1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức) - Tuần 258 ( buổi chiều)

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ - GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng - HS đọc theo HD của GV khổ, cả bài.[r]

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: Ngày 11/3/2012 Ngày giảng: Thứ hai, ngày 12/3/2012

Tập đọc Tiết 82 ÔN: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIÊU

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con

- Hiểu ND : Làm việc nhỏ cũng cần phải cẩn thận, chu đáo (Trả lời được các các hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm ttra bài cũ

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

3.2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

- Hát, ổn định nề nếp

GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn đọc đoạn - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3.3 Tìm hiểu bài

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như

thế nào ?

- Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối…

- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? - Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là

bộ đồ đẹp

- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng như - Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp:

Trang 2

thế nào? Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm

Nhất định con sẽ thắng

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả

trong hội thi ?

- Ngựa con rút ra bài học gì?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn HS đọc đoạn: “Con trai à

sẽ thắng mà”

Và đoạn “ Tiếng hô rời hẳn ra”

- HS nêu

Vì ngựa con chuẩn bị cho hội thi không chu đáo, đáng lẽ phải sửa sang bộ móng thì cậu ta chỉ lo chải chuốt

- Đừng bao giờ chủ quan cho dù là việc nhỏ nhất

- Nghe

- 3-4 HS đọc

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

5 Củng cố, dặn dò

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 136 ÔN: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000

I MỤC TIÊU

- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Hoạt động của trò

- Hát, ổn định nề nếp 1-2 HS nêu

b Thực hành

Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 3

- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573 Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728

- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu

Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368

+ Số bé nhất là: 54307

- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372; 56372; 56327

- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc nhận xét

- GV nhận xét

5 Củng cố, dặn dò

- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số - 3 HS nêu

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Ngày 11/3/2012 Ngày giảng: Thứ ba, ngày 13/3/2012

Toán Tiết 137 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số

- Biết so sánh các số

- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 4

- Bảng viết nội dung BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV viết 93865… 93845

25871… 23871

+ Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ?

+ HS + GV nhận xét

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

3.2 Hướng dẫn HS làm BT

- Hát, ổn định nề nếp

- 2HS lên bảng

- 1HS

Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS lên bảng làm

- Yêu cầu làm vào nháp + 99602; 99603; 99604

+ 18400; 18500; 18600

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000

- GV nhận xét

Bài 2: Củng cố về điền dấu (So sánh số)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257

300+2 < 3200

36478 < 36488

6500 + 200 > 66231

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420

9000 +900 < 10000 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia

các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm nêu miệng kết quả

8000 - 3000 = 5000

6000 + 3000 = 9000

3000 x 2 = 6000

200 + 8000 : 2 = 200 + 4000

- GV nhận xét = 4200

Trang 5

Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở

3254 8326 1326 8460 6

2473 4916 3 24 1410

- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06

- GV nhận xét 00

4 Củng cố, dặn dò 0

- Hệ thống lại ND bài

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Chính tả (nghe - viết) Tiết 55 ÔN: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết đúng bài CT ; trỡnh bày đúng hỡnh thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết BT 2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV đọc: sổ, quả dâu, rễ cây

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài :Ghi đầu bài

- Hát, ổn định tổ chức

- HS viết bảng con

3.2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe

- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? - 3 câu

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết - Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

Trang 6

hoa ? tên nhân vật - Ngựa con.

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…

- HS luyện viết bảng con

GV quan sát, sửa sai

b GV đọc bài cho học sinh viết - HS viết bài vào vở

- GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

4 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập + GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a thiếu niên - nai nịt - khăn lụa - thắt

lưng - rủ sau lưng - sắc nâu sẫm - trời

lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống lại ND bài

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Ngày 11/3/2012 Ngày giảng: Thứ tư, ngày 14/3/2012

Toán Tiết 138 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết số trong phạm vi 100 000

- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán tìm phần chưa biết của phép tính và giải bài toán có lời văn

- Luyện ghép hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 8 hình tam giác vuông như BT4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 7

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Làm BT1 + 2 (tiết 137)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

3.2 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong

phạm vi 100000

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Hát, ổn định nề nếp

- 2 HS

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vở a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902

b 24688; 24686; 24700; 24701

- GV gọi HS đọc bài c 99997; 99998; 99999; 100000

- GV nhận xét

Bài 2: Củng cố về tìm thành phần chưa

biết của phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924

x = 6924 - 1536

x = 5388

x x 2 = 2826

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x = 2826 : 2

Bài 3: Củng cố về giải bài toán có liên

quan đến rút về đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS phân tích bài toán

- Yêu cầu làm vào vở + 1HS lên bảng Bài giải

Tóm tắt

3 ngày: 315 m

8 ngày: ….m?

Số mét mương đào được trong 1 ngày

là: 315 : 3 = 105 (m)

Số mét mương đào được trong 8 ngày

là: 105 x 8 = 840 (m)

- GV gọi HS đọc bài Đáp số: 840 (m)

- GV nhận xét

Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp - HS xếp hình

Trang 8

-HS thi xếp theo tổ

4 Củng cố, dặn dò

- Hệ thống lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Tập đọc Tiết 84 ÔN: CÙNG VUI CHƠI

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ , đọc lưu loát từng khổ thơ

- Hiểu ND, ý nghĩa: các em HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ chơi giúp các em tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn (Trả lời được các CH trong SGK ; thuộc cả bài thơ )

- HS khá , giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS kể lại câu chuyện: Cuộc chạy đua

trong rừng

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

3.2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ

- Hát, ổn định nề nếp

- 2HS

- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b HĐ luyện đọc, giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp giữa các

dòng thơ

- HS nối tiếp đọc khổ thơ + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4

Trang 9

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3.3 Tìm hiểu bài

- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? - Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

như thế nào ?

+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống… + Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào?

- Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng

khổ, cả bài

- HS đọc theo HD của GV

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố, dặn dò

- Nêu ND chính của bài thơ - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Luyện đọc Tiết 84 ÔN: CÙNG VUI CHƠI

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ , đọc lưu loát từng khổ thơ

- Hiểu ND, ý nghĩa: các em HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ chơi giúp các em tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn (Trả lời được các CH trong SGK ; thuộc cả bài thơ )

- HS khá , giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hát, ổn định nề nếp

Trang 10

Gọi HS kể lại câu chuyện: Cuộc chạy đua

trong rừng

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

3.2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ

- 2HS

- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b HĐ luyện đọc, giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp giữa các

dòng thơ

- HS nối tiếp đọc khổ thơ

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng

khổ, cả bài

- HS đọc theo HD của GV

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố, dặn dò

- Nêu ND chính của bài thơ - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

_

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w