Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?. Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp[r]
Trang 1TuÇn 1 ( TiÕt 1) : TẬP HỢP
Ngµy so¹n: 8.9
Ngµy d¹y:
A> MỤC TIÊU
- Rèn HS
chính xác các kí () , , , ,
- + khác nhau , *
,
N N
- !" / toán 0 vào 2 bài toán + *
B> NỘI DUNG
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho
VD
Câu 2: Hãy nêu cách
Câu 3:> có @ có bao nhiêu A ;
Câu 4: Có gì khác nhau , và ?N N*
II Bài tập
Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1: Cho A là các , cái trong " E “Thành 2 H Chí Minh”
a Hãy D( kê các A A
b J8 kí () thích vào ô vuông
!M
a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
S) ý HS: Bài toán trên không phân 3( , in hoa và , in 9 trong " E #5 cho
Bài 2: Cho các , cái X = {A, C, O}
a/ Tìm " , X thành E các , X
b/
!M
a/ B[ X " E “CA CAO” : “CÓ CÁ”
b/ X = {x: &, cái trong " , “CA CAO”}
Bài 3: Chao các
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ C các A ) A và không ) B
b/ D các A ) B và không ) A
c/
d/ F các A : ) A : ) B
!M4
Trang 2c/ E = {1; 3; 5}
d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Bài 4: Cho A = {1; 2; a; b}
a/ Hãy
b/ Hãy
c/ G B = {a, b, c} có j là con A không?
!M
a/ {1} { 2} { a } { b}
b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
c/ G B không j là con A 3k vì c B c A
TUẦN 1 ( TIẾT 2) TẬP HỢP (TIẾP) A.MỤC TIÊU
-
- !" / toán 0 vào 2 bài toán + *
B.NỘI DUNG
Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
Bài 5: m0 A là các 2 + nhiên có 3 , 2* n A có bao nhiêu A ;
!M4
G A có (999 – 100) + 1 = 900 A *
Bài 6: Hãy tính 2 A các sau:
a/ G A các 2 + nhiên Dt có 3 , 2*
b/ G B các 2 2, 5, 8, 11, …, 296
c/ G C các 2 7, 11, 15, 19, …, 283
!M
a/ G A có (999 – 101):2 +1 = 450 A *
b/ G B có (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 A *
c/ G C có (283 – 7 ):4 + 1 = 70 A *
Cho HS phát 3@) v quát:
- G các 2 w E 2 w a # 2 w b có (b – a) : 2 + 1 A *
- G các 2 Dt E 2 Dt m # 2 Dt n có (n – m) : 2 + 1 A *
- G các 2 E 2 c # 2 d là dãy 2 các #8) j cách , hai 2 liên
dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1 A *
Bài 7: Cha mua cho em l)6@ 2 tay dày 256 trang J@ ( theo dõi em #' 2 trang
!M4
-
Trang 3-
-
Bài 8: Cỏc 2 + nhiờn E 1000 # 10000 cú bao nhiờu 2 cú #$ 3 , 2 2 nhau
Hướng dẫn:
- 2 10000 là 2 duy Z cú 5 , 2 2 này cú z 3 , 2 2 nhau nờn khụng j món yờu A) bài toỏn
, , ,
- Xột 2 !X abbb, , 2 a cú 9 cỏch 0 ( a 0) cú 9 cỏch 0 #@ b khỏc a.
.6 cú 9 8 = 71 2 cú !X abbb
S D) z + ta Z6 cỏc !X cũn DX #8) cú 81 2* Suy ta Z j cỏc 2 E 1000 #
10000 cú #$ 3 , 2 2 nhau H 81.4 = 324 2*
TUẦN 1 ( TIẾT 3) TẬP HỢP (TIẾP) A.MỤC TIấU
- Làm cỏc bài
B.NỘI DUNG
Bài toán9 Viết các tập hợp sau rồi tìm số phần tử của tập hợp đó
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8: x = 2
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x – 2 = x + 2
d)Tập hợp D các số tự nhiên mà x + 0 = x
Hưỡng dẫn:
a, A = 4 ; b, B = 1; 2
c, C = ; d, D = N
Bài toán 10 Cho tập hợp A = { a,b,c,d}
a) Viết các tập hợp con của A có một phần tử
b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử
c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử? có bốn phần tử?
d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
a, Các tập hợp con của A là:
a b ; c ; d ; a b; ; a c; ; a d; ; b c; ; b d; ; c d; a b c; ; ; a b d; ; ; a c d; ; ; b c d, ; ; a b c d; ; ;
b, a b; ; a c; ; a d; ; b c; ; b d; ; c d;
c, có 4 tập hợp con của A có 3 phần tử, có 1 tập hợp con của A có 4 phần tử
d, tập hợp A có 15 tập hợp con
Bài toán 11
sau
Trang 4Bài toán 12 Ta gọi A là tập con thực sự của B nếu AB;AB Hãy viết các tập con thực sự của tập hợp B = {1;2;3}
1 ; 2 ; 3 ; 1; 2 ; 1;3 2;3
Bài toán 13 Cho tập hợp A = {1;2;3;4} và B = {3;4;5} Hãy viết các tập hợp vừa là tập con của A, vừa là tập con của B
3 ; 4 ; 3; 4
Bài toán 14 Chứng minh rằng nếu AB B, C thì A C
Lấy x A => x B (vì mọi phần tử của A dều thuộc B) => x C (vì mọi phần tử của B đều thuộc C
=> A C
Bài toán 15. Có kết luận gì về hai tập hợp A,B nếu biết
a, x B thì xA b, x Athì xB, x B thì xA
a, B A b, A = B
Bài toán 16 Cho H là tập hợp ba số lẽ đầu tiên, K là tập hợp 6 số tự nhiên đầu tiên
a, Viết các phần tử thuộc K mà không thuộc H b,CMR H K
c, Tập hợp M với H M M, K
- Hỏi M có ít nhất bao nhiêu phần tử? nhiều nhất bao nhiêu phần tử?
- Có bao nhiêu tập hợp M có 4 phần tử thỏa mãn điều kiện trên?
a, 0; 2; 4
b, Vì H = 1;3;5 và K = 0;1; 2;3; 4;5 => H K
c, M có ít nhất là 3 phần tử , Nhiều nhất là 6 phần tử
có 3 tập hợp M thỏa mãn điều kiện trên (yêu cầu HS viết cụ thể)
Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại cỏc lý thuyết và cụng thức mới.
Xem lại cỏc bài tập đó chữa
Tỡm cỏch giải khỏc cho cỏc bài tập đó chữa nếu cú thể.
... kiện trên?a, 0; 2; 4
b, Vì H = 1 ;3; 5 K = 0 ;1; 2 ;3; 4;5 => H... viết tập thực tập hợp B = {1; 2 ;3}
1 ; ; ; 1; ; 1 ;3 2 ;3< /small>
Bài toán 13 < /b> Cho tập hợp A = {1; 2 ;3; 4} B = {3; 4;5} Hãy viết tập hợp vừa... G C 2 7, 11 , 15 , 19 , …, 2 83
!M
a/ G A có (999 – 10 1):2 +1 = 450 A *
b/ G B có (296 – ): + = 99 A *
c/ G C có (2 83 – ):4 + = 70