Các hoạt động dạy học trên lớp : §Ò I Bài 1 3 điểm a Vẽ hình; ghi GT, KT cho các định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.. c So s¸ch BAH vµ CAH.[r]
Trang 1Tuần 34 - Tiết 65 Ngày dạy: / /08
ôn tập chương III
- Tiếp tục ôn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm của "# III
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
- Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình
B Chuẩn bị :
- "4 thẳng, com pa, ê ke vuông
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
* Tổ chức cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời các câu hỏi ôn tập
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các
kiến thức trọng tâm của "#%
? Nhắc lại mối quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong tam giác
? Mối quan hệ giữa ("A vuông
góc và ("A xiên, ("A xiên và
hình chiếu của nó
? Mối quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác, bất đẳng thức tam giác
? Tính chất ba ("A trung tuyến
? Tính chất ba ("A phân giác
? Tính chất ba ("A trung trực
? Tính chất ba ("A cao
* Tổ chức luyện tập :
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 63
? Nhắc lại tính chất về góc ngoài
của tam giác
(Góc ngoài của tam giác bằng tổng
2 góc trong không kề với nó)
- Giáo viên đãn dắt học sinh tìm lời
giải:
? ABCA là góc ngoài của tam giác
nào
I Lí thuyết
1 C BA ; AB > AC
2 a) AB > AH; AC > AH b) Nếu HB > HC thì AB > AC c) Nếu AB > AC thì HB > HC
3 DE + DF > EF; DE + EF > DF,
4 Ghép đôi hai ý để (": khẳng định đúng:
a - d'
b - a'
c - b'
d - c'
5 Ghép đôi hai ý để (": khẳng định đúng:
a - b'
b - a'
c - d'
d - c'
II Bài tập
Bài tập 63 (tr87)
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL
A
Trang 2? ABD là tam giác gì.
- Gọi 1 học sinh lên trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
theo nhóm
- HD: dựa vào bất đẳng thức tam
giác
- Giáo viên "4 dẫn học sinh làm
bài tập 69
a) Ta có ABCA là góc ngoài của ABD
(1)(Vì
ABD cân tại B)
Lại có ACBA là góc ngoài của ACE
(2)
ACB AEC BAE ACB 2.AEC
Mà ABCA > ACBA , từ 1, 2 A ADC AEB A
b) Trong ADE: ADC AEBA A AE > AD
Bài tập 65
- Các nhóm thảo luận dựa vào bất đẳng thức tam giác để suy ra
Bài tập 69
d b
a
S
Q
P M
R
- Nhắc lại cách làm các dạng toán vừa luyện tập
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Học theo bảng tổng kết các kiến thức cần nhớ
- Làm bài tập 64, 66 (tr87-SGK)
HDbài 66: giải " bài tập 48, 49 (tr77)
Trang 3Tuần 34 - Tiết 66 Ngày dạy: / /08
ôn tập chương III (tiếp)
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: các loại ("A đồng quy trong một tam giác 8("A trung tuyến, ("A phân giác, ("A trung trực, ("A cao)
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thực tế
- Rèn tính tích cực, tính chính xác, cẩn thận
B Chuẩn bị :
- "4 thẳng, com pa, ê ke vuông
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
bảng phụ
Hãy vẽ tam giác ABC và xác định
trọng tâm G của tam giác đó
tuyến, ba ("A phân giác, ba
("A trung trực, ba ("A cao của
tam giác (trong Bảng tổng kết các
kiến thức cần nhớ tr.85 SGK) lên
màn hình, yêu cầu HS nhắc lại tính
chất từng loại ("A " cột bên
phải của mỗi hình
"4 dẫn HS vẽ hình
GV gợi ý: a) Có nhận xét gì về tam
giác MPQ và RPQ?
GV vẽ ("A cao PH
a) Trọng tâm tam giác là điểm chung của ba ("A trung tuyến, cách mỗi đỉnh độ dài
3
2 trung tuyến đi qua đỉnh đó Vẽ hình : A
N M G
B C Tính chất của:
- Ba ("A phân giác; Ba ("A trung trực ;
Ba ("A cao của tam giác
Bài 67 tr.87 SGK
HS phát biểu:
MNP
GT trung tuyến MR
Q: trọng tâm a) Tính SMPQ : SRPQ
KL b) Tính SMNQ : SRNQ
c) So sánh SRPQ và SRNQ SQMN = SQNP = SQPM a) Tam giác MPQ và RPQ có chung đỉnh P, hai cạnh MQ và QR cùng nằm trên một ("A thẳng nên có chung ("A cao hạ từ
P tới ("A thẳng MR 8("A cao PH)
Có MQ = 2QR (tính chất trọng tâm tam
Trang 4b) "# tự tỉ số SMNQ so với SRNQ
" thế nào? Vì sao
c) So sánh SRPQ và SRNQ
- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình:
vẽ góc xoy, lấy A Ox; B Oy
a) Muốn cách đều hai cạnh của góc
xoy thì điểm M phải nằm ở đâu?
- Muốn cách đều hai điểm A và B
thì điểm M phải nằm ở đâu?
- Vậy để vừa cách đều hai cạnh của
góc xoy, vừa cách đều hai điểm A
và B thì điểm M phải nằm ở đâu?
b) Nếu OA = OB thì có bao nhiêu
điểm M thỏa mãn các điều kiện
trong câu a?
giác) 2
S
S
RPQ
b) "# tự: 2
S
S
RNQ
Vì hai tam giác trên có chung ("A cao
NK và MQ = 2QR c) SRPQ = SRNQ vì hai tam giác trên
có chung ("A cao QI và cạnh
NR = RP (gt)
S QMN = S QNP = S QPM (= 2S RPQ = 2S RNQ ).
Bài 68 tr.88 SGK
HS: Muốn cách đều hai cạnh của góc xoy thì điểm M phải nằm trên tia phân giác của góc xoy
- Muốn cách đều hai điểm A và B thì điểm
M phải nằm trên ("A trung trực của đoạn thẳng AB
- Điểm M phải là giao của tia phân giác góc xoy với ("A trung trực của đoạn thẳng AB
b) Nếu OA = OB thì phân giác Oz của góc xOy trùng với ("A trung trực của đoạn thẳng AB, do đó mọi điểm trên tia Oz đều thỏa mãn các điều kiện trong câu a
Bài 91 tr.34 SBT :
a) E thuộc tia phân giác của góc xBC nên EH = EG ; E thuộc tia phân giác của góc BCy nên EG = EK Vậy EH = EG = EK
b) Vì EH = EK (cm trên) AE là tia phân giác góc BAC
c) Có AE là phân giác góc BAC, AF là phân giác CAt mà góc BAC và góc CAt là hai góc kề bù nên EA DF
d) Theo chứng minh trên, AE là phân giác góc BAC, chứng minh "# tự BF là phân giác góc ABC và CD là phân giác góc ACB Vậy AE, BE, CD là các ("A phân giác của ABC
e) Theo câu c) EA DF, chứng minh "# tự FB DE và DC EF
Vậy EA, FB, DC là các ("A cao của DEF
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
Ôn tập lý thuyết của "# học thuộc các khái niệm, định lí, tính chất của từng bài Trình bầy lại các câu hỏi, bài tập ôn tập "# III SGK
Làm bài tập số 82, 84, 85 tr.33, 34 SBT ; Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Trang 5Tuần 34 - Tiết 67 Ngày dạy: / 08
Kiểm tra chương III
A Mục tiêu :
- Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức trọng tâm của "# thông qua các định lí
và áp dụng các định lí này vào bài tập
- Kiểm tra kĩ năng vẽ hình theo đề bài, ghi GT, KL và chứng minh bài toán của HS (yêu cầu nêu rõ căn cứ của khẳng định)
B Chuẩn bị :
GV: Phô tô cho mỗi HS một đề bài (nên sử dụng nhiều đề trong lớp học)
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
Đề I
đối diện trong một tam giác
b) Trong tam giác vuông, cạnh nào lớn nhất? Vì sao?
Nếu sai hãy giải thích, sửa lại cho đúng
a) Tam giác ABC có AB = BC thì C = A
b) Tam giác MNP có M = 80o, N = 60o thì NP > MN > MP
c) Có tam giác mà độ dài ba cạnh là: 3 cm, 4 cm, 6 cm
d) Trực tâm của tam giác cách đều ba đỉnh của nó
a) Chứng minh HB > HC
b) Chứng minh C > B
c) So sách BAH và CAH
Đề II
M
F
G
N E P
Ghép đôi hai ý ở hai cột để (": khẳng định đúng:
a) Bất kì điểm nào trên trung trực
của một đoạn thẳng
a) cũng cách đều hai cạnh của góc
đó
b) Nếu tam giác có một ("A
phân giác đồng thời là đ"ờng
cao thì đó là
b) cũng cách đều hai mút của
đoạn thẳng đó
c) Bất kì điểm nào trên tia phân
giác của một góc c) tam giác cân.
d) Nếu tam giác có hai ("A
trung tuyến bằng nhau thì đó là d) tam giác đều.
b) Cho hình vẽ:
Điền số thích hợp vào ô trống trong
đẳng thức sau:
MG = ME
MG = GE
GF = NF
Trang 6Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC có B = 90o, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME = AM Chứng minh rằng:
a) ABM = ECM
b) AC > CE
c) BAM > MAC
Đề III
a) Phát biểu định lí quan hệ giữa các ("A xiên và hình chiếu của chúng
b) Cho hình vẽ:
A
H E F Chứng minh AE < AF
Xét xem các câu sau đúng hay sai?
Nếu sai, hãy giải thích, sửa lại cho đúng
a) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất bao giờ cũng là góc nhọn b) Có tam giác mà độ dài ba cạnh là: 6cm, 4cm, 2cm
c) Trọng tâm của tam giác cách đều ba đỉnh của nó
d) Nếu tam giác có hai ("A trung tuyến đồng thời là ("A cao thì đó là tam giác đều
Cho điểm M nằm bên trong góc xOy Qua M vẽ ("A thẳng a vuông góc với
Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ ("A thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D
a) Chứng minh OM DC
b) Xác định trực tâm của MCD
c) Nếu M thuộc phân giác góc xOy thì tam giác OCD là tam giác gì? Vì sao? (vẽ hình minh họa "A hợp này)
D Hướng dẫn về nhà
Câu hỏi ôn tập cuối năm hình học (phô tô sẵn)
1) Thế nào là hai ("A thẳng song song? Phát biểu định lí của hai ("A thẳng song song?
2) Nêu các dấu hiệu nhận biết hai ("A thẳng song song
3) Phát biểu tiên đề Ơclít về ("A thẳng song song
Trang 74) Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác
5) Phát biểu định lí quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, bất đẳng thức tam giác
6) Phát biểu định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
7) Phát biểu các định lí quan hệ giữa ("A vuông góc và ("A xiên, ("A xiên
và hình chiếu
8) Phát biểu các "A hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông 9) Nêu định nghĩa, tính chất các ("A đồng quy của tam giác
10) Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
GV yêu cầu HS ôn tập theo nội dung 10 câu hỏi ôn tập cuối năm và làm các bài tập
ôn cuối năm
Ôn tập hình sẽ tiến hành trong 2 tiết
Tiết 2: làm các bài tập còn lại