1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 - Hoàng Văn Phúc

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 271,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh chÊt: NÕu ®­êng th¼ng c c¾t hai ®­êng th¼ng a, b vµ trong c¸c gãc t¹o thµnh cã mét cÆp gãc so le trong b»ng - GV cã thÓ giíi thiÖu thªm tÝnh chÊt nếu hai góc trong cùng phía bù nhau[r]

Trang 1

đường thẳng song song

Tiết 1 Đ1 hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu : HS

bằng nhau

hình

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

A Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

B Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV treo bảng phụ vẽ hình hai góc đối

đỉnh, hai góc không đối đỉnh

? Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh

của các góc vẽ trên hình

- GV thông báo về cặp góc đối đỉnh trên

hình đã vẽ

? Thế nào là hai góc đối đỉnh

- HS đọc định nghĩa SGK

- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2

? Hai '.] thẳng cắt nhau tạo thành

mấy cặp góc đối đỉnh

? Cho AOB, vẽ góc đối đỉnh của nó

? Dự đoán và so sánh số đo của O1 và O3;

O2 và O4

- GV .9 dẫn HS chứng minh bằng

suy luận:

? Tính tổng hai góc O1 và O2

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

Định nghĩa:(SGK-Trang 81)

O1 và O3 là hai góc đối đỉnh

O2 và O4 là hai góc đối đỉnh

- Trả lời miệng ?2

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh.

x

x’

y’

y

3 2

4

2

y

x’

1 3

O 4

Trang 2

? Tính tổng hai góc O2 và góc O3.

? So sánh hai góc O1 và góc O3

? Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối

đỉnh

Ta có:

O1 + O2 = 1800 (Hai góc kề bù) (1)

O2 + O3 = 1800 (Hai góc kề bù) (2)

Từ (1),(2) suy ra: O1 + O2 = O2 + O3

=> O1 = O3

Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

III Củng cố

không? Lấy ví dụ?

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho HS hoạt động nhóm để

điền vào chỗ trống

IV 3! dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74)

- Bài sau : Luyện tập

- .9 dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau

+ Hai góc bù nhau + Hai góc kề bù

Lop7.net

Trang 3

Tiết 2 : Luyện tập

I Mục tiêu :

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

A.Bài cũ

- Phát biểu định nghĩa, tính chất và chứng minh tính chất của hai góc đối đỉnh ?

- Bài tập 5 (SGK-Trang 82)

ĐS :

A

A

b / ABC 180 56 124

c / C BA 180 124 56

B Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- HS tìm hiểu đề bài

- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở, gọi

một HS lên bảng vẽ hình

? Nêu yêu cầu mà bài toán đặt ra

- GV yêu cầu HS suy nghĩ tự tìm lời

giải

Nếu HS gặp khó khăn thì có thể gợi ý :

? Biết góc O1

góc nào

? Tính các góc còn lại theo O1 hoặc

O2

(Sử dụng tính chất của hai góc kề bù)

- HS tìm hiểu bài tập 7 sau đó vẽ hình

vào vở

Bài tập 6(SGK-Trang 83)

Ta có:

+ O1 = O3 = 470 (Hai góc đối đỉnh) + O1 + O2 = 1800 (Hai góc kề bù) Suy ra O2 = 1800 - O1

= 1800 - 470 = 1330 + O4 = O2 = 1330( Hai góc đối đỉnh)

Bài tập 7(SGK-Trang 83).

A

C B

C'

A'

y’

x’

y

x

1

3 2

O 4 47 0

Trang 4

- Chia lớp thành các nhóm thảo luận

để tìm lời giải

- GV có thể gợi ý cho HS tìm xem

trong hình vẽ có bao nhiêu cặp góc đối

đỉnh; có bao nhiêu góc bẹt, để từ đó

- GV có thể cho HS trình bày lời giải

bằng cách tổ chức thi tiếp sức giữa các

nhóm

- GV thông báo lời giải đúng, sửa chữa

những thiếu sót của HS

- HS tìm hiểu đề bài

? Vẽ góc vuông xAy

? Vẽ góc x’Ay’đối đỉnh với góc xAy

- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình

? Trên hình vẽ có bao nhiêu góc

vuông

? Hãy viết các cặp góc vuông không

đối đỉnh

- Các cặp góc đối đỉmh bằng nhau:

O1 = O4; O2= O5; O3= O6; xOz = x’Oz’: yOx’= y’Ox; zOy’=z’Oy

- Các góc bẹt bằng nhau:

xOx’ = yOy’ = zOz’= 1800

Bài tập 9(SGK-Trang 83).

Các cặp góc vuông không đối đỉnh là: + xAy và xAy’

+ xAy’ và y’Ax’

+ y’Ax’và x’Ay

+ x’Ay và xAy

III Củng cố

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?

- HS làm bài tập 7(SBT-Trang 74)

IV 3! dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 4, 5, 6 (SBT-Trang 74)

góc, êke

x’

x y’

y z

z’

O

2 1 3

6 5

4

y

y’

A

Lop7.net

Trang 5

Tiết 3 Đ1 hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu : HS

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một '.] thẳng b đi qua điểm A và b a

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác,  duy suy luận

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

A.Bài cũ:( 6 ph)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?

- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)

GV đặt vấn đề vào bài mới

II Dạy học bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- HS cả lớp làm ?1

- GV vẽ '.] thẳng xx’ và yy’ vuông

góc với nhau tại O

- HS cả lớp làm ?2

O1 = 900

O2 =1800 O1 = 900 (Hai góc kề bù)

O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900

- GV thông báo hai '.] thẳng xx’ và

yy’ là hai '.] thẳng vuông góc

? Thế nào là hai '.] thẳng vuông

góc

- HS làm ?3 ?4 để vẽ '.] thẳng

- GV 9 dẫn HS kĩ năng vuông góc

1 Thế nào là hai '.] thẳng vuông

góc.

Định nghĩa: (SGK).

Kí hiệu: xx’ yy’.

2 Vẽ hai '.] thẳng vuông góc

O y’

y

x’

Trang 6

'.] thẳng qua một điểm và vuông

- GV yêu cầu HS làm công việc sau:

+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung

điểm I của đoạn AB

+ Qua I vẽ '.] thẳng d AB.

- GV thông báo '.] thẳng d vừa vẽ

AB

? Thế nào là trung trực của một đoạn

thẳng

- GV giới thiệu hai điểm đối xứng qua

một '.] thẳng

Tính chất:

Có một và chỉ một '.] thẳng d đi qua

3 s.] trung trực của một đoạn thẳng.

Định nghĩa: (SGK)

s.] thẳng d là trung trực của AB Avà B đối xứng với nhau qua d

III Củng cố

- Phát biểu định nghĩa hai '.] thẳng vuông góc ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai '.] thẳng vuông góc ?

- HS làm bài tập 12,13 (sgk - tr.86)

IV 3! dẫn học ở nhà

- Nắm chắc định nghĩa hai '.] thẳng vuông góc , '.] trung trực của một đoạn thẳng

- Làm các bài tập 11, 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87)

- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập

- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78

d

I

Lop7.net

Trang 7

Tiết4 : lyện tập

I Mục tiêu : HS

- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

A.Bài cũ

- Thế nào là hai '.] thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc '.] thẳng xx’, hãy vẽ '.] thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

- Thế nào là '.] trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng AB = 4cm, hãy

vẽ '.] trung trực của AB

B.Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo sự

mô tả bằng lời

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- GV quan sát, sửa sai, uốn nắn cách

vẽ hình cho các HS G.9 lớp

- HS quan sát hình vẽ, thảo luận để '.%

ra các trình tự vẽ hình

- Một vài HS '.% ra @ O án của

mình, GV chốt lại @ O án dễ thực

hiện nhất

- HS tiến hành vẽ hình vào vở, 1 HS

lên bảng trình bày

? Cách vẽ '.] trung trực của một

đoạn thẳng

- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC

theo đúng độ dài trong hai ;.] hợp:

Bài 18 (SGK-Trang 87)

Bài 19: (SGK-Trang 87)

Bài 20: (SGK-Trang 87)

A C

B O

x

y

d1

d2

45 0

A B

d1

d2

60 0

Trang 8

+ Ba điểm A, B, C không thẳng

hàng

+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng

- HS vẽ các '.] trung trực d1, d2 của

các đoạn thẳng AB, BC trong từng

;.] hợp trên

III Củng cố

- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Khái niệm '.] trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng

IV 3! dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75)

/

C

d1

d2

d1

d2

Lop7.net

Trang 9

Tiết 5 : Đ3 các góc tạo bởi một đường thẳng

Cắt hai đường thẳng

I Mục tiêu : HS

le trong bằng nhau thì cặp góc so le trng còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vị bằng nhau ; hai góc trong cùng phía bằng nhau Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác,  duy suy luận

II Chuẩn bị :

III.Tiến trình bài dạy:

A.Bài cũ

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?

- Thế nào là hai '.] thẳng vuông góc ? Thế nào là '.] trung trực của một đoạn thẳng ?

B.Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV vẽ hình

? Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,

đỉnh B tạo thành trong hình vẽ trên

- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của

các góc so với các '.] thẳng để từ

đó giới thiệu các cặp góc so le trong,

góc đồng vị.(Có thể giới thiệu thêm về

các cặp góc trong cùng phía, ngoài

cùng phía, so le ngoài)

- HS làm ?1 sau đó GV treo bảng phụ

bài 21(SGK) để củng cố

- GV yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện

của ?2

? Bài toán đã cho biết số liệu nào

? Yêu cầu của bài toán

1 Góc so le trong, góc đồng vị.

- Các cặp góc so le trong: A1 và B3;

A4 và B2 -Các cặp góc đồng vị: A1 và B1;

A2 và B2, A3 và B3, A4 và B4

2 Tính chất.

A

B

1

3

1

2 4

1 2 3 4

a b c

Trang 10

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2

? Tính góc A4 theo góc nào

? Tính góc B3, có nhận xét gì về số đo

của các góc so le trong

? So sánh số đo của các góc đồng vị

- GV cho học sinh thừa nhận tính chất

phát biểu trong SGK

Ta có A4 + A3 = 1800 (Hai góc kề bù)

A4 = 1800 – A3 = 1800 – 450 = 1350

.O tự ta có B3 = 1350

A4 = B3

Ta ccó A1 = A3 =450(Hai góc đối đỉnh)

A1 = B2 = 450

Tính chất: (SGK)

III Củng cố

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau”

+ Điền nốt số đo của các góc còn lại

+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng

- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị

IV 3! dẫn học ở nhà

- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía

- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)

3I! thẳng song song"

- Ôn khái niệm "Hai '.] thẳng song song, hai '.] thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6

A

B

3 1

2 4

1 2 3 4

c

a

b

Lop7.net

Trang 11

Tiết 6: Đ4 hai đường thẳng song song

A Mục tiêu : HS

- HS ôn lại định nghĩa hai '.] thẳng song song, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai '.] thẳng song song

- Biết vẽ một '.] thẳng đi qua một điểm và song song với một '.] thẳng cho

- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai '.] thẳng song song

B Chuẩn bị :

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ

- Bài tập 17 (SBT- Trang 76)

- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)

II Dạy học bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

? Thế nào là hai '.] thẳng song

song

? Vị trí giữa hai '.] thẳng phân biệt

- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)

để cho HS làm ?1

? Dự đoán các '.] thẳng nào trên

hình song song với nhau

? So sánh số đo của các góc so le tron,

đồng vị trong các hình trên

? Dự đoán xem khi nào hai '.]

thẳng song song

- GV có thể giới thiệu thêm tính chất

nếu hai góc trong cùng phía bù nhau

thì hai '.] thẳng đó cũng song

song

- HS làm ?2 :Vẽ '.] thẳng đi qua

một điểm và song song với một '.]

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.

Hai '.] thẳng không có điểm chung gọi là hai '.] thẳng song song

2 Dấu hiệu nhận biết hai 3I! thẳng song song.

Tính chất: Nếu '.] thẳng c cắt hai '.] thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau

Kí hiệu '.] thẳng a song song với '.] thẳng b: a // b

3 Vẽ hai 3I! thẳng song song.

Trang 12

- GV .9 dẫn cách vẽ thông dụng

nhất là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ

III Củng cố

- Dấu hiệu nhận biết hai '.] thẳng song song

- Bài tập 24 SGK: s.% bảng phụ để HS hoạt động nhóm

- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai '.] thẳng song song

IV 3! dẫn học ở nhà

- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai '.] thẳng song song

- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)

- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78)

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập

- Bài tập 26(sgk) : .9 dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai '.] thẳng song song)

Thứ 4 ngày 15/ 09 / 2010

Tiết 7

Luyện tập

I Mục tiêu : HS

- Vẽ thành thạo một '.] thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một '.] thẳng cho

- Luyện kĩ năng sử dụng đồ dùng để vẽ hình

II Chuẩn bị :

A

B

x

y

120 0

120 0

Lop7.net

Trang 13

A Bài cũ

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai '.] thẳng song song?

- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai '.] thẳng Ax và

By có song song với nhau không ? Vì sao?

B Bài mới

Hoạt động của Gv và HS Nội dung

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

bài

? Vẽ  thế nào

- HS lên bảng vẽ hình

thoả mãn điều kiện

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

bài

? Xác định các vị trí có thể có của

điểm M để vẽ hình

- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở và lên

bảng thực hiện

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

bài

Bài tập 27 (SGK-Trang 91).

- Vẽ '.] thẳng a đi qua A và song song với BC

- Trên '.] thẳng a lấy điểm D sao cho

AD = BC

- Trên '.] thẳng a lấy điểm D’ nằm khác phía điểm D so với A sao cho AD’ = AD

Bài tập 26 (SBT-Trang 78).

Trang 14

- HS thực hiện vẽ hai góc có cạnh

.O ứng song song xOy và x’Oy’

nhận xét là số đo của hai góc có cạnh

.O ứng song song(cùng nhọn) thì

bằng nhau

-HS vẽ ;.] hợp đỉnh O nằm trong ,

góc xOy

- Đối với HS khá, giỏi thì GV có thể

9 dẫn cách chứng minh

Bài tập 29 (SBT-Trang 92).

C Củng cố

- Khái niệm hai '.] thẳng vuông góc, hai '.] thẳng song song Cách vẽ vuông góc, song song

- Bài tập 30 SGK (Trang 92)

GV có thể giới thiệu về hiện ./ ảo giác

D 3! dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà

Thứ 6,ngày 17 09 / 2010

Tiết 8

Đ5: tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

I Mục tiêu : HS

hai '.] thẳng song song

- Rèn  duy suy luận

Lop7.net

Trang 15

III Tiến trình dạy học :

A Bài cũ

- Cho điểm M nằm ngoài '.] thẳng a, vẽ '.] thẳng b qua M và b // a

- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới

B Bài mới

Hoạt động của Gv và HS Nội dung

- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit

- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó

vẽ hình vào vở

? Hai '.] thẳng song song có tính

chất gì

HS thực hiện trình tự các yêu cầu phần

trong SGK:

?

+ Vẽ hai '.] thẳng a và b song

song

+ Vẽ '.] thẳng c cắt a và b

+ Đo một cặp góc so le trong và nhận

xét

+ Đo một cặp đồng vị và nhận xét

+ Đo một cặp góc trong cùng phía và

nhận xét

? Phát biểu tính chất của hai '.]

thẳng song song

- Đối với HS khá, giỏi thì GV có thể

9 dẫn cách chứng minh

1 Tiên đề Ơclit.

Tiên đề (SGK-Trang 92).

Cho M a   !b // a (M b). 

a

2 Tính chất của hai 3I! thẳng song song.

Tính chất: Nếu a// b, c cắt a và b thì:

- Các cặp góc so le trong bằng nhau

- Các cặp góc đồng vị bằng nhau

- Các cặp góc trong cùng phía bù nhau

IV Củng cố

- Nội dung tiên đề Ơclit và tính chất của hai '.] thẳng song song

- Bài tập 32 SGK (Trang 94)

c

Trang 16

Phát biểu a, b

- Bài tập 33 SGK (Trang 94)

a/ Hai góc so le trong bằng nhau.

b/ Hai góc đồng vị bằng nhau.

c/ Hai góc trong cùng phía bù nhau.

V 3! dẫn học ở nhà

- Học thuộc nội dung tiên đề Ơclit và nắm vững tính chất của hai '.] thẳng song song

- Làm các bài tập 34, 35, 36 SGK (Trang 94) 3 A 2

- Bài tập 29, 30 SBT (Trang 79)

- HD bài 34 : 4 1

(so le trong) 2 1

B A 37

(đồng vị) 3 4 B

A B 180 37 143

và là cặp góc trong cùng phía từ đó 

A2

- HD bài 35 :

áp dụng tiên đề Ơclít

Tiết 9

Luyện tập

I Mục tiêu : HS

A

a

b

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w