1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 7 tiết 35: Tam giác cân

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau.. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình tính toán và tập dượt chứn[r]

Trang 1

Ngày Ngày   13.01.2011  7A4 ,A2, A1

Ngày   14.01.2011  7A3

Tiết 35:

TAM GIÁC CÂN I.Mục tiêu

1.Về kiến thức

-    ! !"# tam giác cân, tam giác vuông, tam giác *( tính !,$ '* góc .# /$ tam giác cân, tam giác vuông, tam giác *(

- 12$ '3 /$ tam giác cân, /$ tam giác vuông cân, 42$ !5  minh /$ tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác *( 12$ '7 89  các tính !,$

.# tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác *( : tính ;  góc, : !5  minh các góc 4<  nhau

2.Về kĩ năng

- Rèn 6(? @A B  '3 hình tính toán và $7 8$ !5  minh D  

3.Về thái độ

- EF sinh yêu thích !F hình

II.Chuẩn bị của GV&HS

2.Chuẩn bị của HS - EF bài N F $O bài 

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ (không @: tra )

* Đặt vấn đề(1 ’ ) Chúng ta làm quen

2

hôm nay

2.Dạy nội dung bài mới.

GV Cho !F sinh quan sát hình 111 (SGK - 126)

và  $!?( tam giác ABC ] hình 111 (SGK

- 111) là tam giác cân

* K ! !"# (SGK - 125) ABC có AB = AC

ABC cân

 

TB? J!2 nào là tam giác cân?

HS Tam giác cân là tam giác có hai

nhau

HS

GV

A

+

+ Dùng Compa '3 các cung tâm B và tâm C

có cùng bán kính sao cho chúng

A

+ ; B - A và C - A

HS Dùng $! và compa '3 tam giác ABC vào

'] 1 !F sinh lên 4  '3

GV H $!?(

A

C B

Trang 2

Góc ] % và BA CA

Góc ] c ! A A

Góc ] % và AB CA

Góc ] c ! A A

Tam giác ABC có AB = AC còn  F là

tam giác ABC cân

GV Yêu f( HS F và nghiên 5( làm ? 1 ? 1 (SGK - 126)

? Quan sát H 112

% góc ] % góc ] c ! .# tam giác cân

- Tìm các tam giác cân trên H.112

H

HS Các tam giác cân - là:

+ Tam giác ABC cân

% là góc ] c !A A

+ Tam giác ADE cân

% là góc ] c !A A

+ Tam giác CAH cân

] % là góc ] c !A A

GV Tam giác cân là tam giác có 2

nhau Y7 tam giác cân có tính !,$ gì? Ta

sang !f 2

2 Tính chất:

GV Yêu f( !F sinh nghiên 5( ? 2

TB? Bài ? 2 cho 42$ gì và yêu f( gì?

GV E  8` !F sinh '3 hình vào '] ghi 

$!2$ @2$ 6(7 .# bài toán GT ABC (AB = AC) Ax  BC ={D}

K? l(; so sánh AABDAACD ta làm ! $!2

nào?

A  AA1 A2

HS l(; so sánh AABDAACD ta # '* xét 

ADB và ADC

KL So sánh AABD

AACD K? ADB và ADC có  !n  2( $; nào 4< 

nhau

Chứng minh

Xét ADB và ADC có: 

HS AD

AB = AC (gt)

(gt)

1 2

A  A

AD

AB = AC (gt)

(gt)

1 2

A  A

TB? Jp - ta có @2$ 6(7 gì '* 2 tam giác -  ADB = ADC (c.g.c)

HS ADB = ADC (c.g.c)  AABD = AACD (Hai góc $D 

5 Q TB? Hai tam giác 4<  nhau Y7 ta có @2$ 6(7

gì '* 2 góc -

A

x

1 2

Trang 3

HS AABD = AACD

K? Trong /$ tam giác cân quan !? 2 góc ] %

ABC (AB = AC)

HS Trong /$ tam giác cân 2 góc ] % 4< 

nhau

GV q bài 44 (SGK - 125) ta có ABC có  BA CA

ta !5  minh  AB = AC suy ra tam

giác ABC cân

'7 /$ tam giác có 2 góc 4<  nhau - là

tam giác cân

HS KF / dung  ! lí 2 (SGK - 126)

ABC cân

Bài 47 (H.116, H.117) (SGK - 127) Bài 47 (Sgk - 127)

HS Quan sát hình 116 và 117 cho 42$ tam giác

nào là tam giác cân? Vì sao?

GV Cho

GV

HS * H.116: BAD cân 

CAE cân

AD + DE = AE

mà AB = AD, BC = DE do - AC = AE

* H 117:

PK ! lí '* $r  3 góc .# 1 tam giác)

70

GH

GV H $!?( tam giác vuông cân là tam gác

vuông có 2

'3 hình

* Định nghĩa: Tam giác vuông

vuông cân

K? Ghi tóm $$  ! !"# '* tam giác vuông

cân

GV Yêu f( !F sinh làm ? 3 ? 3 (Sgk - 126)

G? Tính ;  t góc !F .# /$ tam giác

GV H ý: Vuông cân nên 2 góc ] % 4< 

nhau Trong /$ tam giác vuông 2 góc !F

!9 nhau

ABC (AB = AC, ) (gt)

90

B C

HS

Trong /$ tam

0

0

90

45

giác vuông cân t góc !F 4<  450

(Trong 1 tam giác vuông 2 góc !F !9 nhau)

45

B C

GV H $!?(  ! !"# tam giác *( Là tam

giác có 3

* K ! !"# (SGK - 126)

A B

C

Trang 4

GV Yêu f( !F sinh làm ? 4 ? 4 (Sgk - 126)

GV E  8` !F sinh '3 tam giác *(

+

+ Dùng compa '3 các cung tròn tâm B và

tâm C có bán kính là BC sao cho chúng $

nhau

+ ; A - C v à A - B

Giải

* Y3 tam giác *( ABC:

HS Lên 4  '3 tam giác *(  6 '3 vào ']

K? Vì sao ABC CA A,  AA

HS Do AB = AC  ABC cân  CA BA

(1)

K? Tính ;  t góc .# tam giác ABC a Do AB = AC  ABC cân

HS Jp (1) và (2) suy ra A   A A CA

Do - A A A 0

60

C

A    

(1)

 

TB? lt góc .# tam giác *( 4<  bao nhiêu

HS lt góc .# tam giác *( 4<  600

B   ACA A (2)

HS KF !? T( 1 .#  ! lí 1 và !? T( 2, 3 .#

 ! lí 2

GV E? T( 2 và !? T( 3 nói '* 8,( !?( !7

42$ tam giác *(

+ l/$ tam giác có ba góc 4<  nhau thì tam

giác - là tam giác *(

+ l/$ tam giác cân có 1 góc 4<  600 thì

tam giác - là tam giác *(

b

C B theo

C

mà A A A 0 PJr  các

180

C

A    

góc trong 1 tam giác)

Do - A A A 0

60

C

A    

3.Củng cố - Luyện tập (5') * E? T( (SGK - 127)

TB? J!2 nào là tam giác cân, tam giác *(W

HS + Tam giác cân là có 2 

+ Tam giác 

? Tam giác cân có !n  tính !,$ nào?

HS Có 2 tính !,$

+ Trong /$ cân hai góc ] % 4<  nhau

+ 2( /$ có 2 góc ] % 4<  nhau thì 

- là tam giác cân

K? Các cách !5  minh tam giác *(

HS aw# vào  ! !"# !? T( 2 và 3

4.Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1')

-  'n   ! !"# và tính !,$ '* góc .# tam giác cân, tam giác vuông cân, tam gác *(

- Các cách !5  minh /$ tam giác là cân, là *(

- Bài $7 46, 49, 50 (SGK - 127), bài 67, 68, 69, 70 (SBT- 106)

- Hx sau: (? $7

A

... tam giác cân, tam giác vng, tam giác *( tính !,$ ''* góc .# /$ tam giác cân, tam giác vuông, tam giác *(

- 12$ ''3 /$ tam giác cân, /$ tam giác vuông cân, 42$ !5  minh /$ tam. .. vuông cân, 42$ !5  minh /$ tam giác tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác *( 12$ ''7 89  tính !,$

.# tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác *( : tính ;  góc, : !5 ... !?( !7

42$ tam giác *(

+ l/$ tam giác có ba góc 4<  tam

giác - tam giác *(

+ l/$ tam giác cân có góc 4<  600

tam giác - tam giác

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w