- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa vµ tÝnh chÊt vÒ gãc ngoµi cña tam gi¸c - Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc c[r]
Trang 1Tuần 9 - Tiết 17
Ngày dạy:
Chương II: Tam giác
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày Hoạt động của
trò
Ghi bảng
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm và rút ra nhận xét
Gọi 1- 4 HS đọc kết quả?
-Em có nhận xét gì về
tổng ba góc trong một
tam giác?
- Giáo viên sử dụng tấm
bìa lớn hình tam giác lần
lượt tiến hành như SGK
? Hãy nêu dự đoán về
- HS làm ?1
- 2 học sinh lên bảng
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- HS đọc kết quả
đo các góc trong một tam giác, từ
đó tính tổng các góc trong một tam giác
- HS nêu nhận xét
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã
chuẩn bị cắt ghép như SGK và giáo viên hướng dẫn
1 Tổng ba góc của một tam giác
?1
B
N
A A A
A B C
A A A
M N P
* Nhận xét: A B CA A A 180 0
M N PA A A 180 0
?2
Trang 22 1
y
A
tổng 3 góc của một tam
giác
- Giáo viên chốt lại bằng
cách đo, hay gấp hình
chúng ta đều có nhận
xét: tổng 3 góc của tam
giác bằng 1800 , đó là
một định lí quan trọng
- Yêu cầu học sinh vẽ
hình ghi GT, KL của
định lí
-Gọi 1 em lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
? Bằng lập luận em nào
có thể chứng minh được
định lí trên
(nếu không có học sinh
nào trả lời được thì giáo
viên hướng dẫn)
- Giáo viên hướng dẫn
kẻ xy // BC
? Chỉ ra các góc bằng
nhau trên hình
? Tổng AA B C A A bằng 3
góc nào trên hình vẽ
- Học sinh lên bảng trình
bày
- 1 học sinh đứng tại chỗ nhận xét
- HS đọc định lí
Học sinh vẽ hình ghi GT, KL của
định lí
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- HS vẽ thêm hình theo HD của GV
- Học sinh: B AA A1,
(so le
2
C A
trong)
- Học sinh:
1 2 180
A B C
B
* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng 1800
Chứng minh:
- Qua A kẻ xy // BC
Ta có B AA A1 (2 góc so le trong) (1)
A A (2 góc so le trong ) (2)
2
C A
Từ (1) và (2) ta có:
1 2 180
A B C A A A
IV Củng cố: (16')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)
Trang 3Bài tập 1:
Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày
H 47: x 180 0 (90 0 55 ) 35 0 0
H 48: x 180 0 (30 0 40 ) 110 0 0
0
180
x
y
180 (40 110 ) 30
y
Bài tập 2:
GT AABC có BA 80 ,0 CA 300
AD là tia phân giác
KL ADC ADBA , A ?
A
0
0 0 0) 0
180
A B C
BAC
Vì AD là tia phân giác của BACA
2 1 30 0 80 0 B C A D A A A 0 1 2 35 2 A A A Xét AADC có : A A A A 0 1 0 0 0 0 180 180 (35 30 ) 115 A ADB C ADC Xét AADB có: A A A A 0 1 0 0 0 0 180 180 (35 80 ) 65 A ADB B ADB V Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác - Làm bài tập 3; 5 tr108-SGK - Bài tập 1; 2; 9 (tr98-SBT) - Đọc trước mục 2, 3 (tr107-SGK)
Tuần 9 - Tiết 18
Ngày dạy:
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác(tiếp)
A Mục tiêu:
Trang 4- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa
và tính chất về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một
số bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, êke, thước đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
z
36 0
41 0
50 0
90 0
y x
65 0
72 0
A
E
F
M K
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên giới thiệu tam
giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc
định nghĩa trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ
hình, cả lớp vẽ vào vở
- Giáo viên nêu ra các
cạnh
? Vẽ ADEF E ( A 90 ) 0 , chỉ
rõ cạnh góc vuông, cạnh
huyền
? Hãy tính D FA A
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- HS đọc định nghĩa
- HS vẽ tam giác vuông
- Học sinh chú ý theo dõi
- Cả lớp làm bài vào
vở, 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào
vở, 1 học sinh lên bảng
2 áp dụng vào tam giác vuông
* Định nghĩa: SGK
B
ABC
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác
ta có:
Trang 5Hai góc có tổng số đo
bằng 90 0 gọi là 2 góc phụ
nhau
- Giáo viên chốt lại và ghi
bảng
- Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh vẽ
hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ
ra góc ngoài của tam giác
? AACx và của CA AABC có
quan hệ gì?
là góc ngoài tại đỉnh
A
ACx
? Góc ngoài của tam giác
là góc như thế nào
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B,
đỉnh A của tam giác ABC
- Giáo viên treo bảng phụ
nội dung ?4 và phát phiếu
học tập
- GV cho học sinh thảo
luận nhóm,
- G ọi đại diện nhóm lên
phát biểu
? Rút ra nhận xét
? Ghi GT, KL của định lí
? Dùng thước đo hãy so
sánh ACxA với và AA BA
Có kết luận gì về góc
ngoài của tam giác với các
góc trong không kề với
làm
- HS đọc nội dung định lí
- HS ghi GT, KL
- Học sinh chú ý làm theo
- Học sinh: là 2 góc kề bù
- Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với góc trong
- Học sinh thảo luận
- đại diện nhóm lên
- Nhận xét
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- Học sinh: ACxA > , AA
>
A
ACx BA
- Học sinh phát biểu
Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong
A A A A
A A
0
0 0
180
90 90
A B C
B C A
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau
3 Góc ngoài của tam giác (15')
z
B
A
C
- ACxA là góc ngoài tại đỉnh C của
ABC
A
* Định nghĩa: SGK
?4
* Định lí: SGK
- Góc ngoài của tam giác lớn hơn
Trang 6? Bằng suy luận, hãy
chứng minh: ACxA >AA
không kề với nó
- Học sinh:Vì ACxA =
A A
A B BA ACxA
AA
góc trong không kề với nó
IV Củng cố: (10')
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
tại I
(1)
BIKA BAKA
b) SS: BICA và BACA : tương tự ta có KIC KACA A
(2)
Từ (1) và (2) BIK KIC BAK KACA A A A
)Vì AK; IK là tia nằm giữa các
BIC BACA A
tia AB; AC và IB; IC)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung như sau:
a) Chỉ ra các tam giác vuông
b) Tính số đo x, y của các góc
B C A K I
y x 1 50 0 N I M H V Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh được các định lí đó - Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK) - Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT) HD 9: A 32 0 A 32 0 ABC MOP ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 10 - Tiết 19
Ngày dạy: 2006
Luyện tập
Trang 7A Mục tiêu:
- Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
- Rèn kĩ năng tính số đo các góc
- Rèn kĩ năng suy luận
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, thước đo góc, ê ke
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT,
KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh
tính x, y tại hình 57,
58
? Tính = ?PA
? Tính x ?
Gọi HS nêu cách tính
khác?
- Cho học sinh đọc đề
toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
? Thế nào là 2 góc
phụ nhau
? Vậy trên hình vẽ
hãy chi ra các cặp góc
phụ nhau
? Các góc nhọn nào
- HS suy nghĩ, làm bài tập ra giấy nháp
- 1 HS lên bảng trình bày
1 30
giác MNI vuông, mà
x m NMP
- HS đọc đề bài bài toán
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
- Hai góc phụ nhau là hai
- Các cặp góc phụ nhau là
Bài tập 6 (tr109-SGK)
60 0
1 x
M
I
Hình 57
(Theo định lí 2 góc
N PA A 90 0
nhọn của tam giác vuông)
PA 90 0 60 0 PA 30 0
IMP PA A 90 0
IMPA 90 0 30 0 60 0 x 60 0
Bài tập
55 0
x
H
B
K
Xét tam giác AHE vuông tại H:
Trang 8bằng nhau ? Vì sao
- Gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày lời giải
- Cho học sinh đọc đề
toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
? Trên hình vẽ hãy
chi ra các cặp góc
phụ nhau
? Các góc nhọn nào
bằng nhau ? Vì sao
- Gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày lời giải
;
;
HAE HEA KBE BEK
- Các cặp góc nhọn bằng nhau là: HAE KBEA ;A vì cùng phụ với
- Học sinh đọc đề toán
- HS lên bảng ghi GT, KL
1
A
A
B
2 à C, à C, à A 1 2
* Các góc nhọn bằng nhau
1
(vì cùng phụ với )
2
Xét tam giác BKE vuông tại K:
(định lí)
HBK BKE E
A 90 0 35 0 125 0
HBK
0
x 125
Bài tập 7(tr109-SGK)
2 1 B
H
A
AH BC
b, Các góc nhọn bằng nhau
1
2 à C, à C, à A 1 2
b) Các góc nhọn bằng nhau
1
(vì cùng phụ với )
2
IV Củng cố:
- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)
- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)
HD8: Dựa vào dấu hiệu : Một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b
Tuần 10 - Tiết 20
Ngày dạy:
Đ2: hai tam giác bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
Trang 9- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên quay trở
llại bài kiểm tra: 2 tam
giác ABC và A'B'C' như
vậy gọi là 2 tam giác
bằng nhau
? Tam giác ABC và
A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau Trong các
yếu tố ấy có mấy yếu tố
về cạnh, góc
- Giáo viên ghi bảng,
- Giáo viên giới thiệu
đỉnh tương ứng với đỉnh
A là A'
? Tìm các đỉnh tương
ứng với đỉnh B, C
- Giáo viên giới thiệu
góc tương ứng với là AA
A'
A
? Tìm các góc tương
ứng với góc B và góc C
- Học sinh đứng tại chỗ
trả lời
- Tương tự với các cạnh
- HS nghe GV giới thiệu
-Học sinh: AABC , A
A'B'C' có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc
- Học sinh ghi bài
- Học sinh đứng tại chỗ trả
lời
Các đỉnh A và A', B và B',
C và C' gọi là đỉnh tương ứng
- Học sinh đứng tại chỗ trả
lời
1 Định nghĩa (8')
và A'B'C' có:
ABC
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A A A ', A A ', A '
và A'B'C' là 2 tam
AABC A
giác bằng nhau
- Các đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là đỉnh tương ứng
- Hai góc và AA A'A , và , và BA BA' CA
gọi là 2 góc tương ứng
A'
C
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C';
AC và A'C' gọi là 2 cạnh tương
Trang 10tương ứng.
? Hai tam giác bằng
nhau là 2 tam giác như
thế nào
- Ngoài việc dùng lời để
định nghĩa 2 tam giác ta
cần dùng kí hiệu để chỉ
sự bằng nhau của 2 tam
giác
- Yêu cầu học sinh
nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ước khi kí
hiệu sự bằng nhau của 2
tam giác
- Giáo viên chốt lại và
ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm
?2
- yêu cầu cả lớp làm bài
- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhòm ?3
- Các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện nhóm lên
trình bày
- Lớp nhận xét đánh
giá
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát biểu)
- Học sinh: Các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự
- HS nghiên cứu ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
- 1 học sinh lên bảng làm câu c
Các nhóm thảo luận trong 5'
- Đại diện nhóm lên trình bày
ứng
* Định nghĩa
2 Kí hiệu (18')
= A'B'C' nếu:
ABC
A A B B C C
?2
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M
Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP
AC = MP; B NA A
?3 Góc D tương ứng với góc A Cạnh BC tương ứng với cạnh è
của tam giác A B CA A A 180 0
A
A A
0
0
180 120 60 60
A
D A
BC = EF = 3 (cm)
IV Củng cố: (9')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)
- Học sinh lên bảng làm
Bài tập 10:
ABC = IMN có
AB MI AC IN BC MN
A I C N M B
Trang 11QRP = RQH có
,
QR RQ QP RH RP QH
Q R P H
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác
- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)