1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 7 - Hoàng Văn Luận - Tiết 53, 54

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tæ chøc luyÖn tËp34phót Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nhấn mạnh: ta công nhận định lí Bài tập 25 SGK-Trang 67.. trung tuyÕn øng víi c¹nh huyÒn Tam gi¸c vu«ng, trung tu[r]

Trang 1

Tuần 29 - Tiết 53 Ngày dạy: 05/04/08

Đ4 tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm  khái niệm  trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam giác có 3  trung tuyến ; Phát hiện tính chất  trung tuyến

- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác ; Sử dụng  định lí để giải bài tập

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

B Chuẩn bị :

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (4phút)

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- Kiểm tra vở bài tập

II Dạy học bài mới(33phút)

- Đặt tấm bìa tam giác trên trọng

tâm của nó

? Đó là điểm gì của tam giác mà nó

)2

- Giáo viên vẽ ABC, M là trung

điểm của BC, nối AM

? Vẽ các trung tuyến còn lại của

tam giác

- Gọi 2 học sinh lần > vẽ trung

tuyến từ B, từ C

- Cho học sinh thực hành theo SGK

- Yêu cầu thực hành theo C

dẫn và tiến hành kiểm tra chéo kết

quả thực hành của nhau

- Yêu cầu học sinh làm ?2

vuông 10x10

- Giáo viên có thể C dẫn thêm

cách xác định trung tuyến

1 Đường trung tuyến của tam giác

AM là trung tuyến của ABC

tam giác.

a) Thực hành

* TH 1: SGK

- HS làm theo nhóm

?2 Có đi qua 1 điểm

* TH 2: SGK

- HS làm theo nhóm

?3

A

Trang 2

- Yêu cầu học sinh trả lời ?3

- Giáo viên khẳng định tính chất

? Qua TH 2 em nhận xét gì về quan

hệ  trung tuyến

- AD là trung tuyến

- AG BG CG 2

AD  BE  CF 3

b) Tính chất

Định lí: SGK

- Học sinh: đi qua một điểm, điểm đó cách mỗi điểm bằng 2/3 độ dài trung tuyến

- 2 học sinh lần > phát biểu định lí

F

G

E

M

AG BG CG 2

AM  BE  CF  3

III Củng cố (6ph)

- Vẽ 3 trung tuyến

- Phát biểu định lí về trung tuyến

IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)

- Học thuộc định lí

- Làm bài tập 23, 24, 25, 26 (SGK-Trang 66, 67)

HD bài 26: Dựa vào tam giác băng nhau

M

B

G

Xét ABC: A 90A  0BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 42 + 32 BC = AM =

Ta có AG = AM 2 AG =

A

Trang 3

Tuần 29 - Tiết 54 Ngày dạy: 08/04/08

Luyện tập

A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Củng cố tính chất  trung tuyến

- Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm

B Chuẩn bị :

- C thẳng, com pa, phấn màu

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Học sinh 1: nêu tính chất 3  trung tuyến của tam giác, làm bài tập 24a

- Học sinh 2: làm bài tập 25

II Tổ chức luyện tập(34phút)

- Nhấn mạnh: ta công nhận định lí

trung tuyến ứng với cạnh huyền

tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

- Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT,

KL

- Giáo viên C dẫn học sinh tìm

ra lời giải dựa trên vấn đáp từng

phần

AG = ?

AM = ?

BC = ?

BC2 = AB2 + AC2

AB = 3; AC = 4

- Sau cùng giáo viên xoá sơ đồ, 1

học sinh khá chứng minh bằng

miệng, yêu cầu cả lớp chứng minh

vào vở

Bài tập 25 (SGK-Trang 67).

Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền

M

B

G

GT ABC; A 90A  0; AB = 3 cm

AC = 4 cm; MB = MC = AM

KL AG = ? Giải:

Xét ABC: A 90A  0BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 42 + 32 BC = 5 cm

AM = 2,5 cm

 Ta có AG = AM 2 AG = cm

3 2

AG = (cm)5

3

Bài tập 26 (SGK-Trang 67).

Trang 4

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 26.

-Gọi học sinh vẽ hình; ghi GT, KL

? Nêu lí do để DIE = DIF

(Học sinh: c.g.c)

- Yêu cầu học sinh chứng minh

b) Giáo viên C dẫn học sinh để

tìm ra lời giải

DIE 90

DIE EIF

2

DIE DIF

Chứng minh trên

* Nhấn maạnh: trong tam giác cân

 trung tuyến ứng với cạnh

đáy thì cũng là  cao

D

I

GT DEF cân ở D; IE = IF

DE = DF = 13; EF = 10

KL a) DIE = DIF b) DIF;DIEA A góc gì

c) DI = ? Giải:

a) DIE = DIF (c.g.c) vì DE = DF (DEF cân ở D)

E FA   (DEF cân ở D)

EI = IF (GT) b) Do DIE = DIF

 ADIE DIFA mặt khác ADIE DIF 180A  0

 A2DIE 180 0 DIE DIF 90A  A  0

c) Do EF = 10 cm  EI = 5 cm

DIE có ED2 = EI2 + DI2

DI2 = 132 - 52 = 169 - 25 = 144

DI2 = 122

DI = 12

III Củng cố (3ph)

- Ba định lí công nhận qua bài tập, học sinh phát biểu

IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)

- Làm bài tập 30 (SGK)

HD:

a) So sánh các cạnh của BGG' với các  trung tuyến của ABC

b) So sánh các trung tuyến BGG' với các cạnh của ABC

- Làm bài tập 25: chứng minh định lí

HD: Dựa vào tia đối của MA đoạn MD = MA; dựa vào tam giác bằng nhau để suy ra

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w