- RÌn cho häc sinh c¸ch vÏ h×nh, ghi GT, KL cña bµi to¸n, chøng minh bµi to¸n ; Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính toán... - Thái độ nghiêm túc, tự giác trong thi[r]
Trang 1Tuần 25 - Tiết 45 Ngày dạy: 08/03/08
ôn tập chương ii (Tiếp)
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế
- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thước thẳng, com pa, êke
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)
II Dạy học bài mới(40phút)
? Trong chương II ta đã học những
dạng tam giác đặc biệt nào
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc
biệt đó
? Nêu các tính chất về cạnh, góc
của các tam giác trên
? Nêu một số cách chứng minh của
các tam giác trên
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 70
? Vẽ hình ghi GT, KL
III Một số dạng tam giác đặc biệt.
- Học sinh trả lời câu hỏi
- 4 học sinh trả lời câu hỏi
- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam giác
Bài tập 70 (SGK-Trang 141).
O
K H
A
GT ABC có AB = AC, BM = CN
BH AM; CK AN
HB CK O
KL
a) ÂMN cân b) BH = CK c) AH = AK d) OBC là tam giác gì ? Vì sao c) Khi BAC 60A 0; BM = CN = BC tính số đo các góc của AMN xác
Trang 2- Yêu cầu học sinh làm các câu a,
b, c, d theo nhóm, đại diện các
nhóm lên bảng trình bày, cả lớp
nhận xét bài làm của các nhóm
- Giáo viên đưa ra tranh vẽ mô tả
câu e
? Khi BAC 60A 0 và BM = CN =
BC thì suy ra được gì
(ABC là tam giác đều, BMA
cân tại B, CAN cân tại C)
? Tính số đo các góc của AMN
? CBC là tam giác gì
Bài giải:
a) AMN cân
ABC cân ABC ACBA A
ABM ACN( 180A A 0 ABC)A
ABM và ACN có
AB = AC (GT)
(CM trên)
ABM ACN
BM = CN (GT)
ABM = ACN (c.g.c)
AMN cân
M NA A
b) Xét HBM và KNC có
(theo câu a); MB = CN
A A
M N
HMB = KNC (cạnh huyền - góc
nhọn) BK = CK c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) HA = AK d) Theo chứng minh trên HBM KCNA A mặt khác OBC HBMA A (đối đỉnh) BCO KCNA A (đối đỉnh) OBC OCBA A OBC cân tại O e) Khi BAC 60A 0 ABC là đều
ABC ACB 60A A 0
ABM ACN 120A A 0
ta có BAM cân vì BM = BA (GT)
A 1800 ABMA 600 0
tương tự ta có AN 30 0
Do đó MAN 180A 0 (300 30 ) 1200 0 Vì AM 30 0 HBM 60A 0 OBC 60A 0 tương tự ta có AOCB 60 0
OBC là tam giác đều.
III Củng cố (3ph)
Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chương II
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Trang 3Tuần 25 - Tiết 46 Ngày dạy: 11/03/08
kiểm tra chương ii
A Mục tiêu : Thông qua bài kiểm tra :
- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán ; Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính toán
- Thái độ nghiêm túc, tự giác trong thi cử
B Chuẩn bị :
- GV: in ấn và phô tô đề bài
- Học sinh : Giấy nháp, thước thẳng, com pa, thước đo độ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
* Đề bài.
Câu 1 (1điểm) Trên mỗi hình sau có các tam giác nào bằng nhau? Tại sao?
A
B
D C
a)
O
B
C
A
D
b)
Câu 2 (1điểm) Chọn phương án trả lời đúng :
a) Cho ABC cân tại A, có góc B = 700 góc A bằng :
A 700 B 1400 C 400 D 1000
b) Cho DEF có DE = DF ; góc D = 900 Số đo góc E bằng :
A 600 B 450 C 400 D 500
Câu 3 (2điểm).
Điền dấu “x” vào vào ô trống một cách hợp lí
a, Tam giác vuông có hai góc nhọn bằng nhau là tam giác
vuông cân
b, Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
c, Nếu ba góc của tam giác này lần lượt bằng ba góc của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
d, Trong tam giác vuông bình phương một cạnh góc
vuông bằng bình phương cạnh huyền trừ đi bình phương
cạnh góc vuông kia
Câu 4 (1điểm).
Tìm độ dài x trên các hình vẽ sau :
4cm
6cm
10cm
x
Trang 4Câu 5 (5điểm).
Cho góc nhọn xOy Gọi M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy
Kẻ MA Ox (A Ox), Kẻ MB Oy (B Oy)
a) Chứng minh MA = MB và OAB là tam giác cân
b) Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E
Chứng minh MD = ME
* Đáp án và biểu điểm.
Câu 1 (1điểm).
-Hình a) ABC ABD vì (0,5đ)
-Hình b) OAC ODB vì (0,5đ)
Câu 2 (1điểm).
a) C (0,5đ)
b) B (0,5đ)
Câu 3 (2điểm)
a, Đ ; b, Đ ; c, S ; d, Đ
Câu 4 (1điểm)
Câu a: x 52 (cm) (0,5đ) Câu b: x 149 (cm) (0,5đ)
Câu 5 (5điểm).
- Vẽ hình đúng, có kí hiệu đúng (1đ)
- Ghi GT, KL đúng (0,5đ)
- Chứng minh MA = MB và OABcân (1,5đ)
- Chứng minh MD =ME (2đ)
* Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại bài kiểm tra vào vở
- Đọc trước bài “Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác”