Gv veõ hình vaø yeâu caàu học sinh lên đánh dấu goùc NOM;NOC;OCD;CDO Hoạt động 5:Ñieåm naèm trong goùc: Gv veõ hình: x N.. Veõ ñænh vaø veõ hai caïnh của góc đó.[r]
Trang 1nguyên cùng dấu
I Mục tiêu :
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Tìm đúng tích của hai số nguyên
- Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại
III Tiến trình lờn lớp :
1 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: KTBC
Phát biểu quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu ?
Tính (-25).8 ?
Làm bài tập 75 ?
- ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa
soỏ laứ moọt soỏ aõm thỡ hai
soỏ ủoự coự daỏu nhử theỏ
naứo?
Hoạt động 2: Nhân hai số
nguyên dương
GV: Tớnh (+2).(+3) = ?
GV: vaọy ruựt ra quy taộc
nhaõn hai soỏ ngyeõn
dửụng?
GV: tớch hai soỏ nguyeõn
dửụng laứ soỏ gỡ ?
GV: yeõu caàu HS laứm ?1
Hoạt động 3: Nhaõn hai soỏ
nguyeõn aõm
GV: yeõu caàu HS laứm ?2
GV: goùi HS ủieàn 4 keỏt
- Phát biểu quy tắc…
(-25).8 = - 200
ĐS: (-67).8 <0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7
HS: (+2.)(+3)= 2.3=6 HS: laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0
HS: tớch hai soỏ nguyeõn dửụng laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng
HS: laứm ?1
HS: 3.(-4)= -12
1 Nhaõn hai soỏ nguợeõn dửụng :
- Nhaõn hai soỏ ngyeõn dửụng laứ nhaõn hai soỏ tửù nhieõn khaực 0
[?1] 12.3 = 36 5.120 = 600
2 Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm:
[?2]
Tiết : 61
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
quả đầu
GV: nhận xét các tích
trên có gì giống nhau?
GV: giá trị các tích này
như thế nào?
GV: theo quy luật đó
hãy rút ra dự đoán kết
quả hai tích cuối
GV: nhận xét
GV: so sánh (-1).(-4)
với |-1|.|-4|
GV: vậy muốn nhân
nhân số nguyên âm ta
làm thế nào?
GV: tích hai số nguyên
âm là số gì ?
Vậy tích hai số ngyên
cùng dấu luôn là số gì?
Yêu cầu HS làm ?3
Hoạt động 4: Kết luận
Muốn nhân hai số
nguyên cùng dấu ta làm
thế nào?
GV: rút ra kết luận: tích
là số gì nếu thực hiện:
+ nhân hai số nguyên
cùng dấu ?
+ nhân hai số nguyên
khác dấu ?
+ nhân một số nguyên
với 0?
2.(-4)= -8; 1.(-4)= -4 0.(-4)= 0
HS: trong 4 tích đó ta giữ nguyên số (-4) và giảm thừa số thứ 2 1 đơn vị
HS: tích sau tăng hơn tích trước 4 đơn vị
HS:
(-1).(-4)= 4 (-2).(-4)= 8 HS: |-1|.|-4|=1.4=4 Hai tích bằng nhau
HS: muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
HS: tích hai số nguyên âm là số nguyên dương
HS: tích hai số ngyên cùng dấu luôn là là số nguyên dương
HS: làm ?3
HS: muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai trị tuyệt đối với nhau
HS:
+ số nguyên dương
+ số nguyên âm + bằng 0
(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
* Quy tắc: (SGK – T.90)
- VD: Tính:
(-4).(-25) = 4.25=100
* Nhận xét:
Tích hai số nguyên âm làsố nguyên dương
[?3]
5.17 = 85 (-15).(-6) = 90
3 KÕt luËn:
* a.0 = 0.a = a
* NÕu a, b cïng dÊu th× a.b = a b
* NÕu a, b kh¸c dÊu th× a.b = -( a )b
Trang 3GV: ủửa ra keỏt luaọn
ruựt ra caực nhaọn xeựt:
+daỏu cuỷa tớch ?
+khi ủoồi daỏu moọt thửứa soỏ
thỡ daỏu cuỷa tớch ?
+ khi ủoồi daỏu hai thửứa soỏ
thỡ daỏu cuỷa tớch?
GV: yeõu caàu HS laứm ?4
Hoạt động 5: Củng cố
Yeõu caàu HS laứm baứi taọp
78 ; 79 SGK / 91 ?
HS: ruựt ra nhaọn xeựt nhử chuự yự SGK
HS: laứm ?4
HS laứm baứi taọp 78 ; 79 SGK / 91
* Chú ý : (SGK – tr.91)
[?4]
a) b là số dương b) b là số âm
Baứi 78 (SGK – T.91) (+3).(+9) = 27
(-3).7 = -21 13.(-5) = -65 (-150).(-4)= 600 (+7).(-5) = -35 (-45).0 =0 Baứi 79(SGK – T.91) 27.(-5) = -135
(+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135 (+27).(-5) = -135 Hoạt động 6: Dặn dũ
-Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
- Laứm caực BT coứn laùi trong SGK
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.
Tuần : 21
Tiết : 62 Luyện tập
I Mục tiêu :
- HS được củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích.
- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu,bảng phụ
Trang 4- HS : Đồ dùng học tập.
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại, luyện tập III Tiến trình lờn lớp :
1Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: KTBC
- Phát biểu quy tắc nhân
hai số nguyên trái dấu ?
Làm bài tập 80 SGK ?
- Phát biểu quy tắc nhân
hai số nguyên âm ?
Làm bài tập 82a, b.SGK?
Hoạt động 2 : Luyện tập
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm vào giấy và
trình bày trên bảng
Bài 84 (SGK – T.92)
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Cho HS làm việc cá
nhân Bài 85(SGK – T.92)
- Một số HS lên trình bày
trên bảng
- NX chéo giữa các cá
nhân
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
Bài 86(SGK – T.93)
- Yêu cầu HS nhận xét và
thống nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm
Bài 87 (SGK – T.93)
- Tìm ví dụ tương tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- HS1 Phát biểu quy tắc…
Bài 80 SGK:
a) b là số âm b) b là số nguyên dương
- HS2 Phát biểu quy tắc…
Bài 82 SGK:
a) lớn hơn 0 b)(-17) 5 < (-5) (-2)
- Một số HS đại diện trình bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài làm
- NX và sửa lại kết quả (nếu sai)
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
-HS lờn bảng làm
-Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiện bài làm
Bài 84 (SGK – T.92)
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
-Bài 85 (SGK – T.93)
a -200
b -270
c 150000
d 269
Bài 86(SGK – T.93)
a.b -90 -39 28 -36
Bài 87 (SGK – T.93) (-3)2 = 9
42 =(-4)2 = 16
- Hai số đố nhau có bình phương bằng nhau
Trang 5Yêu cầu làm việc nhóm
trên giấy
Bài 88 (SGK – T.93)
- Trình bày trên bảng và
nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
- Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
- Phaựt bieồu qui taộc nhaõn
hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu,
hai soỏ nguyeõn khaực daỏu?
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phương án phù hợp
- Trình bày trên bảng
và thống nhất, hoàn thiện vào vở
HS phaựt bieồu quy taộc
Bài 88 (SGK – T.93) Xét ba trường hợp :
Với x < 0 thì (-5) x > 0
Với x = 0 thì (-5) x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0
Hoạt động 4 : Dặn dũ
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89
- Làm trong SBT: 128, 130, 131
Đ12 tính chất của phép nhân
I Mục tiêu :
- HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số
- phân phối giữa phép nhân và phép cộng
- Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
- Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại
III Tiến trình lờn lớp :
3 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: KTBC
Phaựt bieồu quy taộc
nhaõn hai soỏ nguyeõn
khaực daỏu, cựng daỏu ?
HS1: Phaựt bieồu quy taộc Tuần : 21
Tiết : 63
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Phép nhân hai số tự
nhiên có những tính
chất gì ?Viết dạng
tổng quát ?
Hoạt động 2: C¸c tÝnh
chÊt cđa phÐp nh©n sè
nguyªn
- Tính 2.3)= ? ;
(-3).2= ?
(-7).(-4)= ?;
(-4).(-7)= ?
và rút ra nhận xét
GV: Vậy ta nói
phép nhân hai số
nguyên có tính chất
giao hoán
- Tính [ 9.(-5)] 2 = ?
;
9.[(-5).2] = ?
So sánh và rút ra
nhận xét
GV: Vậy ta nói phép
nhân hai số nguyên
có tính chất kết hợp
Cho HS làm BT 93a
SGK
GV: nhận xét
GV: qua bài trên để
tính nhanh tích của
nhiều số ta làm thế
nào?
GV: 2.2.2= ?
Tương tự :
(-2).(-2).(-2)=?
Đó là nội dung chú ý
HS2: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối…
2.(-3)= -6 ; (-3).2= -6 2.(-3)= (-3).2= -6 (-7).(-4) = 28;
(-4).(-7) = 28 (-7).(-4)= (-4).(-7)= 28 HS: trong phép nhân hai số nguyên nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
[9.(-5)].2 = (-45).2 =-90
9.[(-5).2] =9.(-10)= -90 [9.(-5)].2 =9.[(-5).2]
=-90 Muốn nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ
3 ta lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3
HS làm BT 93a/ 95 SGK
HS: ta có thể áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi
vị trí và nhóm các số thừa số một cách thích hợp
HS: 2.2.2=23
(-2).(-2).(-2)=(-2)3 =-8
1 TÝnh chÊt giao ho¸n
a.b = b.a
VÝ dơ:
2.(-3) = (-3).2 =-6
2 TÝnh chÊt kÕt hỵp (a.b).c = a (b.c)
VÝ dơ:
=-90
9.( 5) 2 9 ( 5).2
BT 93( 95 - SGK) a.(-4).(+125).(-25).(-6).(-8)=
[(-4).(-25)][(+125).(-8)](-6) = 100.(-1000).(-6)
= 600000
* Chĩ ý: (SGK – T.94)
Trang 7ụỷ SGK
- Tớch (-2).(-2).(-2)
=(-2)3 coự maỏy
thửứa soỏ nguyeõn
aõm? Daỏu cuỷa tớch?
Yeõu caàu HS laứm ?1,
?2
Tớnh (-5).1=? 5.1=?
Vaọy ta coự keỏt luaọn
ntn ?
GV: ta coự coõng thửực
a.1=1.a=a
- Neỏu nhaõn moọt soỏ
nguyeõn a cho (-1) keỏt
quaỷ ntn ?
GV: yeõu caàu HS
laứm ?4
- Cho HS: ủoùc SGK
muùc 4
- Neõu coõng thửực toồng
quaựt tớnh chaỏt phaõn
phoỏi ?
Neỏu a(b-c) thỡ sao? vỡ
sao?
GV: yeõu cầu HS
laứm ?5
GV: nhaọn xeựt
Hoạt động 3: Củng cố
- Pheựp nhaõn soỏ
nguyeõn coự maỏy tớnh
chaỏt ? laứ nhửừng tớnh
chaỏt naứo? Tớch caực soỏ
HS: chửựa 3 daỏu cuỷa tớch dấu ''-''
HS laứm ?1, ?2
HS: (-5).1=-5; 5.1=5
HS: baỏt kyứ soỏ naứo nhaõn vụựi 1 ủeàu baống chớnh noự
HS: a.(-1)=(-1).a=(-a)
HS: ủuựng vỡ caực soỏ ủoỏi nhau coự bỡnh phửụng baống nhau
HS: a(b+c) = ab +ac
HS: a(b-c)= ab – ac Vỡ: a(b-c) =a[b+ (-c)]
= ab+ a(-c) = ab-ac [?5] b (-3+3).(-5)=
C1: =0.(-5)=0 C2: = (-3).(-5) +3.(-5)
= 15-15=0
HS traỷ lụứi mieọng
[?1]
Dấu + [?2]
Dấu –
* Nhận xét: (SGK – T.94)
3 Nhân với số 1
a.1 = 1 a = a
[?3]
a.(-1) = (-1).a = -a
[?4]
Bình nói đúng
Ví dụ: (-3)2 = 32 = 9
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b + a.c
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng với phép trừ :
a.(b - c) = a.b - a.c
[?5]
a) Cách 1
(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64 Cách 2
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
nguyên là dương khi
nào? Aâm khi nào?
Bằng 0 ?
-Cho HS: làm BT
90, 91 SGK
HS: làm BT 90, 91 SGK Bµi 90 (SGK – T.95)a) 15.(-2).(-5).(-6)
15.( 2) ( 5).( 6)
= (-30).30 = -900 Bµi 91(SGK – T.95) a) -57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 + (-57).1 = (-570) + (-57) = -627 Hoạt động 4 : Dặn dị:
- Học bài ; học công thức và phát biểu thành lời
- Làm các BT còn lại trong sgk
- Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 9
Đ2 GOÙC.
I Mục tiêu :
-Hoùc sinh naộm ủửụùc goực laứ gỡ? Goực beùt laứ gỡ?
-Hoùc sinh bieỏt veừ goực, ủoùc teõn goực, vieỏt kyự hieọu goực, nhaọn bieỏt ủửụùc ủieồm naốm trong goực
-Hoùc sinh coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực khi veừ goực, kyự hieọu goực
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu, baỷng phuù
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại
III Tiến trình lờn lớp :
4 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
Haừy veừ hai tia chung
goỏc Ob vaứ Oc
Hoạt động 2:ẹaởt vaỏn
ủeà:Trong caực hỡnh do caực
baùn veừ ngửụứi ta coứn goùi
baống teõn khaực Baứi naứy
ta seừ tỡm hieồu
Hoạt động 3:ẹũnh nghúa
goực:
Gv chổ hỡnh vaứ hoỷi:Hai
tia Ob; Oc coự ủaởc ủieồm
gỡ
Gv noựi: hỡnh treõn ủửụùc
goùi laứ goực?Vaọy goực laứ
gỡ?
Gv treo baỷng phuù veừ moọt
Hoùc sinh veừ tuyứ yự
b
O c
Hs traỷ lụứi:Hai tia chung goỏc
Hs traỷ lụứi:Laứ hỡnh goàm hai tia chung goỏc
B O C
x
1/Goực:
a/ẹũnh nghúa:Goực laứ hỡnh goàm hai tia chung goỏc
b/Kyự hieọu:
x O Tuần : 21
Tiết :
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
số hình khác và cho học
sinh trả lời các hình đó
có phải là góc không?
Gv nêu ký hiệu góc và
đỉnh,cạnh của góc.Y/c
học sinh đọc ký hiệu góc
trên bảng phụ vừa treo
Hoạt động 4:Hình thành
góc bẹt:
Gv chỉ hình vẽ trên bảng
phụ và hỏi:
Em có nhận xét gì về tia
OB và OC Từ đó giới
thiệu góc bẹt Cho hs
làm ?1(học sinh tìm tuỳ
ý nhưng phải chỉ đúng
-Để vẽ góc, ta phải xác
định điều gì?
Gv nêu một số điểm
chú ý
Gv cho học sinh vẽ góc
ABC
Gv vẽ hình và yêu cầu
học sinh lên đánh dấu
góc
NOM;NOC;OCD;CDO
Hoạt động 5:Điểm nằm
trong góc:
Gv vẽ hình:
x
N D E
y O Trên hình 1,OB và OC là hai tia đối nhau Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau Vẽ đỉnh và vẽ hai cạnh của góc đó
Học sinh đánh dấu trên hình vẽ
N
M
O
C
D
Học sinh trả lời điểm N nằm trong góc xOy.Điểm A nằm ngoài góc xOy Y
Góc xOy ghi là: xOy hoặc yO x O là đỉnh của góc,O x và Oy là hai cạnh của góc 2/Góc bẹt: Là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau B O C 3/Vẽ góc: Ta cần vẽ đỉnh và hai cạnh của nó Ta thường vẽ thêm 1 hay nhiều vòng cung nhỏ nối hai cạnh của góc để dễ thấy góc đang xét.Cần phân biệt góc có chung đỉnh bằng ký hiệu O1;O2… O
t p x y
4/Điểm nằm bên trong góc:
Điểm N nằm trong góc,điểm A nằm ngoài góc xOy
O
Trang 11O
y
A
Hoạt động 6:Luyện tập:
Gv cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời
Gv cho học sinh trả lời
và ghi vào bảng phụ
Hoạt động 7:Hướng dẫn
về nhà:
BTVN8;9;10/75.Chuẩn
bị đo độ
y
C z M
T P
A N
x y
5/Luyện tập:
Bài 6/75
a/……=Góc xOy;……=Đỉnh
……=Cạnh
b/… =S; ………=ST và SR
c/……=Góc có hai cạnh là hai tia đối nhau