Dạy học bài mới: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng đã thực hiện lần trước bây giờ các em theo dõi lại : GV vừa chỉ vừa nói được coi là đúng gọi là 1 định lý - bài học hôm nay -Cá
Trang 1Ngày sọan: 26/9 /2012 Ngày dạy: 28 /9 /2012
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
*T/c HS làm bài 45
(15 phút)
-Cho HS làm theo hướng
dẫn của bài 45 ( thảo luận
b) chứng tỏ d'//d'' bằng phương pháp phản chứng như sau:
-Nếu d' cắt d'' tại M thì M không thể nằm trên d vì M thuộc d' và d'//d ( hay vì M thuộc d'' và d''//d)
-Khi đó qua điểm M nằm ngoài d có d'//d; d''//d ( d'
và d'' phân biệt ) thì trái vớitiên đề Ơ Clít
-Để không mâu thuẫn với tiên đề Ơ CLít thì d'và d'' không thể cắt nhau Vậy chúng song song với nhau
Bài 46:
d
d’
d’’
Trang 2vở -Cá nhân tại chổ giải
thích (HS yếu)
-Cá nhân làm nháp, 1 HSlên bảng tính
-HS khác nhận xét
a) a//b vì a và b cùng vuônggóc với đường thẳng AB b) góc C = 1800 - 1200 =600
(vì góc C và góc D là hai góc trong cùng phía)
4 Củng cố luyện tập: (5 phút)
- Khắc sâu nội dung kiến thức cần nắm
*Làm thế nào để kiểm tra được 2 đt có // với nhau không ?hãy nêu các cách mà
B
b
a
?C
Trang 3I MỤC TIÊU:
-HS biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết , kết luận),biết thế nào là chứng
minh một định lý
-Biết đưa một định lý về dạng "nếu thì "
-Làm quen với mệnh đề lô gíc p=>q
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
-Phát biểu các t/c về quan hệ vuông góc, song song?
(1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
đã thực hiện lần trước bây
giờ các em theo dõi lại :
GV vừa chỉ vừa nói
được coi là đúng gọi là 1
định lý - bài học hôm nay
-Cá nhân trả lời :nộidung là của bài hai gócđối đỉnh
-HS yếu: Góc O1 và góc
O3 là hai góc đối đỉnh -Bằng suy luận hãy suy
-HS theo dõi
-HS nêu tính chất 2 gócđối đỉnh
-Lắng nghe
-HS nhắc lại thế nào là
1.Định lý :
*một định lý là :một tínhchất được khẳng định là
Trang 4-Cho HS thảo luận nhóm :
-GV giới thiệu phần giả
thiết : nằm giữa từ nếu và
-Theo dõi, ghi vỡ
-Cá nhân tại chổ trả lờitheo HD của GV
-Theo dõi
-HĐ nhóm, thảo luậnlàm ?2 trên bảng nhóm
-Các nhóm nhận xét bàinhóm bạn
-Đối chiếu với đáp án đểhoàn thành vào vỡ
-HS nghe GV giới thiệuc/m định lý
-Cá nhân theo dõi và trảlời các bước làm theo y/ccủa GV
-Theo dõi
-1HS lên bảng vẽ hình,ghi GT,KL
-HS lần lượt trả lời cáccâu hỏi của GV để hoànthành c/m định lý
đúng bằng suy luận
*Mỗi định lý thường đượcphát biểu dưới dạng nếu thì
-Phần nằm giữa từ nếu và
từ thì là giả thiết (GT),phần sau từ thì là kết luận(KL)
VD:SGK/100
2- Chứng minh định lý :
( là dùng lập luận để từ GTkhẳng định dược KL làđúng )
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 4 N¨m häc: 2012 - 2013
ba
cd
Trang 5ta lại có d vuông với c màc//b => d vuông với b Vậy a và b cùng vuông với
d nên a//b
4 Củng cố luyện tập: (10 phút)
-GV khắc sâu kiến thức bài học ( định lý - GT ,KL-chứng minh định lý )
- làm bài 49,50 mỗi định lý đều vẽ hình , ghi GT,KL (Cá nhân lên điền bảng
Trang 6- Rèn kỹ năng chứng minh một định lý, cách phân biệt và ghi GT, KL của địnhlý
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
*Định lý là gì ? một định lý có mấy phần là những phần nào ? làm bài tập 50
* Thế nào là c/m một định lý ? các bước chứng minh một ĐL ?
(2HS lên bảng, HS cả lớp theo dõi, làm nháp nhận xét và bổ sung, GV giúp đỡ
HS yếu)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
đáp án, y/c HS tự kiểm tra
bài mình và hoàn thiện
vào vỡ, thu phiếu của HS
-1 HS lên làm ở bảngphụ, cả lớp theo dõi
-Cá nhân nhận xét và bổsung
-Tự kiểm tra và hoànthành vào vở
-HS nhận xét , bổ sung
-1 HS lên bảng làm, cảlớp làm vào nháp
-Cá nhân nhận xét và bổsung
-1 HS đọc đề
-Cá nhân làm nháp, 1 HSlên bảng làm
900 +x'Ôy =1800 => x'Ôy=900
ta lại có : x'Ôy'=xÔy(2 gócGi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 6 N¨m häc: 2012 - 2013
1y
O
y
x’x
y’
Trang 7-Y/c HS làm câu d
-Lưu ý HS khi trình bày
bài c/m nên trình bày
gọn( như câu d)
báo kết quả
-1 HS lên bảng, cả lớplàm nháp
(HS tìm cách sắp xếp đểđược c/m gọn nhất )-HS nhận xét bổ sung
đối đỉnh ) kết hợp với GT =>x'Ôy'=900
ta cũng có y'Ôx =x'Ôy (đốiđỉnh )=> y'Ôx=900
- Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đễ vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đườngthẳng song song
Trang 8- Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay songsong không ?
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1, Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu t/c hai góc đối đỉnh?
2, Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Đường trung trực của đoạn thẳng?
(2 HS lên bảng trả lời, HS cả lớp theo dõi, nhận xét)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
-Hai đường thẳng vuông
góc với nhau là hai đường
thẳng
-Đường trung trực của
đoạn thẳng là đường
thẳng
-Hai đt a và b song song
với nhau được ký hiệu
-Nếu đt c cắt 2 đt a và b
-Cá nhân quan sát hình ởbảng phụ
-Suy nghĩ
-Từng hs đứng lên đọchình
-HS nhận xét và bổ sung
-HS làm trên phiếu họctập từng câu
-Sau 5 phút 1 HS yếu lên
Hình c: Dấu hiệu nhận biếthai đường thẳng song song.Hình d: Quan hệ ba đườngthẳng song song
Hình e: Một đường thẳngvuông góc với 1 trong 2đường thẳng song song.Hình f: Tiên đề ơclitHình g: Hai đường thẳngcùng vuông góc với đườngthứ ba
2 Điền vào chổ trống:
1-hai góc đối dỉnh là 2 góc
có mỗi cạnh của góc này làtia đối của một cạnh góckia
2-Hai đt vuông góc là hai
đt cắt nhau tạo thành mộtgóc vuông
3-Đường trung trực củađoạn thẳng là đt đi quatrung điểm và vuông gócđoạn thẳng ấy
4- hai đt a,b song song kýhiệu là a//b
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 8 N¨m häc: 2012 - 2013
Trang 9-HS yếu nhắc lại.
-cá nhân vẽ vào vở, 1HSlên bảng vẽ
5-Nếu đt c cắt 2 đt a ,b và
có một cặp góc so le trongbằng nhau thì cặp góc so letrong còn lại bằng nhau,hai góc đồng vị bằng nhau 6-Nếu một đt cắt hai đt //thì Hai góc so le trongbằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhauHai góc trong cùng phía bùnhau
a)
II Bài tập:
Bài 55:
(Hình vẽ đáp án ở bảngphụ.)
- Củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
- Khắc sâu kỹ năng vẽ hình và nêu cách vẽ
- Tập suy luận, vận dụng các tính chất của các đường thẳng song song, vuông góc
II CHUẨN BỊ:
yx
Trang 10-GV: SGK , dụng cụ vẽ hình, bảng phụ
-HS: Dụng cụ học tập, bảng phụ nhóm, ôn bài theo y/c tiết trước
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)
?Phát biểu t/c hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.(1 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi, nhận xét và đánh giá)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1 : Vẽ hình (14 phút)
-Nêu đề bài 1: Cho đt a,
điểm M thuộc a, N không
-Một hs lên bảng làm bài-Hs dưới lớp đối chứng
và nhận xét (Chú ý dùng đúng dụng
-HS trả lời câu hỏi vàchọn cách vẽ hình phụ
Bài 1: cho a,M a;Na
a) vẽ b vuông với a tại M b)vẽ c qua N và c//a Cách vẽ :
-Vẽ a, lấy ,Ma;Na
- Đặt cạnh góc vuông thứnhất nằm trên a, cạnh gócvuông thứ 2 qua M vẽ đttheo cạnh thứ 2 làb
- Dùng êke vẽ c//a và c qua
Bài 2: vẽ góc AOB= 500.lấy C bất kỳ nằm trong gócAOB, qua C vẽ d1 vuông
OB, vẽ d2 //OB nêu cách
vẽ ?
Bài 48 SBT/82Kẻ z’z//Cy
đi qua B và Cy’là tia đốicủa Cy ta có :
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 10 N¨m häc: 2012 - 2013
aM
cb
Trang 11-Theo gợi ý của SGK ta
vẽ thêm đường phụ như
HS quan sát
-Cá nhân quan sát đề ởbảng phụ
-HS yếu trả lời.
-Cá nhân tại chổ trả lời-Suy nghĩ, trả lời
-Cá nhân làm nháp, 1HSlên bảng làm
- Kiểm tra sự hiểu bài của hs
- Biết diễn đạt các tính chất định lý thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời , biết vận dụng các định lý để suy luận , tính toán số đo các góc
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra, mỗi hs một đề
- HS: Chuẩn bị kiến thức, dụng cụ vẽ hình
Trang 12III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Đề kiểm tra
Đề A Câu 1: (2 điểm)
Phát biểu tiên đề Ơ-clit? Vẽ hình minh họa
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
Câu 2: (2 điểm)
Hãy phát biểu và ghi giả thiết, kết luận
của định lý được diễn tả bởi hình vẽ?
B
O ?
b
c a
Trang 133 áp án v bi u i m.Đáp án và biểu điểm à biểu điểm ểu điểm điểm ểu điểm.
Câu 1: (2 điểm)
- Qua 1 điểm ở ngoài 1 đường thẳng
chỉ có 1 đường thẳng song song với
đường thẳng đó (1đ)
(1đ)
Câu 2: (2 điểm)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng
vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì
chúng song song với nhau (1đ)
- Vẽ đường thẳng d vuông góc với AB
tại I Đường thẳng d chính là đường
trung trực của đoạn thẳng AB (1đ)
song song với nhau (2đ)
aM
Trang 14- Đa số HS có học bài, nắm bài được, làm bài đạt kết quả cao.
- Đa số học sinh biết cách thực ghi giả thiết, kết luận của 1 định lí
- Đa số các em biết cách vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng, biết tính góc dựa vào các số liệu đã cho
* Nhược điểm :
- Một số em về nhà chưa học bài, làm còn sai, tẩy xóa nhiều nên kết quả cònthấp
- Một số em chưa biết cách trình bày khi viết giả thiết, kết luận của 1 định lí
- Một số em chưa biết tìm số đo góc dựa vào các yếu tố đã cho
* Biện pháp khắc phục :
- Tranh thủ tiết luyện tập trả bài, cùng HS chữa bài thật kỹ để HS nắm được chổsai của mình
- Yêu cầu HS về nhà tự làm lại bài vào vở bài tập
- Chú ý kèm cặp thêm cho HS yếu, kém ngay trong các tiết học
Ngày soạn: 14 /10 /2012 Ngày dạy: 16 /10 /2012 Tiết 17: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (T1)
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác
- Biết vận dụng định lý tổng ba góc vào làm bài tập
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV và HS chuẩn bị một tấm bìa hình tam giác để cắt và ghép hình
Thước đo góc, thước chữ T
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 14 N¨m häc: 2012 - 2013
Trang 151 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Giới thiệu nội dung của chương II
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
tổng ba góc của mỗi tam
giác rồi nhận xét kết quả ?
-1 HS lên bảng làm, cánhân ở lớp làm vào nháp
- Dự đoán: tổng ba góccủa tam giác bằng 1800
-HS yếu đọc lại định lý.
-HS ghi gt, kết luận củađịnh ly
- Tập chứng minh địnhlý
Theo HD của GV
1- Tổng ba góc của một tam giác
Định lý : SGK
GT ABC
KL Â +B+C=1800
C/m :Qua A kẻ xy//BC
-Gv khắc sâu nội dung cần nhớ (Định lý )
- ?Định lý này giúp ta điều gì ?
-Cho hs làm bài tập 1 các hình 48;49;47 sgk
yx
BC
A
Trang 16-Cho hs làm bài 4 SBT thảo luận theo bàn
- Biết vận dụng các định lý trên để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: ê ke, thước đo góc
2 Học sinh: ê ke, thước đo góc, học và làm bài tập đầy đủ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 16 N¨m häc: 2012 - 2013
Trang 171 Ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
*HS1: Nêu định lý về tổng ba góc của tam giác? làm bài tập 1d; e
/108/sgk
*HS2:Làm bài tập 2
*HS cả lớp làm nháp và nhận xét –gv cho điểm (GV tranh thủ giúp HS
yếu)
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
-GV giới thiệu góc ngoài
của tam giác
- Yêu cầu hs làm ?4 theo
nhóm
-Sau 5 phút thu bảng 2
nhóm để kiểm tra
-Y/c các nhóm còn lại đối
chiếu kết quả với đáp án
- Cho hs so sánh góc
ngoài với mỗi góc trong
không kề nó
- HS tiếp nhận kiến thức -HS nêu định nghĩa
-HĐ nhóm, làm trênbảng nhóm trong 5 phút-Các nhóm khác cùngnhận xét và thống nhấtđáp án
- Các nhóm tự nhận xét
- HS so sánh góc ngoàivới tổng hai góc trong ,với mỗi góc trong
2- Ap dụng vào tam giác
vuông
Â=900
AB,AC là 2 cạnh góc vuông
BC cạnh huyền
* Tính chất ACx = Â + B ACx> Â ; AC x> B
A
C
B
xC
A
B
Trang 18- Yêu cầu hs phát biểu
- Học bài theo sgk làm bài :3;5;6;7.8 sgk/108
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
- Vận dụng các định lý đề tính số đo góc của tam giác
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải toán thực tế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Chuẩn bị thước chữ T (bài 9)
2.Học sinh: Làm bài tập đã giao.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
*HS1: Nêu định nghĩa và định lý về góc ngoài của tam giác làm bài tập 1 h.50
*HS2: Làm bài 3a /108
(HS cả lớp làm nháp, GV tranh thủ giúp HS yếu)
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 18 N¨m häc: 2012 - 2013
Trang 193 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
-GV vừa vẽ hình vừa hướng
dẫn hs vẽ theo đầu bài
-Yêu cầu hs viết gt; kl
? Quan sát hình vẽ dựa vào
-Một hs lên bảng làm -HS cả lớp làm nháp vànêu nhận xét
-HS trả lời miệng
HS đứng tại chỗ trả lời
-Hs yếu đọc đề bài
-HS vẽ hình theohướng dẫn của gv
-HS viết gt ; kl -Nhận xét
-Cần chỉ ra 2 đt này tạovới cát tuyến AB haigóc slt ; hai góc đồng
vị bằng nhau -HS trình bày chứngminh cá nhân ở nháp, 1
HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS c/m theo cách 2góc đồng vị bằng nhau
GT ABC B C: ˆ ˆ 400
Ax là phân giác góc ngoàitại A
KL Ax//BC C/m :
x
Trang 205 Hướng dẫn về nhà (1ph)
- Về nhà học thuộc định lý tổng ba góc định lý góc ngoài, định nghĩa tính chất của tam giác vuông
- Làm bài tập 9 và bài tập còn lại sgk; SBT: 14;15;16;17
Ngày soạn: 24 /10 /2012 Ngày dạy: 26 /10 /2012
Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
- GV:Thước thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập, thước đo độ
-HS: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ nhóm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
-GV: Vẽ hai tam giác ABC và A’B’C’(bằng nhau )trên bảng
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 20 N¨m häc: 2012 - 2013
Trang 21- Gọi một hs lên bảng đo các góc, các cạnh của hai tam giác, ghi kết quả, nhận xét
- Gv yêu cầu hs khác lên đo kiểm tra lại
- Nhận xét cho điểm
*Hai tam giác ABC, A’B’C’ như vậy gọi là hai tam giác bằng nhau -> bài mới
3 Dạy học bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Định nghĩa –(15’)
?Tam giác ABC và
A’B’C” trên có mấy yếu
tố bằng nhau ,? Mấy yếu
-Giới thiệu: Hai tam giác
như trên gọi là hai tam
giác bằng nhau
? Hai tam giác bằng nhau
là hai tam giác như thế
nào ?
-Chốt lại và nêu đ/n
HĐ2: Ký hiệu -10 phút
-Gv ngoài việc dùng lời
để định nghĩa 2 tam giác
-Cá nhân tại chổ trả lời:
hai tam giác trên có 6yếu tố bằng nhau , 3 yếu
tố về cạnh , 3 yếu tố vềgóc
HS chú ý nghe giảng
-HS yếu tìm các đỉnh
tương ứng, các góctương ứng, các cạnhtương ứng
-Cùng nhận xét bài bạn
HS làm ?3 ở nháp
Một hs lên bảng làm ?3-HS khác nhận xét
1- Định nghĩa :
' ' ' ' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
' ˆ ˆ
; ' '
; ' '
; ' '
: ' ' '
C B A ABC
C C B B
A A C B BC
C A AC B A AB
co C B A ABCva
*Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2-Ký hiệu :
' ˆ ˆ
;' ˆ ˆ
' ˆ ˆ
;' '
;' '
;' '
' ' '
C C B B
A A C B BC
C A AC B A AB
neu C B A ABC
A
B
Trang 22*Các câu sau đúng hay
sai ? (Bảng phụ)
-Đọc bài tập ở bảng phụ
Cá nhân suy nghĩ, trả lời
(Ưu tiên cho HS yếu)
1- sai2- sai 3- sai
D=A=600
(Bảng phụ)1-Hai tam giác bằng nhau
là hai t/g có 6 cạnh bằngnhau, 6 góc bằng nhau 2-Hai t/g bằng nhau là 2tam giác có các cạnh bằngnhau, các góc bằng nhau 3-là hai tam giác có diệntích bằng nhau
4 Củng cố luyện tập:- 11 phút
Bài tập: Cho ADE = MKH: AD=3cm; AE=4cm ; KH= 3,5 cm
Tính chu vi mỗi tam giác (HS nghiên cứu và làm vào vỡ nháp), GV hướng dẫn
giúp đỡ HS yếu y/c HS giỏi lên trình bày.GV viên bỗ sung và hoàn chỉnh bài.
-Nêu đ/n 2 tam giác bằng nhau? Lưu ý gì khi ký hiệu