1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Số học Lớp 6 (Chuẩn kiến thức 3 cột)

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MUÏC TIEÂU: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dưới[r]

Trang 1

Tuần I : CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS làm quen với tập hợp qua ví dụ, nhận biết được phần tử ,  tập hợp cho trước

- Viết được một tập hợp theo diễn đạt bằng lời, sử dụng kí hiệu , 

- Rèn luyện tư duy linh hoạt

- Giáo dục tính nhạy bén, cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

- SGV, SGK, SBT

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

1 Ổn định: (2’)

2 Bài cũ:

3 Bài mới: (23’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh N ội dung

- GV giới thiệu các đồ vật đặt trên

bàn ở hình 1 Sau đó cho một vài ví

dụ về tập hợp (SGK)

(?) Hãy cho ví dụ về tập hợp (tập

hợp các bạn HS của tổ 1)

Vậy muốn viết một tập hợp ta viết

như thế nào?

GV giới thiệu cách viết một tập hợp

Người ta thường đặt tên một tập hợp

bằng chữ in hoa

Ví dụ: A là tập hợp số tự nhiên < 3

A = 0; 1; 2

hoặc A = 1; 0; 2

0; 1; 2 là phần tử của A

GV giới thiệu kí hiệu

VD: 1  A (1 thuộc A)

3  A (3 không thuộc A)

(?) Điền vào ô vuông

3 A ; 5 A ; 2 A

VD2: B = a; b; c

I Các ví dụ:

II Cách viết và kí hiệu:

Ví dụ:

A = {0; 1; 2; 3 …

1  A (1 thuộc A hay 1 là phần tử của A)

3  A ( 3 không thuộc

A hay 3 không là phần tử của A)

- sách, bút

-hs lớp 6A cĩ 47 em

A = {0; 1; 2; 3 …

1  A (1 là phần tử của A)

3  A ( 3 không là phần tử của A)

Lop6.net

Trang 2

IV/ CỦNG CỐ: (20’)

- Viết tập hợp D số N < 7 rồi kí hiệu vào ô vuông

- A = N; H; A; T; R; G

A = 9; 10; 11; 12; 13 hoặc A = a  N  a < 14

12  A ; 16  A

- BT 2 Giải B = T; O; A; N; H; C

- BT 3: Giải x  A ; y  B ; b  A ; b  0

V/ DẶN DÒ: (1’)

- Học bài, BT 4, 5

- Chuẩn bị: Tập hợp số tự nhiên

GV giới thiệu 2 chú ý trong SGK cho

HS nắm được 2 phần tử được viết

cách nhau bởi dấu (;) để phân biệt

giữa số tự nhiên và số thập phân

Cần hướng dẫn cho HS ngoài cách

viết liệt kê các phần tử của tập hợp,

ta có thể chỉ ra tính chất đặc trưng

của phần tử

* Chú ý:

- Các phần tử của một tập hợp được viết trong dấu



- Có 2 cách viết tập hợp

+ Liệt kê các phần tử

+ Chỉ ra tính chất đăc trưng cho các phần tử của tập hợp.

?2

- hs nhắc lại chú ý và cách viết một tập hợp, các ký hiệu

Trang 3

Tuần I : § 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 2 :

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số

- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau

- Rèn luyện tính chính xác

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

4 Ổn định: (2’)

5 Bài cũ: (6’)

BT 4, 5 (?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và < 10 bằng 2 cách Giải A = 4; 5; 6; 7; 8; 9

A = x  N  3 < x < 10

6 Bài mới: (20’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh N ội dung

Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự

nhiên và kí hiệu của tập hợp số tự

nhiên là N

(?) 12 ? N ; ? N3

4

GV hướng dẫn lại cách viết tập

hợp số tự nhiên

N = 0; 1; 2 …

GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2

trên tia

(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia

số

- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là

điểm 1, điểm 2, điểm 3

GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên

được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia

số

  

I Tập hợp N và N*

N = 0; 1; 2; 3 …

Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu

N = 0; 1; 2; 3 …

HS: 12  N ,  N3

4

Lop6.net

Trang 4

IV/ CỦNG CỐ: (16’)

BT 6/7 a) 18, 19, a + 1

b) 34, 999, b - 1

BT 7/8 a) A = x  N  12 < x < 16

A = 13, 14, 15

b) B = x  N*  x < 5

B = 1, 2, 3, 4

c) C = x  N  13  x  15

C = 13, 14, 15

BT 8/8 A = x  N  x  5

A = 0, 1, 2, 3, 4, 5

V/ DẶN DÒ: (2’) - Xem bài, BTVN 9, 10

(?) Tập hợp N  N* ở điểm nào?

(?) Điền ,  vào ô?

N*

(?) GV giới thiệu số tự nhiên nhỏ

hơn, lớn hơn cho HS theo dõi trên

trục số và giới thiệu điểm biểu diễn

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu

diễn số lớn hơn

(?) 3 ? 9 ; 15 ? 7

(?) GV giới thiệu  , 

(?)A = x  N  8  x  10 bằng

cách liệt kê các phần tử

(?) a < 10 , 10 < 12  a ? 12

GV giới thiệu tính chất bắc cầu

GV giới thiệu số liền trước, liền sau

VD: 2 liền trước 3 và liền sau 1

(?) Hai số tự nhiên 2; 3 là 2 số tự

nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy

đơn vị?

(?) Tìm số nhỏ nhất trong các số tự

nhiên, có số lớn nhất không?

(?) Đếm tất cả các phần tử của tập

hợp số tự nhiên

II- Thứ tự trong tập hợp

a) Điểm biểu diễn nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

b) a < b ; b < c  a < c

c) 2 là số liền sau 1 và liền trước 3

Hai số liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất

e) Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử

HS: N  N* ở số 0

HS: 3 < 9 ; 15 > 7

A = 8, 9, 10

HS hơn kém 1 đơn vị

- HS: nhỏ nhất là 0, không có số lớn nhất

- HS: vô số (nhiều)

Trang 6

Tuần I : § 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 3 :

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân, hiểu rõ giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc ghi số La mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách ghi và tính

- Giáo dục tính cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

- SGV, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

7 Ổn định: (1’)

8 Bài cũ: (6’)

BT 1

- Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x  N Đáp: A = {0}

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách và biểu diễn trên tia số

Đáp: A = {x  N  x ≤ 6}

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

9 Bài mới: (20’) 10.Hoạt động của gv và hs:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

VD: 123 ta dùng bao nhiêu chữ số

Trong số tự nhiên ta dùng 10 chữ số

để ghi số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;

8; 9

123 là số có 3 chữ số

GV cho HS phân biệt số và chữ số, số

trăm và chữ số hàng trăm, số chục và

chữ số hàng chục

(VD SGK)

BT 11b

Số cho Số

trăm Chữ số hàng trămSốchụcChữ số

hàng chục

I Số và chữ số:

123 là số có 3 chữ số

5415 là số 4 chữ số

Ta dùng 10 chữ số để ghi số tự nhiên

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

II Hệ thập phân

Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào bản thân chữ số đó vừa phụ thuộc vào vị trí

-HS phân biệt số và chữ số, số trăm và chữ số hàng trăm, số chục và chữ số hàng chục

Trang 7

IV/ CỦNG CỐ: (16’)

BT 11, 12, 13

V/ DẶN DÒ: (2’)

- Xem bài, BT 14, 15

- Chuẩn bị: Số phần tử - Tập con

Cách ghi số trên là cách ghi trong hệ

thập phân Mỗi số hạng của một số ở

vị trí khác nhau thì giá trị khác nhau

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau?

GV giới thiệu và cho HS đọc 12 số

La mã trên mặt đồng hồ

GV giới thiệu các chữ số I, V, X và 2

số IV, IX

Trong chữ số La mã mỗi số có giá trị

bằng tổng các chữ số của nó

VD: VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

Lưu ý cho HS ở số La mã có những

chữ số ở vị trí khác nhau nhưng giá

trị vẫn như nhau

GV giới thiệu số La mã từ 1 đến 30

ab = 10a + b abc = 100a + 10b +c

* Chú ý: Cách ghi số bằng La mã

Chữ số La mã

I = 1 ;V = 5 ; X = 10

IV = 4 ; IX = 9

- Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau 987

-HS đọc 12 số La mã trên mặt đồng hồ

Lop6.net

Trang 8

Tuần 2 : §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử nhiều phần tử hoặc không có phần tử nào, biết được tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu , Þ

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng , 

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

11.Ổn định: (1’) 12.Bài cũ: (6’)

BT 14: Giải 102, 201, 210

BT 15: a) 14 ; 26

b) XVII ; XXV c) IV = V - I ; V = VI - I ; VI - V = I 13.Bài mới: (25’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Ta đã biết được 1 tập hợp, biết

được phần tử của tập hợp Vậy

một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử, ta sẽ tìm hiểu trong bài

mới

(?) Cho tập hợp

A = {5} có bao nhiêu phần tử?

B = {x, y} có bao nhiêu phần tử?

C = {1, 2, 3 …100} có bao nhiêu

phần tử?

N = {0, 1, 2, 3 …} có bao nhiêu

phần tử?

Vậy một tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử?

(?) Tìm x biết x + 5 = 2

Vậy tập hợp các số x là tập hợp

rỗng

I- Số phần tử của một tập hợp

Cho các tập hợp

A = {5} có 1 phần tử

B = {x, y} có 2 phần tử

C = {1, 2, 3 … 100} có 100 phần tử

N = {0, 1, 2, 3 …} có vô số phần tử

* Chú ý:

Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu: Þ

Vậy:

Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào

- 1 phần tử

- 2 phần tử

- 100 phần tử

- cĩ vơ số phần tử

- HS: không có x

Trang 9

IV/ CỦNG CỐ: Gọi 3 HS lên giải BT 16, 17, 18

16- Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

a) A = {20} có 1 phần tử (vì x = 20) b) B = {0} có 1 phần tử

c) C = {0, 1, 2, 3 …} có vô số phần tử d) D = Ø

17- a) A = {0, 1, 2, 3 … 20} có 21 phần tử

b) B = Ø , B không có phần tử nào

18- Cho A = {0} A không phải là tập hợp rỗng

V/ DẶN DÒ: (2’)

- Học bài, BTVN 19, 20

- Chuẩn bị: Luyện tập

Ta thấy mọi phần tử của E đều

thuộc tập hợp F, ta nói E là tập

hợp con của F

(?) Em hãy cho biết tập A là con

của tập B khi nào?

- GV nêu Ví dụ trong SGK

(?) Cho 3 tập hợp

M = {1, 5} ; A = {1, 3, 5} ;

B = {5, 1, 3}

- GV nêu chú ý hai tập hợp bằng

nhau

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp

B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

II Tập hợp con

Kí hiệu: A  B

- Khi phần tử của A đều thuộc tập hợp B

M  A ; M  B ; A  B ; B  A

Lop6.net

Trang 10

Tuần 1 : LUYỆN TẬP

Tiết 5:

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp bằng cách tính theo công thức

- Kiểm tra lại khái niệm số chẵn và số lẻ của số tự nhiên

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi tính toán

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

- SGV, SGK, giáo án

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

14.Ổn định: (1’) 15.Bài cũ: (6’) BT 19, 20

19- A = {0, 1, 2, 3 … 9}

B = {0, 1, 2, 3, 4}

Vậy B  A 20- A = {15, 24} Điền vào ô trống (, , =)

a) 15 A b) {15} A ; c) {15, 24} A 16.Bài mới: (35’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Luyện tập

21- Cho A = {8, 9, 10 … 20} có 20 -

8 + 1 = 13 phần tử

Tương tự hãy tính B

(?) Nhắc lại các số tự nhiên chẵn?

?) Nhắc lại các số lẻ

Tính số phần tử của

B = {10, 11, 12 … 99}

Aùp dụng công thức b - a + 1

Ta có: 99 - 10 + 1 = 90 phần tử

22-

- HS: 0; 2; 4; 6; 8 a) Tập hợp C các số chẵn < 10

C = {0; 2; 4; 6; 8}

- HS: 1; 3; 5; 7 b)Tập hợp L các số lẻ > 10 mà < 20

L = {11, 13, 15, 17, 19}

21/

Tính số phần tử của

B = {10, 11, 12 … 99}

Ta cĩ: 99 - 10 + 1 = 90 phần tử

Kl:Vậy tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có

b - a + 1 phần tử 22/

a)Tập hợp C các số chẵn < 10

C = {0; 2; 4; 6; 8} b)Tập hợp L các số lẻ

> 10 mà < 20

L = {11, 13, 15, 17, 19}

Trang 11

IV/ DẶN DÒ:

- Xem bài giải, BTVN 25

- Chuẩn bị §5

23

Vậy các số chẵn và lẻ liên tiếp sẽ

hơn kém nhau mấy đơn vị?

23- Cho c = {8, 10, 12 … 30} có (30 -

8) ; 2 + 1 = 12 phần tử

Vậy

- Tập hợp các số chẵn từ a

đến b sẽ có:

(b - a): 2 + 1 phần tử

- Tập hợp các số lẻ từ m đến

n sẽ có:

(n - m): 2 + 1 phần tử

Với cách tính trên hãy tính số phần

tử của D và E

- HS lên bảng tính

24- Viết các phần tử của các tập

hợp A, B, N* và N để biết tập hợp

nào là con của tập hợp nào?

- HS: 2 đơn vị c)A có ba số chẵn liên tiếp nhỏ nhất là 18

A = {18; 20; 22}

d) B có 4 số lẻ liên tiếp lớn nhất là 31

B = {25; 27; 29; 31}

23- Tính số phần tử của

D = {21; 23; 25 …99}

E = {32, 34, 36 …96}

Ta có công thức (b - a)/2 + 1 Vậy D được tính là

(99 - 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Và E được tính là

(96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

24-

A = {0; 1; 2; 3 …9}

B = {0; 2; 4; 6; 8}

N* = {1; 2; 3 …}

Ta có: B  A ; B  N* ; B  N ;

A, B, N*  N

c)A có ba số chẵn liên tiếp nhỏ nhất là 18

A = {18; 20; 22} d) B có 4 số lẻ liên tiếp lớn nhất là 31

B = {25; 27; 29; 31} 23/

Tính số phần tử của

D = {21; 23; 25 …99}

E = {32, 34, 36

…96}

Vậy D được tính là (99 - 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

Và E được tính là (96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

kl:

Vậy

- Tập hợp các số chẵn từ a đến b sẽ có:

(b - a): 2 + 1 phần tử

- Tập hợp các số lẻ từ m đến n sẽ có: (n - m): 2 + 1 phần tử

24/

A = {0; 1; 2; 3 …9}

B = {0; 2; 4; 6; 8} N* = {1; 2; 3 …}

Ta có: B  A ; B  N* ; B  N ; A, B, N*  N

Lop6.net

Trang 12

Tuần 2 : § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Tiết 6 :

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và nhân vào giải toán

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

- SGV, SGK, giáo án

*) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

17.Ổn định: (1’) 18.Bài cũ: (6’)

- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

- Sửa BT 25 19.Bài mới: (25’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Ta đã biết phép cộng hai số tự

nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên

duy nhất gọi là tổng của chúng,

phép nhân hai số tự nhiên bất kì

cho ta số tự nhiên duy nhất gọi là

tích

(?) Người ta dùng dấu gì để chỉ

phép cộng?

(?) Người ta dùng dấu gì để chỉ

phép nhân?

(?) a + b = c thì a, b gọi là gì và c?

(?) a b = d thì a, b gọi là gì và d?

Điền vào chỗ trống

I Tổng và tích của một số tự nhiên:

- Tổng: a + b = c Số hạng + số hạng = tổng

- Tích

a b = d (Thừa số) (thừa số) = Tích

?1

?2

- HS dùng dấu +

- HS dấu x hoặc

- a,b là số hạng,c là tổng

- a,b là thừa số,d là tích

Trang 13

IV/ CỦNG CỐ: (16’)

Tính nhanh a) 46 + 17 + 54 = 46 + 54 + 17

= 100 + 17 = 117 b) 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700 c) 87.36 + 87.64 = 87(36 + 64)

= 87 100 = 8700

BT 26, 27, 28 gọi 3 HS lên bảng 26- Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái qua Vĩnh Yên và Việt Trì

54 + 19 + 82 = 155 (Km) 27- Tính nhanh

a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269 c) 25,5.4.27.2 = (25.2)(5.2).27

= 100.10.27 = 1000.27 = 27000 d) 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 2800 28- 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39

10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39 Hai tổng bằng nhau

V/ DẶN DÒ: (2’)

- Xem bài, BTVN 29, 30

- Chuẩn bị: Luyện tập 1

Điền vào chỗ trống

a) Tích của 1 số với số 0 thì

bằng 1

b) Bằng 0

II

(?) Phép cộng có những tính chất

nào?

(?) Phép nhân có những tính chất

nào?

Cho HS kẻ bảng như SGK

Gọi HS phát biểu bằng lời các tính

chất trên

II Tính chất của phép cộng và pháp nhân:

(Kẻ bảng theo SGK)

?3

?4

Cho HS kẻ bảng như SGK Gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất trên

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w