- Đọc đúng từ có chứa các vần đã học ăt, ât - BiÕt ghÐp mét sè tiÕng, tõ theo yªu cÇu cña GV.. - Luyện viết đúng các tiếng, từ có liên quan.[r]
Trang 1Giáo án lớp 1 - Tuần 18
Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2008
Toán
ôn luyện về cộng, trừ trong phạm vi 8, 9, 10
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- So sánh các số trong phạm vi 10
- Xem tranh tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính bài toán
- Nhận dạng hình tam giác
II Các hoạt động dạy học :
HĐ củathầy
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới: * Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:Luyện tập thực hành
*Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài (lu ý dựa
vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học
để tính)
Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
và cấu tạo các số trong phạm vi 10
*Bài 2: Điền số vào ô trống
- GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 3:
a Khoanh vào số lớn nhất
b Khoanh vào số bé nhất
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi
10
*Bài 4: Viết các phép tính thích hợp,
a) b)
Có: 6 cây Có: 10 cái bát
Trồng thêm: 3 cây Làm vỡ: 1 cái bát
HĐ của trò
- HS làm: 7 + 3 , 1 + 9; 10 - 5
- HS lấy vở ô ly để trước mặt
- HS tự làm:Đặt cột dọc để tính
a)
9 8
1
5 2
7
10 5
5
1 8
9
8 6
2
8 2
10
b)7- 4 - 3 = 0 10 - 8 + 2 = 4 8 - 3 + 4 = 9
5 + 5 - 9 = 1 3 + 5 + 1 = 9 8 + 2 - 9 = 1
5 + 0 - 2 = 3 4 - 2 + 2 = 4 10 + 0 - 10 = 0
- HS làm và chữa bài
9 = 4 + 5 7 = 4 + 3 6 = 0 + 6
10 = 8 + 2 8 = 6 + 2 4 = 4 - 0
- HS trả lời
a) 6 3 5 7 b) 9 2 10 6
- HS nêu bài toán và viết phép tính thích hợp a) b)
8
0
Trang 2Có tất cả: cây? Còn lại: cái bát?
- Củng cố về giải toán
*Bài 5: Trong hình bên có bao nhiêu hình
vuông?
- Củng cố về nhận biết hình
*Bài 6: Từ 3 số, viết các phép tính
đúng(theo mẫu)
*Bài 7: Điến dấu( +, -) vào chỗ chấm
HĐ2:Ôn bảng công, trừ đã học
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Hình bên có 3 hình vuông
- HS làm và chữa bài
- HS làm và chữa bài
6 + 3 = 9 7 + 0 = 7 3 + 5 + 2 = 10
8 - 4 = 4 9 - 0 = 9 9 - 4 + 4 = 9
- Cho HS đọc lại bảng cộng,trừ trong phạm vi đã học
- Về xem lại bài
Lop1.net
Trang 3Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008.
Toán
Luyện tập về Điểm - Đoạn thẳng
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về điểm , đoạn thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng
ii Các hoạt động dạy học.
HĐ của thầy
A Bài cũ:(3’) Vẽ điểm và đoạn
thẳng đặt tên cho đoạn thẳng
B Bài mới : * Giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Củng cố về điểm,đoạn
thẳng
- GV vẽ điểm A, B và nêu điểm
A, B
điểm A điểm B
- GV nối điểm A với điểm B và
nêu đoạn thẳng AB
đoạn thẳng AB
- GV yêu cầu xem và đọc lại
- GV lưu ý có thể đặt tên các
điểm là C, D, M, N, P, Q
HĐ2: Củng cố về cách vẽ đoạn
thẳng
- GV nêu yêu cầu:
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng
con
- GVnhận xét
HĐ3: Thực hành (15’)
- GVnêu yêu cầu hướng dẫn
làm,chữa bài
*Bài 1: Đọc tên các điểm rồi nối
các điểm để có đoạn thẳng
- GV củng cố cách gọi tên điểm,
đoạn thẳng
HĐ của trò
- HS đọc tên và nối các điểm để có đoạn thẳng
- HS đọc lại tên bài
- HS theo dõi
- HS đọc lại điểm A, B
- HS đọc lại đoạn thẳng AB
- HS xem hình vẽ đọc lại bài
- HS theo dõi
- HS thực hành theo các bước:
*Bước1: Vẽ điểm đặt tên điểm
*Bước2:Đặt thước dùng bút nối từ trái qua phải
*Bước3:Nhấc thước, đọc tên
- HS làm vào vở ô ly
- 1HS đọc kết quả, HS khác theo dõi, nhận xét
• •
Đoạn thẳng CD
• • đoạn thẳng AB đoạn thẳng MN đoạnthẳng PQ
N
M
Q P
A
Trang 4*Bài 2: Dùng thước thẳng và bút
để nối thành
a) 3 đoạn thẳng
b) 4 đoạn thẳng
c) 6 đoạn thẳng
d) 7 đoạn thẳng
- GV củng cố kĩ năng vẽ đoạn
thẳng qua hai điểm cho trước(Có
thể đặt cả tên các điểm đối với
câu b, c, d)
*Bài 3: Mỗi hình vẽ sau đây có
bao nhiêu đoạn thẳng?
- HS có thể đọc tên từng đoạn
thẳng đó lên
*Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm
C.Củng cố,dặn dò (2’)
- GV khái quát kiến thức tiết
học
- Nhận xét tiết học
- HS lên chữa bài , nêu rõ các bước vẽ
a) b)
c) d)
- HS nêu lại các bước vẽ đoạn thẳng
Có 6 đoạn thẳng Có 10 đoạn thẳng
Có 3 đoạn thẳng
- HSlàm và chữa bài
a) b)
Hình bên có 3 đoạn thẳng là Hình bên có 6 đoạn thẳng là
AB, BC, AC NM, MQ, QP, MP, PN, NQ
- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết 70
•
A
C D
K
•
•
•
B
A
C
•
•
O
Q
•
•
•
I
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
B
A
C
•
•
•
M
N
P
Q•
Lop1.net
Trang 5Tiếng việt:
Luyện đọc, viết et - êt.
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Đọc đúng từ có chứa các vần đã học ăt, ât
- Biết ghép một số tiếng, từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng các tiếng, từ có liên quan
II Các hoat động dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy
* GV cho HS đọc bài 71 trong SGK
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
*Đọc câu sau:
Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn
đã thấm mệt nhưng vấn cố bay theo hàng
a)Trong câu trên, mấy tiếng có vần et?
b)Trong câu trên, mấy tiếng có vần êt?
* GV đưa các tiếng, từ có liên quan cho HS
đọc nhiều lần
-Yêu cầu HS khi đọc phân tích một số tiếng
* HS gạch dưới các tiếng có vần ăt, ât trong
các câu sau:
- GV cùng HS theo dõi và sửa lỗi
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc và lần lượt trả lời từng câu hỏi
- HS luyện đọc:
cái mẹt, quét nhà, con rết, kết bạn, vết chân trên cát, con vẹt, nét chữ, dệt vải,
la lết, nết na, vét bùn, áo vét, chợ tết
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lên bảng tìm và gạch:
Nét chữ của chị thật mềm mại
Bánh tét rất ngon
Trời rét, mẹ mua áo ấm cho cả nhà Tết đến, nhà nào cũng có bánh chưng, bánh tét
Thỏ ham chơi chạy thi về bét
- HS tiếp nối đọc đánh vần và đọc trơn từng câu trên
HĐ2: Thực hành ghép tiếng từ.
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV giúp đỡ HS
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
- HS ghép theo yêu cầu của GV
HĐ3: Luyện viết.
- GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết
lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét cấu tạo của
từng tiếng, từ:
nét chữ, dệt vải, sấm sét, kết bạn
Trời rét, mẹ mua áo ấm cho cả nhà
Tết đến, ai cũng vui
- 2 HS đọc
- HS nêu theo yêu cầu của GV
Trang 6- GV viết mẫu lên bảng( vừa viết vừa nêu lại
quy trình viết)
- GV nhận xét và sửa lỗi
- Yêu cầu HS viết vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS Lưu ý điểm
đặt bút và điểm kết thúc của con chữ, vị trí
của các dấu thanh trong từng chữ
HĐ4: HDHS làm bài tập
*Bài 1: Nối chữ với chữ
*Bài 2: Điền et hay êt
- HS quan sát và luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở ô ly theo yêu cầu của GV
- HS làm và chữa bài
Mẹ dệt vải
Trời trở rét
Bà gội đầu bằng bồ kết.
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết lại cho đúng, đẹp hơn và
tìm thêm một số tiếng, từ khác có liên quan - HS lắng nghe và ghi nhớ
Tiếng việt:
Luyện đọc viết it – iêt.
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Đọc đúng từ có chứa các vần đã học: it – iêt
- Biết ghép một số tiếng, từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng các tiếng, từ có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ, tiếng, từ cần viết
- HS: bộ đồ dùng, vở ô ly
II Các hoat động dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy
* GV cho HS đọc bài 73 trong SGK
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
*Đọc các dòng thơ sau:
Con gì có cánh
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc và lần lượt trả lời từng câu hỏi
nết sấm
Lop1.net
Trang 7Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng
a)Trong câu trên có mấy tiếng có vần iêt?
b)Trong câu trên có mấy tiếng có vần ơi?
* GV đưa các tiếng, từ có liên quan cho HS
đọc nhiều lần
- Yêu cầu HS khi đọc phân tích một số
tiếng
* HS gạch dưới các tiếng có vần iêt - it trong
các câu sau:
- GV cùng HS theo dõi và sửa lỗi
- HS luyện đọc:
viết chữ hiểu biết chiết cành hít thở
đông nghịt thời tiết bịt mắt đàn vịt trái mít đài liệt sĩ quay tít bọ sít
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS lên bảng tìm và gạch Trái mít chín thơm lừng
Chợ tết đông nghịt người
Chữ viết thể hiện nết người
Không biết thì dựa cột mà nghe
Em viết chữ thật nắn nót
- HS tiếp nối đọc đánh vần và đọc trơn từng câu trên
HĐ2: Thực hành ghép tiếng từ.
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV giúp đỡ HS
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
- HS ghép theo yêu cầu của GV
HĐ3: Luyện viết.
- GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết
lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét cấu tạo của
từng tiếng, từ:
viết chữ, hiểu biết, đông nghịt, thời tiết
Chợ tết đông nghịt người
Không biết thì dựa cột mà nghe
Em viết chữ thật nắn nót
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS Lu ý điểm
đặt bút và điểm kết thúc của con chữ, vị trí
của các dấu thanh trong từng chữ
- 2 HS đọc
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- HS theo dõi sau đó luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở ô ly theo yêu cầu của GV
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết lại cho đúng, đẹp hơn và
tìm thêm một số tiếng, từ khác có liên quan
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 8Tiếng việt:
Luyện đọc viết uôt – ươt.
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Đọc đúng từ có chứa các vần đã học: uôt – ươt
- Biết ghép một số tiếng, từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng các tiếng, từ có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ, tiếng, từ cần viết
- HS: bộ đồ dùng, vở ô ly
II Các hoat động dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy
* GV cho HS đọc bài 74 trong SGK
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
*Đọc các dòng thơ sau:
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
a)Trong câu trên có mấy tiếng có vần at?
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc và lần lượt trả lời từng câu hỏi
Lop1.net
Trang 9b)Trong câu trên có mấy tiếng có vần au?
* GV đưa các tiếng, từ có liên quan cho HS
đọc nhiều lần
- Yêu cầu HS khi đọc phân tích một số
tiếng
* HS gạch dưới các tiếng có vần uôt – ươt
trong các câu sau:
- GV cùng HS theo dõi và sửa lỗi
- HS luyện đọc:
máy tuốt lúa rượt đuổi chuốt nan chuột cống mượt mà trượt chân lướt ván trắng muốt ẩm ướt thướt tha trượt băng lần lượt xanh mướt vuốt râu
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS lên bảng tìm và gạch Suốt hai bên đường nhà mới san sát
Bác nông dân đang tuốt lúa
Trời mưa, em ướt hết áo
Ruộng mạ xanh mướt
Cụ già ngồi vuốt râu
- HS tiếp nối đọc đánh vần và đọc trơn từng câu trên
HĐ2: Thực hành ghép tiếng từ.
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV giúp đỡ HS
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
- HS ghép theo yêu cầu của GV
HĐ3: Luyện viết.
- GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết
lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét cấu tạo của
từng tiếng, từ:
trắng muốt, ẩm ướt, chuột nhắt, lướt ván
Bác nông dân đang tuốt lúa
Trời mưa, em ướt hết áo
Ruộng mạ xanh mướt
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS Lu ý điểm
đặt bút và điểm kết thúc của con chữ, vị trí
của các dấu thanh trong từng chữ
- 2 HS đọc
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- HS theo dõi sau đó luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở ô ly theo yêu cầu của GV
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết lại cho đúng, đẹp hơn và
tìm thêm một số tiếng, từ khác có liên quan - HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 10Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008.
Toán Tiết 69: Điểm - Đoạn thẳng
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết điểm , đoạn thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm ,đoạn thẳng
ii Đồ dùng dạy học : GV & HS Bộ đồ dùng học toán.
iii Các hoạt động dạy học.
HĐ của thầy
A Bài cũ:(3’)GV kiểm tra đồ dùng
tiết học
B Bài mới : * Giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Giới thiệu điểm,đoạn thẳng (6’)
- GV vẽ điểm A, B và nêu điểm A, B
điểm A điểm B
- GV nối điểm A với điểm B và nêu
HĐ của trò
- HS lấy bộ đồ dùng học toán, thước,bút chì
- HS đọc lại tên bài
- HS theo dõi
- HS đọc lại điểm A, B
- HS đọc lại đoạn thẳng AB
A
Lop1.net
Trang 11đoạn thẳng AB.
đoạn thẳng AB
- GV yêu cầu xem sgk và đọc lại
- GV lưu ý có thể đặt tên các điểm là
C, D, M, N, P, Q
HĐ2: Cách vẽ đoạn thẳng AB (8’)
- GV nêu:
+ Dụng cụ vẽ : Thước, bút chì
+ Cách vẽ : Vẽ điểm, đặt thước nối từ
trái qua phải
- GV làm mẫu, yêu cầu HS thực hiện
vào bảng con
- GVnhận xét
HĐ3: Thực hành (15’)
- GVnêu yêu cầu hướng dẫn làm,chữa
bài
*Bài 1: Đọc tên các điểm và các đoạn
thẳng
- GV củng cố cách gọi tên điểm, đoạn
thẳng
*Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để
nối thành
a) 3 đoạn thẳng
b) 4 đoạn thẳng
- GV củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng
qua hai điểm cho trước(Có thể đặt cả
tên các điểm đối với câu b, c, d)
*Bài 3: Mỗi hình vẽ sau đây có bao
nhiêu đoạn thẳng?
- HS có thể đọc tên từng đoạn thẳng
đó lên
C.Củng cố,dặn dò (2’)
- HS xem hình vẽ sgk đọc lại bài
- HS theo dõi
- HS thực hành theo các bước:
*Bước1: Vẽ điểmđặt tên điểm
*Bước2:Đặt thước dùng bút nối từ trái qua phải
*Bước3:Nhấc thước, đọc tên
- 1HS đọc kết quả, HS khác theo dõi, nhận xét
• •
Điểm M, N, đoạn thẳng MN
• •
Điểm C, D, đoạn thẳng CD
- HS lên chữa bài , nêu rõ các bước vẽ
a) b)
- HS nêu lại các bước vẽ đoạn thẳng
Có 4 đoạn thẳng Có 3 đoạn thẳng Có 6 đoạn thẳng
C
K
Q P
•
•
•
•
B
A
•
•
•
C
M
N
•
•
•
•
•
•
•
O
Trang 12- GV khái quát kiến thức tiết học.
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết 70
Toán
Luyện tập về Một chục – Tia số
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về nhận biết mười đơn vị còn lại là 1 chục
- Biết ghi số trên tia số
II Chuẩn bị: Tranh vẽ (SGK ) 1 bó chục que tính , bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học
HĐ của thầy
A Kiểm tra bài cũ(2’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới: * Giới thiệu bài(1’)
HĐ1: Củng cố về “một chục”, tia số.
- Y/C HS đếm số que tính trong một bó que
tính và nói số lượng que tính
- Nêu lại câu trả lời đúng của HS
+ Hỏi: Mười đơn vị còn gọi là mấy chục?
Ghi 10 đơn vị = một chục(1 chục )
+ Hỏi: Một chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
HĐ của trò
- 1 HS lên bảng vẽ điểm và đoạn thẳng và đọc tên
- Đếm và nêu 10 que
- 1 chục
- 1 chục = mười đơn vị
Lop1.net
Trang 13+ Y/C HS nhắc lại những kết luận đúng.
- YC HS vẽ tia số vào bảng con.”
- Trên tia số có điểm gốc là 0 (được ghi số
0),các điểm (vạch ) cách đều được ghi số
theo thứ tự tăng dần từ: 0,1,2,3,4,5…
- Có thể dùng tia số để minh họa việc so
sánh các số ở bên trái thì bé hơn ở bên phải
HĐ3: Thực hành(15’)
- Y/C HS làm, chữa bài:
*Bài 1: Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ rồi
thêm vào đó cho đủ một chục chấm tròn
*Bài 2: Đếm lấy một chục quả cam ở mỗi
hình vẽ rồi khoanh vào một chục con đó
*Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số:
*Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống(Theo
mẫu)
- Gọi 2 em lên bảng chữa bài
C.Nhận xét tiết học (2’)
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- HS thực hiện
- Theo dõi, lắng nghe
- Quan sát nêu y/c rồi làm và chữa bài
- Đếm và vẽ cho đủ một chục chấm tròn
- Đếm ,lấy bút chì để khoanh
- 2 em làm trên bảng
- Lắng nghe, thực hiện
Giáo án lớp 1 - Tuần 18
Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2008
Tiếng Việt
Bài 73 : it , iêt
I Mục Đích yêu cầu :
- Học sinh đọc và viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc được câu ứng dụng: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
0
•
•••
•
•
•••
•
•
••
•
•
•••
••
•
•
•
•
•
••••