 1 trang 28 từ
“Trong bài trước … nhanh chóng hơn”
HS: Đại diện 1 Hs đọc nội dung SGK
Gv: trình bày ví dụ 1, ví dụ 2 SGK để thấy
sự cần thiết phải sử dụng hàm trong bảng
tính
HS: Lớp theo dõi, lắng nghe
I Hàm trong chương trình bảng tính:
- Hàm là công thức được định nghĩa từtrước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toántheo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
- Sử dụng hàm giúp tính toán dễ dàng vànhanh chóng hơn
VD1: Tính trung bình cộng của 3, 10 và 2, ta
có thể dùng công thức:
=(3+10+2)/3
Trong chương trình bảng tính, ta có thể dùnghàm AVERAGE như sau:
=AVERAGE(3,10,2)
VD2: Nếu tính trung bình cộng của các ô dữ
liệu A1 và A5, ta có thể gõ:
=AVERAGE(A1,A5)
Trang 22HĐ 2 : Cách sử dụng hàm :
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước nhập
một công thức vào ô tính
HS: Nhắc lại kiến thức
Giới thiệu cách nhập hàm vào ô tương tự
cách nhập công thức
HS: Lắng nghe và ghi nhận
HĐ 3 : Một số hàm trong chương trình
bảng tính:
a) Hàm tính tổng :
GV: Giới thiệu hàm tính tổng SUM
HS: Lắng nghe và ghi nhận
GV: Trình bày cách nhập hàm vào trong
công thức
HS: Quan sát cách làm mẫu
GV: Cung cấp bài Excel mẫu Và Cho HS
viết công thức ở dạng thông thường và dạng
dùng hàm GV: Nêu các ví dụ và yêu cầu HS
thảo luận nhóm để giải quyết
HS: Thảo luận nhóm để trả lời
b) Hàm tính trung bình cộng:
GV: Giới thiệu hàm AVERAGE
HS: Lắng nghe và ghi nhận
Trình bày cách nhập hàm vào trong công
thức
HS: Quan sát cách làm mẫu
Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận
nhóm để giải quyết
Cung cấp bài Excel mẫu
HS: Thảo luận nhóm để trả lời
GV: Cho HS viết công thức ở dạng thông
II Cách sử dụng hàm :
Để nhập hàm vào một ô:
- Chọn ô cần nhập
a) Hàm tính tổng :
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập: =SUM(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… đặt cách nhau bởidấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ôtính
VD1: Tính tổng 3 số: 15, 24, 45
=SUM(15,24,45) kết quả 84
VD2: Tính tổng ô A2 và B8
=SUM(A2,B8)
VD3: Tính tổng ô A2, B8 và 105
=SUM(A2,B8,105)
b) Hàm tính trung bình cộng:
- Tên hàm: AVERAGE
- Cách nhập: =AVERAGE(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… là các số hay địachỉ của các ô tính
VD:
=AVERAGE(15,24,45) tương đương côngthức =(15+24+45)/3
Trang 23thường và dạng dùng hàm
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:
GV: Giới thiệu hàm MAX
HS: Lắng nghe và ghi nhận
HS: Trình bày cách nhập hàm vào trong
công thức
HS: Quan sát cách làm mẫu
GV: Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận
nhóm để giải quyết
HS: Thảo luận nhóm để trả lời
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
GV: Giới thiệu hàm MIN Trình bày cách
nhập hàm vào trong công thức
HS: Lắng nghe và ghi nhận
GV: Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận
nhóm để giải quyết
HS: Quan sát cách làm mẫu
HS; Cho HS viết công thức ở dạng thông
thường và dạng dùng hàm
HS: Thảo luận nhóm để trả lời
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:
- Tên hàm: MAX
- Cách nhập: =MAX(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… là các số hay địachỉ của các ô tính
VD:
=MAX(47,5,64,4,13,56) cho kết quả là 64
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Tên hàm: MIN
- Cách nhập: =MIN(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… là các số hay địachỉ của các ô tính
VD:
=MIN(47,5,64,4,13,56) cho kết quả là 4
3.Luyện tập củng cố :
1 Hãy nêu tên các hàm và công dụng của chúng mà em đã biết trong bài học này?
2 Qua các hàm trình bày nêu trên, em có nhận xét gì về cú pháp trong các hàm đó ? Hảy nêu cú pháp tổng quát ?
-Gv chốt lại , nêu tổng quát
3 Nêu sai sót gặp phại khi nhập công thức hàm ?
4 Cho Hs hoạt động nhóm làm câu hỏi 1, 2 sgk trang 31
4.Hướng dẫn về nhà :
- Học theo nội dung
- xem trước bài Thực hành 4 để chuẩn bị thực hành ở tiết sau
= = = o0o = = =
Tuần :
Trang 24Ngày soạn : / ./ Tiết : 19-20
Bài thực hành 4
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I.Mục tiêu:
- Biết cách nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm Sum, Average, Max, Min
II.Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên: những bảng tính mẫu, bài tập cho HS
III.Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Hàm là gì? Hàm được sử dụng để làm gì?
- Hãy nêu cách gõ hàm?
- Em hãy nêu các hàm đã học và chức năng của chúng
2.Bài mới:
Thảo luận nhóm và thực
hiện bài tập
Chọn Sheet BaiTap1
Gõ chính xác theo yêu
cầu của GV
Lưu ýý gõ đúng cấu trúc
của công thức để có kết quả
chính xác
Chọn ô G3 (điểm trung bình
của bạn Đinh Vạn Hoàng An)
Nhập công thức =(C3+D3+E3)/
3
Nhấn Enter, kết quả là 7.67
Điểm trung bình của các bạn
khác làm tương tự
Bài 1: Mở bảng tính “Bang diem lop em” (Bài thực
hành 1) rồi làm theo yêu cầu sau:
- Nhập điểm thi các môn như hình bên
- Tính điểm trung bình của từng bạn trong lớp
- Ghi bảng tính với tên: “Bang diem lop em”
Bài 2: Mở bảng tính “So theo doi the luc” đã được lưu
trong bài tập 4, bài thực hành 2